Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công Trạm Biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Thi công Trạm Biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 15:57:00 đến ngày 2021-08-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,625,903,309 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: Bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng tổi thiểu là: 1.138.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.414.000.000 VNĐ.+Loại công trình: Công trình công nghiệp.+ Cấp công trình: Cấp IV.Tài liệu chứng minh là Bản chụp được chứng thực:-Hợp đồng có kèm theo Bảng khối lượng công việc, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện, (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc quyết định phê duyệt Thiết kế hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).-Hợp đồng hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - thì phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư).- Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải có các Phụ lục hợp đồng hoặc phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.138.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.414.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có thẻ An toàn điện bậc 5 (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có thẻ An toàn điện bậc 4 trở lên (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có thẻ An toàn điện bậc 4 trở lên (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề điện trở lên.- 07 người có thẻ An toàn điện bậc 1 trở lên.- 03 người có thẻ An toàn điện bậc 3 trở lên(Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải gắn cẩu ≥ 8,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở cách điện (Mega ohm): | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời căng dây 1,5T-3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bàn xả cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Thi công Mương cáp ngầm trung thế (0,7x0,5x1,15) | Chương V của E-HSMT; Phần mương cáp ngầm | 55 | Mét |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ BTLT 18m | Chương V của E-HSMT; Phần trụ điện | 4 | Trụ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Móng 18-BTCT | Chương V của E-HSMT; Phần móng | 2 | Móng |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Xà XIND 2,4m | Chương V của E-HSMT; Phần xà | 6 | Bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Xà đỡ TI,TU | Chương V của E-HSMT; Phần xà | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Xà đa năng 2,4m | Chương V của E-HSMT; Phần xà | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Bộ cách điện néo đơn Polymer 24kV 3 pha dây bọc CX-25 | Chương V của E-HSMT; Phần xà | 3 | Bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT; Phần tiếp địa lặp lại cho 01 bộ | 10 | Kg |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cọc tiếp đất 16x2400 (mạ đồng) + kẹp | Chương V của E-HSMT; Phần tiếp địa lặp lại cho 01 bộ | 3 | Cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp 2/0 Cu-Al | Chương V của E-HSMT; Phần tiếp địa lặp lại cho 01 bộ | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC 21 | Chương V của E-HSMT; Phần tiếp địa lặp lại cho 01 bộ | 28 | Mét |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Cổ dê ống PVC F 21 | Chương V của E-HSMT; Phần tiếp địa lặp lại cho 01 bộ | 6 | Cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp nối rẽ Cu 10-95/AL 25-150, 3boulon | Chương V của E-HSMT; Phần tiếp địa lặp lại cho 01 bộ | 2 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse Cu 3/0-4/0 | Chương V của E-HSMT; Phần tiếp địa lặp lại cho 01 bộ | 1 | Cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse ép đồng 25mm2 | Chương V của E-HSMT; Phần tiếp địa lặp lại cho 01 bộ | 1 | Cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Boulon M12x40 + longden | Chương V của E-HSMT; Phần tiếp địa lặp lại cho 01 bộ | 1 | Cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Thùng điện kế 3 pha | Chương V của E-HSMT; Phần phụ kiện đo đếm | 1 | Cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Bảng gỗ | Chương V của E-HSMT; Phần phụ kiện đo đếm | 1 | Cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Boulon bắt bảng gỗ + niền 6x80 | Chương V của E-HSMT; Phần phụ kiện đo đếm | 12 | Cây |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Boulon M16x350 | Chương V của E-HSMT; Phần phụ kiện đo đếm | 2 | Cây |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điều khiển 4 ruột (4 màu mềm) | Chương V của E-HSMT; Phần phụ kiện đo đếm | 64 | Mét |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Cáp duplex 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT; Phần phụ kiện đo đếm | 12 | Mét |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC F 90 | Chương V của E-HSMT; Phần phụ kiện đo đếm | 20 | Mét |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC F 34 | Chương V của E-HSMT; Phần phụ kiện đo đếm | 8 | Mét |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Co L giảm F90 xuống F34 | Chương V của E-HSMT; Phần phụ kiện đo đếm | 1 | Cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Chữ T ống F90 giảm xuống F34 | Chương V của E-HSMT; Phần phụ kiện đo đếm | 1 | Cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Co ống PVC F 34 | Chương V của E-HSMT; Phần phụ kiện đo đếm | 12 | Cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt T ống PVC F 34 | Chương V của E-HSMT; Phần phụ kiện đo đếm | 5 | Cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Keo dán ống | Chương V của E-HSMT; Phần phụ kiện đo đếm | 2 | Cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Băng keo hạ thế | Chương V của E-HSMT; Phần phụ kiện đo đếm | 2 | Cuộn |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse ép đồng 25mm2 | Chương V của E-HSMT; Phần phụ kiện đo đếm | 16 | Cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp nhôm AC50-70 | Chương V của E-HSMT; Phần phụ kiện đo đếm | 6 | Cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Co ống PVC F 90 | Chương V của E-HSMT; Phần phụ kiện đo đếm | 3 | Cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Cổ dê ống PVC F 90 | Chương V của E-HSMT; Phần phụ kiện đo đếm | 3 | Cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse siết Cu1/0 | Chương V của E-HSMT; Phần phụ kiện đo đếm | 6 | Cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp nối rẽ Cu 6-50/AL 16-70, 3boulon | Chương V của E-HSMT; Phần phụ kiện đo đếm | 2 | Cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Boulon M16x350 | Chương V của E-HSMT; Phần phụ kiện đo đếm | 2 | Cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt LĐ vuông 18 | Chương V của E-HSMT; Phần phụ kiện đo đếm | 4 | Cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Đai thép + khóa đai | Chương V của E-HSMT; Phần phụ kiện đo đếm | 6 | Bộ |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse siết Cu3/0 | Chương V của E-HSMT; Phần phụ kiện đo đếm | 2 | Cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt LBFCO 27KV-200A | Chương V của E-HSMT; Phần thiết bị (đã bao gồm các chi phí: quản lý, vận chuyển, thí nghiệm và hiệu chỉnh) | 6 | Cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt LA 18KV-10kA | Chương V của E-HSMT; Phần thiết bị (đã bao gồm các chi phí: quản lý, vận chuyển, thí nghiệm và hiệu chỉnh) | 3 | Cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn | Chương V của E-HSMT; Phần thiết bị (đã bao gồm các chi phí: quản lý, vận chuyển, thí nghiệm và hiệu chỉnh) | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt TU trung áp 12000/120V | Chương V của E-HSMT; Phần thiết bị (đã bao gồm các chi phí: quản lý, vận chuyển, thí nghiệm và hiệu chỉnh) | 3 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt TI trung áp 22KV - 30/5 A | Chương V của E-HSMT; Phần thiết bị (đã bao gồm các chi phí: quản lý, vận chuyển, thí nghiệm và hiệu chỉnh) | 3 | Bộ |
| 46 | Điện kế điện tử 3 pha gián tiếp trung áp | Chương V của E-HSMT; Phần thiết bị (đã bao gồm các chi phí: quản lý, vận chuyển, thí nghiệm và hiệu chỉnh) | 1 | Cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Cáp 24KV - C/XLPE/PVC 25mm2 | Chương V của E-HSMT; Phần dây sứ và phụ kiện | 127,32 | Mét |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-50 | Chương V của E-HSMT; Phần dây sứ và phụ kiện | 4,81 | Kg |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Fuse link 50K - Ngoại | Chương V của E-HSMT; Phần dây sứ và phụ kiện | 6 | Sợi |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp quai ép 4/0 | Chương V của E-HSMT; Phần dây sứ và phụ kiện | 3 | Cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng 24KV (CMB) | Chương V của E-HSMT; Phần dây sứ và phụ kiện | 26 | Cây |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Chân sứ đứng | Chương V của E-HSMT; Phần dây sứ và phụ kiện | 26 | Cây |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt U clevis | Chương V của E-HSMT; Phần dây sứ và phụ kiện | 3 | Cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Sứ ống chỉ | Chương V của E-HSMT; Phần dây sứ và phụ kiện | 3 | Cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp nhôm AC50-70 | Chương V của E-HSMT; Phần dây sứ và phụ kiện | 6 | Cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Hot line clamp 4/0 | Chương V của E-HSMT; Phần dây sứ và phụ kiện | 3 | Cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Cáp ngầm trung thế CXV/Sehh/DSTA 3x50mm2 | Chương V của E-HSMT; Phần dây sứ và phụ kiện | 82,62 | Mét |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa chịu lực vặn xoắn HDPE d160/125 | Chương V của E-HSMT; Phần dây sứ và phụ kiện | 58 | Mét |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Ống sắt tráng kẽm d114 (6m) | Chương V của E-HSMT; Phần dây sứ và phụ kiện | 1 | Ống |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Cổ dê cố định ống sắt D114 tráng kẽm (PL30x3) | Chương V của E-HSMT; Phần dây sứ và phụ kiện | 3 | Cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Boulon M16x350 | Chương V của E-HSMT; Phần dây sứ và phụ kiện | 3 | Cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt LĐ vuông 18 | Chương V của E-HSMT; Phần dây sứ và phụ kiện | 6 | Cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm trung thế 3x50mm2 ngòai trời (co nhiệt) | Chương V của E-HSM; Phần dây sứ và phụ kiệnT | 1 | Cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm trung thế 3x50mm2 trong nhà (đầu búa) | Chương V của E-HSMT; Phần dây sứ và phụ kiện | 1 | Cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo nguy hiểm + số trụ | Chương V của E-HSMT; Phần dây sứ và phụ kiện | 2 | Cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT; Phần dây sứ và phụ kiện | 1 | Cái |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt MBT 3pha 1000KVA-22/0.4kV (AMORPHOUS) | Chương V của E-HSMT; Phần thiết bị (đã bao gồm các chi phí: quản lý, vận chuyển, thí nghiệm và hiệu chỉnh) | 1 | Máy |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Tủ bù hạ thế 400 KVAR - 12 cấp | Chương V của E-HSMT; Phần thiết bị (đã bao gồm các chi phí: quản lý, vận chuyển, thí nghiệm và hiệu chỉnh) | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Tủ ACB - 600V - 1600A | Chương V của E-HSMT; Phần thiết bị (đã bao gồm các chi phí: quản lý, vận chuyển, thí nghiệm và hiệu chỉnh) | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc 4xCV-240mm2 (03 pha, mỗi pha 4 sợi cáp 240mm2) | Chương V của E-HSMT; Phần vật tư trạm (Bộ dây dẫn hạ thế) | 96 | Mét |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse CV240mm2 | Chương V của E-HSMT ; Phần vật tư trạm (Bộ dây dẫn hạ thế) | 24 | Cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc 2xCV-240mm2 | Chương V của E-HSMT; Phần vật tư trạm (Dây nguội cho máy biến áp) | 24 | M |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp dây CV 240mm | Chương V của E-HSMT; Phần vật tư trạm (Dây nguội cho máy biến áp) | 6 | Cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse CV240mm2 | Chương V của E-HSMT; Phần vật tư trạm (Dây nguội cho máy biến áp) | 4 | Cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc 2xCV-240mm2 (03 pha, mỗi pha 2 sợi cáp 240mm2) | Chương V của E-HSMT; Phần vật tư trạm (Bộ dây bù hạ thế) | 30 | M |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse CV240mm2 | Chương V của E-HSMT; Phần vật tư trạm (Bộ dây bù hạ thế) | 12 | Cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse siết Cu1/0 | Chương V của E-HSMT; Phần vật tư trạm (Bộ dây bù hạ thế) | 4 | Cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp dây CV 240mm | Chương V của E-HSMT; Phần vật tư trạm (Bộ dây bù hạ thế) | 6 | Cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT; Phần vật tư trạm (Bộ tiếp địa TBA) | 9,45 | Kg |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Cọc tiếp đất 16x2400 (mạ đồng) + kẹp | Chương V của E-HSMT; Phần vật tư trạm (Bộ tiếp địa TBA) | 6 | Cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse siết Cu1/0 | Chương V của E-HSMT; Phần vật tư trạm (Bộ tiếp địa TBA) | 24 | Cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Boulon bắt 6x20 + longden | Chương V của E-HSMT; Phần vật tư trạm (Bộ tiếp địa TBA) | 24 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: Bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng tổi thiểu là: 1.138.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.414.000.000 VNĐ.+Loại công trình: Công trình công nghiệp.+ Cấp công trình: Cấp IV.Tài liệu chứng minh là Bản chụp được chứng thực:-Hợp đồng có kèm theo Bảng khối lượng công việc, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện, (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc quyết định phê duyệt Thiết kế hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).-Hợp đồng hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - thì phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư).- Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải có các Phụ lục hợp đồng hoặc phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.138.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.414.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có thẻ An toàn điện bậc 5 (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có thẻ An toàn điện bậc 4 trở lên (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn điện | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có thẻ An toàn điện bậc 4 trở lên (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). | 4 | 4 |
| 4 | Công nhân | 10 | - Có trình độ sơ cấp nghề điện trở lên.- 07 người có thẻ An toàn điện bậc 1 trở lên.- 03 người có thẻ An toàn điện bậc 3 trở lên(Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 3 | Xe tải gắn cẩu ≥ 8,0 tấn | - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở đất | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở cách điện (Mega ohm): | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 6 | Tời căng dây 1,5T-3T | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 7 | Bàn xả cáp | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi