Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình(bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839344-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình(bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20210767125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 15:56:00 đến ngày 2021-08-26 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,931,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3397E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.679E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát công trình giao thông tương tự trở lên.+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư thủy lợi.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích loại
- Đặc điểm thiết bị ≥ 89CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy san bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥8T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥8T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Cần cẩu (sức nâng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước (dung tích)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị 600-800 m2/8h/ngày
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị 12l/phút
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 950w
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 700w
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 3kw
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 750w
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥3.6 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ≥30mm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngTheo HSTK được duyệt4,772m3
2Đào bùn -đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,4295100m3
3Đào hữu cơ bằng máyTheo HSTK được duyệt0,2931100m3
4Đào cấp bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt20,55m3
5Đào đường cũ bằng máy-đất cấp IIITheo HSTK được duyệt5,1319100m3
6Đào đường cũ bằng thủ công-đất cấp IIITheo HSTK được duyệt57,021m3
7Đào khuôn đường bằng máy-đất cấp IITheo HSTK được duyệt38,5287100m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IITheo HSTK được duyệt428,097m3
9Đào mương, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt67,45m3
10Đào mương, rộng ≤6m -đất cấp IITheo HSTK được duyệt6,0705100m3
11Đắp bờ mương bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt115,32m3
12Đắp đất hè, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt18,3886100m3
13Đắp đất đồi, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt32,5272100m3
14Bơm nước phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt50ca
15Vận chuyển đấtTheo HSTK được duyệt497,956810m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Cuốc chân đinh mặt đường nhựa cũTheo HSTK được duyệt1.605,98m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt13,0278100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt17,092100m3
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt79,7015100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt79,7015100m2
6Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK được duyệt13,2464100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK được duyệt13,2464100tấn
C VỈA HÈ, BLỐC, TẤM ĐAN RÃNH
1Lắp đặt Block vỉa hè KT (23x30x100)cm mác 300#Theo HSTK được duyệt1.049m
2Lắp đặt bó vỉa (cửa thu)Theo HSTK được duyệt27m
3Bê tông bó vỉa cửa thu M300, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,54m3
4Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,2627100m2
5Cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1109tấn
6Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt31,63m3
7Ván khuôn gỗTheo HSTK được duyệt2,1088100m2
8Lát viên đan rãnhTheo HSTK được duyệt263,6m2
9Bê tông viên đan rãnh M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt13,18m3
10Ván khuôn gỗTheo HSTK được duyệt1,5816100m2
11Lát vỉa hè bằng gạch lục giác (tận dụng gạch cũ)Theo HSTK được duyệt263,97m2
12Lát vỉa hè bằng gạch lục giác (mua gạch mới)Theo HSTK được duyệt113,13m2
13Lát gạch bê tông giả đá dày 5cmTheo HSTK được duyệt1.202,61m2
14Đệm vữa xi măng M.100#Theo HSTK được duyệt31,59m3
15Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt126,38m3
16Rải nilon lớp cách lyTheo HSTK được duyệt15,7971100m2
17Xây bó mép hè bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt2,07m3
18Lát gạch tự chèn hố trồng cây dày 8cmTheo HSTK được duyệt12,8m2
D THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt3,5308100m3
2Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt39,231m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt1,0905100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt38,05m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt57,07m3
6Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK được duyệt1,2476100m2
7Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt83,16m3
8Ván khuôn gỗ tườngTheo HSTK được duyệt10,5659100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,4487tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt2,3509tấn
11Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt415tấm
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt44m3
13Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt5,3643100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt3,5129tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt2,8951tấn
16Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cmTheo HSTK được duyệt21,89m2
17Vải địa kỹ thuật mối nối rãnhTheo HSTK được duyệt149,4m2
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt5,31m3
19Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt8,31m3
20Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK được duyệt0,2154100m2
21Bê tông hố thu, rãnh dẫn bê tông M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt12,51m3
22Ván khuôn thép tườngTheo HSTK được duyệt1,515100m2
23Cốt thép tường ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0142tấn
24Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt49tấm
25Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt3,58m3
26Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,2016100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,3521tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,1445tấn
29Lắp đặt tấm gang đúc bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt8cái
30Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt27cái
31Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt27cái
32Bê tông ga thu, lưới chắn rác M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,25m3
33Cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2527tấn
34Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,3972100m2
35Móng đá dăm bãi đúcTheo HSTK được duyệt2100m2
36Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt200m2
E CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt29,68m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt15,44m3
3Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt3,5959100m3
4Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-Cấp đất IITheo HSTK được duyệt39,954m3
5Đào nền đường -đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,1232100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo HSTK được duyệt82,1753100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt16,15m3
8Lắp đặt khối đế móng cống D80cmTheo HSTK được duyệt50cái
9Lắp đặt khối đế móng cống D120cmTheo HSTK được duyệt25cái
10Lắp đặt khối đế móng cống hộp bằng máyTheo HSTK được duyệt18,5cái
11Bê tông đế móng cống hộp M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt18,74m3
12Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,3885100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,5345tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,7649tấn
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mmTheo HSTK được duyệt131 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1200mmTheo HSTK được duyệt71 đoạn ống
17Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 2000x2000mmTheo HSTK được duyệt201 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmTheo HSTK được duyệt11mối nối
19Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1200mmTheo HSTK được duyệt6mối nối
20Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmTheo HSTK được duyệt18mối nối
21Vải địa kỹ thuật mối nối cốngTheo HSTK được duyệt77,98m2
22Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt20,34m3
23Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK được duyệt0,4974100m2
24Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt21,14m3
25Ván khuôn gỗ tườngTheo HSTK được duyệt1,0118100m2
26Đá dăm đệm móng hố thuTheo HSTK được duyệt1,38m3
27Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt2,24m3
28Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK được duyệt0,0513100m2
29Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt4,11m3
30Ván khuôn gỗ tườngTheo HSTK được duyệt0,503100m2
31Lắp đặt tấm đan hố thu bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt14tấm
32Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,05m3
33Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,0486100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0674tấn
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,0388tấn
36Hoàn trả móng cấp phối loại 2Theo HSTK được duyệt0,1062100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt0,441100m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,5539100m3
39Vận chuyển đấtTheo HSTK được duyệt31,466610m3
40Cốt thép cột dàn vanTheo HSTK được duyệt0,1202tấn
41Mua máy đóng mở V2Theo HSTK được duyệt1Bộ
42Bê tông cánh phai cống M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,26m3
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,0232tấn
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0072tấn
45Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,0136100m2
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt0,2475tấn
47Bu lông đầu chìm D(20-24)Theo HSTK được duyệt3cái
48Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, ngang cầnTheo HSTK được duyệt11,810 lỗ
49Bu lông đầu chìm D(12-14)Theo HSTK được duyệt55cái
50Sơn chống rỉTheo HSTK được duyệt4,651m2
51Lắp đặt và vận hành thử dan van cánh phaiTheo HSTK được duyệt2công
F TƯỜNG KÈ BTCT
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt5,9482100m3
2Đào hố móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt66,091m3
3Đắp thân tường kè đất đồi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt5,8896100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo HSTK được duyệt214,725100m
5Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo HSTK được duyệt34,36m3
6Bê tông tường, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt247,65m3
7Ván khuôn thép tườngTheo HSTK được duyệt9,1473100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,3665tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt9,3835tấn
10Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mmTheo HSTK được duyệt0,51100m
11Thi công lớp đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt0,255100m3
12Lót vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt0,051100m2
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác (KT:87,5x87,5x87,5)cmTheo HSTK được duyệt15bộ
2Biển báo bát giác (KT: D87,5)cmTheo HSTK được duyệt1bộ
3Biển báo tam giác (KT:87,5x87,5x87,5)cmTheo HSTK được duyệt3biển
4Biển báo bát giác (KT: D87,5)cmTheo HSTK được duyệt1biển
5Biển báo phụ (KT:37,5x87,5)cmTheo HSTK được duyệt11biển
6Cột biển báo (toàn bộ)Theo HSTK được duyệt62,6m
7Lắp đặt cọc tiêu, G=50kgTheo HSTK được duyệt63cọc
8Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,7m3
9Ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo HSTK được duyệt0,2552100m2
10Sơn cọc tiêuTheo HSTK được duyệt25,04m2
11Thép tấm dán màng phản quangTheo HSTK được duyệt2,84m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt8,64m3
13Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt6,61m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt2,03100m3
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo HSTK được duyệt309,77m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo HSTK được duyệt0,3759100m2
17Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK được duyệt0,0364100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK được duyệt0,0364100tấn
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cmTheo HSTK được duyệt23,8m
2Dán màng phản quang màu trắng đỏTheo HSTK được duyệt4,48m2
3Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,28m3
4Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêuTheo HSTK được duyệt0,0306100m2
5Dây phản quangTheo HSTK được duyệt320m
6Cờ hiệu tám giác mầu đỏTheo HSTK được duyệt0,83m2
7Cờ hiệu tam giácTheo HSTK được duyệt19cái
8Cán cờ hiệu tam giác bằng treTheo HSTK được duyệt19cái
9Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cmTheo HSTK được duyệt1bộ
10Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cmTheo HSTK được duyệt2bộ
11Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cmTheo HSTK được duyệt6bộ
12Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cmTheo HSTK được duyệt1bộ
13Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cmTheo HSTK được duyệt6bộ
14Biển báo tròn D70Theo HSTK được duyệt2bộ
15Cột biển báoTheo HSTK được duyệt59,4m
16Đèn cảnh báo giao thôngTheo HSTK được duyệt2cái
17Nhân công điều khiển giao thôngTheo HSTK được duyệt300công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3397E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.679E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát công trình giao thông tương tự trở lên.+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Kỹ sư giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư thủy lợi.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
6 Công nhân kỹ thuật 15 + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích loại ≥ 89CV2
2 Máy san bánh lốp ≥ 110 CV1
3 Máy lu bánh thép ≥8T1
4 Máy lu bánh hơi ≥8T1
5 Máy lu rung tự hành ≥16T2
6 Máy ủi bánh xích ≥8T1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: ≥110 CV1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn3
9 Cần cẩu (sức nâng) ≥ 8 Tấn1
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
11 Máy phun nhựa đường 190cv1
12 Ô tô tưới nước (dung tích) ≥ 5m31
13 Lò nấu sơn 600-800 m2/8h/ngày1
14 Máy sơn vạch kẻ đường 12l/phút1
15 Máy nén khí 360m3/h1
16 Máy bơm nước 2.2kw1
17 Máy đầm dùi 2.2kw1
18 Máy đầm bàn 2.2kw1
19 Máy cắt 2.2kw1
20 Máy mài 950w1
21 Máy hàn nhiệt 700w1
22 Máy cắt, uốn sắt 3kw1
23 Máy khoan 750w1
24 Máy hàn ≥3.6 KVA1
25 Máy trộn vữa 150l1
26 Máy trộn bê tông 250l1
27 Máy thủy bình ≥30mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->