Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839952-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210512481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và nguồn tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 15:50:00 đến ngày 2021-08-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,267,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 1 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng/Đại học trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu trong các nghề sau: Nề, sắt (hàn), điện, vận hành máy xây dựng...- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đắp đất bờ bao K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,4792100m3
2Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,1735100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất cấp 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,4002100m3
2Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,7954100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông M250 đá 2x4 dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt244,16m3
2Lớp cát đệm 5cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt61,04m3
3Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8312100m3
D BÓ VỈA ĐAN RÃNH
1Bó vỉa BTXM M300 KT: 26x23x100cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt174,4m
2Vữa XM M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt45,34m2
3Móng BTXM đá 2x4 M150 dày 8cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,53m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1744100m2
5Mua tấm đan rãnh đá tự nhiên KT 30x50x6cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt348,8viên
6Vữa XM M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt52,32m2
7Móng BTXM đá 2x4 M150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,32m3
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2442100m2
E VỈA HÈ
1Gạch block tự chèn dày 6cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt348,79m2
2Lớp cát đệm 5cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,44m3
3Móng cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3488100m3
F THOÁT NƯỚC (Rãnh gạch xây)
1Gạch xây vữa M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt81,18m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt408,87m2
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,52m3
4Bê tông xà mũ M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,36m3
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1752Tấn
6Bê tông đáy rãnh, đá 1x2 mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt57,04m3
7Ván khuôn xà mũ, đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,6771100m2
8Bê tông tấm đan M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,32m3
9Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,4496Tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0271100m2
11Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt124,655cái
G THOÁT NƯỚC (Hố ga gạch xây)
1Gạch xây vữa M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,58m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,4m2
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,14m3
4Bê tông xà mũ, đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,62m3
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0471Tấn
6Bê tông đáy rãnh, đá 1x2 mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,29m3
7Ván khuôn xà mũ, đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1876100m2
8Bê tông tấm đan M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,86m3
9Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0983Tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0412100m2
11Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20cái
12Khung + Lưới chắn rác (KT 530x 960)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 1 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Cao đẳng/Đại học trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.21
4 công nhân kỹ thuật 5 - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu trong các nghề sau: Nề, sắt (hàn), điện, vận hành máy xây dựng...- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc...21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy ủi hoặc máy san Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy lu tĩnh Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy trộn vữa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy cắt, uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy hàn điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->