Gói thầu: Toàn bộ công tác xây dựng trụ sở, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817661-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH HÀ GIANG |
| Tên gói thầu | Toàn bộ công tác xây dựng trụ sở, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 17:37:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,060,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.476E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.556.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.112.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện nhẹ, camera |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc điện tử, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 3-Dàn giáo, cây chống thép - chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo, cây chống thép |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 4-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,901 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường chiều dày gạch ≤22cm bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,578 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường chiều dày gạch ≤11cm bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8227 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3846 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5476 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3879 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3879 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,99 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường chiều dày gạch ≤22cm bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,3524 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường chiều dày gạch ≤11cm bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3255 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,624 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0114 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,623 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,623 | 100m3 |
| B | SAN NỀN, KÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,7 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,36 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,297 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,297 | 100m3 |
| 5 | thuê Cừ Larsen SP-II dài 6m, kích thước 400x100x10,5, trọng lượng 48 kg/m ( thời gian thi công 60 ngày, khầu hao 2*1.17% + 3.5%=5,84%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.110,1 | kg |
| 6 | Ép cọc cừ Iarsen bằng máy ép thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc cừ Iarsen bằng máy ép thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | 100m |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,637 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0777 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1501 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,136 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,34 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,115 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,404 | m3 |
| 15 | Láng rãnh , dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,456 | m2 |
| 16 | Trát rãnh , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,928 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5923 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4718 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4718 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7221 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3888 | m3 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5604 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8137 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1121 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1011 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1514 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1754 | 100m2 |
| 28 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m |
| C | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4919 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5696 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3246 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4194 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2538 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7552 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,2957 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4877 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4877 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2917 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3802 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6527 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,609 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,1336 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,176 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1154 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2746 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1058 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2006 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3309 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8488 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2752 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3293 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0351 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,752 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,391 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch Bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1913 | m3 |
| 32 | Lát gạch Bê tông không nung đặc, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0971 | m2 |
| 33 | Trát láng bể tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 lần 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4929 | m2 |
| 34 | Trát láng bể dày 1cm, vữa XM M75 lần 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4929 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 37 | Lớp than củi + xỉ than | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5783 | m3 |
| 38 | Lớp gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5783 | m3 |
| 39 | Các ống trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ống |
| 40 | Xây gạch Bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,1305 | m3 |
| 41 | Xây gạch Bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường , chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2564 | m3 |
| 42 | Xây gạch Bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây trụ cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2055 | m3 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2286 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,3603 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,3896 | m3 |
| 46 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,7022 | m3 |
| 47 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,208 | m3 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7129 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4289 | m3 |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6475 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 cao > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5071 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3683 | m3 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1cấu kiện |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8724 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8725 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9851 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8443 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8725 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5338 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1762 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2483 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4493 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2271 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2409 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4376 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4128 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1582 | tấn |
| 69 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3657 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7966 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0748 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1032 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1299 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7189 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2557 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2943 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa cường lực, cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,257 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,93 | m2 |
| 80 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,1 | 1m cấu kiện |
| 81 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3125 | 1m2 cấu kiện |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 83 | Vách kính khung nhôm ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,4565 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách ngăn COMPOSIT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,732 | m2 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1765 | m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9563 | m3 |
| 87 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,612 | m2 |
| 88 | Quét SIKA WATER chống thấm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258,6928 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 298,8152 | m2 |
| 90 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 477,5576 | m2 |
| 91 | Lát gạch lá nem 300*300*25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 477,5576 | m2 |
| 92 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,204 | m2 |
| 93 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 94 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 95 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 97 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 98 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,022 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch I-CONCEPTCERABORDER INAX-20B/CRB-3 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3755 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch I-CONCEPTCERABORDER INAX-20B/CRB-3 cao > 6m (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,6875 | m2 |
| 101 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,52 | m2 |
| 102 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 417,341 | m2 |
| 103 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 819,849 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197,165 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350,44 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM M75 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,6312 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM M75 cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0624 | m2 |
| 108 | Trát giằng, lanh tô, má cửa, vữa XM mác 75 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4762 | m2 |
| 109 | Trát giằng, lanh tô, má cửa, vữa XM mác 75 cao > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,2145 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,05 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cao > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,9062 | m2 |
| 112 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3102 | m2 |
| 113 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4408 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,309 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,6088 | m2 |
| 116 | Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,689 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc cầu thang cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2729 | m2 |
| 119 | Lát đá bậc cầu thang cao > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5591 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 800x800 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,684 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 800x800 cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 447,3474 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8822 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1998 | m2 |
| 124 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,8016 | m2 |
| 125 | Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,72 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường , cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.078,4328 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 377,0915 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.742,7404 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 712,7839 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,424 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,376 | 100m2 |
| 132 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả khung xương Vĩnh Tường KT 600x600mm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 571,126 | m2 |
| 133 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước khung xương Vĩnh Tường KT 600x600mm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7664 | m2 |
| 134 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9373 | tấn |
| 135 | Lắp dựng dầm tường, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9373 | tấn |
| 136 | Móc treo , tăng đơ , cáp treo , móc treo , bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 137 | Mái kính cường lực dày 12,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,445 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4216 | 1m2 |
| 139 | Cửa kính cường lực dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,166 | m2 |
| 140 | Bản lề cường lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 141 | Tay nắm cường lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 142 | Cửa cuốn khe thoáng hợp kim nhôm 6063 nan kép dày 1,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,091 | m2 |
| 143 | Mô tơ cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 144 | Bộ lưu điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 145 | Hộp kỹ thuật bọc tấm ALUMINUM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,324 | m2 |
| 146 | Cửa đi bao gồm cả phụ kiện (nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 dày 1,8ly kính an toàn dày 8,38ly; phụ kiện Cmech) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,17 | m2 |
| 147 | Cửa sổ bao gồm cả phụ kiện (nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 dày 1,8ly kính an toàn dày 8,38ly; phụ kiện Cmech) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 148 | Khuôn cửa gỗ công nghiệp 6*24 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,1 | m |
| 149 | Nẹp cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228,2 | m |
| 150 | Cửa pa nô đặc gỗ công nghiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,7375 | m2 |
| 151 | Bản lề INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 152 | Khóa ổ việt tiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 153 | Clê môn cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 154 | Hoa sắt cửa sổ bằng INOX vuông 14*14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 155 | Vách kính bao gồm cả phụ kiện (nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 65 dày 3ly kính an toàn phản quang dày 10,38ly; phụ kiện Cmech) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,4565 | m2 |
| 156 | Lan can cầu thang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,612 | m2 |
| 157 | Vách ngăn COMPOSIT dày 12ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,732 | m2 |
| 158 | Lam chắn nắng + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7575 | m2 |
| 159 | Trụ đứng cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lối lên mái ( Bậc + nắp ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Cửa mái ra ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | CU/XPLE/PVC (4x70)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 163 | CU/XPLE/PVC (4x25)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 164 | CU/XPLE/PVC (4x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.050 | m |
| 169 | Đèn tuýp led 1,2m có nắp chụp, 18w mã PCFA 136L18 Panagon (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 170 | Đèn tuýp led 2 bóng 1,2m có nắp chụp , 2*18w mã PIFB236L18 Panagon (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 171 | Đèn pha LED 150w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 172 | Đèn led panel 600*600, 36w mã PLPA40L-G2 Paragon (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 173 | Đèn led ốp trần D LN09L D225/18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 174 | Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 175 | Quạt treo tường cánh 400mm Vinawind có điều khiển (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 176 | Đèn soi pha lê WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 177 | Công tắc 1 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68010 Panasonic (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 178 | Công tắc 2 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68020 Panasonic (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 179 | Công tắc 3 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68030 Panasonic (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 180 | Công tắc xoay chiều đơn WEVH5532 + mặt WEVH68010 Panasonic (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 181 | Ổ cắm đôi ( Âm tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 182 | Ổ cắm đôi ( Âm nền , sàn ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 183 | Máy sấy tay INAX KS-370 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 184 | Automat 3 pha 150A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 185 | Automat 3 pha 63A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Automat 3 pha 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 187 | Automat 3 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 189 | Automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 190 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 191 | Automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 192 | Tủ điện tổng TĐ ( 8-12ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 193 | Tủ điện tầng T1,T2,T3 ( 10-14ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 194 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 195 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 196 | Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 197 | Quạt thông gió âm trần 34W GEB25B2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 198 | Quạt thông gió ốp tường 34W GEB25B2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 199 | Hộp nối dây KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | hộp |
| 200 | Ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 201 | Ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 202 | Ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 203 | Ống nhựa, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 534 | m |
| 204 | Ống nhựa, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 732 | m |
| 205 | Nhân công Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | máy |
| 206 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m3 |
| 207 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m3 |
| 208 | Đầu thu sét tia tiền đạo NIMBUS45 (CIRPROTEC bán kính cấp 4 bảo vệ R=89m) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 209 | Bu lông nở bung D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 210 | Cáp đồng bện 70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 211 | Băng đồng tiếp đất 25*3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 212 | Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 213 | Chân trụ đỡ NIMBUS15 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 214 | Bộ dây giằng , dây neo , tăng đơ , ốc xiết cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 215 | Phụ kiện kẹp định vị cáp trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 216 | Đai cố định cáp vào NIMBUS45 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 217 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 218 | Sơn xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 219 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 220 | Cọc thép đồng tiếp đất D16 dài 2,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 221 | Bu lông nở bung D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 222 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 223 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bao |
| 224 | Ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 225 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 226 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 227 | Tê nhựa PP-R D=40*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 228 | Tê nhựa PP-R D=40*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 229 | Tê nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 230 | Tê nhựa PP-R D=25*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 231 | Tê nhựa PP-R D=20*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 232 | Cút nhựa PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 233 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 234 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 235 | Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 236 | Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 237 | Côn chuyển nhựa PP-R D=40*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 238 | Côn chuyển nhựa PP-R D=40*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 239 | Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 240 | Măng sông nhựa PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 241 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 242 | Măng sông nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 243 | Van phao nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 244 | Van khóa nhựa PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 245 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 246 | Rắc co D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 247 | Rắc co D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 248 | Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 249 | Lavabo mã AL-2397V Inax (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 250 | Vòi Lavabo LFV211S Inax (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 251 | Gương soi KF-6075VAR Inax (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 252 | Kệ kính INAX (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 253 | Giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 254 | Xí bệt INAX AC-939VN (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 255 | Hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 256 | Vòi xịt INAX CFV-102A (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 257 | Chậu tiểu nam INAX U-431 VR + xinfol, nút ấn (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 258 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 259 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 260 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 261 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 262 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 263 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 264 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 265 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 266 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 267 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 268 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 269 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 270 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 271 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 272 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 273 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 274 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 275 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 276 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 277 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 278 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 279 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 280 | Măng sông nhựa đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 281 | Măng sông nhựa đường kính d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 282 | Măng sông nhựa đường kính d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 283 | Ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 284 | Ống kiểm tra đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 285 | Phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 286 | Máy bơm nước Pentax CM75 + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=18m (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 287 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 288 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 289 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 290 | Cáp mạng AMP CAT6E 9 sợi đồng bọc bạc chống nhiễu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | 10m |
| 291 | Dây nhảy PATCH CORD UTP CAT6E (1m/sợi ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | Sợi |
| 292 | Dây nhảy PATCH CORD UTP CAT6E (6m/sợi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | Sợi |
| 293 | Thanh đấu dây máy tính ( PATCH PANEL ) CAT6E 24 cổng - AMP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 Patch panel |
| 294 | Khay thiết bị chứa 24 MODUL chống sét lan truyền đường tín hiệu cho hệ thống thiết bị mạng máy tính APC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 295 | Ổ cắm máy tính 1xRJ45 - AMP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 296 | Máng cáp thép KT 50*100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 297 | Ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 298 | Ống nhựa, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 299 | Ống nhựa, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 300 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 301 | Bảng đồng tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 302 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 303 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 304 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 305 | Kéo rải dây đồng M16 nối các cọc chống sét và nối về thiết bị mạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 306 | Cải tạo đất bằng hóa chất GEM để ổn định điện trở tiếp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bao |
| 307 | Đo kiểm tra điện trở xuất của đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 308 | Tủ thiết bị mạng 27U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 309 | Bộ chuyển mạch SWITCH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 310 | Cài đặt và cấu hình bộ chuyển mạch SWITCH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 311 | Thiết bị tường lửa FIREWALL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 312 | Cài đặt phần mềm cho thiết bị tường lửa FIREWALL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 313 | Bộ định tuyến ROUTER | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 314 | Cài đặt bộ định tuyến ROUTER | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 315 | Thiết bị lưu điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 316 | Khung tổng đài PANASONIC KX - TDA100-40 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 317 | Bộ nguồn 220VAC/24VDC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 318 | Hộp IDF ( Đế INOX , phím KRONE KH23 , hộp chống sét ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 319 | Phím KRONE KH23 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | phím |
| 320 | Cáp 2P - 0,5mm2 (Dây cáp điện thoại 2*2*0,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | 10 m |
| 321 | Cáp INSIDE 20P - 0,5mm2 (Dây cáp điện thoại 20*2*0,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 m |
| 322 | Cáp OUTSIDE 10P-0,5mm2 (Dây cáp điện thoại 10*2*0,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 10 m |
| 323 | Ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 324 | Ống nhựa, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 325 | Ống nhựa, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 326 | Ô cắm điện thoại đơn RJ11 , bao gồm cả đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 327 | JACK cắm điện thoại ( Đầu COSSE ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 328 | Đầu báo cháy tăng nhiệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 10 đầu |
| 329 | Đầu báo khói quang học | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | 10 đầu |
| 330 | Đế đầu báo cháy các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 331 | Điện trở cuối đường dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 332 | Chuông điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 chuông |
| 333 | Nút ấn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 nút |
| 334 | Đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 335 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 chuông |
| 336 | Trở kháng cuối kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Chiếc |
| 337 | Hộp kỹ thuật đấu nối dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 338 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 339 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 5 đèn |
| 340 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 341 | Ắc quy dự phòng cho tủ báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 342 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 343 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 344 | Cáp tín hiệu báo cháy 30P*0,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 10 m |
| 345 | Tủ cấp nguồn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 346 | MCB-3P-20A/10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 347 | Ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 348 | Ống nhựa, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 349 | Ống nhựa, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 350 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | cái |
| 351 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 570 | cái |
| 352 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 353 | Hiệu chỉnh , đấu nối , lập trình hoàn thiện hệ thống báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 354 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bình |
| 355 | Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bình |
| 356 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 357 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 358 | Bình chữa cháy khí FM-200 120 lít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bình |
| 359 | Đầu phun xả khí FM-200 loại 360 độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 360 | Bảng cảnh báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 361 | Đồng hồ giám sát áp lực của bỉnh FM-200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 362 | Ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 363 | Ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 364 | Phụ kiện cho toàn bộ đường ống thép tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 365 | Bộ kích xả khí bằng điện FM-200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 366 | Nút nhấn kích hoạt xả khí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 367 | Nút nhấn trì hoãn xả khí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 368 | Van điện tử đầu bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 369 | Hộp kỹ thuật đấu nối dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 370 | Ống nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 371 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 chuông |
| 372 | Bình chữa Nitogen đẩy 68L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bình |
| 373 | Lắp đặt Trung tâm điều khiển xả khí (Tủ điều khiển) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 374 | Ắc quy dự phòng cho tủ điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 375 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 376 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 377 | Cáp tín hiệu báo cháy 30P*0,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 m |
| 378 | Tủ cấp nguồn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 379 | Ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 380 | Ống nhựa, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| D | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3404 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8721 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8131 | m3 |
| 4 | Đệm cát đáy móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4203 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6498 | m3 |
| 6 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,304 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9048 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,2123 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,716 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,2195 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4319 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8637 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6688 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3597 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,92 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1113 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0685 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9606 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5396 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cổ móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2025 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8901 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7014 | 100m2 |
| 24 | Làm mạch ngừng thi công bằng tấm nhựa PVC TPSEAL O-250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8805 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,517 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa d=200x90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,4331 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,601 | m3 |
| 32 | Xây gạch Bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây trụ cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3367 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1036 | m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6013 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1827 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6733 | m3 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5343 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5552 | m3 |
| 40 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5654 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0588 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6515 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5155 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7669 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2938 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7977 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2318 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2542 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1236 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8694 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,243 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4569 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4414 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa kính khuôn nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,349 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,655 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,363 | m2 |
| 61 | Cửa đi sắt xếp mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 62 | Cửa đi bao gồm cả phụ kiện (nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,8ly; kính an toàn dày 8,38ly; phụ kiện Cmech) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,819 | m2 |
| 63 | Cửa sổ bao gồm cả phụ kiện (nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,8ly; kính an toàn dày 8,38ly; phụ kiện Cmech) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,53 | m2 |
| 64 | Vách kính bao gồm cả phụ kiện (nhôm XingFa nhập khẩu hệ 65 dày 3ly; kính an toàn dày 10,38ly; phụ kiện Cmech) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,018 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,53 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can cầu thang, hành lang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,03 | m2 |
| 67 | Hoa sắt vuông cửa sổ Inox vuông 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,53 | m2 |
| 68 | Lan can cầu thang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 69 | Lan can hành lang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,03 | m2 |
| 70 | Trụ INOX cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,4427 | m2 |
| 72 | Lớp vữa XM M75 tạo dốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,4427 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,96 | m2 |
| 74 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,265 | m2 |
| 75 | Lát 2 lớp gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,24 | m2 |
| 76 | Lát 2 lớp gạch lá nem KT 300x300x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,24 | m2 |
| 77 | Lắp đặt lưới chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 78 | Phễu thu nước trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 79 | Ống thoát nước mái PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm (Chờ nối ống khói máy nổ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 81 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 82 | Măng sông, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Cút nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Ống thoát nước D110 ; L=300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ống |
| 85 | Ống thoát nước D40 ; L=300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ống |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5328 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9546 | 100m2 |
| 88 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197,1798 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9833 | m2 |
| 90 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 497,768 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260,234 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,382 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,074 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,66 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,9772 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,2213 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,6786 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6936 | m2 |
| 99 | Trát lanh tô, má cửa vữa XM mác 75 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9956 | m2 |
| 100 | Trát lanh tô, má cửa vữa XM mác 75 cao > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,298 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả VCB Viglacera (Hoặc tương đương) vào tường trong nhà, cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 470,4387 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả VCB Viglacera (Hoặc tương đương) vào tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9833 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả VCB Viglacera (Hoặc tương đương) vào tường trong nhà, cột, dầm, trần > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.160,4894 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả VCB Viglacera (Hoặc tương đương) vào tường ngoài nhà > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320,249 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 470,4387 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9833 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.160,4894 | m2 |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320,249 | m2 |
| 109 | Đắp vữa XM mác 75 theo chi tiết mặt đứng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,79 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,3341 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7042 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600 cao >6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,7734 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2569 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6178 | m2 |
| 115 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,6235 | m2 |
| 116 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,08 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,217 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,863 | m2 |
| 119 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả khung xương Vĩnh Tường KT 600x600mm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,6402 | m2 |
| 120 | Trần WC CLIP nhôm KT 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2723 | m2 |
| 121 | CU/XPLE/ĐSTA/PVC 4x35 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 122 | CU/XPLE/PVC 2x6 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.750 | m |
| 127 | Đèn tuýp led 1,2m có nắp chụp, 18w mã PCFA 136L18 Panagon (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 128 | Đèn tuýp led 2 bóng 1,2m có nắp chụp , 2*18w mã PIFB236L18 Panagon (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 129 | Đèn led panel 600*600, 36w mã PLPA40L-G2 Paragon (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 130 | Đèn led ốp trần D LN09L D225/18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 131 | Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 132 | Quạt đảo trần có lồng 55W - Điều khiển hộp số | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Quạt treo tường cánh 400mm Vinawind có điều khiển (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 134 | Đèn soi pha lê WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 135 | Công tắc 1 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68010 Panasonic (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 136 | Công tắc 2 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68020 Panasonic (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 137 | Công tắc 3 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68030 Panasonic (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Công tắc xoay chiều đơn WEVH5532 + mặt WEVH68010 Panasonic (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | Công tắc đảo chiều đôi WEVH5532 + mặt WEVH68020 Panasonic (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 140 | Ổ cắm đôi ( Âm tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 141 | Bộ ổ cắm âm sàn, âm nền chống nước có nắp đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 142 | Máy sấy tay INAX KS-370 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 143 | Automat 3 pha 63A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 145 | Automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 146 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 147 | Automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 148 | Tủ điện tổng có đèn báo 3 pha(10-14ATM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 149 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 150 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 151 | Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 152 | Quạt thông gió âm trần 34W GEB25B2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 153 | Quạt thông gió ốp tường 34W GEB25B2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 154 | Ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | m |
| 155 | Ống nhựa, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 156 | Ống nhựa, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 157 | Nhân công Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | máy |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 161 | Cửa gió nan thẳng KT 200x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Quang treo ống D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 163 | Côn chuyển ống gió vuông tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 167 | Tê nhựa PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Tê nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Tê nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 170 | Tê nhựa PP-R D=40*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 171 | Tê nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 172 | Cút nhựa PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 173 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 174 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 175 | Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 176 | Côn chuyển nhựa PP-R D=40*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Côn chuyển nhựa PP-R D=40*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Măng sông nhựa PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 179 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 180 | Măng sông nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 181 | Van phao nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 183 | Van khóa nhựa PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Van khóa nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 186 | Măng sông 1 đầu ren đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 187 | Măng sông 1 đầu ren đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 188 | Măng sông 1 đầu ren đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 189 | Lavabo mã AL-2397V Inax (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 190 | Vòi Lavabo LFV211S Inax (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 191 | Gương soi KF-6075VAR Inax (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 192 | Kệ kính INAX (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 193 | Giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 194 | Xí bệt INAX AC-939VN (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 195 | Hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 196 | Vòi xịt INAX CFV-102A (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 197 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen INAX (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 198 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 199 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 200 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 201 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 202 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 203 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 204 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=140*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 205 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 206 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 207 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=140*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 208 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=140*90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 209 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 210 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 213 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 214 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 215 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 217 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 218 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 219 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 220 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=140*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 221 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=140*90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 222 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 223 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 224 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 225 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 226 | Măng sông nhựa đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 227 | Măng sông nhựa đường kính d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 228 | Măng sông nhựa đường kính d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 229 | Phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 230 | Máy bơm nước Pentax CM75 + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=18m (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 231 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 232 | Lắp đặt chậu rửa bát INAX (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 233 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi INAX (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 234 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 235 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| E | NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,426 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9464 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,671 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2376 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2218 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8128 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch Bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0441 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0847 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1403 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1327 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 27 | Láng mái , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4244 | m2 |
| 28 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,582 | m2 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,332 | m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,5 ( Thép dập 2,28435kg/m ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 32 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 33 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 34 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1064 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,68 | m |
| 38 | Quả hồ lô trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| 39 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m |
| 41 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 44 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,842 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,914 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2724 | m2 |
| 47 | Trát giằng , lanh tô , má cửa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,056 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,08 | m |
| 50 | Kẻ lõm mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,16 | m |
| 51 | Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6528 | m2 |
| 52 | Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,278 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2384 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường , cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,09 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2124 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,0544 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,248 | m2 |
| 58 | Cửa đi bao gồm cả phụ kiện (nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 dày 1,8ly kính an toàn dày 8,38ly; phụ kiện Cmech) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 59 | Cửa sổ bao gồm cả phụ kiện (nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 dày 1,8ly kính an toàn dày 8,38ly; phụ kiện Cmech) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 60 | Hoa sắt cửa sổ bằng INOX vuông 14*14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 64 | Đèn tuýp led 1,2m có nắp chụp, 18w mã PCFA 136L18 Panagon (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Quạt treo tường cánh 400mm Vinawind có điều khiển (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Công tắc 2 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68020 Panasonic(hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Ổ cắm đôi ( Âm tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 73 | Hộp nối dây KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 74 | Ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 75 | Ống nhựa, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 76 | Ống nhựa, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 77 | Nhân công Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 78 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 80 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 81 | Hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| F | CÂY ATM | |||
| 1 | Xây gạch Bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,212 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,068 | m2 |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2487 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2487 | tấn |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | tấn |
| 7 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4897 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4897 | tấn |
| 9 | Tấm nhôm ALUMINUM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,334 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt bịt ALUMINUM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 12 | Cửa kính thủy lực dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 13 | Bản lề thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Tay nắm thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Cửa đi 1 cánh khung sắt bịt ALUMINUM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 19 | Đèn led ốp trần D LN09L D225/18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Quạt thông gió ốp tường 34W GEB25B2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Công tắc 2 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68020 Panasonic (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Ổ cắm đôi ( Âm tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 27 | Hộp nối dây KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 29 | Ống nhựa, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 30 | Ống nhựa, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 31 | Nhân công Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| G | CỔNG HÀNG RÀO, SÂN, BIỂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,377 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | 100m3 |
| 7 | Láng chống ẩm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0952 | m2 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch Bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6646 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 10 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6766 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cổng hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,72 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,16 | m |
| 13 | Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1692 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường , cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6766 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6766 | m2 |
| 16 | Cổng xếp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,32 | m2 |
| 17 | Mô tơ điều khiển cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2025 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0925 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4008 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 24 | Láng chống ẩm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1288 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,366 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch Bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1439 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3198 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0955 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô , mái hắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 30 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,85 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 279,382 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2169 | m2 |
| 33 | Đắp vữa XM mác 75 hàng rào gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,425 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường , cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 344,4489 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 344,4489 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3 | m3 |
| 37 | Lát đá xẻ tự nhiên KT: 300x300x30mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 323 | m2 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,309 | m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4363 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | 100m3 |
| 44 | Láng chống ẩm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9636 | m3 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô , mái hắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | 100m2 |
| 49 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,708 | m2 |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường , cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,708 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,708 | m2 |
| 54 | Chữ nổi bằng đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,25 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,375 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0875 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0875 | 100m3 |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 7 | Gạch chỉ tuy nel đặc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | viên |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100 m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100 m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100 m |
| 11 | Ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 12 | Ống nhựa, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 13 | Cột mốc cáp ngầm điện lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cọc |
| 14 | Hộp nối dây có nắp sắt chống nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 18 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 19 | Đai khởi thủy, đường kính ống d=75*32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 21 | Cút nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa PP-R D=32mm ren ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Cút nhựa PP-R D=32mm ren trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Van khóa nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Van phao nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5258 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9477 | m3 |
| 29 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7653 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0571 | 100m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8933 | m3 |
| 32 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch Bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6182 | m3 |
| 34 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | m3 |
| 35 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 36 | Láng rãnh , hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0264 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1699 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 42 | Nắp gang đúc sẵn KT 1000*300*36 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tấm |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6825 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6825 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,876 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9827 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,659 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1865 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3571 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2252 | 100m2 |
| 15 | Trát láng bể nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 lần 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,09 | m2 |
| 16 | Trát láng bể nước, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 lần 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,09 | m2 |
| 17 | Láng nắp bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,49 | m2 |
| 18 | Thang sắt xuống bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Nắp đậy bằng tôn dày 1cm KT 1m*1m có chốt khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Quét flinkote chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,5 | m2 |
| J | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,1 | m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,48 | m2 |
| 5 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,54 | m3 |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | m2 |
| 7 | Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,36 | m2 |
| K | BACKGROUND NỘI THẤT NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | Ốp 2 cột: - Chất liệu: bằng khung xương gỗ tự nhiên, tấm MDF chống ẩm dày 9mm phủ mặt verneer sồi 3mm, xương gỗ lót nilon chống ẩm sơn phủ PU bằng sơn G8 hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0755 | m2 |
| 2 | Nẹp gỗ cột loại nhỏ: - Chất liệu: bằng gỗ tự nhiên, sơn phủ PU bằng sơn G8 hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,396 | md |
| 3 | Nẹp gỗ cột loại to:- Chất liệu: bằng gỗ tự nhiên, sơn phủ PU bằng sơn G8 hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,71 | md |
| 4 | Ốp gỗ vào tường:- Chất liệu gỗ veerner sồi sơn phủ PU bằng sơn G8 hoàn thiện- KT: D8460mm x C3250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,915 | m2 |
| 5 | Phào trang trí xung quanh background: - Chất liệu: bằng gỗ tự nhiên, sơn phủ PU bằng sơn G8 hoàn thiện, bản rộng 10cm, dày 1cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,01 | md |
| 6 | Logo Agribank bằng đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chữ Agribank Bằng đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Đèn pha chiếu biển trụ sở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cửa kho tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa Panasonic loại gắn tường 2 cục 2 chiều 9000 BTU (bao gồm cả phụ kiện) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Điều hòa Panasonix loại gắn tường 2 cục 2 chiều 12000 BTU (bao gồm cả phụ kiện) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Điều hòa Panasonix loại âm trần 2 cục 2 chiều 18000 BTU (bao gồm cả phụ kiện) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Điều hòa Panasonix loại âm trần 2 cục 2 chiều 24000 BTU (bao gồm cả phụ kiện) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Hệ thống quầy giao dịch kế toán và ngân quỹ:- Chất liệu gỗ công nghiệp phủ verneer sồi cốt HDF chống ẩm 1.8cm, sơn PU 5 lớp bằng sơn G8 màu theo yêu cầu, phần cổ và chân mặt trước sơn đỏ bordeau theo màu nhận diện, chạy phào chỉ gỗ tự nhiên theo thiết kế. Kính chắn cường lực 10mm cao 600mm, kính chia ô cường lực 10mm cao 600mm, ở giữa để ô trống giao dịch (250x300)mm.Trụ inox Φ60mm gắn bóng tròn Φ80mm, Chân đỡ kính bằng kẹp kính hình trăng khuyết bằng inox. Chân inox D40 chạy xung quanh quầy. Mặt bàn bằng đá Grannit Ấn Độ màu đen mài xiết cạnh. - KT: D12880mm x R750mm x C790mm- Phụ trợ bàn quầy Bao gồm: +Tủ hộc theo bàn quầy: KT (R450mm x C760mm x S410mm) + Kệ để bàn phím: KT(R486mm x C150mm x S300mm)+ Kệ để cây máy tính và UPS: R270mm x S450mm x C150mm (có bánh xe)+ Kệ để máy in: R470mm x S450mm x C150mm (có bánh xe)Vách ngăn gỗ kính + cửa lật ra vào quầy quỹ: KT: D4000mm x C1400mmBàn đóng tiền: Làm bằng gỗ verneer sồi cốt HDF chống ẩm 1.8cm, sơn phủ PU 5 lớp bằng sơn G8, phần cổ và chân mặt trước sơn đỏ bordeau theo màu nhận diện, chạy phào chỉ gỗ tự nhiên theo thiết kế.Mặt bàn bằng đá Grannit Ấn Độ màu đen mài xiết cạnh . KT(D1400mm x R600mm x C790mm)* 1 bàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | md |
| 7 | Hệ thống quầy dịch vụ Marketing:- Chất liệu gỗ công nghiệp phủ verneer sồi cốt HDF chống ẩm 1.8cm, sơn PU 5 lớp bằng sơn G8 màu theo yêu cầu, phần cổ và chân mặt trước sơn đỏ bordeau theo màu nhận diện, chạy phào chỉ gỗ tự nhiên theo thiết kế. Kính chắn cường lực 10mm cao 600mm, kính chia ô cường lực 10mm cao 600mm, ở giữa để ô trống giao dịch (250x300)mm.Trụ inox Φ60mm gắn bóng tròn Φ80mm, Chân đỡ kính bằng kẹp kính hình trăng khuyết bằng inox. Chân inox D40 chạy xung quanh quầy. Mặt bàn bằng đá Grannit Ấn Độ màu đen mài xiết cạnh. - KT: D3000mm x R750mm x C790mm- Phụ trợ bàn quầy Bao gồm: +Tủ hộc theo bàn quầy: KT (R450mm x C760mm x S410mm) + Kệ để bàn phím: KT(R486mm x C150mm x S300mm)+ Kệ để cây máy tính và UPS: R270mm x S450mm x C150mm (có bánh xe)+ Kệ để máy in: R470mm x S450mm x C150mm (có bánh xe) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | md |
| 8 | Tủ tài liệu dưới chân: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.476E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.556.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.112.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện nhẹ, camera | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc điện tử, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) | 1 | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 2 | Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) m2 | Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) | 500 |
| 3 | Dàn giáo, cây chống thép - chân | Dàn giáo, cây chống thép | 300 |
| 4 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 7 KVA | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 2 |
| 6 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi