Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839945-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển C&D
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210839829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 15:43:00 đến ngày 2021-08-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,198,982,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2020/NĐ-CP).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện – điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN ĐÈN CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG
1Đào móng cột đèn, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,299100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,196100m2
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,3m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,85m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0759100m3
6Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,406100m3
7Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,406100m3
8Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,19510m3/1km
9Cần đèn (mạ kẽm nhúng nóng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt85bộ
10Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (Cần đèn mua mới)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt851 cần đèn
11Mua + lắp đèn cao áp Led 100WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt851 chóa
12Mua + Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,675100m
13Mua thép làm giá đỡ tủ điện điều khiểnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,21kg
14Lắp giá đỡ tủ ĐKCSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
15Mua, Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 tủ
16Mua cột bê tông LT8,5BTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cột
17Mua cột bê tông LT8,5CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cột
18Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23cột
19Mua cáp nguồn vào tủ ĐKCS Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8m
20Lắp đặt dây cáp nguồn vào tủ ĐKCS Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt81 m
21Mua cáp vặn xoắn ABC4x25mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.136,4m
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,1364km/dây
23Mua cổ dề mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt75,9kg
24Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt231 bộ
25Mua + Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn cáp xuống tủ ĐKCSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,18100m
26Mua ghíp phập 1 bu lông GN4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt170cái
27Móc treo F16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt123cái
28Khóa đai xiết móc treoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt492cái
29Đai xiết móc treo cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38,376kg
30Mua kẹp hãm néo cáp các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt168cái
31Đầu cos đồng nhôm AM25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
32Đầu cos đồng M25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
33Đầu cos đồng M16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,610 đầu cốt
35Mua khóa đồng Minh Khai khóa tủ điện CSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
36Dây đồng M10mm2, nối tiếp địa ngọn cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7m
37Ghíp phập 1 bu lông GN4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
38Mua + lăp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,105100m
39Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L=1500mm, dây nốiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28cọc
40Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,810 cọc
41Mua thép làm xà hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt151,77kg
42Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
43Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
44Mua sứ hạ thế A30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24quả
45Lắp đặt các loại sứ hạ thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24sứ
46Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm bọc 1AV-50mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,13731km/1 dây
47Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm bọc 3AV-70mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,41191km/1 dây
48Mua dây xuống hòm công tơ (H1;2) Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6m
49Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12m
50Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt181 m
51Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt150m
52Rải căng dây sau công tơ (gồm bổ sung và kéo lại)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,311km/1 dây
53Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
54Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2hộp
55Mua móc treo (ốp cột)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
56Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 phaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
57Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
58Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,936kg
59Khóa đai xiết hòm công tơTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
60Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,404kg
61Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
B HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG TUYẾN ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt71 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2sợi
C HẠNG MỤC: THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ( ĐM 203_2020)
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31 cột
2Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31 bộ
3Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tháo dỡ thu hồi)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,01851km / 1dây
4Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,05551km / 1dây
5Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,15100m
6Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tận dụng lắp lại)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,13731km / 1dây
7Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tận dụng lắp lại)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,41191km / 1dây
D HẠNG MỤC: KHẢO SÁT ĐO VẼ TUYẾN ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đo vẽ tuyến đường dây 22kV hoặc 35kV. Cấp địa hình III (hệ số 0,3 áp dụng cho đường dây 0,4kV)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,73100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2020/NĐ-CP). 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.21
6 Cán bộ phụ trách phần thiết bị 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện – điện tử21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm đất Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->