Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển C&D |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 15:43:00 đến ngày 2021-08-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,198,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2020/NĐ-CP). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện – điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN ĐÈN CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,299 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,196 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,85 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0759 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,406 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,406 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,195 | 10m3/1km |
| 9 | Cần đèn (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 85 | bộ |
| 10 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (Cần đèn mua mới) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 85 | 1 cần đèn |
| 11 | Mua + lắp đèn cao áp Led 100W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 85 | 1 chóa |
| 12 | Mua + Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,675 | 100m |
| 13 | Mua thép làm giá đỡ tủ điện điều khiển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,21 | kg |
| 14 | Lắp giá đỡ tủ ĐKCS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Mua, Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 16 | Mua cột bê tông LT8,5B | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cột |
| 17 | Mua cột bê tông LT8,5C | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cột |
| 18 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23 | cột |
| 19 | Mua cáp nguồn vào tủ ĐKCS Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp nguồn vào tủ ĐKCS Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 m |
| 21 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x25mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.136,4 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,1364 | km/dây |
| 23 | Mua cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 75,9 | kg |
| 24 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23 | 1 bộ |
| 25 | Mua + Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn cáp xuống tủ ĐKCS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 26 | Mua ghíp phập 1 bu lông GN4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 170 | cái |
| 27 | Móc treo F16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 123 | cái |
| 28 | Khóa đai xiết móc treo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 492 | cái |
| 29 | Đai xiết móc treo cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38,376 | kg |
| 30 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 168 | cái |
| 31 | Đầu cos đồng nhôm AM25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 32 | Đầu cos đồng M25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 33 | Đầu cos đồng M16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Mua khóa đồng Minh Khai khóa tủ điện CS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Dây đồng M10mm2, nối tiếp địa ngọn cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | m |
| 37 | Ghíp phập 1 bu lông GN4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 38 | Mua + lăp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,105 | 100m |
| 39 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L=1500mm, dây nối | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | cọc |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,8 | 10 cọc |
| 41 | Mua thép làm xà hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 151,77 | kg |
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 44 | Mua sứ hạ thế A30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | quả |
| 45 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | sứ |
| 46 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm bọc 1AV-50mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1373 | 1km/1 dây |
| 47 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm bọc 3AV-70mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4119 | 1km/1 dây |
| 48 | Mua dây xuống hòm công tơ (H1;2) Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 49 | Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 50 | Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | 1 m |
| 51 | Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 52 | Rải căng dây sau công tơ (gồm bổ sung và kéo lại) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,31 | 1km/1 dây |
| 53 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 54 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 55 | Mua móc treo (ốp cột) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 56 | Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 57 | Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 58 | Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,936 | kg |
| 59 | Khóa đai xiết hòm công tơ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 60 | Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,404 | kg |
| 61 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG TUYẾN ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | sợi |
| C | HẠNG MỤC: THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ( ĐM 203_2020) | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tháo dỡ thu hồi) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0185 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0555 | 1km / 1dây |
| 5 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tận dụng lắp lại) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1373 | 1km / 1dây |
| 7 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tận dụng lắp lại) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4119 | 1km / 1dây |
| D | HẠNG MỤC: KHẢO SÁT ĐO VẼ TUYẾN ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đo vẽ tuyến đường dây 22kV hoặc 35kV. Cấp địa hình III (hệ số 0,3 áp dụng cho đường dây 0,4kV) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,73 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2020/NĐ-CP). | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần thiết bị | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện – điện tử | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi