Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chư Prông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 (sự nghiệp giao thông) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 15:32:00 đến ngày 2021-08-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 635,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.54E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.(Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa và sử dụng có công chứng, sao y hóa đơn của công trình kèm theo để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu đang xét hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện hoặc điện tử.- Có hợp đồng lao động.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, văn bản liên quan còn hiệu lực phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc điện tử và 01 người có trình Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông- Có hợp đồng lao động.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ, các văn bản liên quan phải được chứng thực theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công lao động |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có hợp đồng lao động và danh sách kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm: Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô, cần cẩu); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô, cần cẩu); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô sức nâng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô, cần cẩu); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô, cần cẩu); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Móng trụ 6.2m, vươn 6m (Đèn tín hiệu GT) | |||
| 1 | Đào móng trụ đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt dây nối tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép móng trụ 6.2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 8 | Trát VXM M100 dày 2 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 1 m2 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km(L3) bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,18 | 1 m3 |
| B | HM: Móng trụ 3.4m (Đèn tín hiệu GT) | |||
| 1 | Đào móng trụ đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt dây nối tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép móng trụ 3.4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Trát VXM M100 dày 2 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 1 m2 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km(L3) bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 1 m3 |
| C | HM: Móng trụ tủ điều khiển (Đèn tín hiệu GT) | |||
| 1 | Đào móng trụ đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt dây nối tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép móng trụ tủ điều khiển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Trát VXM M100 dày 2 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 1 m2 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km(L3) bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 1 m3 |
| D | HM: Hệ thống tín hiệu (Đèn tín hiệu GT) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,48 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng trụ đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,79 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất K≥0.95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,69 | 1 m3 |
| 5 | Rải cáp ngầm CVV 2*10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,6 | 1 m |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1đ/cáp |
| 7 | Rải cáp tín hiệu ngầm DVV 8*2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 228,9 | 1 m |
| 8 | Khoan đặt ống thép tráng kẽm 76mm trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối = PP MS. Đkính ống 76mm L=8m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,5 | 1 m |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km(L3) bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,42 | 1 m3 |
| E | HM: Cột đèn, bóng đèn THGT | |||
| 1 | Lắp cột đèn THGT cao 6.2m, vươn 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 Cột |
| 2 | Lắp cột đèn THGT cao 3.4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 Cột |
| 3 | Lắp cột tủ điều khiển đèn THGT+Cần dù+Dù | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 Cột |
| 4 | Đèn THGT nhắc lại D100(3x100) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 5 | Đèn THGT Xanh Đỏ Vàng D200(3x200) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 6 | Đèn THGT Xanh Đỏ Vàng D300(3x300) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 7 | Đèn THGT đếm lùi Xanh Đỏ Vàng D300(1x300) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 bộ |
| 8 | Đèn THGT đi bộ Xanh Đỏ D200(1x200) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 9 | Đèn THGT chữ thập Đỏ D300(1x300) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 bộ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 Bảng |
| 11 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| F | Sơn vạch đi bộ, lát vỉa hè | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,37 | m2 |
| 2 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo (40x40x3)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,76 | 1 m2 |
| 3 | VXM M100 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,95 | 1 m2 |
| 4 | Lớp đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,78 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 1 m3 |
| G | Hạng mục: Sửa chữa đường Nguyễn Văn Trỗi | |||
| 1 | Đào đá vỉa cũ bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất khuôn đường đất C3 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,38 | 1 m3 |
| 3 | Đầm xử lý khuôn từ K=0.90 đạt K>=0.95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,25 | 1 m3 |
| 4 | Đắp ĐĐCL nền đường K=0.95 bằng đầm cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,25 | 1 m3 |
| 5 | Đào xúc đất đồi chọn lọc để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,71 | 1 m3 |
| 6 | V.chuyển đất 1Km(L3) bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,49 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất 4Km(L3) bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,49 | 1 m3 |
| 8 | Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,25 | 1 m2 |
| 9 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm. tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,25 | 1 m2 |
| 10 | Trồng đá vỉa 15x20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km(L3) bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,79 | 1 m3 |
| 12 | Láng mặt đường nhựa cũ 2 lớp dày 2.5cm. tiêu chuẩn nhựa 2.7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | 1 m2 |
| H | Hạng mục: Di dời Đèn THGT chớp vàng | |||
| 1 | Đào móng trụ đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt dây nối tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép móng trụ 6.2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 8 | Trát VXM M100 dày 2 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 1 m2 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km(L3) bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 1 m3 |
| 10 | Tháo dỡ cột đèn THGT nháy vàng cao 6m, vươn 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 Cột |
| 11 | Lắp cột đèn THGT nháy vàng cao 6m, vươn 3m ( tận dụng cột ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 Cột |
| 12 | Vận chuyển 1km(L3) cột đèn bằng ô tô thùng 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,438 | 1tấn/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.54E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.(Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa và sử dụng có công chứng, sao y hóa đơn của công trình kèm theo để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu đang xét hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện hoặc điện tử.- Có hợp đồng lao động.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, văn bản liên quan còn hiệu lực phải được công chứng. | 1 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người có trình Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc điện tử và 01 người có trình Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông- Có hợp đồng lao động.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ, các văn bản liên quan phải được chứng thực theo quy định. | 1 | 1 |
| 3 | Nhân công thi công lao động | 5 | có hợp đồng lao động và danh sách kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 150l | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm: Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô, cần cẩu); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.). | 1 |
| 2 | Xe nâng ≥ 12m | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô, cần cẩu); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.). | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô sức nâng 3T | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô, cần cẩu); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.). | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥7T | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô, cần cẩu); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi