Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785074-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 10:40:00 đến ngày 2021-08-26 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,215,499,905 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,232,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu hai trăm ba mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.323249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264649E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.849.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.901.698.000 VNĐ. Trong đó:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình- Công trình dân dụng cấp III; Có kết cấu chịu lực móng bằng bê tông cốt thép; hệ thống chiếu sáng(b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 2.950.849.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.849.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.901.698.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kết cấu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc.-Đã từng phụ trách thi công phần kiến trúc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện.-Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn điện.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tài chính và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng - Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 18 công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: thợ nề - hồ, thợ bê tông, thợ cốt pha, thợ sắt, thợ hàn, thợ điện. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 03 người.- Có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Tất cả công nhân kỹ thuật đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Thợ điện có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn điện.- Thợ hàn có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo Phòng cháy chữa cháy.- Có hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: BIỂU TƯỢNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2954 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2954 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,847 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3038 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,9183 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5363 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 86,7261 | m3 |
| 8 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông cường độ cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 320 | cấu kiện |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,976 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,521 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,521 | 100m3/1km |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 26,4545 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 146,1042 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 149,5582 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 71 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 20 | Trồng mới cây xanh mật độ 20 cây/m2 (cây lá trắng, ắt ó) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 155,64 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 31,128 | m3 |
| 22 | Cung cấp đất hữu cơ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 31,128 | m3 |
| C | TRANG TRÍ KHUNG ĐÈN LED CÁCH ĐIỆU, UỐN QUANH BIỂU TƯỢNG | |||
| 1 | Thanh đèn led số 1 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | trụ |
| 2 | Thanh đèn led số 2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | trụ |
| 3 | Thanh đèn led số 3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | trụ |
| 4 | Thanh đèn led số 4 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | trụ |
| 5 | Thanh đèn led số 5 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | trụ |
| 6 | Thanh đèn led số 6 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | trụ |
| 7 | Thanh đèn led số 7 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | trụ |
| 8 | Thanh đèn led số 8 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | trụ |
| 9 | Thanh đèn led số 9 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | trụ |
| 10 | Thanh đèn led số 10 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | trụ |
| 11 | Thanh đèn led số 11 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | trụ |
| 12 | Thanh đèn led số 12 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | trụ |
| 13 | Trang trí hộp đèn mica | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24 | hộp |
| 14 | Vận chuyển từ xưởng sản xuất tới công trình | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | chuyến |
| D | TRANG TRÍ NHỤY SEN CÁCH ĐIỆU NÂNG QUẢ CẦU | |||
| 1 | Khung sườn sắt chịu lực | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 2 | Trang trí mặt nền | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 3 | Trang trí hộp đèn mica phần trên cánh hoa sen | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 4 | Vận chuyển, thi công lắp đặt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | hm |
| E | TRANG TRÍ QUẢ CẦU INOX CÁCH ĐIỆU | |||
| 1 | Trang trí quả cầu inox cách điệu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | hm |
| 2 | Trang trí vòng tròn quỹ đạo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | hm |
| 3 | Vận chuyển, thi công lắp đặt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | hm |
| F | TRANG TRÍ CÁNH SEN CÁCH ĐIỆU 3 TẦNG | |||
| 1 | Cánh sen cách điệu (Cánh lớn) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | cánh |
| 2 | Cánh sen cách điệu (Cánh trung) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | cánh |
| 3 | Cánh sen cách điệu (Cánh nhỏ) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | cánh |
| G | VẬN CHUYỂN, THI CÔNG LẮP ĐẶT CÁNH HOA SEN | |||
| 1 | Vận chuyển lắp đặt tại Thị xã Tân Uyên (bao gồm chi phí cầu đường) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | chuyến |
| 2 | Xe cẩu thi công theo ca (bao gồm nhân công điều khiển và xăng dầu) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | ca |
| 3 | Máy phát điện theo ngày (bao gồm nhân viên kỹ thuật và xăng dầu) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | ngày |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điều khiên H765x W500 x D220 (bao gồm bộ hẹn giờ, contactor, MCB, RCCB… ) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp cáp điện nguồn CVV 2x16 dài 30m, ống luồn dây điện đường kính 34mm; đào đất đi ngầm đường ống sâu 0,5m; lắp đất hoàn trả mặt bằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 3 | Nhân công kỹ thuật lắp đèn led, câu điện… | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | nc |
| 4 | Thiết bị máy cắt, dụng cụ điện, keo, dây điện… | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.323249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264649E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.849.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.901.698.000 VNĐ. Trong đó:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình- Công trình dân dụng cấp III; Có kết cấu chịu lực móng bằng bê tông cốt thép; hệ thống chiếu sáng(b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 2.950.849.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.849.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.901.698.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kết cấu công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc.-Đã từng phụ trách thi công phần kiến trúc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện.-Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn điện.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình | 1 | -Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý tài chính và thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng - Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 18 | - Có tối thiểu 18 công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: thợ nề - hồ, thợ bê tông, thợ cốt pha, thợ sắt, thợ hàn, thợ điện. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 03 người.- Có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Tất cả công nhân kỹ thuật đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Thợ điện có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn điện.- Thợ hàn có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo Phòng cháy chữa cháy.- Có hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy hàn | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe cẩu | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi