Gói thầu: gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839838-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 15:25:00 đến ngày 2021-08-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,924,585,658 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.877375E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III bao gồm các hạng mục: Phần thô, hoàn thiện, điện, nước, PCCC (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng (nếu có);- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh gồm:Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại họcCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IVTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tải trọng ≥ 5T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, ≥ 100T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, ≥ 0,75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70CV có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC - NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V - E-HSMT | 12,508 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mm | Chương V - E-HSMT | 2,658 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 12mm | Chương V - E-HSMT | 0,504 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 16mm | Chương V - E-HSMT | 10,647 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 22mm | Chương V - E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm làm bích thép đầu cọc | Chương V - E-HSMT | 1.754,025 | kg |
| 7 | Mua thép tấm làm bản nối cọc | Chương V - E-HSMT | 741,195 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 1,671 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 1,671 | tấn |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 104,626 | m3 |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V - E-HSMT | 130 | 1 mối nối |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 16,93 | 100m |
| 13 | Đoạn dẫn cọc ép âm | Chương V - E-HSMT | 1 | Cọc |
| 14 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 1,27 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V - E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đổ đi, phạm vi ≤1000m | Chương V - E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG - NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 2,292 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 10,32 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - bê tông lót | Chương V - E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, bê tông lót | Chương V - E-HSMT | 0,581 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 25,115 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng | Chương V - E-HSMT | 1,922 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng | Chương V - E-HSMT | 4,105 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cổ cột | Chương V - E-HSMT | 0,529 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V - E-HSMT | 2,044 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E-HSMT | 1,128 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V - E-HSMT | 1,329 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 7,745 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 111,508 | m3 |
| 15 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V - E-HSMT | 113,181 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 54,516 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,939 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 hoàn trả móng (đất tận dụng) | Chương V - E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đắp nền nhà bằng đất tận dụng) | Chương V - E-HSMT | 1,787 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đắp nền nhà bằng cát phần còn thiếu sau khi đắp tận dụng) | Chương V - E-HSMT | 4,302 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 83,49 | m3 |
| C | BẬC TAM CẤP - NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 20,881 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng (Sảnh, tam cấp sân khấu) | Chương V - E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Sảnh, tam cấp sân khấu) | Chương V - E-HSMT | 11,687 | m3 |
| 4 | Xây tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 55,35 | m3 |
| 5 | Láng lót tam cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 185,175 | m2 |
| 6 | Láng granitô tam cấp | Chương V - E-HSMT | 185,175 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 431,5 | m |
| D | PHẦN ĐƯỜNG ĐÓC - NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2,886 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,771 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng) | Chương V - E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,074 | m3 |
| 5 | Lát gạch terrazo, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 11,784 | m2 |
| 6 | Mua , sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 | Chương V - E-HSMT | 85,168 | kg |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 16,091 | m2 |
| E | PHẦN THÂN - NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 4,093 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ĐK 10mm, chiều cao ≤28m (râu thép liên kết cột với tường) | Chương V - E-HSMT | 0,888 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 2,86 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 2,768 | tấn |
| 6 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 24,224 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 5,19 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 2,138 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 1,138 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =20, 22mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 7,362 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 47,263 | m3 |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V - E-HSMT | 47,972 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - E-HSMT | 0,917 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 6,456 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 9,926 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 4,156 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 6,589 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 106,803 | m3 |
| 23 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V - E-HSMT | 108,405 | m3 |
| F | CẦU THANG - NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6, 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 5 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2,259 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,709 | m3 |
| 7 | Láng lót bậc cầu thang không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 19,044 | m2 |
| 8 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 21,1 | m2 |
| 9 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E-HSMT | 19,044 | m2 |
| 10 | Trát granitô gờ chỉ cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 33,6 | m |
| 11 | Mua, gia công lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Chương V - E-HSMT | 92,66 | kg |
| G | PHẦN XÂY - NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 285,804 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 5,962 | m3 |
| 3 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 43,957 | m3 |
| H | BỂ PHỐT - NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,477 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,657 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 10,552 | m2 |
| 9 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 10 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V - E-HSMT | 10,552 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK=8mm | Chương V - E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK=10mm | Chương V - E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,433 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| I | PHẦN HOÀN THIỆN - NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 667,876 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2.041,906 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 387,516 | m2 |
| 4 | Láng granitô chân cột | Chương V - E-HSMT | 37,121 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 752,904 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 34,515 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 800 | m |
| 8 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 196,385 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E-HSMT | 306,712 | m2 |
| 10 | Đắp chi tiết cột, biển tượng mái vát | Chương V - E-HSMT | 20 | chi tiết |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 3.055,465 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 596,381 | m2 |
| J | PHẦN MÁI - NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Mua thép L80x8 làm vì kèo | Chương V - E-HSMT | 1.373,705 | kg |
| 2 | Mua thép góc L75 làm vì kèo mái | Chương V - E-HSMT | 1.621,478 | kg |
| 3 | Mua thép góc L63 làm vì kèo mái | Chương V - E-HSMT | 1.519,501 | kg |
| 4 | Mua thép góc L50 làm vì kèo mái | Chương V - E-HSMT | 999,385 | kg |
| 5 | Mua thép tấm làm vì kèo mái | Chương V - E-HSMT | 2.066,453 | kg |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V - E-HSMT | 7,348 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E-HSMT | 7,348 | tấn |
| 8 | Mua thép C12 làm xà gồ mái | Chương V - E-HSMT | 5.299,394 | kg |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 5,17 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 5,17 | tấn |
| 11 | Mua thép V50 làm giăng kèo mái | Chương V - E-HSMT | 284,14 | kg |
| 12 | Mua thép V63 làm giăng kèo mái | Chương V - E-HSMT | 492,315 | kg |
| 13 | Mua thép tấm dày 6mm làm giăng kèo mái, | Chương V - E-HSMT | 47,324 | kg |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Chương V - E-HSMT | 0,803 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép | Chương V - E-HSMT | 0,803 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm | Chương V - E-HSMT | 7,11 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Chương V - E-HSMT | 69,64 | M |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 855,026 | 1m2 |
| K | PHẦN ỐP LÁT - NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 50x50cm, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1.141,01 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic - chống trơn 30x30, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 67,765 | m2 |
| 3 | Ốp tường gạch ceramic kích thước 30x60, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 204,324 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, đá bóc xẻ mặt | Chương V - E-HSMT | 47,303 | m2 |
| 5 | Ốp tường đá bóc vàng | Chương V - E-HSMT | 55,628 | m2 |
| 6 | Tay vịn lan can tầng 2 inox 304, thành phẩm | Chương V - E-HSMT | 115,344 | kg |
| 7 | Mua thép vuông 16x16 làm thang lên mái | Chương V - E-HSMT | 68,873 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 10 | Nắp tôn che thang lên mái | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Trần nhôm Clip-in 600x600x0,6mm. | Chương V - E-HSMT | 998,547 | m2 |
| 12 | Vách ngăn vệ sinh Compac. | Chương V - E-HSMT | 37,799 | m2 |
| L | PHẦN CỬA - NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Khuôn cửa đi gỗ Lim Nam Phi kích thước 60x135 | Chương V - E-HSMT | 182,76 | m |
| 2 | Cửa đi pano kính gỗ lim Nam phi, kính dày 6.38mm | Chương V - E-HSMT | 75,11 | m2 |
| 3 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim Nam Phi, KT10x40mm | Chương V - E-HSMT | 139 | m |
| 4 | Khóa tay bẻ | Chương V - E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Chương V - E-HSMT | 60 | bộ |
| 6 | Bản lề cửa | Chương V - E-HSMT | 192 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - E-HSMT | 182,76 | 1m |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E-HSMT | 75,11 | 1m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 144,184 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)) | Chương V - E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 11 | Khóa tay bẻ cửa đi: | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Vách kính cố định dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E-HSMT | 118,989 | m2 |
| 13 | Cửa sổ lật dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Chương V - E-HSMT | 31,679 | m2 |
| 14 | Chốt cửa sổ lùa | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Mua sắt vuông 14 x 14, làm hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 2.564,373 | kg |
| 16 | Gia công hoa sắt | Chương V - E-HSMT | 2,514 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 160,391 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 91,405 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 11,644 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E-HSMT | 3,66 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - E-HSMT | 17,606 | 100m2 |
| M | ĐIỆN TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ vỏ tôn KT 500x400x150mm | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp điện phòng 6-8 module | Chương V - E-HSMT | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-100/5A | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Đén báo pha | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì 5A | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB-3P-60A-10kA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-3P-40A-10kA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-3P-40A-10kA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6kA | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB-1P-32A-6kA | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E-HSMT | 19 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 38 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E-HSMT | 73 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây điện loại âm tường kích thước 80x80x50mm | Chương V - E-HSMT | 11 | hộp |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt treo tường D600-140W | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió kích thước lỗ khoét 200x200 28W | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn led Panel âm trần kích thước 600x600x14mm, 50W | Chương V - E-HSMT | 55 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt gắn tường dài 1,2m, 36W | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300x39mm, 24W | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn led âm trần D145xH20mm, 9W | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led pha 200W | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 183 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 473 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 757 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 1.932 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 16 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V - E-HSMT | 219 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E-HSMT | 1.159 | m |
| 41 | Móc treo quạt trần D16 | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| N | TIẾP ĐẤT AN TOÀN: | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 3,933 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng) | Chương V - E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc thép mạ đồng D15, 2.4m | Chương V - E-HSMT | 4 | cọc |
| 4 | Dây đồng trần M50 | Chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | Chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 2 | m |
| O | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V - E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,6m | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Đóng cọc chống sét D15, L=2,4m | Chương V - E-HSMT | 7 | cọc |
| 6 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm bãi cọc chống sét | Chương V - E-HSMT | 60,96 | kg |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 8 | Dây đồng trần M50 | Chương V - E-HSMT | 33,6 | m |
| 9 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | Chương V - E-HSMT | 33,6 | m |
| 10 | Ống thép D21 dày 1,2 | Chương V - E-HSMT | 3 | m |
| 11 | Đai cố định ống luồn cáp | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm bãi cọc chống sét | Chương V - E-HSMT | 44,416 | kg |
| 14 | Đo kiểm tra điện trở hệ thống chống sét, hệ thống tiếp địa | Chương V - E-HSMT | 1 | ca |
| P | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Phụ kiện Lavabo xi phong | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Vòi xịt vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Van xả nhấn tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Van xả tiểu nữ | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn + xiphong DN76 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao điện | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D25mm | Chương V - E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van chặn PPR - DN40mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn PPR, ĐK 32mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê inox đặc chủng cho xi bệt nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/32 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Kép D15 inox | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Đai treo ống từ D20 đến D40 | Chương V - E-HSMT | 45 | bộ |
| 38 | Đai ôm + vít nở | Chương V - E-HSMT | 40 | bộ |
| Q | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x76mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 55 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 47 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt thống tắc nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt thống tắc nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Xiphong chữ P - PVC D76 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả căn - Đường kính 34mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đai treo ống từ D42 đến D110 | Chương V - E-HSMT | 50 | bộ |
| 32 | Đai ôm + vít nở | Chương V - E-HSMT | 40 | bộ |
| R | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mm | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| S | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 96,48 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V - E-HSMT | 45,24 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V - E-HSMT | 51,24 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V - E-HSMT | 795,8 | m2 |
| T | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 33,344 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 179 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm M200 | Chương V - E-HSMT | 181,685 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1.790 | m2 |
| U | BỒN HOA: | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Chương V - E-HSMT | 0,704 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 11,616 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 26,33 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 165,44 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, gạch thẻ KT60x240mm | Chương V - E-HSMT | 165,44 | m2 |
| 6 | Mua đất màu trông cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân bón). | Chương V - E-HSMT | 280,2 | m3 |
| V | CỔNG CHÍNH, BIỂN HIỆU: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V - E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,687 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,815 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng | Chương V - E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,185 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2,639 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,733 | m3 |
| 18 | Xây trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2,857 | m3 |
| 19 | Xây biển hiệu bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,677 | m3 |
| 20 | Xây biển hiệu thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, màu đỏ | Chương V - E-HSMT | 20,483 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 29,265 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 4,26 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 20,22 | m |
| 25 | Vét chỉ lõm | Chương V - E-HSMT | 12,32 | m |
| W | CỔNG PHỤ: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng vuông | Chương V - E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,638 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,223 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,745 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 7,927 | m2 |
| 11 | Vét chỉ lõm | Chương V - E-HSMT | 3,2 | m |
| 12 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,449 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 10,56 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 8,376 | m2 |
| X | TƯỜNG RÀO NAN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 1,825 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,138 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V - E-HSMT | 1,832 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 9,161 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 21,77 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 37,789 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Chương V - E-HSMT | 0,362 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 3,978 | m3 |
| 11 | Xây trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 10,557 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 3,265 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng tường rào | Chương V - E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng tường rào bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,856 | m3 |
| 17 | Mua nan bê tông thanh dọc | Chương V - E-HSMT | 648 | thanh |
| 18 | Mua nan bê tông thanh ngang | Chương V - E-HSMT | 72 | tnanh |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 167,512 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 484,33 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 203,28 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 651,842 | m2 |
| Y | TƯỜNG RÀO đặc: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 1,987 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,239 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V - E-HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 9,976 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 23,706 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 41,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Chương V - E-HSMT | 0,394 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 4,332 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng tường rào | Chương V - E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng tường rào bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2,021 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 9,834 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 21,631 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 440,219 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 123,5 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 434,22 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 563,72 | m2 |
| Z | CÁNH CỔNG PHỤ: | |||
| 1 | Mua thép hộp 50x50x1.2 làm cổng | Chương V - E-HSMT | 53,038 | kg |
| 2 | Mua thép vuông 16x16 làm cổng | Chương V - E-HSMT | 82,525 | kg |
| 3 | Mua mũi giáo | Chương V - E-HSMT | 46 | cái |
| 4 | Chân tròn | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 10,687 | 1m2 |
| 6 | Mua thép tấm làm cửa | Chương V - E-HSMT | 21,018 | kg |
| 7 | Gia công cổng sắt | Chương V - E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - E-HSMT | 9,724 | m2 |
| 9 | Bánh xe lăn cổng | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| AA | CỔNG CHÍNH: | |||
| 1 | Mua thép hộp 50x50x1.2 làm cổng | Chương V - E-HSMT | 56,113 | kg |
| 2 | Mua thép vuông 16x16 làm cổng | Chương V - E-HSMT | 86,276 | kg |
| 3 | Mua mũi giáo | Chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| 4 | Chân tròn | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 11,288 | 1m2 |
| 6 | Mua thép tấm làm cửa | Chương V - E-HSMT | 22,7 | kg |
| 7 | Gia công cổng sắt | Chương V - E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - E-HSMT | 10,472 | m2 |
| 9 | Bánh xe lăn cổng | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Biển hiệu | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tên trên biển hiệu đá | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| AB | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 2,664 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,224 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V - E-HSMT | 0,59 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 28,91 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 73,16 | m3 |
| 6 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 88,5 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 295 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 14,75 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,885 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Chương V - E-HSMT | 1,469 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Chương V - E-HSMT | 1,912 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 295 | 1cấu kiện |
| AC | HỐ GA G5,9,10,12,13: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2,669 | m3 |
| 6 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Chương V - E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Chương V - E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| AD | HỐ GA G6,7,8,11,14: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 3,295 | m3 |
| 6 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Chương V - E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Chương V - E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| AE | HỐ GA G1,2,3,4,15: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2,484 | m3 |
| 6 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 6,78 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Chương V - E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Chương V - E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| AF | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 2,202 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,611 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 5,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - E-HSMT | 2,306 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,478 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V - E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14, 18mm | Chương V - E-HSMT | 1,301 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 4,623 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 1,414 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 12,632 | m3 |
| 13 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 15,997 | m3 |
| 14 | Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 10,944 | m3 |
| 15 | Bê tông thương phẩm M200 | Chương V - E-HSMT | 40,166 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 105,56 | m2 |
| 17 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 47,775 | m2 |
| 18 | Băng cản nước PVC V20 | Chương V - E-HSMT | 71,6 | m |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E-HSMT | 133,93 | m2 |
| 20 | Mua thép V63x63x5, | Chương V - E-HSMT | 14,494 | kg |
| 21 | Mua thép tấm làm cửa | Chương V - E-HSMT | 6,239 | kg |
| 22 | Gia công cổng sắt | Chương V - E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - E-HSMT | 0,757 | m2 |
| 24 | Khóa treo | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| AG | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V - E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V - E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 9 | Lát đá mặt bệ, màu đen | Chương V - E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 10 | Bu lông M18 dài 300 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Mua thép bản làm chân cột | Chương V - E-HSMT | 6,309 | kg |
| 12 | Mua inox 304 làm cột cờ, thành phẩm | Chương V - E-HSMT | 44,372 | kg |
| 13 | Măng sông nối cột inox (2 cái/cột) | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Quả cầu inox đỉnh trụ. | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bộ phụ kiện gồm ròng rọc, dây. | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lá cờ | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| AH | PCCC - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E-HSMT | 1 | cọc |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo khói | Chương V - E-HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút nhấn | Chương V - E-HSMT | 4 | hộp |
| 9 | Điện trở cuối kênh | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V - E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x0,75mm2 | Chương V - E-HSMT | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1mm2 | Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E-HSMT | 460 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 34mm | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 16mm | Chương V - E-HSMT | 300 | cái |
| 18 | Kẹp ống D16 | Chương V - E-HSMT | 535 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Chương V - E-HSMT | 150 | hộp |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 16mm | Chương V - E-HSMT | 275 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 32mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Kẹp ống D32 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 32mm | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| AI | PCCC - BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà 1000x600x180mm | Chương V - E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà 500x600x180mm | Chương V - E-HSMT | 4 | hộp |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 4 | Bình chữa cháy bột MFZL8 (BC) hoặc tương đương | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3. | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển cấm lửa + cấm thuốc | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| AJ | PCCC - ĐÈN EXIT + ĐÈN SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 280 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E-HSMT | 280 | m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 16mm | Chương V - E-HSMT | 150 | cái |
| 8 | Kẹp ống D16 | Chương V - E-HSMT | 200 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Chương V - E-HSMT | 50 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| AK | PCCC - CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - ĐK 100mm | Chương V - E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 4 | Chân trụ cứu hỏa 3 cửa D65 | Chương V - E-HSMT | 2 | trụ |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/65mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 24 | cặp bích |
| 22 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích - ĐK 100mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích - ĐK 50mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều - ĐK 100mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều - ĐK 50mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ren ngoài + xích, có nắp bịt DN100x1 và DN65x2, (SQD100-1.6 không có tay vặn) hoặc tương đương | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Trụ cứu hoả 3 họng Bộ Quốc phòng TN125 (D100, cao 1,5m) hoặc tương đương | Chương V - E-HSMT | 1 | chiếc |
| 32 | Họng chờ tiếp nước | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm - ĐK 100mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm - ĐK 50mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 36,612 | 1m2 |
| 38 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời kt 1100x550x180 | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Vòi rồng chữa cháy D65 16bar dài 20m + Khớp nối. | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lăng phun chữa cháy D65-16. | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nước. | Chương V - E-HSMT | 2 | mặt |
| 42 | Khớp nối nhanh D65. | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lơ thu D15. | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Vòi rồng chữa cháy D50 16bar dài 20m + Khớp nối. | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lăng phun chữa cháy D50-13. | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 52 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 53 | Gioăng cao su D50. | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 55 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 56 | Lắp đặt Y lọc thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - ĐK 100mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y lọc thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - ĐK 50mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Chương V - E-HSMT | 1 | cọc |
| 59 | Kéo rải dây đồng chống sét bảo vệ tủ trung tâm dưới mương đất Fi =8mm | Chương V - E-HSMT | 5 | m |
| 60 | Bình tích áp US 100 361- dung tích 100 lít. | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng. | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| AL | VẬT LIỆU KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh ChumMei -CM-P1-5L hoặc tương đương | Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển 3 máy bơm (01 điện + 01 bù+ 01Diezen) | Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Bơm chữa cháy điện | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bơm chữa cháy diezel | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bơm bù áp | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| AM | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Amplier | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Loa karaoke | Chương V - E-HSMT | 2 | đôi |
| 3 | Bàn mixer | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lao karaoke | Chương V - E-HSMT | 1 | đôi |
| 5 | Micro không dây | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ đựng âm thanh 12U có bánh xe kéo đẩy, khóa bảo vệ | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giá treo loa | Chương V - E-HSMT | 2 | cặp |
| 8 | Chân đỡ micro đặt bục | Chương V - E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Phụ kiện nối bao gồm dây loa, giắc loa, giắc tín hiệu kết nối hệ thống, setup chuyển giao công nghệ | Chương V - E-HSMT | 1 | gói |
| 10 | Bàn hội trường | Chương V - E-HSMT | 22 | chiếc |
| 11 | Ghế hội trường | Chương V - E-HSMT | 300 | chiếc |
| 12 | Bục để tượng bác | Chương V - E-HSMT | 2 | chiếc |
| 13 | Bục phát biểu | Chương V - E-HSMT | 1 | chiếc |
| 14 | Phông hội trường + khẩu hiệu | Chương V - E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 15 | Vận chuyển, công lắp đặt | Chương V - E-HSMT | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.877375E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III bao gồm các hạng mục: Phần thô, hoàn thiện, điện, nước, PCCC (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng (nếu có);- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh gồm:Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại họcCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IVTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, công suất ≥ 23kw | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, tải trọng ≥ 5T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy ép cọc | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, ≥ 100T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, ≥ 0,75kW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, ≥ 1,7kW | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động ≥ 5kW | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động ≥ 1kW | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, ≥ 1,5kW | 2 |
| 14 | Máy ủi | ≥ 70CV có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép | ≥ 16T còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy bơm bê tông | có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Cần trục bơm bê tông | ≥ 10T có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi