Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210840467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất lúa (Nghị định số 35/2015/NĐ-CP) theo Thông báo số 6789/TB-STC ngày 21/12/2020 và Công văn số 591/STC-QLNS.TTK ngày 01/02/2021 của Sở Tài Chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 16:41:00 đến ngày 2021-08-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,055,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0583299E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.116659E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (Kèm theo tài liệu xác nhận khối lượng, giá trị hoàn thành của Chủ đầu tư)+ Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu với chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.938.873.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.877.746.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.938.873.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.877.746.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi; 01 người kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô cần trục (xe cẩu) tải trọng ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải thùng – tải trọng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện ≥ 25KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Bê tông CT dầm ngang mái đập, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,55 | m3 |
| 2 | Bê tông CT dầm đỉnh mái, dầm chân mái, dầm giữa mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,53 | m3 |
| 3 | Bê tông CK 40x40x12, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 183,2 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 412,806 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển 300m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,2806 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9.695 | cái |
| 7 | Bê tông mặt đập, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 162,69 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,28 | m3 |
| 9 | Bê tông khóa đỉnh áp mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,76 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,5847 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn Dầm ngang mái đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6772 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,617 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2916 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cấu kiện ĐK=6mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,766 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6775 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7701 | tấn |
| 17 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,05 | m3 |
| 18 | Nhựa đường khe co giãn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 57,23 | kg |
| 19 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,3446 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,3 | m2 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4645 | 100m3 |
| 22 | Vải lọc ART 15 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,6326 | 100m2 |
| 23 | Đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 170,16 | m3 |
| 24 | Đá lát khan mái dốc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 122,59 | m3 |
| 25 | Đá lát khan mặt bằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 77,22 | m3 |
| 26 | Đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,94 | m3 |
| 27 | Bóc phong hóa, đất cấp I, | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,4309 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,4309 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,4309 | 100m3 |
| 30 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 931,78 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5889 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 65,6425 | 100m3 |
| 33 | Đất mua đất đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7.982,7731 | m3 |
| 34 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,6453 | 100m2 |
| 35 | Đắp đê quai | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 168,74 | m3 |
| 36 | Phá đê quai, đất cấp II, gạt vào chân đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5186 | 100m3 |
| 37 | Phên nứa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 168,74 | m2 |
| 38 | Đóng, nhỏ cọc tre vào đất cấp I (phần ngập đất 1.25m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,85 | 100m |
| 39 | Đóng, nhổ cọc tre vào đất cấp I (phần không ngập đấtL=1,2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,85 | 100m |
| 40 | Đóng, nhổ cọc tre vào đất cấp I, phần ngập đất L=1.2m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,772 | 100m |
| 41 | Đóng, nhổ cọc tre b vào đất cấp I, phần không ngập đất L=1.2m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,658 | 100m |
| 42 | Cây tre D(6-8), L=5.0m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 780 | m |
| 43 | Thép buộc 3mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 205,37 | kg |
| 44 | Thép buộc 6mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 185,13 | kg |
| 45 | Bơm nước hố móng 10CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | ca |
| 46 | San ủi bãi đúc CK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | ca |
| 47 | Bạt xắc rắn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | 100m2 |
| 48 | Mua ống nhựa D315mm dày 6.2mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa D315 mm dày 6.2mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 50 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | gốc |
| 51 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17 | gốc |
| 52 | Phát rào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | 100m2 |
| B | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Bê tông lõi tràn, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 57,1 | m3 |
| 2 | Bê tông sân trước, R>250cm, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,96 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,18 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 83,18 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay, bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,42 | m3 |
| 6 | Bê tông ngưỡng tràn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,225 | m3 |
| 7 | Bê tông tường ngưỡng tràn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,575 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70,61 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, mố, trụ cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,09 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,35 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm cầu nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,48 | m3 |
| 12 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,34 | m3 |
| 13 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,62 | m3 |
| 14 | Bê tông Dốc nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,6 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 125,35 | m3 |
| 16 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100, R | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,35 | m3 |
| 17 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100, R>250m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,32 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7314 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn mặt cầu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5671 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn dầm cầu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0473 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7363 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,1405 | 100m2 |
| 23 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2205 | 100m2 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4904 | 100m3 |
| 25 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | m3 |
| 26 | Đá dăm lót 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,64 | m3 |
| 27 | Đá dăm 0,5x1 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,5 | m3 |
| 28 | Cát vàng dày 20cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,5 | m3 |
| 29 | Vải lọc ART 15 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7998 | 100m2 |
| 30 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 137,42 | m |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 223,98 | m2 |
| 32 | ống nhựa thoát nước D21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8704 | 100m |
| 33 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1786 | tấn |
| 34 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9191 | tấn |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2179 | tấn |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2343 | tấn |
| 37 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0595 | tấn |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5168 | tấn |
| 39 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0306 | tấn |
| 40 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4754 | tấn |
| 41 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0374 | tấn |
| 42 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5766 | tấn |
| 43 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1028 | tấn |
| 44 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8476 | tấn |
| 45 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1946 | tấn |
| 46 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3588 | tấn |
| 47 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4265 | tấn |
| 48 | Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2362 | tấn |
| 49 | Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3516 | tấn |
| 50 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0852 | tấn |
| 51 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9226 | tấn |
| 52 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8805 | tấn |
| 53 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2724 | tấn |
| 54 | Bu lông Neo U-M22x250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | cái |
| 55 | Sản xuất lan can | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1042 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,15 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,31 | 1m2 |
| 58 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6678 | tấn |
| 59 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5139 | tấn |
| 60 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3205 | tấn |
| 61 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9292 | tấn |
| 62 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0006 | tấn |
| 63 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3509 | tấn |
| 64 | Bơm nước hố móng, máy 10CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | ca |
| 65 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,7099 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,7099 | 100m3 |
| 67 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,7099 | 100m3 |
| 68 | Đào móng công trình, đất cấp II, | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,3758 | 100m3 |
| 69 | Phá đá mặt gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,0575 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đá | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,0575 | 100m3 |
| 71 | San bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,0575 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,5067 | 100m3 |
| 73 | Đất mua đất đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 343,5214 | m3 |
| 74 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,4288 | 100m2 |
| 75 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 71,64 | m3 |
| 76 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6448 | 100m3 |
| 77 | Ván khuôn Mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4896 | 100m2 |
| 78 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,582 | 100m2 |
| 79 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6518 | 100m3 |
| 80 | Đất mua đất đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 87,8757 | m3 |
| 81 | Trồng cỏ mái đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,166 | 100m2 |
| 82 | Nhựa đường khe co giãn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,58 | kg |
| 83 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,02 | m3 |
| C | CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 - Đáy tường đầu, đế ống cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,99 | m3 |
| 2 | Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,09 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,62 | m3 |
| 4 | Bê tông kênh đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,01 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,45 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng, kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1124 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4481 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,61 | m2 |
| 10 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,3 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,66 | m3 |
| 12 | Xúc BT sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3066 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3066 | 100m3 |
| 14 | San bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3066 | 100m3 |
| 15 | Đất sét | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53,7675 | m3 |
| 16 | Đắp đất sét | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50,25 | m3 |
| 17 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8087 | 100m2 |
| 18 | Cung ứng ống thép đk D400, TL=62,62kg/m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.637,513 | kg |
| 19 | Lắp đặt ống thép, đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2615 | 100m |
| 20 | Bu lông đuôi cá D18, L=30cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,68 | m3 |
| 22 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,84 | m3 |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,53 | m3 |
| 24 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,87 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,34 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,45 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,91 | m3 |
| 28 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,54 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2334 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn Sân nhà van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0392 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3245 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan, lanh tô | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3776 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0496 | 100m2 |
| 36 | Đá lát khan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,32 | m3 |
| 37 | Đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,44 | m3 |
| 38 | Vải lọc ART 15 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,344 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,66 | m3 |
| 40 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,78 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,85 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,63 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,83 | m2 |
| 45 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,08 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 86,76 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,63 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ chiều dài bất kỳ. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc dày 0.4mm, SUNTEK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,76 | m2 |
| 50 | Ổ khóa Việt Tiệp tay nắm tròn 04206 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 51 | ống nhựa PVC, đk 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 52 | Sắt hoa cửa số 14x14 đã bao gồm lắp đặt và sơn 3 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,92 | m2 |
| 53 | Sản xuất thép ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2655 | tấn |
| 54 | Lắp đặt ống thép D410/D400 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2655 | tấn |
| 55 | Bu lông nối ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 96 | cái |
| 56 | Vòng đệm cao su D600mm dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Gia công mặt bích D600/D410 dày 10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,071 | tấn |
| 59 | Lắp đặt mặt bích D600/D410 dày 10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,071 | tấn |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Gioăng cao su quanh ống thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,69 | m2 |
| 62 | Quét nhựa đường bảo vệ ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,24 | m2 |
| 63 | Cung ứng + Lắp đặt BE đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0912 | tấn |
| 65 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1163 | tấn |
| 66 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0082 | tấn |
| 67 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0992 | tấn |
| 68 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,045 | tấn |
| 69 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0503 | tấn |
| 70 | Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0124 | tấn |
| 71 | . Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2388 | tấn |
| 72 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1111 | tấn |
| 73 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0329 | tấn |
| 74 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1588 | tấn |
| 75 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1202 | tấn |
| 76 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1111 | tấn |
| 77 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,047 | tấn |
| 78 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6932 | m2 |
| 79 | . Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2064 | tấn |
| 80 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1137 | tấn |
| 81 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,077 | tấn |
| 82 | Cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 83 | Cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 84 | Cốt thép sàn trần nhà, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1104 | tấn |
| 85 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0273 | tấn |
| 86 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0848 | tấn |
| 87 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0047 | tấn |
| 88 | Cốt thép tấm đan, đường kính = 10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 89 | Thép L80x8x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1675 | tấn |
| 90 | Gia công cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1667 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,44 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1709 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1709 | tấn |
| 94 | Sản xuất thang thép D20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 95 | Cốt thép lanh tô, đường kính = 10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0064 | tấn |
| 96 | Cốt thép lanh tô, đường kính = 12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0188 | tấn |
| 97 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9533 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9533 | 100m3 |
| 99 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9533 | 100m3 |
| 100 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74,21 | 1m3 |
| 101 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,215 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,759 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất đập, dung trọng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,9041 | 100m3 |
| 104 | Đất mua đất đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 156,5395 | m3 |
| 105 | Trồng cỏ mái đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1473 | 100m2 |
| D | KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông kênh mương đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép kênh mương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,809 | 100m2 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4703 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,29 | m2 |
| 5 | Bê tông kênh mương đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,33 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép kênh mương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0362 | 100m2 |
| 7 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0146 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,28 | m2 |
| 9 | Bê tông kênh mương đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,39 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép kênh mương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0364 | 100m2 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0146 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,46 | m2 |
| 13 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,598 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,598 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,598 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,57 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8747 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4163 | 100m3 |
| 19 | Đất mua đất đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 443,6926 | m3 |
| 20 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2855 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,65 | m3 |
| 22 | Bê tông CT gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,03 | m3 |
| 23 | Bê tông thường thân cống, kênh nối tiếp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,96 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1178 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn Tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép bê tông tấm đan ĐS, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,041 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 28 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,64 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0458 | 100m3 |
| 30 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0496 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | m2 |
| 32 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,06 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1003 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 36 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0746 | 100m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,21 | m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,54 | m2 |
| 39 | Bê tông ống buy đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,314 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép ống cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1256 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | 1 đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông, đường kính 200mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | mối nối |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,72 | m3 |
| 44 | Xúc BT sau phá dỡ lên PTVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0272 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển BT thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0272 | 100m3 |
| 46 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0272 | 100m3 |
| 47 | Đào đất móng băng đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,19 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1298 | 100m3 |
| 49 | Bê tông CT tấm nắp, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,093 | m3 |
| 50 | Bê tông thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,29 | m3 |
| 51 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0155 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0305 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tấm đan, đk=10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0034 | tấn |
| 55 | Lắp đặt tấm nắp hầm van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,3333 | m2 |
| 58 | Cung ứng + lắp đặt ống thép TK, đk=100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0635 | 100m |
| 59 | Cung ứng + lắp đặt van nước, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0305 | 100m3 |
| E | KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NHÁNH | |||
| 1 | Bê tông kênh mương đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép kênh mương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,4149 | 100m2 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9443 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,92 | m2 |
| 5 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4464 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4464 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4464 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2767 | 100m3 |
| 9 | Đất mua | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 441,7647 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái kênh mương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6471 | 100m2 |
| 11 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,43 | m3 |
| 12 | Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,66 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,02 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,25 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0481 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0973 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1204 | tấn |
| 19 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,23 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0287 | 100m3 |
| 21 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2224 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,63 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,05 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,31 | m3 |
| 25 | Xúc BT, đá xây sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0336 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0336 | 100m3 |
| 27 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0336 | 100m3 |
| 28 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,09 | m3 |
| 29 | Bê tông hầm van, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,26 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm nắp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn hầm van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0222 | 100m2 |
| 32 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0223 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,19 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,05 | m2 |
| 35 | Cung ứng+lắp đặt ống thép TK, đk=100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0636 | 100m |
| 36 | Cung ứng + lắp đặt van nước, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Bê tông dốc nước đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,26 | m3 |
| 38 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0304 | 100m2 |
| 39 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | m2 |
| F | ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 495,26 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5973 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn Mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,89 | 100m2 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,585 | 100m2 |
| 5 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2348 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2348 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2348 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2107 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,9835 | 100m3 |
| 10 | Đất mua đất đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 939,992 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,2621 | 100m2 |
| 12 | Nhựa đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 209,08 | kg |
| 13 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,13 | m3 |
| G | THIẾT BỊ CƠ KHÍ GIA CÔNG CHẾ TẠO | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,12 | tấn |
| 2 | Tẩy rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,8217 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,8217 | 1m2 |
| 4 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,12 | tấn |
| H | MUA VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ổ khóa V0 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Pa lăng xích 1T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| I | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0583299E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.116659E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (Kèm theo tài liệu xác nhận khối lượng, giá trị hoàn thành của Chủ đầu tư)+ Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu với chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.938.873.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.877.746.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.938.873.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.877.746.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có tài liệu chứng minh) | 8 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | 02 người là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi; 01 người kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có tài liệu chứng minh) | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có tài liệu chứng minh) | 6 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,6 m3 | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 108 CV | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5T | Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Ô tô cần trục (xe cẩu) tải trọng ≥ 9T | Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tải thùng – tải trọng ≥ 2T | Có Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 12T | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy phát điện ≥ 25KVA | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 3 |
| 17 | Máy thủy bình | Có chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Có chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi