Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210840467-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm
Số hiệu KHLCNT 20210840179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất lúa (Nghị định số 35/2015/NĐ-CP) theo Thông báo số 6789/TB-STC ngày 21/12/2020 và Công văn số 591/STC-QLNS.TTK ngày 01/02/2021 của Sở Tài Chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 16:41:00 đến ngày 2021-08-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,055,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0583299E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.116659E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (Kèm theo tài liệu xác nhận khối lượng, giá trị hoàn thành của Chủ đầu tư)+ Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu với chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.938.873.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.877.746.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.938.873.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.877.746.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 02 người là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi; 01 người kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô cần trục (xe cẩu) tải trọng ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải thùng – tải trọng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Có Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện ≥ 25KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1Bê tông CT dầm ngang mái đập, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,55m3
2Bê tông CT dầm đỉnh mái, dầm chân mái, dầm giữa mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,53m3
3Bê tông CK 40x40x12, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt183,2m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt412,806tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển 300mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,280610 tấn/1km
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9.695cái
7Bê tông mặt đập, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt162,69m3
8Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,28m3
9Bê tông khóa đỉnh áp mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,76m3
10Ván khuôn cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,5847100m2
11Ván khuôn Dầm ngang mái đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6772100m2
12Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,617100m2
13Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2916100m2
14Cốt thép cấu kiện ĐK=6mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,766tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6775tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7701tấn
17Gỗ đệm khe co giãnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05m3
18Nhựa đường khe co giãnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,23kg
19Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,3446100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,3m2
21Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4645100m3
22Vải lọc ART 15Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,6326100m2
23Đá dăm 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt170,16m3
24Đá lát khan mái dốcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt122,59m3
25Đá lát khan mặt bằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt77,22m3
26Đá dăm 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,94m3
27Bóc phong hóa, đất cấp I,Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,4309100m3
28Vận chuyển đất, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,4309100m3
29San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,4309100m3
30Đào đất móng băng, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt931,781m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5889100m3
32Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65,6425100m3
33Đất mua đất đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7.982,7731m3
34Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,6453100m2
35Đắp đê quaiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt168,74m3
36Phá đê quai, đất cấp II, gạt vào chân đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5186100m3
37Phên nứaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt168,74m2
38Đóng, nhỏ cọc tre vào đất cấp I (phần ngập đất 1.25m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,85100m
39Đóng, nhổ cọc tre vào đất cấp I (phần không ngập đấtL=1,2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,85100m
40Đóng, nhổ cọc tre vào đất cấp I, phần ngập đất L=1.2mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,772100m
41Đóng, nhổ cọc tre b vào đất cấp I, phần không ngập đất L=1.2mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,658100m
42Cây tre D(6-8), L=5.0mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt780m
43Thép buộc 3mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt205,37kg
44Thép buộc 6mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt185,13kg
45Bơm nước hố móng 10CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3ca
46San ủi bãi đúc CKTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2ca
47Bạt xắc rắnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5100m2
48Mua ống nhựa D315mm dày 6.2mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5m
49Lắp đặt ống nhựa D315 mm dày 6.2mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
50Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12gốc
51Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17gốc
52Phát ràoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3100m2
B TRÀN XẢ LŨ
1Bê tông lõi tràn, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,1m3
2Bê tông sân trước, R>250cm, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,96m3
3Bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,18m3
4Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt83,18m3
5Bê tông chân khay, bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,42m3
6Bê tông ngưỡng tràn, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,225m3
7Bê tông tường ngưỡng tràn, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,575m3
8Bê tông tường đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,61m3
9Bê tông móng, mố, trụ cầu, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,09m3
10Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,35m3
11Bê tông dầm cầu nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,48m3
12Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,34m3
13Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,62m3
14Bê tông Dốc nước, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,6m3
15Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt125,35m3
16Bê tông lót, đá 4x6, mác 100, RTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,35m3
17Bê tông lót, đá 4x6, mác 100, R>250mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,32m3
18Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7314100m2
19Ván khuôn mặt cầuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5671100m2
20Ván khuôn dầm cầuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0473100m2
21Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7363100m2
22Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,1405100m2
23Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2205100m2
24Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4904100m3
25Đá hộc xếp chèn chặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14m3
26Đá dăm lót 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,64m3
27Đá dăm 0,5x1Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,5m3
28Cát vàng dày 20cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,5m3
29Vải lọc ART 15Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7998100m2
30Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt137,42m
31Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt223,98m2
32ống nhựa thoát nước D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8704100m
33Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1786tấn
34Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9191tấn
35Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2179tấn
36Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2343tấn
37Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0595tấn
38Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5168tấn
39Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0306tấn
40Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4754tấn
41Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0374tấn
42Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5766tấn
43Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1028tấn
44Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8476tấn
45Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1946tấn
46Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3588tấn
47Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4265tấn
48Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2362tấn
49Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3516tấn
50Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0852tấn
51Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9226tấn
52Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8805tấn
53Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2724tấn
54Bu lông Neo U-M22x250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60cái
55Sản xuất lan canTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1042tấn
56Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,15m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,311m2
58Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6678tấn
59Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5139tấn
60Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3205tấn
61Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9292tấn
62Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0006tấn
63Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3509tấn
64Bơm nước hố móng, máy 10CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5ca
65Bóc phong hóa, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,7099100m3
66Vận chuyển đất, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,7099100m3
67San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,7099100m3
68Đào móng công trình, đất cấp II,Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,3758100m3
69Phá đá mặt gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,0575100m3
70Vận chuyển đáTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,0575100m3
71San bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,0575100m3
72Đắp đất đê, đập, kênh mương,Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,5067100m3
73Đất mua đất đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt343,5214m3
74Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4288100m2
75Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt71,64m3
76Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6448100m3
77Ván khuôn Mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4896100m2
78Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,582100m2
79Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6518100m3
80Đất mua đất đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt87,8757m3
81Trồng cỏ mái đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,166100m2
82Nhựa đường khe co giãnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,58kg
83Gỗ đệm khe co giãnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,02m3
C CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP
1Bê tông M250 đá 1x2 - Đáy tường đầu, đế ống cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,99m3
2Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,09m3
3Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,62m3
4Bê tông kênh đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,01m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,45m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,05m3
7Ván khuôn móng, kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1124100m2
8Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4481100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,61m2
10Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,3m
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,66m3
12Xúc BT sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3066100m3
13Vận chuyển thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3066100m3
14San bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3066100m3
15Đất sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,7675m3
16Đắp đất sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,25m3
17Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8087100m2
18Cung ứng ống thép đk D400, TL=62,62kg/mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.637,513kg
19Lắp đặt ống thép, đường kính 400mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2615100m
20Bu lông đuôi cá D18, L=30cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
21Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,68m3
22Bê tông sân, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,84m3
23Bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,53m3
24Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,87m3
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,34m3
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,45m3
27Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,91m3
28Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,54m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt91cấu kiện
30Ván khuôn MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2334100m2
31Ván khuôn Sân nhà vanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0392100m2
32Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3245100m2
33Ván khuôn tấm đan, lanh tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,032100m2
34Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3776100m2
35Ván khuôn dầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0496100m2
36Đá lát khanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,32m3
37Đá dăm 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,44m3
38Vải lọc ART 15Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,344100m2
39Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,66m3
40Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,78m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,85m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,63m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,83m2
45Trát sênô vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,08m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt86,76m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,63m2
48Lợp mái tôn sóng màu đỏ chiều dài bất kỳ.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,172100m2
49Tôn úp nóc dày 0.4mm, SUNTEKTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,76m2
50Ổ khóa Việt Tiệp tay nắm tròn 04206Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
51ống nhựa PVC, đk 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05100m
52Sắt hoa cửa số 14x14 đã bao gồm lắp đặt và sơn 3 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,92m2
53Sản xuất thép ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2655tấn
54Lắp đặt ống thép D410/D400Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2655tấn
55Bu lông nối ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt96cái
56Vòng đệm cao su D600mm dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
57Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 400mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
58Gia công mặt bích D600/D410 dày 10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,071tấn
59Lắp đặt mặt bích D600/D410 dày 10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,071tấn
60Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
61Gioăng cao su quanh ống thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,69m2
62Quét nhựa đường bảo vệ ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,24m2
63Cung ứng + Lắp đặt BE đường kính 400mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
64Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0912tấn
65Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1163tấn
66Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0082tấn
67Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0992tấn
68Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,045tấn
69Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0503tấn
70Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0124tấn
71. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2388tấn
72Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1111tấn
73Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0329tấn
74Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1588tấn
75Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1202tấn
76Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1111tấn
77Sản xuất lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,047tấn
78Lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6932m2
79. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2064tấn
80Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1137tấn
81Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,077tấn
82Cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0149tấn
83Cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0377tấn
84Cốt thép sàn trần nhà, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1104tấn
85Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0273tấn
86Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0848tấn
87Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0047tấn
88Cốt thép tấm đan, đường kính = 10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0288tấn
89Thép L80x8x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1675tấn
90Gia công cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1667tấn
91Lắp dựng cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,44m2
92Gia công xà gồ thép hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1709tấn
93Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1709tấn
94Sản xuất thang thép D20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0197tấn
95Cốt thép lanh tô, đường kính = 10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0064tấn
96Cốt thép lanh tô, đường kính = 12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0188tấn
97Bóc phong hóa, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9533100m3
98Vận chuyển đất, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9533100m3
99San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9533100m3
100Đào đất móng, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74,211m3
101Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,215100m3
102Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,759100m3
103Đắp đất đập, dung trọng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,9041100m3
104Đất mua đất đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt156,5395m3
105Trồng cỏ mái đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1473100m2
D KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH
1Bê tông kênh mương đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,81m3
2Ván khuôn thép kênh mươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,809100m2
3Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4703100m2
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,29m2
5Bê tông kênh mương đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,33m3
6Ván khuôn thép kênh mươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0362100m2
7Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0146100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,28m2
9Bê tông kênh mương đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,39m3
10Ván khuôn thép kênh mươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0364100m2
11Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0146100m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,46m2
13Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,598100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,598100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,598100m3
16Đào đất móng băng, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,571m3
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8747100m3
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4163100m3
19Đất mua đất đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt443,6926m3
20Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2855100m2
21Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,65m3
22Bê tông CT gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,03m3
23Bê tông thường thân cống, kênh nối tiếp, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,96m3
24Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1178100m2
25Ván khuôn Tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,021100m2
26Cốt thép bê tông tấm đan ĐS, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,041tấn
27Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61cấu kiện
28Đào đất móng, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,641m3
29Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0458100m3
30Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0496100m2
31Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3m2
32Bê tông tường đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,06m3
33Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7m3
34Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1003100m2
35Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,049100m2
36Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0746100m2
37Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,21m2
38Quét nhựa bitumTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,54m2
39Bê tông ống buy đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,314m3
40Ván khuôn thép ống cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1256100m2
41Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính 200mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81 đoạn ống
42Nối ống bê tông, đường kính 200mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7mối nối
43Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,72m3
44Xúc BT sau phá dỡ lên PTVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0272100m3
45Vận chuyển BT thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0272100m3
46San đá bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0272100m3
47Đào đất móng băng đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,191m3
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1298100m3
49Bê tông CT tấm nắp, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,093m3
50Bê tông thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,29m3
51Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0155100m2
52Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0032100m2
53Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0305100m2
54Cốt thép tấm đan, đk=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0034tấn
55Lắp đặt tấm nắp hầm vanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,3333m2
58Cung ứng + lắp đặt ống thép TK, đk=100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0635100m
59Cung ứng + lắp đặt van nước, đường kính van 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
60Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0305100m3
E KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NHÁNH
1Bê tông kênh mương đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,56m3
2Ván khuôn thép kênh mươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4149100m2
3Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9443100m2
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,92m2
5Bóc phong hóa, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4464100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4464100m3
7San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4464100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2767100m3
9Đất muaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt441,7647m3
10Trồng cỏ mái kênh mươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6471100m2
11Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,43m3
12Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,66m3
13Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,02m3
14Bê tông mặt đường M200, đá 1x2,Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,25m3
15Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3m3
16Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0481100m2
17Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0973100m2
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1204tấn
19Đào đất móng băng, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,231m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0287100m3
21Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2224100m2
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,63m2
23Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,05m3
24Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,31m3
25Xúc BT, đá xây sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0336100m3
26Vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0336100m3
27San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0336100m3
28Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,09m3
29Bê tông hầm van, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,26m3
30Ván khuôn tấm nắpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0064100m2
31Ván khuôn hầm vanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0222100m2
32Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0223100m2
33Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,19m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05m2
35Cung ứng+lắp đặt ống thép TK, đk=100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0636100m
36Cung ứng + lắp đặt van nước, đường kính van 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
37Bê tông dốc nước đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,26m3
38Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0304100m2
39Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2m2
F ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt495,26m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5973100m3
3Ván khuôn Mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,89100m2
4Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,585100m2
5Bóc phong hóa, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2348100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2348100m3
7San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2348100m3
8Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2107100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,9835100m3
10Đất mua đất đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt939,992m3
11Trồng cỏ mái đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,2621100m2
12Nhựa đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt209,08kg
13Gỗ đệm khe co giãnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,13m3
G THIẾT BỊ CƠ KHÍ GIA CÔNG CHẾ TẠO
1Sản xuất cửa van phẳngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12tấn
2Tẩy rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8217m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,82171m2
4Lắp đặt cửa van phẳngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12tấn
H MUA VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Ổ khóa V0Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
2Pa lăng xích 1TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
I BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0583299E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.116659E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (Kèm theo tài liệu xác nhận khối lượng, giá trị hoàn thành của Chủ đầu tư)+ Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu với chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.938.873.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.877.746.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.938.873.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.877.746.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có tài liệu chứng minh)83
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 02 người là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi; 01 người kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có tài liệu chứng minh)42
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có tài liệu chứng minh)63
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6 m3 Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 108 CV Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép ≥ 8T Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5T Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
5 Ô tô cần trục (xe cẩu) tải trọng ≥ 9T Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
6 Ô tô tải thùng – tải trọng ≥ 2T Có Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy lu rung ≥ 12T Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
11 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
13 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
14 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
15 Máy phát điện ≥ 25KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
16 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu3
17 Máy thủy bình Có chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
18 Máy toàn đạc điện tử Có chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->