Gói thầu: XL.BCG-2021: Sửa chữa nhà BCG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210840402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Pasteur Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | XL.BCG-2021: Sửa chữa nhà BCG |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 16:34:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,206,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.809481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.618963E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 844.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 1.688.000.000 đồng.Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTài liệu kèm theo bản scan để chứng minh:-Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT-Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, thi công công trình dân dụng.Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự để chứng minh tính xác thực của các hồ sơ nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.688.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp ngành an toàn lao động hoặc 01 kỹ sư xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình đã được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán – khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình phải có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên có ghi thời gian hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | đào tạo nghề trong các lĩnh vực như: Thợ kỹ thuật xây dựng, thợ nề, thợ điện, cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 210m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,45m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,1 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,436 | m2 |
| 3 | Lát nền Gạch Ceramic nhám 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,436 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8962 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cắt tường bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m2 |
| 8 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,5877 | m2 |
| 9 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,1669 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,731 | m3 |
| 11 | CCLD Vách ngăn khung nhôm hệ 700, pano nhôm, kính trong dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,532 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0704 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6304 | m2 |
| 14 | Bả ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6581 | m2 |
| 15 | Bả ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,7973 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6581 | m2 |
| 17 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,7973 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,611 | m2 |
| 19 | CCLD Cửa đi khung nhôm hệ 700, pano nhôm, kính trong dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 20 | CCLD Cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính trong dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 21 | CCLD Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 22 | CCLD Tay nắm thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 23 | CCLD Ổ khóa cửa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,3612 | m2 |
| 25 | Mái lợp Tole mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0336 | 100m2 |
| 26 | CCLD Trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,1919 | m2 |
| 27 | Thu gom gom xà bần tại mỗi tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3902 | 1m3 |
| 28 | Vận chuyển xà bần tiếp 10 m, để đổ ra bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3902 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1339 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB: 3P-80A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB: 3P-80A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ đo biến dòng MCT (80A/5A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Cầu chì 2A + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Bộ chống sét lan truyền Type 2 3P+N 40kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt MCB: 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB: 3P-16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt RCPO 2P-20A-10KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB: 2P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB: 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB: 1P-10A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | CCLD Vỏ tủ (Indoor, IP 42). Form 2b. Tole 1.5mm. Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | CCLD Busbar 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Bộ đèn led downlight 12W (loại âm trần) - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng 1,2m bóng Led- 2x18W loại áp trần, tường - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng 1,2m bóng Led- 1x18W loại áp trần, tường - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Bộ quạt hút âm tường 300x300 - hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt Bộ công tắc âm (1 công tắc) + (mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Bộ công tắc âm (2 công tắc) + (mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Bộ công tắc điện 2 chiều (3 công tắc) + (mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Bộ ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + (mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 27 | Lắp đặt Hộp nối dây (trung giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | hộp |
| 28 | Lắp đặt Hộp nối dây thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 29 | CCLD Máng cáp KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 30 | Lắp Co xuống máng cáp 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Bộ ty treo máng cáp 100x100 (bao gồm ty, tắc kê, thép V,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115 | m |
| 33 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn bảo vệ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-1x(1cx4.0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.334 | m |
| 35 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-1x(1cx2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | m |
| 36 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-1x(1cx1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | m |
| 37 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461 | m |
| 38 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | m |
| 39 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574 | m |
| 40 | CCLD Máy lạnh cục bộ loại treo tường 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt Ống đồng dẫn gas lạnh D6.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Ống đồng dẫn gas lạnh D12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 43 | CCLD Cách nhiệt ống đồng D6.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 44 | CCLD Cách nhiệt ống đồng D12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-1x(1cx2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | m |
| 46 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 47 | Lắp đặt Ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Ống cách nhiệt ống nước ngưng d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa CWP-PP-R Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Co nhựa - PP-R-Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa - PP-R-Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê giảm nhựa - PP-R Dn25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Nối giảm nhựa - PP-R Dn25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Nối nhựa - PP-R Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van khóa nhựa - PP-R Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối ren trong nhựa - PP-R Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa CWP-PP-R Dn15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa - PP-R-Dn15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co ren ngoài nhựa - PP-R-Dn15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Nối nhựa - PP-R Dn15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | CCLD Bát + ty treo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa - uPVC Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Co lơi nhựa - uPVC Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y giảm nhựa - uPVC Dn100-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Nối nhựa - uPVC Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bích thăm nhựa - uPVC Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa - uPVC Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Co lơi nhựa - uPVC Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y giảm nhựa - uPVC Dn80-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Nối nhựa - uPVC Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Bích thăm nhựa - uPVC Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ống nhựa - uPVC Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Co lơi nhựa - uPVC Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt Nối giảm nhựa - uPVC Dn50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Nối nhựa - uPVC Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt Ống nhựa - uPVC Dn32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Co nhựa - uPVC Dn32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối nhựa - uPVC Dn32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | CCLD Bát + ty treo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 32 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo phòng khám + vật tư thiết bị kèm theo (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 33 | CCLD Ống thoát chữu P + thiết bị kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt Vòi nước lạnh Lavabo + vật tư thiết bị kèm theo (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.809481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.618963E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 844.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 1.688.000.000 đồng.Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTài liệu kèm theo bản scan để chứng minh:-Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT-Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, thi công công trình dân dụng.Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự để chứng minh tính xác thực của các hồ sơ nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.688.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công công trình | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành thủy lợi | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình | 1 | tốt nghiệp ngành an toàn lao động hoặc 01 kỹ sư xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình đã được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách dự toán – khối lượng | 1 | tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình phải có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên có ghi thời gian hiệu lực | 5 | 4 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | đào tạo nghề trong các lĩnh vực như: Thợ kỹ thuật xây dựng, thợ nề, thợ điện, cấp thoát nước. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 8 | Máy mài | ≥ 1kW | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel | ≥ 210m3/h | 1 |
| 10 | Búa căn khí nén | ≥ 0,45m3/ph | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi