Gói thầu: XL.BCG-2021: Sửa chữa nhà BCG

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210840402-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Pasteur Tp.Hồ Chí Minh
Tên gói thầu XL.BCG-2021: Sửa chữa nhà BCG
Số hiệu KHLCNT 20210646530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 16:34:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,206,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.809481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.618963E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 844.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 1.688.000.000 đồng.Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTài liệu kèm theo bản scan để chứng minh:-Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT-Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, thi công công trình dân dụng.Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự để chứng minh tính xác thực của các hồ sơ nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.688.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp ngành an toàn lao động hoặc 01 kỹ sư xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình đã được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán – khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình phải có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên có ghi thời gian hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn đào tạo nghề trong các lĩnh vực như: Thợ kỹ thuật xây dựng, thợ nề, thợ điện, cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 210m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,45m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V219,1m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V250,436m2
3Lát nền Gạch Ceramic nhám 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V250,436m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,8962m3
5Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Cắt tường bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V44,8m
7Tháo dỡ vách ngăn nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,888m2
8Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V160,5877m2
9Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V309,1669m2
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,731m3
11CCLD Vách ngăn khung nhôm hệ 700, pano nhôm, kính trong dán an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,532m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0704m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,6304m2
14Bả ma tít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V183,6581m2
15Bả ma tít vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V384,7973m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V183,6581m2
17Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V384,7973m2
18Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V33,611m2
19CCLD Cửa đi khung nhôm hệ 700, pano nhôm, kính trong dán an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
20CCLD Cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính trong dán an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
21CCLD Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
22CCLD Tay nắm thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
23CCLD Ổ khóa cửa tay nắm gạtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
24Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V303,3612m2
25Mái lợp Tole mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0336100m2
26CCLD Trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V250,1919m2
27Thu gom gom xà bần tại mỗi tầngMô tả kỹ thuật theo chương V13,39021m3
28Vận chuyển xà bần tiếp 10 m, để đổ ra bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V13,3902m3
29Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1339100m3
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt MCB: 3P-80A-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt MCB: 3P-80A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt Đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt Đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt Bộ chuyển mạch Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt Bộ chuyển mạch Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt Bộ đo biến dòng MCT (80A/5A)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt Cầu chì 2A + đếMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
10Lắp đặt Bộ chống sét lan truyền Type 2 3P+N 40kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt MCB: 3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt MCB: 3P-16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt RCPO 2P-20A-10KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt MCB: 2P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt MCB: 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt MCB: 1P-10A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17CCLD Vỏ tủ (Indoor, IP 42). Form 2b. Tole 1.5mm. Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18CCLD Busbar 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt Bộ đèn led downlight 12W (loại âm trần) - hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng 1,2m bóng Led- 2x18W loại áp trần, tường - hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
21Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng 1,2m bóng Led- 1x18W loại áp trần, tường - hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Lắp đặt Bộ quạt hút âm tường 300x300 - hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đặt Bộ công tắc âm (1 công tắc) + (mặt + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt Bộ công tắc âm (2 công tắc) + (mặt + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt Bộ công tắc điện 2 chiều (3 công tắc) + (mặt + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt Bộ ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + (mặt + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
27Lắp đặt Hộp nối dây (trung giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V66hộp
28Lắp đặt Hộp nối dây thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
29CCLD Máng cáp KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
30Lắp Co xuống máng cáp 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt Bộ ty treo máng cáp 100x100 (bao gồm ty, tắc kê, thép V,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
32Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.115m
33Lắp đặt Ống nhựa xoắn bảo vệ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V461m
34Lắp đặt Dây cáp điện CV-1x(1cx4.0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.334m
35Lắp đặt Dây cáp điện CV-1x(1cx2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V203m
36Lắp đặt Dây cáp điện CV-1x(1cx1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V287m
37Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V461m
38Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V406m
39Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V574m
40CCLD Máy lạnh cục bộ loại treo tường 1.5HPMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Lắp đặt Ống đồng dẫn gas lạnh D6.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
42Lắp đặt Ống đồng dẫn gas lạnh D12.7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
43CCLD Cách nhiệt ống đồng D6.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
44CCLD Cách nhiệt ống đồng D12.7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
45Lắp đặt Dây cáp điện CV-1x(1cx2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V344m
46Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
47Lắp đặt Ống uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
48Lắp đặt Ống cách nhiệt ống nước ngưng d27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
C PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt Ống nhựa CWP-PP-R Dn25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Lắp đặt Co nhựa - PP-R-Dn25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp đặt Tê nhựa - PP-R-Dn25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt Tê giảm nhựa - PP-R Dn25-15Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt Nối giảm nhựa - PP-R Dn25-15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt Nối nhựa - PP-R Dn25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt Van khóa nhựa - PP-R Dn25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Nối ren trong nhựa - PP-R Dn25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt Ống nhựa CWP-PP-R Dn15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
10Lắp đặt Co nhựa - PP-R-Dn15Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Lắp đặt Co ren ngoài nhựa - PP-R-Dn15Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt Nối nhựa - PP-R Dn15Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13CCLD Bát + ty treo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
14Lắp đặt Ống nhựa - uPVC Dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
15Lắp đặt Co lơi nhựa - uPVC Dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt Y giảm nhựa - uPVC Dn100-80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt Nối nhựa - uPVC Dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt Bích thăm nhựa - uPVC Dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt Ống nhựa - uPVC Dn80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
20Lắp đặt Co lơi nhựa - uPVC Dn80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt Y giảm nhựa - uPVC Dn80-50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt Nối nhựa - uPVC Dn80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt Bích thăm nhựa - uPVC Dn80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt Ống nhựa - uPVC Dn50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
25Lắp đặt Co lơi nhựa - uPVC Dn50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Lắp đặt Nối giảm nhựa - uPVC Dn50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt Nối nhựa - uPVC Dn50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28Lắp đặt Ống nhựa - uPVC Dn32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
29Lắp đặt Co nhựa - uPVC Dn32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Lắp đặt Nối nhựa - uPVC Dn32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31CCLD Bát + ty treo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
32Lắp đặt Chậu rửa Lavabo phòng khám + vật tư thiết bị kèm theo (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
33CCLD Ống thoát chữu P + thiết bị kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt Vòi nước lạnh Lavabo + vật tư thiết bị kèm theo (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
35Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.809481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.618963E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 844.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 1.688.000.000 đồng.Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTài liệu kèm theo bản scan để chứng minh:-Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT-Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công đã thực hiện-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồngGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, thi công công trình dân dụng.Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự để chứng minh tính xác thực của các hồ sơ nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.688.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công công trình 1 tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình75
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình54
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.54
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành thủy lợi54
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình 1 tốt nghiệp ngành an toàn lao động hoặc 01 kỹ sư xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình đã được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.54
6 Cán bộ phụ trách dự toán – khối lượng 1 tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình phải có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên có ghi thời gian hiệu lực54
7 Công nhân kỹ thuật 10 đào tạo nghề trong các lĩnh vực như: Thợ kỹ thuật xây dựng, thợ nề, thợ điện, cấp thoát nước.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T1
2 Máy trộn vữa ≥ 150l1
3 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW2
4 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW2
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
6 Máy hàn điện ≥23kW1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
8 Máy mài ≥ 1kW1
9 Máy nén khí diezel ≥ 210m3/h1
10 Búa căn khí nén ≥ 0,45m3/ph1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->