Gói thầu: Gói thầu số 06: Đắp bổ sung mở rộng mặt cắt, rải cấp phối đá dăm mặt đê đoạn từ K4+450÷K5+450 và đoạn từ K5+750÷K6+700 đê bối Hoài Thượng, huyện Thuận Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210840239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Đắp bổ sung mở rộng mặt cắt, rải cấp phối đá dăm mặt đê đoạn từ K4+450÷K5+450 và đoạn từ K5+750÷K6+700 đê bối Hoài Thượng, huyện Thuận Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp thủy lợi của tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 16:30:00 đến ngày 2021-08-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,577,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,800,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị 3.904.000.000 đồng và có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Bản giải trình của nhà thầu về các hợp đồng tương tự đã thực hiện: Tiến độ, chất lượng, tình hình chấp hành các quy định về thanh, quyết toán (có xác nhận của chủ đầu tư).Tính chất tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và PTNT trong đó có tính chất tu bổ cải tạo, sửa chữa, đổ bê tông mặt đê, dốc lên đê, làm đường hành lang chân đê hoặc mở rộng mặt đê.+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.904.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.904.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng công trình dân dụng, giao thông, xây dựng, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ giám sát thi công của nhà thầu (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ an toàn lao động (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,6-1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l - 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN TỪ K4+450-K5+045 | |||
| 1 | Phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,615 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | 100m3 |
| 6 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bụi |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 8 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 10 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gốc cây |
| 11 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | gốc cây |
| 12 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | gốc cây |
| 13 | Phá bỏ nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 14 | Máy đào 1,25m3 hỗ trợ phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 15 | Bóc màu bằng cơ giới sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0428 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0428 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0428 | 100m3 |
| 18 | Đào giật cấp sâu 50cm bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3207 | 100m3 |
| 19 | Đắp đê, k>=0.95 bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,633 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2895 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp K0,95 | 13.207,459 | m3 | |
| 22 | Mua đất đắp K0,85 | 137,9765 | m3 | |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại II | 5,803 | 100m3 | |
| 24 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 82,3535 | 100m2 | |
| B | * Chi tiết hoàn trả mái kênh tại C22: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 21,76 | m3 | |
| 2 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, tính như đất cấp IV | 0,2176 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2176 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2176 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 6,15 | m3 | |
| 6 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | 14,75 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,0877 | 100m2 | |
| C | * Chi tiết vuốt nối lại dốc tại C23 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 61,63 | m3 | |
| 2 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, tính như đất cấp IV | 0,6163 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,6163 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,6163 | 100m3 | |
| 5 | Đào giật cấp sâu 50cm bằng cơ giới | 0,5905 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8902 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất đắp K0,95 | 41,5426 | m3 | |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại II | 0,4622 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 77,03 | m3 | |
| 10 | Ni lông | 308,13 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,2719 | 100m2 | |
| 12 | Cắt khe ( VD định mức) | 5,876 | 10m | |
| 13 | Nhựa đường | 21 | kg | |
| D | * Chi tiết gia cố cống | |||
| 1 | Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày | 3,22 | m3 | |
| 2 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,88 | m2 | |
| 3 | Gia công lan can | 0,1423 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | 23,6 | m2 | |
| 5 | Thép hộp tráng kẽm | 122,4905 | kg | |
| 6 | Thép bản chân cột | 19,78 | kg | |
| 7 | Bu lông | 112 | cái | |
| 8 | Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây tường hộ lan, chiều dày | 4,4 | m3 | |
| 9 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,75 | m2 | |
| 10 | Sơn hộ lan | 25,75 | m2 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 4,67 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,88 | m3 | |
| E | * Chi tiết hoàn trả dốc tại C21: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 25,23 | m3 | |
| 2 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, tính như đất cấp IV | 0,2523 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2523 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2523 | 100m3 | |
| 5 | Bóc màu bằng cơ giới sâu 20cm | 0,332 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,332 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,332 | 100m3 | |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 0,0736 | 100m3 | |
| 9 | Đào giật cấp sâu 50cm bằng cơ giới | 0,2857 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đê, k>=0.95 bằng cơ giới | 1,9208 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1439 | 100m3 | |
| 12 | Mua đất đắp K0,95 | 181,1204 | m3 | |
| 13 | Mua đất đắp K0,85 | 15,3973 | m3 | |
| 14 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 1,7839 | 100m2 | |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại II | 0,1423 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 22,76 | m3 | |
| 17 | Ni lông | 91,04 | m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,1156 | 100m2 | |
| 19 | Cắt khe ( VD định mức) | 1,813 | 10m | |
| 20 | Nhựa đường | 5,25 | kg | |
| 21 | Giấy dầu 2 lớp | 0,0414 | 100m2 | |
| F | ĐOẠN TỪ K5+750-K6+700 | |||
| 1 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | 15 | bụi | |
| 2 | Đào bụi chuối ( VD định mức NC x0,25) | 18 | gốc cây | |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 4 | cây | |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 24 | cây | |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 14 | cây | |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 4 | gốc cây | |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 24 | gốc cây | |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 14 | gốc cây | |
| 9 | Phá bỏ nhà tạm | 7 | công | |
| 10 | Máy đào 1,25m3 hỗ trợ phá | 0,5 | ca | |
| 11 | Bóc màu bằng cơ giới sâu 20cm | 23,5394 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 23,5394 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 23,5394 | 100m3 | |
| 14 | Đào giật cấp sâu 50cm bằng cơ giới | 22,7672 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đê đất cấp 2 k>=0.95 bằng cơ giới | 134,4464 | 100m3 | |
| 16 | Đắp lề bằng đầm có k>=0.85 | 0,9935 | 100m3 | |
| 17 | Mua đất K>= 0.95 | 12.915,7232 | m3 | |
| 18 | Mua đất k>=0.85 | 106,3045 | m3 | |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại II | 5,4529 | 100m3 | |
| 20 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 70,7728 | 100m2 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 203,68 | m3 | |
| 22 | Mua đất k>=0.85 | 217,9376 | m3 | |
| G | * Chi tiết cọc tre gia cố | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 22,04 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 22,04 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đóng xiên NC và MTC x1,22) | 5,5088 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đóng xiên NC và MTC x1,22x0,75) | 5,5088 | 100m | |
| 5 | Tre ngang, dọc, phần cọc tre không ngập đất | 6.500,33 | m | |
| 6 | Thép buộc | 40,77 | kg | |
| 7 | Phên nứa | 633,52 | m2 | |
| 8 | Công buộc thép ( tạm tính NC 3/7) | 3 | công | |
| 9 | Vải địa | 426,93 | m2 | |
| 10 | Đắp bao tải đất | 130,71 | m3 | |
| 11 | Mua đất dồn bao tải | 130,71 | m3 | |
| 12 | Bơm tát nước máy 20CV | 5 | ca | |
| H | * Chi tiết hoàn trả dốc tại C34: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 15,68 | m3 | |
| 2 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, tính như đất cấp IV | 0,1568 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1568 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1568 | 100m3 | |
| 5 | Bóc màu bằng cơ giới sâu 20cm | 0,5369 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,5369 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5369 | 100m3 | |
| 8 | Đào giật cấp sâu 50cm bằng cơ giới | 0,5134 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đê, k>=0.95 bằng cơ giới | 4,4764 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,195 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 28,98 | m3 | |
| 12 | Mua đất đắp K0,95 | 454,4932 | m3 | |
| 13 | Mua đất đắp K0,85 | 51,8736 | m3 | |
| 14 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 2,5927 | 100m2 | |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 2,85 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 2,85 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đóng xiên NC và MTC x1,22) | 0,7125 | 100m | |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đóng xiên NC và MTC x1,22x0.75) | 0,95 | 100m | |
| 19 | Tre ngang, dọc, phần cọc tre không ngập đất | 864,5 | m | |
| 20 | Thép buộc | 5,27 | kg | |
| 21 | Phên nứa | 60,68 | m2 | |
| 22 | Công buộc thép ( tạm tính NC 3/7) | 1 | công | |
| 23 | Vải địa | 40,91 | m2 | |
| 24 | Đắp bao tải đất | 17,46 | m3 | |
| 25 | Mua đất dồn bao tải | 17,46 | m3 | |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại II | 0,1391 | 100m3 | |
| 27 | Ni lông | 87,54 | m2 | |
| 28 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 19,5 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,3956 | 100m2 | |
| 30 | Cắt khe ( VD định mức) | 1,8 | 10m | |
| 31 | Nhựa đường | 5,25 | kg | |
| 32 | Giấy dầu 2 lớp | 0,0538 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị 3.904.000.000 đồng và có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Bản giải trình của nhà thầu về các hợp đồng tương tự đã thực hiện: Tiến độ, chất lượng, tình hình chấp hành các quy định về thanh, quyết toán (có xác nhận của chủ đầu tư).Tính chất tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và PTNT trong đó có tính chất tu bổ cải tạo, sửa chữa, đổ bê tông mặt đê, dốc lên đê, làm đường hành lang chân đê hoặc mở rộng mặt đê.+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.904.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.904.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng công trình dân dụng, giao thông, xây dựng, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám thi công của nhà thầu | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ giám sát thi công của nhà thầu (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ an toàn lao động (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 3 | |
| 2 | Đầm cóc | còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đào | 0,6-1,25m3 | 2 |
| 4 | Máy đầm | 9-12T | 2 |
| 5 | Máy lu rung | 12-25T | 1 |
| 6 | Máy ủi hoặc máy san | còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250l - 500l | 3 |
| 8 | Đầm bàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm dùi | còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi