Gói thầu: Gói thầu số 06: Đắp bổ sung mở rộng mặt cắt, rải cấp phối đá dăm mặt đê đoạn từ K4+450÷K5+450 và đoạn từ K5+750÷K6+700 đê bối Hoài Thượng, huyện Thuận Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210840239-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Đắp bổ sung mở rộng mặt cắt, rải cấp phối đá dăm mặt đê đoạn từ K4+450÷K5+450 và đoạn từ K5+750÷K6+700 đê bối Hoài Thượng, huyện Thuận Thành
Số hiệu KHLCNT 20210764590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp thủy lợi của tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 16:30:00 đến ngày 2021-08-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,577,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,800,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị  3.904.000.000 đồng và có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Bản giải trình của nhà thầu về các hợp đồng tương tự đã thực hiện: Tiến độ, chất lượng, tình hình chấp hành các quy định về thanh, quyết toán (có xác nhận của chủ đầu tư).Tính chất tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và PTNT trong đó có tính chất tu bổ cải tạo, sửa chữa, đổ bê tông mặt đê, dốc lên đê, làm đường hành lang chân đê hoặc mở rộng mặt đê.+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.904.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.904.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng công trình dân dụng, giao thông, xây dựng, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám thi công của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ giám sát thi công của nhà thầu (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ an toàn lao động (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,6-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị 9-12T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 12-25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l - 500l
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN TỪ K4+450-K5+045
1Phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V39,615100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15,57m3
3Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1557100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1557100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1557100m3
6Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V50bụi
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
8Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V30cây
9Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V15cây
10Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V4gốc cây
11Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V30gốc cây
12Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V15gốc cây
13Phá bỏ nhà tạmMô tả kỹ thuật theo chương V7công
14Máy đào 1,25m3 hỗ trợ pháMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
15Bóc màu bằng cơ giới sâu 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,0428100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0428100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0428100m3
18Đào giật cấp sâu 50cm bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V22,3207100m3
19Đắp đê, k>=0.95 bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V136,633100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2895100m3
21Mua đất đắp K0,9513.207,459m3
22Mua đất đắp K0,85137,9765m3
23Cấp phối đá dăm loại II5,803100m3
24Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường82,3535100m2
B * Chi tiết hoàn trả mái kênh tại C22:
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực21,76m3
2Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, tính như đất cấp IV0,2176100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2176100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2176100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng 6,15m3
6Bê tông mái bờ kênh mương dày 14,75m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương0,0877100m2
C * Chi tiết vuốt nối lại dốc tại C23
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực61,63m3
2Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, tính như đất cấp IV0,6163100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,6163100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,6163100m3
5Đào giật cấp sâu 50cm bằng cơ giới0,5905100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,8902100m3
7Mua đất đắp K0,9541,5426m3
8Cấp phối đá dăm loại II0,4622100m3
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 77,03m3
10Ni lông308,13m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,2719100m2
12Cắt khe ( VD định mức)5,87610m
13Nhựa đường21kg
D * Chi tiết gia cố cống
1Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày 3,22m3
2Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,88m2
3Gia công lan can0,1423tấn
4Lắp dựng lan can sắt23,6m2
5Thép hộp tráng kẽm122,4905kg
6Thép bản chân cột19,78kg
7Bu lông112cái
8Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây tường hộ lan, chiều dày 4,4m3
9Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,75m2
10Sơn hộ lan25,75m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,67m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,88m3
E * Chi tiết hoàn trả dốc tại C21:
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực25,23m3
2Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, tính như đất cấp IV0,2523100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2523100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2523100m3
5Bóc màu bằng cơ giới sâu 20cm0,332100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,332100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,332100m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II0,0736100m3
9Đào giật cấp sâu 50cm bằng cơ giới0,2857100m3
10Đắp đê, k>=0.95 bằng cơ giới1,9208100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,1439100m3
12Mua đất đắp K0,95181,1204m3
13Mua đất đắp K0,8515,3973m3
14Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường1,7839100m2
15Cấp phối đá dăm loại II0,1423100m3
16Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22,76m3
17Ni lông91,04m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,1156100m2
19Cắt khe ( VD định mức)1,81310m
20Nhựa đường5,25kg
21Giấy dầu 2 lớp0,0414100m2
F ĐOẠN TỪ K5+750-K6+700
1Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm15bụi
2Đào bụi chuối ( VD định mức NC x0,25)18gốc cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 4cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 24cây
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 14cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 4gốc cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 24gốc cây
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 14gốc cây
9Phá bỏ nhà tạm7công
10Máy đào 1,25m3 hỗ trợ phá0,5ca
11Bóc màu bằng cơ giới sâu 20cm23,5394100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 23,5394100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 23,5394100m3
14Đào giật cấp sâu 50cm bằng cơ giới22,7672100m3
15Đắp đê đất cấp 2 k>=0.95 bằng cơ giới134,4464100m3
16Đắp lề bằng đầm có k>=0.850,9935100m3
17Mua đất K>= 0.9512.915,7232m3
18Mua đất k>=0.85106,3045m3
19Cấp phối đá dăm loại II5,4529100m3
20Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường70,7728100m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường203,68m3
22Mua đất k>=0.85217,9376m3
G * Chi tiết cọc tre gia cố
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I22,04100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I22,04100m
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đóng xiên NC và MTC x1,22)5,5088100m
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đóng xiên NC và MTC x1,22x0,75)5,5088100m
5Tre ngang, dọc, phần cọc tre không ngập đất6.500,33m
6Thép buộc40,77kg
7Phên nứa633,52m2
8Công buộc thép ( tạm tính NC 3/7)3công
9Vải địa426,93m2
10Đắp bao tải đất130,71m3
11Mua đất dồn bao tải130,71m3
12Bơm tát nước máy 20CV5ca
H * Chi tiết hoàn trả dốc tại C34:
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực15,68m3
2Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, tính như đất cấp IV0,1568100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1568100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1568100m3
5Bóc màu bằng cơ giới sâu 20cm0,5369100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,5369100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5369100m3
8Đào giật cấp sâu 50cm bằng cơ giới0,5134100m3
9Đắp đê, k>=0.95 bằng cơ giới4,4764100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,195100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường28,98m3
12Mua đất đắp K0,95454,4932m3
13Mua đất đắp K0,8551,8736m3
14Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường2,5927100m2
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I2,85100m
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I2,85100m
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đóng xiên NC và MTC x1,22)0,7125100m
18Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đóng xiên NC và MTC x1,22x0.75)0,95100m
19Tre ngang, dọc, phần cọc tre không ngập đất864,5m
20Thép buộc5,27kg
21Phên nứa60,68m2
22Công buộc thép ( tạm tính NC 3/7)1công
23Vải địa40,91m2
24Đắp bao tải đất17,46m3
25Mua đất dồn bao tải17,46m3
26Cấp phối đá dăm loại II0,1391100m3
27Ni lông87,54m2
28Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 19,5m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,3956100m2
30Cắt khe ( VD định mức)1,810m
31Nhựa đường5,25kg
32Giấy dầu 2 lớp0,0538100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị  3.904.000.000 đồng và có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Bản giải trình của nhà thầu về các hợp đồng tương tự đã thực hiện: Tiến độ, chất lượng, tình hình chấp hành các quy định về thanh, quyết toán (có xác nhận của chủ đầu tư).Tính chất tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và PTNT trong đó có tính chất tu bổ cải tạo, sửa chữa, đổ bê tông mặt đê, dốc lên đê, làm đường hành lang chân đê hoặc mở rộng mặt đê.+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.904.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.904.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng công trình dân dụng, giao thông, xây dựng, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.33
3 Cán bộ giám thi công của nhà thầu 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ giám sát thi công của nhà thầu (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.33
4 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ an toàn lao động (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 3
2 Đầm cóc còn sử dụng tốt2
3 Máy đào 0,6-1,25m32
4 Máy đầm 9-12T2
5 Máy lu rung 12-25T1
6 Máy ủi hoặc máy san còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông 250l - 500l3
8 Đầm bàn còn sử dụng tốt2
9 Đầm dùi còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt bê tông còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->