Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa, nạo vét cấp bách kênh dẫn nước cho trạm bơm chợ Cầu, trạm bơm Thọ Sơn, hệ thống Thủy lợi Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy lợi nam nghệ an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa, nạo vét cấp bách kênh dẫn nước cho trạm bơm chợ Cầu, trạm bơm Thọ Sơn, hệ thống Thủy lợi Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi khác ngân sách tỉnh: 2.000 triệu đồng, Nguồn bảo trì kết cấu hạ tầng thủy lợi và sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2020 - 2021 của Công ty TNHH MTV Thủy lợi Nam: 1.500 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 16:30:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,905,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,579,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu năm trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc công trình thủy lợi khác.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (Hợp đồng lao động không thời hạn hoặc còn thời hạn với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (Hợp đồng lao động không thời hạn hoặc còn thời hạn với nhà thầu).+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự hoặc thi công các công trình thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, ATLĐ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (Hợp đồng lao động không thời hạn hoặc còn thời hạn với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo công nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng kiểm còn hiệu lực). Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Phải có hóa đơn đỏ hoặc bản sao công chứng của thiết bị). Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Phải có hóa đơn đỏ hoặc bản sao công chứng của thiết bị). Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Phải có hóa đơn đỏ hoặc bản sao công chứng của thiết bị). Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Phải có hóa đơn đỏ hoặc bản sao công chứng của thiết bị). Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 1,25m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Phải có hóa đơn đỏ hoặc bản sao công chứng của thiết bị). Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào gầu dây ≥ 0,65m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Phải có hóa đơn đỏ hoặc bản sao công chứng của thiết bị). Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Phải có hóa đơn đỏ hoặc bản sao công chứng của thiết bị). Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Phải có hóa đơn đỏ hoặc bản sao công chứng của thiết bị hoặc đăng ký Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Phải có hóa đơn đỏ hoặc bản sao công chứng của thiết bị). Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Phải có hóa đơn đỏ hoặc bản sao công chứng của thiết bị). Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Phải đăng ký Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Sà lan (phà) ≥ 250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Phải có hóa đơn đỏ hoặc bản sao công chứng của thiết bị hoặc giấy tờ chứng minh thiết bị). Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG TRÀN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô … đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,61 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7394 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <= 250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,979 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8124 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4133 | m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | rọ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7218 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung giàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2929 | tấn |
| 11 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,51 | m2 |
| B | ĐẤT ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5324 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9706 | 100m3 |
| C | QUAI SANH | |||
| 1 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m2 |
| 2 | Bao tải dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.061 | cái |
| 3 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,87 | 100m |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | 100m3 |
| D | NẠO VÉT KÊNH | |||
| 1 | Nạo vét kênh bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,9625 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,625 | 100m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.999,8125 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư thủy lợi, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc công trình thủy lợi khác.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (Hợp đồng lao động không thời hạn hoặc còn thời hạn với nhà thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | Kỹ sư thủy lợi, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (Hợp đồng lao động không thời hạn hoặc còn thời hạn với nhà thầu).+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự hoặc thi công các công trình thủy lợi. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, ATLĐ, thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (Hợp đồng lao động không thời hạn hoặc còn thời hạn với nhà thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 15 | Có chứng chỉ đào tạo công nhân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng kiểm còn hiệu lực). Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Phải có hóa đơn đỏ hoặc bản sao công chứng của thiết bị). Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Phải có hóa đơn đỏ hoặc bản sao công chứng của thiết bị). Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Phải có hóa đơn đỏ hoặc bản sao công chứng của thiết bị). Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Phải có hóa đơn đỏ hoặc bản sao công chứng của thiết bị). Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 1,25m³ | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Phải có hóa đơn đỏ hoặc bản sao công chứng của thiết bị). Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy đào gầu dây ≥ 0,65m³ | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Phải có hóa đơn đỏ hoặc bản sao công chứng của thiết bị). Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 3 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Phải có hóa đơn đỏ hoặc bản sao công chứng của thiết bị). Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Phải có hóa đơn đỏ hoặc bản sao công chứng của thiết bị hoặc đăng ký Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Phải có hóa đơn đỏ hoặc bản sao công chứng của thiết bị). Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Phải có hóa đơn đỏ hoặc bản sao công chứng của thiết bị). Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Phải đăng ký Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 5 |
| 13 | Sà lan (phà) ≥ 250T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Phải có hóa đơn đỏ hoặc bản sao công chứng của thiết bị hoặc giấy tờ chứng minh thiết bị). Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi