Gói thầu: Gói thầu số 28: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km1+890 đến Km 5+400
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814015-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 28: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km1+890 đến Km 5+400 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 16:37:00 đến ngày 2021-08-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,200,561,713 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6993E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0725105E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng:Thi công xây dựng mới công trình giao thông, trong đó có đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu);* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.040.394.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.080.788.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên theo quy định;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ, địa chính);- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông (đường bộ), cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông (đường bộ), cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (đường bộ), cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH | |||
| B | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường đến cos thiết kế bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 333,4903 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng đất chọn lọc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V của E-HSMT | 267,0267 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách lót đáy nền đường, loại không dệt R>=12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 318,2501 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát cho toàn bộ nền đường (chỉ tính cát) | Theo chương V của E-HSMT | 667,5089 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật tư) | Theo chương V của E-HSMT | 79,4556 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính vật tư) | Theo chương V của E-HSMT | 177,3833 | 100m3 |
| C | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật gia cường loại dệt dưới đáy lớp móng cấp phối đá dăm R>=100kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 319,4103 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm | Theo chương V của E-HSMT | 68,4771 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Theo chương V của E-HSMT | 34,2293 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 228,4231 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 228,4231 | 100m2 |
| D | III. QUAN TRẮC LÚN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mốc quan trắc | Theo chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1659 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc, ĐK >10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mốc quan trắc | Theo chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm, L=4m | Theo chương V của E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20x2mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt mốc quan trắc | Theo chương V của E-HSMT | 105 | cái |
| E | IV. GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố bờ bao L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm (phần ngập đất 3,2m) | Theo chương V của E-HSMT | 2.934,4614 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố bờ bao L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm (phần không ngập đất 1,5m) | Theo chương V của E-HSMT | 1.375,5288 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm giằng dọc L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm | Theo chương V của E-HSMT | 22.925,48 | m |
| 4 | Đóng cừ dừa gia cố taluy L=8m, Đk ngọn >=20cm, phần ngập đất 6,5m | Theo chương V của E-HSMT | 10,6782 | 100m |
| 5 | Đóng cừ dừa gia cố taluy L=8m, Đk ngọn >=25cm, phần không ngập đất 1,5m | Theo chương V của E-HSMT | 2,4642 | 100m |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 7,635 | tấn |
| 7 | Vải địa kỹ thuật không dệt lót trong 2 hàng cừ R>=12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 206,3292 | 100m2 |
| F | VI. BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng biển báo | Theo chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK90 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| G | VII. BÃI TẬP KẾT VẬT TƯ | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V của E-HSMT | 1,0219 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền bãi tập kết vật tư, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 8,1069 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt dưới lớp móng cấp phối đá dăm, R>=12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m3 |
| H | I. CỐNG TRÒN D800 | |||
| I | + MÓNG, THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 37,9947 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào) | Theo chương V của E-HSMT | 16,1147 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát K95 mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95(tận dụng cát đào móng cống, không tính vật liệu) | Theo chương V của E-HSMT | 11,2725 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn 3,8-4,2cm dưới móng cống | Theo chương V của E-HSMT | 457,968 | 100m |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cừ, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6097 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 60,967 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V của E-HSMT | 3,5554 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bản đế móng cống, M250, đá 1x2, dày 15cm(bền Sunphat) | Theo chương V của E-HSMT | 91,451 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản đế cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 5,1567 | tấn |
| 10 | Bê tông chèn thân cống, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 74,153 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, D800mm, tải trọng H30 | Theo chương V của E-HSMT | 157 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤800mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Theo chương V của E-HSMT | 133 | mối nối |
| 14 | Trát vữa mối nối cống, vữa XM M100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6741 | m2 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật không dệt, R>=12kN/m quấn mối nối cống | Theo chương V của E-HSMT | 3,0222 | 100m2 |
| J | + CỬA XÃ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm móng cửa xã | Theo chương V của E-HSMT | 244,024 | 100m |
| 2 | Đắp cát lót đầu cừ cửa xã | Theo chương V của E-HSMT | 32,516 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cửa xã, M150, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 16,258 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cửa xã | Theo chương V của E-HSMT | 14,8131 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cửa xã, M250, đá 1x2(bền Sunphat) | Theo chương V của E-HSMT | 121,714 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cửa xã, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 9,9318 | tấn |
| K | II. CỐNG TRÒN D1000 | |||
| L | + MÓNG, THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 9,7356 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V của E-HSMT | 3,4133 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát K95 mặt đường, K = 0,95(tận dụng cát đào móng cống, không tính vật liệu) | Theo chương V của E-HSMT | 2,4956 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn 3,8-4,2cm dưới móng cống | Theo chương V của E-HSMT | 132,822 | 100m |
| 5 | Đắp cát lót phủ đầu cọc, dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 17,686 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 17,686 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V của E-HSMT | 0,8843 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bản đế móng cống, M250, đá 1x2, dày 15cm | Theo chương V của E-HSMT | 26,529 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản đế cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,4619 | tấn |
| 10 | Bê tông chèn thân cống, M250, đá 1x2 (Xi măng bền Sunphat) | Theo chương V của E-HSMT | 22,866 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, D1000mm , tải trọng H30 | Theo chương V của E-HSMT | 29 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1000mm , tải trong H30 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D1000mm, tải trọng H30 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo chương V của E-HSMT | 38 | mối nối |
| 15 | Trát vữa mối nối cống, vữa XM M100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1923 | m2 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật không dệt, R>=12kN/m quấn mối nối | Theo chương V của E-HSMT | 1,0996 | 100m2 |
| M | + CỬA XÃ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm móng cửa xã | Theo chương V của E-HSMT | 66,552 | 100m |
| 2 | Đắp cát lót đầu cừ cửa xã | Theo chương V của E-HSMT | 8,868 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cửa xã, M150, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 4,434 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cửa xã | Theo chương V của E-HSMT | 3,9512 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cửa xã, M250, đá 1x2(bền Sunphat) | Theo chương V của E-HSMT | 32,307 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cửa xã, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,1252 | tấn |
| N | III. CỐNG TRÒN D1200 | |||
| O | + MÓNG, THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,9642 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3006 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát K95 mặt đường, K = 0,95(tận dụng cát đào móng cống, không tính vật liệu) | Theo chương V của E-HSMT | 0,2722 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn 3,8-4,2cm dưới móng cống | Theo chương V của E-HSMT | 12,925 | 100m |
| 5 | Đắp cát lót phủ đầu cọc, dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V của E-HSMT | 0,0717 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bản đế móng cống, M250, đá 1x2, dày 15cm | Theo chương V của E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản đế cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1401 | tấn |
| 10 | Bê tông chèn thân cống, M250, đá 1x2 (Xi măng bền Sunphat) | Theo chương V của E-HSMT | 2,443 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, D1200mm , tải trọng H30 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D1200mm , tải trọng H30 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1200mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 14 | Trát vữa mối nối cống, vữa XM M100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,015 | m2 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật không dệt, R>=12kN/m quấn mối nối | Theo chương V của E-HSMT | 0,1131 | 100m2 |
| P | + CỬA XÃ D1200 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm móng cửa xã | Theo chương V của E-HSMT | 6,627 | 100m |
| 2 | Đắp cát lót đầu cừ cửa xã | Theo chương V của E-HSMT | 0,083 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cửa xã, M150, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0415 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cửa xã | Theo chương V của E-HSMT | 0,3394 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cửa xã, M250, đá 1x2(bền Sunphat) | Theo chương V của E-HSMT | 2,921 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cửa xã, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2682 | tấn |
| Q | + PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG D800,D1000,D1200 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung vây, (không tính vật liệu) | Theo chương V của E-HSMT | 12,6 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung vây, (không tính vật liệu) | Theo chương V của E-HSMT | 7,56 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình khung vây | Theo chương V của E-HSMT | 12,6 | 100m |
| 4 | Gia công sản xuất 2 bộ khung vây thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1,5862 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 44,3856 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 44,3856 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép khung vây | Theo chương V của E-HSMT | 1,2404 | tấn |
| R | IV.CỐNG HỘP ÔNG SƯ (KM 2+600) | |||
| S | 1. PHẦN CỌC PHC-300C | |||
| 1 | Bốc xếp cọc ống PHC-D500 từ phương tiện vận chuyển lên bãi tập kết | Theo chương V của E-HSMT | 84 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT DƯL, PHC 300C | Theo chương V của E-HSMT | 8,4 | 100m |
| 3 | Gia công thép tấm nối cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,2166 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép neo đầu cọc, ĐK | Theo chương V của E-HSMT | 0,0879 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép neo đầu cọc, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0896 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép tấm ngàm vào bệ | Theo chương V của E-HSMT | 0,0529 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm ngàm vào bệ | Theo chương V của E-HSMT | 0,0529 | tấn |
| 8 | Bê tông lấp lòng đầu cọc, đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền Sunphat | Theo chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum | Theo chương V của E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 10 | Nối loại cọc BTCT, D300 | Theo chương V của E-HSMT | 56 | 1 mối nối |
| T | 2. PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào hố móng cống hộp (tính cho toàn cống) | Theo chương V của E-HSMT | 6,9832 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm sân cống L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm | Theo chương V của E-HSMT | 68,64 | 100m |
| 3 | Bê tông móng cống bao gồm cửa xã f'c=12MPa(tương đương M150), đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 21,5591 | m3 |
| 4 | Bê tông cống hộp C25 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2 (xi măng bền Sunphat) | Theo chương V của E-HSMT | 131,399 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1484 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 7,0644 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK >18mm | Theo chương V của E-HSMT | 8,2293 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép cống hộp | Theo chương V của E-HSMT | 2,747 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,4494 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tạo mui luyện f'c=25mpa (tương đương M300), đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 4,494 | m3 |
| U | 3. PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép thi công cống | Theo chương V của E-HSMT | 2,88 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép thi công cống | Theo chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo chương V của E-HSMT | 2,88 | 100m |
| 4 | Gia công kết cấu thép hệ giằng chống khung vây (không tính VL chính) | Theo chương V của E-HSMT | 3,1557 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hệ giằng chống vòng vây | Theo chương V của E-HSMT | 3,1557 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ giằng chống vòng vây | Theo chương V của E-HSMT | 3,1557 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép vòng vây | Theo chương V của E-HSMT | 1,7568 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,55% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6993E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0725105E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng:Thi công xây dựng mới công trình giao thông, trong đó có đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu);* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.040.394.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.080.788.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên theo quy định;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu); | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ, địa chính);- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông (đường bộ), cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông (đường bộ), cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (đường bộ), cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy ủi | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 2 |
| 4 | Xe lu ≥ 9 tấn | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 3 |
| 5 | Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rung | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 6 | Xe lu rung ≥ 25 tấn | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 7 | Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấn | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 8 | Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấn | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 9 | Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 10 | Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấn | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 11 | Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế) | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 12 | Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường. | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi