Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210840174-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210784684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 16:20:00 đến ngày 2021-08-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,357,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.536855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Móng cọc BTCT, Nhà khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, san nền ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 3.050.532.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.050.532.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật chương V83,2m
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật chương V25,14m2
3Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V135,1389m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,0926tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật chương V62,2916m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật chương V36,2913m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật chương V1,0324100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V1,0324100m3
9Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật chương V1bộ
10Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật chương V75,6m
11Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật chương V28,32m2
12Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V153,8985m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,4795tấn
14Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật chương V53,7683m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật chương V14,7948m3
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật chương V0,6856100m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V0,6856100m3
18Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật chương V21,4m
19Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật chương V7,8m2
20Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V44,915m2
21Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,2548tấn
22Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật chương V15,1945m3
23Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật chương V0,1519100m3
24Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V0,1519100m3
B San nền
1Đào san đất - đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,0066100m3
2Đào xúc đất - đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V2,43100m3
3Vận chuyển đất bùn đổ điMô tả kỹ thuật chương V24,310m3/1km
4Mua Đất cấp 3 san nềnMô tả kỹ thuật chương V2.197,2912m3
5San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V20,5416100m3
C Kết cấu, kiến trúc nhà làm việc
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật chương V9,18100m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II, ép âmMô tả kỹ thuật chương V0,714100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật chương V1021 mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật chương V2,856m3
5Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V0,8062100m3
6Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V44,08471m3
7Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V10,6704m3
8Ván khuôn móng cột, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật chương V0,4517100m2
9Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V56,1027m3
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V1,5574100m2
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V1,7407100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V1,503tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V3,6334tấn
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V34,3266m3
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,455100m3
16Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V1,318100m3
17Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V25,1826m3
18Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V11,6446m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V1,9188100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,2748tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V3,0287tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V30,7553m3
23Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V2,7866100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,8304tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V4,21tấn
26Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V63,2505m3
27Ván khuôn sàn mái chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V6,4962100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V5,8984tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V6,5184m3
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,8897100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,2294tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,2784tấn
33Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V3,1435m3
34Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật chương V0,2929100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,2326tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,0897tấn
37Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V6,7392m3
38Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V7,6094m3
39Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V144,8843m3
40Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V9,4082m3
41Xây bậc thang bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V0,8662m3
42Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V28,8029m2
43Bê tông lót móng bồn cây rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1,2747m3
44Ván khuôn bê tông lót móng bồn câyMô tả kỹ thuật chương V0,0822100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, xây bồn câyMô tả kỹ thuật chương V6,7848m3
46Trát trụ cột dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V36,398m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V509,0604m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V927,4044m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V221,9298m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V589,9518m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V349,488m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V68,84m
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V509,0604m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V1.804,4869m2
55Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Mô tả kỹ thuật chương V130,975m2
56Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V130,975m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V393,693m2
58Lát đá bậc tam cấp, đá granit tự nhiên (đã bao gồm chi phí vật liệu, lắp dựng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật chương V21,2625m2
59Lát đá bậc cầu thang, đá granit tự nhiên (đã bao gồm chi phí vật liệu, lắp dựng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật chương V24,309m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V16,3728m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V138,804m2
62Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V36,4397m2
63Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Mô tả kỹ thuật chương V28,8185m2
64Vách ngăn vệ sinh dày 18mm(đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách; lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật chương V31,062m2
65Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mmMô tả kỹ thuật chương V36,4397m2
66Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V1,1805tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V1,1805tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V75,1921m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi; chiều dài bất kỳ, tấm lợp mạ nhôm kẽm, 11 sóng, chiều dày 0.4mmMô tả kỹ thuật chương V2,8855100m2
70Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mmMô tả kỹ thuật chương V42,26m
71Inox 304, lan can hành langMô tả kỹ thuật chương V0,2528tấn
72Gia công lan can hành langMô tả kỹ thuật chương V0,2528tấn
73Lắp dựng lan can hành langMô tả kỹ thuật chương V19,5978m2
74Inox 304, lan can cầu thangMô tả kỹ thuật chương V0,0884tấn
75Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật chương V0,0884tấn
76Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật chương V9,117m2
77Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 55 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mmMô tả kỹ thuật chương V21,84m2
78Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Mô tả kỹ thuật chương V12bộ
79Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 8.38mmMô tả kỹ thuật chương V28,9m2
80Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Mô tả kỹ thuật chương V15bộ
81Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Mô tả kỹ thuật chương V10bộ
82Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 8.38mmMô tả kỹ thuật chương V57,28m2
83Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật chương V15bộ
84Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật chương V10bộ
85Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, kính an toàn 8.38mm, vách cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật chương V27,9m2
86Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, kính an toàn 8.38mmMô tả kỹ thuật chương V21,447m2
87Hoa inox 304Mô tả kỹ thuật chương V0,4570.0
88Gia công hoa inoxMô tả kỹ thuật chương V0,457tấn
89Lắp dựng hoa inox cửaMô tả kỹ thuật chương V56,7642m2
90Cửa lên mái, bao gồm khóa, móc, phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
D Cấp điện nhà làm việc
1Lắp đặt bộ đèn Led tube T8 - 1,2m - 2x18WMô tả kỹ thuật chương V47bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần LED 14WMô tả kỹ thuật chương V29bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật chương V16cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật chương V5cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250VMô tả kỹ thuật chương V23cái
6Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250VMô tả kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250AMô tả kỹ thuật chương V69cái
8Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật chương V22cái
9Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16Mô tả kỹ thuật chương V80hộp
10Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20Mô tả kỹ thuật chương V99hộp
11Lắp đặt tủ điện KT 700x500x250 sơn tĩnh điện đặt trong nhàMô tả kỹ thuật chương V1hộp
12Lắp đặt tủ điện KT 600x500x180 sơn tĩnh điện đặt trong nhàMô tả kỹ thuật chương V2hộp
13Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 ModulMô tả kỹ thuật chương V9hộp
14Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-9 ModulMô tả kỹ thuật chương V4hộp
15Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-75A-22KAMô tả kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-50A-18KAMô tả kỹ thuật chương V3cái
17Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 75/5AMô tả kỹ thuật chương V3bộ
18Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 500/5AMô tả kỹ thuật chương V3bộ
19Cầu chì hạ thế 3P-2AMô tả kỹ thuật chương V3bộ
20Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị tríMô tả kỹ thuật chương V3cái
21Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~75A + Chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật chương V3cái
22Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~500A + Chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật chương V3cái
23Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật chương V3cái
24Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật chương V12kg
25APTOMAT 1 PHA MCB 2P-40A-6KA (TÉP)Mô tả kỹ thuật chương V3cái
26APTOMAT 1 PHA MCB 2P-30A-6KA (TÉP)Mô tả kỹ thuật chương V11cái
27APTOMAT 1 PHA MCB 1P-40A-6KA (TÉP)Mô tả kỹ thuật chương V4cái
28APTOMAT 1 PHA MCB 1P-25A-6KA (TÉP)Mô tả kỹ thuật chương V6cái
29APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-6KA (TÉP)Mô tả kỹ thuật chương V17cái
30APTOMAT chống dòng rò RCCB 2P-20A-30mAMô tả kỹ thuật chương V26bộ
31APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA (TÉP)Mô tả kỹ thuật chương V14cái
32Lắp đặt cáp 4 lõi hạ thế CXV 4x10 MM2Mô tả kỹ thuật chương V10m
33Lắp đặt DÂY DẪN 1 LÕI CXV 1x10 MM2Mô tả kỹ thuật chương V10m
34Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật chương V144m
35Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật chương V532m
36Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V852m
37Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V1.440m
38Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x6.0 MM2Mô tả kỹ thuật chương V72m
39Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x4.0 MM2Mô tả kỹ thuật chương V266m
40Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x2.5 MM2Mô tả kỹ thuật chương V426m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mmMô tả kỹ thuật chương V430m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmMô tả kỹ thuật chương V426m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mmMô tả kỹ thuật chương V266m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mmMô tả kỹ thuật chương V72m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D60mmMô tả kỹ thuật chương V10m
46Lắp đặt cáp 4 lõi hạ thế DSTA 3x25+1x16 MM2Mô tả kỹ thuật chương V40m
E Chống sét, tiếp địa
1Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật chương V7cọc
2Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V1hộp
3Kéo rải dây thép bản mạ kẽm 40x4 dưới hàoMô tả kỹ thuật chương V36m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật chương V66m
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật chương V6cái
6Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật chương V0,16100m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,16100m3
8Hồ lô sứMô tả kỹ thuật chương V6cái
9Mũi tôn chống dột ở kim thu sétMô tả kỹ thuật chương V6cái
10Thuê máy kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật chương V1ca
11Sắt cọc đỡ fi8Mô tả kỹ thuật chương V10kg
12Bản đồng tiếp địa 500x100x5 tủ điện tổngMô tả kỹ thuật chương V1bộ
13Cáp đồng trần M70Mô tả kỹ thuật chương V10m
14Kéo rải dây đồng chống sét theo tường cáp đồng bọc M70 dọc theo tường tủ xuống bãi cọcMô tả kỹ thuật chương V10m
15Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4mMô tả kỹ thuật chương V6cọc
16Kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMô tả kỹ thuật chương V6bộ
17Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật chương V70kg
18Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V0,1352100m3
19Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,1352100m3
20Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất bằng đồng dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật chương V21m
21Băng đồng dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật chương V21m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm D32mmMô tả kỹ thuật chương V21m
F Cấp thoát nước trong nhà và PCCC
1Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn INAX C-907VN màu trắng cao cấp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V9bộ
2Lắp đặt vòi xịt (sen hang) INAX CFV-102M hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V9cái
3Lắp đặt Chậu rửa âm kệ INAX L-2396V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V14bộ
4Lắp đặt vòi Inax LFV-202S cho lavabo hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V14bộ
5Lắp đặt gương soi INAX 460x610x5 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V5cái
6Lắp đặt kệ gương INAX H-482V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V5cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòng INAX KF-414VMô tả kỹ thuật chương V14cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INAX KF-416VMô tả kỹ thuật chương V9cái
9Lắp đặt Tiểu nam U- 411V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V4bộ
10Lắp đặt van xả bồn tiểu INAX UF-5v hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt Sen tắm BFV-103S hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
12Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật chương V9cái
13Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật chương V6bộ
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật chương V0,01100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật chương V0,01100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật chương V0,4100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật chương V0,35100m
18Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt Zăc Co- Đường kính50mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V5cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V5cái
24Lắp đặt van 2 chiều, ĐK32mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V10cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V12cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V10cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V6cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V10cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V15cái
31Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V31cái
32Lắp đặt cầu thu nước - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật chương V1,1100m
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
35Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật chương V36cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật chương V0,15100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật chương V0,15100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mmMô tả kỹ thuật chương V0,4100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật chương V0,09100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật chương V0,1100m
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật chương V15cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật chương V5cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật chương V30cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật chương V25cái
45Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật chương V14cái
47Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật chương V15cái
48Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
49Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật chương V18cái
50Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật chương V28cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật chương V0,3100m
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
53Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/60mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
55Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật chương V8cái
56Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật chương V15cái
57Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật chương V4bộ
58Lắp đặt hộp chữa cháy 18*50*60Mô tả kỹ thuật chương V4hộp
59Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Mô tả kỹ thuật chương V4chiếc
60Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Mô tả kỹ thuật chương V4chiếc
61Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật chương V4chiếc
G Bể tự hoại
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V0,1218100m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật chương V0,7m3
3Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật chương V1,2276m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,0743tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,0451tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,0153100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật chương V3,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật chương V20,768m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật chương V19,871m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125Mô tả kỹ thuật chương V3,3247m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,625m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật chương V0,0388tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,03100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả kỹ thuật chương V5cái
15Cút sành trong bể tự hoạiMô tả kỹ thuật chương V2cái
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V3,575m3
H Rãnh thoát nước B300
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V0,0686100m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật chương V0,5198m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,0182100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1,4256m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V15,84m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật chương V1,44m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,4326m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,0412tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,0125100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật chương V8cái
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V2,2867m3
12Vận chuyển đất bằng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V0,0438100m3
13Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V0,5313100m3
14Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật chương V4,65m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,15100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V6,6m3
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật chương V60m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật chương V22,5m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V3,9m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,2903tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,228100m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật chương V75cái
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V17,71m3
24Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V0,3543100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.536855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Móng cọc BTCT, Nhà khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, san nền ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 3.050.532.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.050.532.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy ủi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy lu Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy ép cọc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy khoan Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy vận thăng Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->