Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210840174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 16:20:00 đến ngày 2021-08-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,357,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.536855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Móng cọc BTCT, Nhà khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, san nền ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 3.050.532.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.050.532.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 83,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 135,1389 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0926 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,2916 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,2913 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0324 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0324 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 75,6 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,32 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 153,8985 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4795 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,7683 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,7948 | m3 |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6856 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6856 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,4 | m |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,915 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2548 | tấn |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,1945 | m3 |
| 23 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1519 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1519 | 100m3 |
| B | San nền | |||
| 1 | Đào san đất - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,43 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bùn đổ đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,3 | 10m3/1km |
| 4 | Mua Đất cấp 3 san nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.197,2912 | m3 |
| 5 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,5416 | 100m3 |
| C | Kết cấu, kiến trúc nhà làm việc | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,18 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II, ép âm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,714 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 102 | 1 mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,856 | m3 |
| 5 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8062 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,0847 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,6704 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4517 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,1027 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5574 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7407 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,503 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6334 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,3266 | m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,455 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,318 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,1826 | m3 |
| 18 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,6446 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9188 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2748 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0287 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,7553 | m3 |
| 23 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7866 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8304 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,21 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,2505 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4962 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,8984 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,5184 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8897 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2294 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2784 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1435 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2929 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2326 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0897 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,7392 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,6094 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 144,8843 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,4082 | m3 |
| 41 | Xây bậc thang bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8662 | m3 |
| 42 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,8029 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng bồn cây rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2747 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0822 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, xây bồn cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,7848 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,398 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 509,0604 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 927,4044 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 221,9298 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 589,9518 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 349,488 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 68,84 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 509,0604 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.804,4869 | m2 |
| 55 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Mô tả kỹ thuật chương V | 130,975 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 130,975 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 393,693 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, đá granit tự nhiên (đã bao gồm chi phí vật liệu, lắp dựng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,2625 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, đá granit tự nhiên (đã bao gồm chi phí vật liệu, lắp dựng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,309 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,3728 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 138,804 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,4397 | m2 |
| 63 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,8185 | m2 |
| 64 | Vách ngăn vệ sinh dày 18mm(đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách; lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,062 | m2 |
| 65 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,4397 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1805 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1805 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 75,192 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi; chiều dài bất kỳ, tấm lợp mạ nhôm kẽm, 11 sóng, chiều dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8855 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,26 | m |
| 71 | Inox 304, lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2528 | tấn |
| 72 | Gia công lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2528 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,5978 | m2 |
| 74 | Inox 304, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0884 | tấn |
| 75 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0884 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,117 | m2 |
| 77 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 55 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,84 | m2 |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 79 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,9 | m2 |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 81 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 82 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 8.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,28 | m2 |
| 83 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 85 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, kính an toàn 8.38mm, vách cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,9 | m2 |
| 86 | Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, kính an toàn 8.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,447 | m2 |
| 87 | Hoa inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,457 | 0.0 |
| 88 | Gia công hoa inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,457 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,7642 | m2 |
| 90 | Cửa lên mái, bao gồm khóa, móc, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| D | Cấp điện nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn Led tube T8 - 1,2m - 2x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 47 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 14W | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250V | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250A | Mô tả kỹ thuật chương V | 69 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 99 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện KT 700x500x250 sơn tĩnh điện đặt trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện KT 600x500x180 sơn tĩnh điện đặt trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 Modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-9 Modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-75A-22KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 75/5A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 500/5A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 19 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 20 | Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~75A + Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~500A + Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 24 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | kg |
| 25 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-40A-6KA (TÉP) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 26 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-30A-6KA (TÉP) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 27 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-40A-6KA (TÉP) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-25A-6KA (TÉP) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 29 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-6KA (TÉP) | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 30 | APTOMAT chống dòng rò RCCB 2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 31 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA (TÉP) | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt cáp 4 lõi hạ thế CXV 4x10 MM2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt DÂY DẪN 1 LÕI CXV 1x10 MM2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 144 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 532 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 852 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.440 | m |
| 38 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x6.0 MM2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 39 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x4.0 MM2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 266 | m |
| 40 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x2.5 MM2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 426 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 430 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 426 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 266 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp 4 lõi hạ thế DSTA 3x25+1x16 MM2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| E | Chống sét, tiếp địa | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cọc |
| 2 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Kéo rải dây thép bản mạ kẽm 40x4 dưới hào | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m3 |
| 8 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Thuê máy kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 11 | Sắt cọc đỡ fi8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | kg |
| 12 | Bản đồng tiếp địa 500x100x5 tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 14 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường cáp đồng bọc M70 dọc theo tường tủ xuống bãi cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 15 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 16 | Kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 17 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | kg |
| 18 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1352 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1352 | 100m3 |
| 20 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất bằng đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 21 | Băng đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| F | Cấp thoát nước trong nhà và PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn INAX C-907VN màu trắng cao cấp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt (sen hang) INAX CFV-102M hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt Chậu rửa âm kệ INAX L-2396V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi Inax LFV-202S cho lavabo hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi INAX 460x610x5 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ gương INAX H-482V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng INAX KF-414V | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INAX KF-416V | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tiểu nam U- 411V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van xả bồn tiểu INAX UF-5v hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Sen tắm BFV-103S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Zăc Co- Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu thu nước - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp chữa cháy 18*50*60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 59 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | chiếc |
| 60 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | chiếc |
| 61 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | chiếc |
| G | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1218 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2276 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0743 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0451 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7145 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,768 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,871 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3247 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,625 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0388 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 15 | Cút sành trong bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,575 | m3 |
| H | Rãnh thoát nước B300 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0686 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5198 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4256 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,84 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4326 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0412 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2867 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0438 | 100m3 |
| 13 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5313 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,65 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,5 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2903 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,228 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | cái |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,71 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3543 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.536855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Móng cọc BTCT, Nhà khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, san nền ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 3.050.532.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.050.532.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy ủi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy lu | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy ép cọc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy khoan | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi