Gói thầu: Nhà để xe

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839697-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định chăn nuôi
Tên gói thầu Nhà để xe
Số hiệu KHLCNT 20210566168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 16:18:00 đến ngày 2021-08-23 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 271,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,800,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 196.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công trực tiếp
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trong đó có ít nhất 01 người có chứng chỉ nghề hàn; có ít nhất 01 người có chứng chỉ sửa chữa điện dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị > 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị thông dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị thông dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 550 mp
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị thông dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị thông dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cẩu tự hành >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cmĐáp ứng Chương 551 cây
B Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cmĐáp ứng yêu cầu Chương 551 cây
C Chặt cành cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính cành cây
1 Chặt cành cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính cành cây <= 20cmĐáp ứng Chương 561 cây
D Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW; tường, móng bồn cây
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW; tường, móng bồn câyĐáp ứng Chương 52,97m3
E Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cmĐáp ứng Chương 50,4100m
F Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cmĐáp ứng Chương 5401m
G Phá dỡ nền bê tông không cốt thép và bê tông áp phan
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép và bê tông áp phanĐáp ứng Chương 58,4m3
H Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIĐáp ứng Chương 56,885m3
I Bốc xếp cây đã chặt các loại
1Bốc xếp cây đã chặt các loạiĐáp ứng Chương 54m3
J Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển
1Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10kmĐáp ứng Chương 5110 tấn
K Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng Chương 511,37m3
L Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng Chương 511,37m3
M Vận chuyển phế thải 6000m bằng ô tô - 5,0T
1Vận chuyển phế thải 6000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng Chương 511,37m3
N Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIĐáp ứng Chương 50,069100 m3
O Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIĐáp ứng Chương 50,069100 m3
P Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100Đáp ứng Chương 50,49m3
Q Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng Chương 50,028100 m2
R Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmĐáp ứng Chương 50,022tấn
S Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng Chương 50,13100 m2
T Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mĐáp ứng Chương 50,062tấn
U Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mĐáp ứng Chương 50,013tấn
V Bulong neo
1Bulong neoĐáp ứng Chương 540cái
W Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng Chương 51,88m3
X Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng Chương 50,067100 m3
Y Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng Chương 52,359m3
Z Gia công cột bằng thép hình, ống tráng kẽm D113,5
1Gia công cột bằng thép hình, ống tráng kẽm D113,5Đáp ứng Chương 50,375tấn
AA Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m; thép ống tráng kẽm D 48,1
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m; thép ống tráng kẽm D 48,1Đáp ứng Chương 51,26tấn
AB Lốc uốn ống tráng kẽm
1Lốc uốn ống tráng kẽmĐáp ứng Chương 581,55m
AC Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập; gia công bản mã dày 10mm
1Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập; gia công bản mã dày 10mmĐáp ứng Chương 50,147tấn
AD Gia công xà gồ thép
1Gia công xà gồ thépĐáp ứng Chương 51,062tấn
AE Lắp dựng cột thép các loại
1Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng Chương 50,473tấn
AF Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
1Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mĐáp ứng Chương 51,309tấn
AG Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương 5138,069m2
AH Lốc tôn múi lợp
1Lốc tôn múi lợpĐáp ứng Chương 5194,22m
AI Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng Chương 51,942100 m2
AJ Lắp đặt, xử lý mối nối chống thấm giữa nhà xe và tường bếp
1Lắp đặt, xử lý mối nối chống thấm giữa nhà xe và tường bếpĐáp ứng Chương 57,8m
AK Lắp đặt bulong kèo
1Lắp đặt bulong kèoĐáp ứng Chương 540cái
AL Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng Chương 54bộ
AM Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mmĐáp ứng Chương 560m
AN Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2
1Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2Đáp ứng Chương 5120m
AO Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng Chương 54cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 196.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình).32
3 Công nhân thi công trực tiếp 10 Trong đó có ít nhất 01 người có chứng chỉ nghề hàn; có ít nhất 01 người có chứng chỉ sửa chữa điện dân dụng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn > 23kW2
2 Máy khoan bê tông thông dụng2
3 Máy đầm thông dụng2
4 Máy khoan 550 mp2
5 Máy cắt thông dụng2
6 Máy trộn bê tông thông dụng1
7 Ô tô vận chuyển >= 5 tấn1
8 Cẩu tự hành >= 5 tấn >= 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->