Gói thầu: Nhà để xe
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định chăn nuôi |
| Tên gói thầu | Nhà để xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 16:18:00 đến ngày 2021-08-23 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 271,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,800,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 196.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó có ít nhất 01 người có chứng chỉ nghề hàn; có ít nhất 01 người có chứng chỉ sửa chữa điện dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | thông dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | thông dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 550 mp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | thông dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | thông dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cẩu tự hành >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Đáp ứng Chương 5 | 5 | 1 cây |
| B | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Đáp ứng yêu cầu Chương 5 | 5 | 1 cây |
| C | Chặt cành cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính cành cây | |||
| 1 | Chặt cành cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính cành cây <= 20cm | Đáp ứng Chương 5 | 6 | 1 cây |
| D | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW; tường, móng bồn cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW; tường, móng bồn cây | Đáp ứng Chương 5 | 2,97 | m3 |
| E | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Đáp ứng Chương 5 | 0,4 | 100m |
| F | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Đáp ứng Chương 5 | 40 | 1m |
| G | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép và bê tông áp phan | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép và bê tông áp phan | Đáp ứng Chương 5 | 8,4 | m3 |
| H | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng Chương 5 | 6,885 | m3 |
| I | Bốc xếp cây đã chặt các loại | |||
| 1 | Bốc xếp cây đã chặt các loại | Đáp ứng Chương 5 | 4 | m3 |
| J | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Đáp ứng Chương 5 | 1 | 10 tấn |
| K | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng Chương 5 | 11,37 | m3 |
| L | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng Chương 5 | 11,37 | m3 |
| M | Vận chuyển phế thải 6000m bằng ô tô - 5,0T | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải 6000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng Chương 5 | 11,37 | m3 |
| N | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng Chương 5 | 0,069 | 100 m3 |
| O | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng Chương 5 | 0,069 | 100 m3 |
| P | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Đáp ứng Chương 5 | 0,49 | m3 |
| Q | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương 5 | 0,028 | 100 m2 |
| R | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Chương 5 | 0,022 | tấn |
| S | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương 5 | 0,13 | 100 m2 |
| T | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương 5 | 0,062 | tấn |
| U | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương 5 | 0,013 | tấn |
| V | Bulong neo | |||
| 1 | Bulong neo | Đáp ứng Chương 5 | 40 | cái |
| W | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Chương 5 | 1,88 | m3 |
| X | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Chương 5 | 0,067 | 100 m3 |
| Y | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Chương 5 | 2,359 | m3 |
| Z | Gia công cột bằng thép hình, ống tráng kẽm D113,5 | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình, ống tráng kẽm D113,5 | Đáp ứng Chương 5 | 0,375 | tấn |
| AA | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m; thép ống tráng kẽm D 48,1 | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m; thép ống tráng kẽm D 48,1 | Đáp ứng Chương 5 | 1,26 | tấn |
| AB | Lốc uốn ống tráng kẽm | |||
| 1 | Lốc uốn ống tráng kẽm | Đáp ứng Chương 5 | 81,55 | m |
| AC | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập; gia công bản mã dày 10mm | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập; gia công bản mã dày 10mm | Đáp ứng Chương 5 | 0,147 | tấn |
| AD | Gia công xà gồ thép | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Chương 5 | 1,062 | tấn |
| AE | Lắp dựng cột thép các loại | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng Chương 5 | 0,473 | tấn |
| AF | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | |||
| 1 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng Chương 5 | 1,309 | tấn |
| AG | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương 5 | 138,069 | m2 |
| AH | Lốc tôn múi lợp | |||
| 1 | Lốc tôn múi lợp | Đáp ứng Chương 5 | 194,22 | m |
| AI | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Chương 5 | 1,942 | 100 m2 |
| AJ | Lắp đặt, xử lý mối nối chống thấm giữa nhà xe và tường bếp | |||
| 1 | Lắp đặt, xử lý mối nối chống thấm giữa nhà xe và tường bếp | Đáp ứng Chương 5 | 7,8 | m |
| AK | Lắp đặt bulong kèo | |||
| 1 | Lắp đặt bulong kèo | Đáp ứng Chương 5 | 40 | cái |
| AL | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng Chương 5 | 4 | bộ |
| AM | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng Chương 5 | 60 | m |
| AN | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng Chương 5 | 120 | m |
| AO | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương 5 | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 196.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình). | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân thi công trực tiếp | 10 | Trong đó có ít nhất 01 người có chứng chỉ nghề hàn; có ít nhất 01 người có chứng chỉ sửa chữa điện dân dụng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | > 23kW | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | thông dụng | 2 |
| 3 | Máy đầm | thông dụng | 2 |
| 4 | Máy khoan | 550 mp | 2 |
| 5 | Máy cắt | thông dụng | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | thông dụng | 1 |
| 7 | Ô tô vận chuyển | >= 5 tấn | 1 |
| 8 | Cẩu tự hành >= 5 tấn | >= 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi