Gói thầu: In ấn, lồng gấp dán kín trong phong bì Tờ xác nhận thời gian đóng BHXH, BHTN; biên lai thu tiền; tờ giấp tuyên truyền BHXH, BHYT năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210840159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | In ấn, lồng gấp dán kín trong phong bì Tờ xác nhận thời gian đóng BHXH, BHTN; biên lai thu tiền; tờ giấp tuyên truyền BHXH, BHYT năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806285 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 16:28:00 đến ngày 2021-08-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 795,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.193.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 235.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý+ Hóa đơn thanh toánTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí hoặc liên quan Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in laser công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tốc độ in 5.000 trang/giờ/máy, tổng công suất là 20.000 trang/giờ;- Trường hợp nhà thầu có nhiều hơn 01 máy thì tổng công suất tối thiểu phải đạt yêu cầu trên;- Độ phân giải tối thiểu: 600 x 600 dpi.- Cung cấp tài liệu, hình ảnh chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy in offset | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 12.000 tờ/giờ- Trường hợp nhà thầu có nhiều hơn 01 máy thì tổng công suất tối thiểu phải đạt yêu cầu trên.- Cung cấp tài liệu, hình ảnh chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy sản xuất phong bì | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 24.000 phong bì/giờ/máy;- Trường hợp nhà thầu có nhiều hơn 01 máy thì tổng công suất tối thiểu phải đạt yêu cầu trên.- Cung cấp tài liệu, hình ảnh chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lồng gấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 12.000 thư/giờ/máy,tổng công suất là 24.000 thư/giờ;- Trường hợp nhà thầu có nhiều hơn 01 máy thì tổng công suất tối thiểu phải đạt yêu cầu trên.- Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tờ xác nhận thời gian đóng BHXH, BHTN (C14-TS) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 135.000 | |
| 2 | Phong bì | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 105.000 | |
| 3 | Mẫu số 01 (Ban hành kèm theo Công văn số 3434/BHXH-ST ngày 20/09/2019 của BHXH Việt Nam) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 10.500 | |
| 4 | Biên lai thu tiền | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 9.000 | |
| 5 | Tờ gấp tuyên truyền những điều cần biết về BHXH Tự nguyện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 40.000 | |
| 6 | Tờ gấp tuyên truyền những điều cần biết về BHYT Hộ gia đình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 100.000 | |
| 7 | Tờ gấp tuyên truyền những điều cần biết về BHYT HS, SV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 130.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.193E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 235.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.193.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 235.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý+ Hóa đơn thanh toánTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí hoặc liên quan Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in laser công nghiệp | - Tốc độ in 5.000 trang/giờ/máy, tổng công suất là 20.000 trang/giờ;- Trường hợp nhà thầu có nhiều hơn 01 máy thì tổng công suất tối thiểu phải đạt yêu cầu trên;- Độ phân giải tối thiểu: 600 x 600 dpi.- Cung cấp tài liệu, hình ảnh chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 4 |
| 2 | Máy in offset | - Công suất: 12.000 tờ/giờ- Trường hợp nhà thầu có nhiều hơn 01 máy thì tổng công suất tối thiểu phải đạt yêu cầu trên.- Cung cấp tài liệu, hình ảnh chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Máy sản xuất phong bì | - Công suất: 24.000 phong bì/giờ/máy;- Trường hợp nhà thầu có nhiều hơn 01 máy thì tổng công suất tối thiểu phải đạt yêu cầu trên.- Cung cấp tài liệu, hình ảnh chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy lồng gấp | - Công suất 12.000 thư/giờ/máy,tổng công suất là 24.000 thư/giờ;- Trường hợp nhà thầu có nhiều hơn 01 máy thì tổng công suất tối thiểu phải đạt yêu cầu trên.- Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi