Gói thầu: Thí nghiệm, kiểm định các thiết bị điện trung áp của Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Thí nghiệm, kiểm định các thiết bị điện trung áp của Cảng hàng không quốc tế Nội Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210673245 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCTX của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 14:54:00 đến ngày 2021-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,396,347,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.397.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 419.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thí nghiệm các thiết bị điện trung áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.956.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; có giấy chứng nhận kiểm định viên đo lường (Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ yêu cầu).- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có thực hiện hạng mục thí nghiệm, kiểm định thiết bị điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kiểm định, thí nghiệm, hiệu chỉnh rơ le kỹ thuật số |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.- Có giấy chứng nhận đào tạo kiểm định viên đo lường.- Có chứng chỉ đào tạo về phần mềm rơ le kỹ thuật số của Siemens, ABB, Schneider .(Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm định, thí nghiệm các thiết bị điện khác |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.- Có giấy chứng nhận đào tạo kiểm định viên đo lường.(Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thẻ an toàn điện; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ thử cao áp AC/DC-50/70kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ thử cao áp AC/DC-50/70kV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Hợp bộ thử rơ le 6 pha – 50A/0-380V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thử rơ le 6 pha – 50A/0-380V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Hợp bộ thử rơ le 3 pha – 50A/0-380V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thử rơ le 3 pha – 50A/0-380V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở 1 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở 1 chiều |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo tỉ số biến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo tỉ số biến |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát tần số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát tần số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ thử cao áp DC-80kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ thử cao áp DC-80kV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thử điện áp xuyên thủng dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thử điện áp xuyên thủng dầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tạo dòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Mê gôm mét 250/500/1000/2500/5000 V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mê gôm mét 250/500/1000/2500/5000 V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị thử nghiệm máy biến dòng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thử nghiệm máy biến dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thử nghiệm các thiết bị đóng cắt tự động hãng Schneider | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thử nghiệm các thiết bị đóng cắt tự động hãng Schneider |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lọc dầu 6000 lít/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lọc dầu 6000 lít/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm dầu bánh răng cao độ 300 mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm dầu bánh răng cao độ 300 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm cắt 22kV: Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 22kV, 3 pha. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 2 | Trạm cắt 22kV: Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22kV. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 2 | |
| 3 | Trạm cắt 22kV: Thí nghiệm hệ thống mạch theo ngăn thiết bị (bao gồm mạch dòng điện, mạch điện áp, mạch bảo vệ, mạch đo lường, mạch điều khiển). | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | hệ thống | 14 | |
| 4 | Trạm cắt 22kV: Thí nghiệm rơ le bảo vệ quá dòng có thời gian (50/51). | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 5 | Trạm cắt 22kV: Thí nghiệm rơ le bảo vệ quá dòng chạm đất 50/51N. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 6 | Trạm cắt 22kV: Thí nghiệm Rơ le điện áp kỹ thuật số. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 7 | Trạm cắt 22kV: Thí nghiệm rơ le giám sát mạch cắt kỹ thuật số (F74). | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 8 | Trạm cắt 22kV: Thí nghiệm Rơle tần số kỹ thuật số. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 9 | Trạm cắt 22kV: Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC). | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | hệ thống | 1 | |
| 10 | Trạm cắt 22kV: Thí nghiệm đồng hồ đa chức năng. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 11 | Trạm cắt 22kV: Thí nghiệm mạch điều khiển từ xa. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | hệ thống | 2 | |
| 12 | Trạm điện T5: Thí nghiệm máy biến áp khô 2500kVA-22/0,4kV. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 2 | |
| 13 | Trạm điện T5: Thí nghiệm máy ngắt hợp bộ khí SF6, điện áp 22kV, 3 pha. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 7 | |
| 14 | Trạm điện T5: Thí nghiệm chống sét van có khe hở 1, điện áp 22kV, 1 pha. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 15 | Trạm điện T5: Thí nghiệm chống sét van có khe hở, điện áp 22kV, 1 pha (0,8). | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 16 | Trạm điện T5: Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22kV. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 7 | |
| 17 | Trạm điện T5: Thí nghiệm hệ thống điều khiển tủ ATS 0,4kV. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | hệ thống | 3 | |
| 18 | Trạm điện T5: Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện> 2000A. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | |
| 19 | Trạm điện T5: Thí nghiệm hệ thống mạch theo ngăn thiết bị (bao gồm mạch dòng điện, mạch điện áp, mạch bảo vệ, mạch đo lường, mạch điều khiển). | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | hệ thống | 7 | |
| 20 | Trạm điện T5: Thí nghiệm rơ le bảo vệ quá dòng có thời gian (50/51). | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 7 | |
| 21 | Trạm điện T5: Thí nghiệm rơ le bảo vệ quá dòng chạm đất 50/51N. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 7 | |
| 22 | Trạm điện T5: Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC). | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | hệ thống | 1 | |
| 23 | Trạm điện T5: Thí nghiệm mạch điều khiển từ xa. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | hệ thống | 1 | |
| 24 | Trạm điện T5: Thí nghiệm đồng hồ điện áp. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | |
| 25 | Trạm điện T5: Thí nghiệm đồng hồ đo dòng điện. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 27 | |
| 26 | Trạm điện T5: Thí nghiệm đồng hồ đo công suất. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 9 | |
| 27 | Trạm điện T5: Thí nghiệm đồng hồ đo cos phi. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 28 | Trạm điện T2: Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 3500kVA, 2500kVA, 1600kVA - 22/0,4kV. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 10 | |
| 29 | Trạm điện T2: Thí nghiệm máy biến áp khô 3 pha 200kVA-22/0,4kV. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 2 | |
| 30 | Trạm điện T2: Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 22kV, 3 pha. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 36 | |
| 31 | Trạm điện T2: Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 kV. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 11 | |
| 32 | Trạm điện T2: Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện> 2000A. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 17 | |
| 33 | Trạm điện T2: Thí nghiệm hệ thống mạch theo ngăn thiết bị (bao gồm mạch dòng điện, mạch điện áp, mạch bảo vệ, mạch đo lường, mạch điều khiển). | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | hệ thống | 36 | |
| 34 | Trạm điện T2: Thí nghiệm rơ le bảo vệ quá dòng có thời gian (50/51). | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 36 | |
| 35 | Trạm điện T2: Thí nghiệm rơ le bảo vệ quá dòng chạm đất 50/51N. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 36 | |
| 36 | Trạm điện T2: Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật số. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 37 | Trạm điện T2: Thí nghiệm Rơle so lệch, dọc đường dây. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 38 | Trạm điện T2: Thí nghiệm đồng hồ điện áp. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 39 | Trạm điện T2: Thí nghiệm đồng hồ đo dòng điện. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 14 | |
| 40 | Trạm điện T2: Thí nghiệm đồng hồ đo đa năng. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 41 | Trạm điện SS5: Thí nghiệm máy biến áp dầu 3 pha 30kVA 0,4/6,3kV. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 42 | Trạm điện SS5: Thí nghiệm điện áp xuyên thủng. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 43 | Trạm điện SS5: Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 22kV, 3 pha. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 44 | Trạm điện SS5: Thí nghiệm hệ thống điều khiển tủ ATS. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | hệ thống | 2 | |
| 45 | Trạm điện SS6: Thí nghiệm máy biến áp dầu 3 pha 30kVA 0,4/6,3kV. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 46 | Trạm điện SS6: Thí nghiệm điện áp xuyên thủng. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 2 | |
| 47 | Trạm điện SS6: Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 22kV, 3 pha. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 48 | Trạm điện SS6: Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt). | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | hệ thống | 2 | |
| 49 | Các trạm biến áp khu bay: Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 100kVA, 30kVA 6,3/0,4kV. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 4 | |
| 50 | Các trạm biến áp khu bay: Thí nghiệm điện áp xuyên thủng. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 4 | |
| 51 | Các trạm biến áp khu bay: Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 22kV, 3 pha. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 52 | Trạm biến áp Nhà điều hành cảng: Thí nghiệm điện áp xuyên thủng. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 53 | Trạm biến áp A76: Thí nghiệm điện áp xuyên thủng. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 2 | |
| 54 | Trạm biến áp sân bóng: Thí nghiệm điện áp xuyên thủng. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 55 | Trạm biến áp kho xăng dầu số 1: Thí nghiệm điện áp xuyên thủng. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 56 | Trạm biến áp 560kVA số 2 (Bờ hồ): Thí nghiệm điện áp xuyên thủng. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 57 | Trạm biến áp 560kVA - Trung tâm ANHK: Thí nghiệm điện áp xuyên thủng. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 58 | Trạm biến áp 630kVA số 1: Thí nghiệm điện áp xuyên thủng. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 59 | Trạm biến áp 1000kVA Taisei: Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 1000kVA-22/0,4kV. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 60 | Trạm biến áp 1000kVA Taisei: Thí nghiệm cầu chì tự rơi 3 pha, điện áp 22kV. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 61 | Trạm biến áp 1000kVA Taisei: Thí nghiệm điện áp xuyên thủng. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 62 | Trạm biến 400kVA- Tower: Thí nghiệm điện áp xuyên thủng. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 63 | Trạm biến áp 3T: Thí nghiệm điện áp xuyên thủng. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 64 | Trạm cắt 22 kV: Kiểm định máy ngắt chân không, điện áp 22kv, 3 pha. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 65 | Trạm cắt 22kV: Kiểm định cáp lực, điện áp 22kV, cáp 3 ruột. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | sợi | 7 | |
| 66 | Trạm điện T5: Kiểm định máy biến áp 3 pha 2500kVA - 22/0,4kV. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 2 | |
| 67 | Trạm điện T5: Kiểm định chống sét van có khe hở, điện áp 22kV, 1 pha. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 68 | Trạm điện T5: Kiểm định chống sét van có khe hở, điện áp 22kV, 1 pha (0,8). | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 69 | Trạm điện T5: Kiểm định máy ngắt hợp bộ khí SF6, điện áp 22kV, 3 pha. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 7 | |
| 70 | Trạm điện T5: Kiểm định cáp lực, điện áp 22kV, cáp 3 ruột. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | sợi | 2 | |
| 71 | Trạm điện T2: Kiểm định máy biến áp 3 pha 3500kVA, 2500kVA, 1600kVA - 22/0,4kV . | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 10 | |
| 72 | Trạm điện T2: Kiểm định máy biến áp 3 pha 200kVA-22/0,4kV. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 2 | |
| 73 | Trạm điện T2: Kiểm định máy ngắt hợp bộ khí SF6, điện áp 22kV, 3 pha. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 36 | |
| 74 | Trạm điện T2: Kiểm định Aptomat và khởi động từ , dòng điện> 2000A. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 17 | |
| 75 | Trạm điện T2: Kiểm định cáp lực, điện áp 22kV, cáp 3 pha. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | sợi | 22 | |
| 76 | Trạm điện SS5: Kiểm định máy biến áp 3 pha 30kVA 0,4/6,3kV. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 77 | Trạm điện SS5: Kiểm định dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 22kV, 3 pha. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ngăn | 2 | |
| 78 | Trạm điện SS5: Kiểm định cầu dao kèm chì, điện áp 22kV, 3 pha. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ngăn | 1 | |
| 79 | Trạm điện SS5: Kiểm định cáp lực, điện áp | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | sợi | 1 | |
| 80 | Trạm điện SS5: Kiểm định cáp lực, điện áp 22kV, cáp 3 ruột. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | sợi | 1 | |
| 81 | Trạm điện SS6: Kiểm định máy biến áp 3 pha 560kVA-6,3(22)/0,4kV. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 82 | Trạm điện SS6: Kiểm định máy biến áp 3 pha 30kVA 0,4/6,3kV. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 83 | Trạm điện SS6: Kiểm định dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 22kV, 3 pha. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ngăn | 2 | |
| 84 | Trạm điện SS6: Kiểm định cầu dao kèm chì, điện áp 22kV, 3 pha. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ngăn | 1 | |
| 85 | Trạm điện SS6: Kiểm định cáp lực, điện áp | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | sợi | 1 | |
| 86 | Trạm điện SS6: Kiểm định cáp lực, điện áp 22kV, cáp 3 ruột. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | sợi | 1 | |
| 87 | Trạm biến áp Taisei: kiểm định máy biến áp 3 pha 1000kVA-20/0,4kV. | Chi tiết quy định tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.397E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 419.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.397.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 419.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thí nghiệm các thiết bị điện trung áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.956.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; có giấy chứng nhận kiểm định viên đo lường (Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ yêu cầu).- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có thực hiện hạng mục thí nghiệm, kiểm định thiết bị điện. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kiểm định, thí nghiệm, hiệu chỉnh rơ le kỹ thuật số | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.- Có giấy chứng nhận đào tạo kiểm định viên đo lường.- Có chứng chỉ đào tạo về phần mềm rơ le kỹ thuật số của Siemens, ABB, Schneider .(Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ yêu cầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kiểm định, thí nghiệm các thiết bị điện khác | 5 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.- Có giấy chứng nhận đào tạo kiểm định viên đo lường.(Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ yêu cầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thẻ an toàn điện; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ yêu cầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thử cao áp AC/DC-50/70kV | Bộ thử cao áp AC/DC-50/70kV | 2 |
| 2 | Hợp bộ thử rơ le 6 pha – 50A/0-380V | Hợp bộ thử rơ le 6 pha – 50A/0-380V | 2 |
| 3 | Hợp bộ thử rơ le 3 pha – 50A/0-380V | Hợp bộ thử rơ le 3 pha – 50A/0-380V | 1 |
| 4 | Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng | Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở 1 chiều | Máy đo điện trở 1 chiều | 1 |
| 6 | Máy đo tỉ số biến | Máy đo tỉ số biến | 1 |
| 7 | Máy phát tần số | Máy phát tần số | 1 |
| 8 | Bộ thử cao áp DC-80kV | Bộ thử cao áp DC-80kV | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Máy đo điện trở tiếp xúc | 2 |
| 10 | Máy thử điện áp xuyên thủng dầu | Máy thử điện áp xuyên thủng dầu | 1 |
| 11 | Máy tạo dòng | Máy tạo dòng | 1 |
| 12 | Mê gôm mét 250/500/1000/2500/5000 V | Mê gôm mét 250/500/1000/2500/5000 V | 2 |
| 13 | Thiết bị thử nghiệm máy biến dòng điện | Thiết bị thử nghiệm máy biến dòng điện | 1 |
| 14 | Thiết bị đo vạn năng | Thiết bị đo vạn năng | 2 |
| 15 | Máy thử nghiệm các thiết bị đóng cắt tự động hãng Schneider | Máy thử nghiệm các thiết bị đóng cắt tự động hãng Schneider | 1 |
| 16 | Máy lọc dầu 6000 lít/h | Máy lọc dầu 6000 lít/h | 1 |
| 17 | Máy bơm dầu bánh răng cao độ 300 mét | Máy bơm dầu bánh răng cao độ 300 mét | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi