Gói thầu: Gói thầu số 13: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông đường thủy phục vụ thi công cầu vượt sông Thương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông đường thủy phục vụ thi công cầu vượt sông Thương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738724 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ mục tiêu Ngân sách Trung ương và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 13:57:00 đến ngày 2021-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,070,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 750.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng điều tiết khống chế đảm bảo an toàn giao thông đường thủy nội địa có cấp kỹ thuật luồng đường thuỷ nội địa từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học công trình thủy trở lên hoặc tương đương.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điều tiết đảm bảo giao thông đường thủy có cấp luồng thuỷ nội địa từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy điều tiết |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp trường công nhân kỹ thuật đường thuỷ (hoặc tương đương). Đã từng làm trạm trưởng hoặc chốt trưởng ít nhất 01 công trình điều tiết đảm bảo giao thông đường thủy có cấp luồng thuỷ nội địa từ cấp III trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên điều tiết |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp trường công nhân kỹ thuật đường thuỷ (hoặc tương đương). Đã tham gia điều tiết khống chế đảm bảo giao thông thủy của ít nhất 01 công trình. (Kèm theo tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng tư trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thuyền phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Máy trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ máy, Thuỷ thủ |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | -Ít nhất 01 người có chứng chỉ thợ máy hoặc giấy chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng;- Ít nhất 06 người có chứng chỉ thủy thủ hoặc giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu công tác 33Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu công tác 33Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Tàu công tác 90Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu công tác 90Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xuồng cao tốc 40CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xuồng cao tốc 40CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng báo hiệu | Theo quy định | Bộ | 12 | |
| 2 | Sơn màu cột báo hiệu | Sơn màu cột báo hiệu | Cột | 12 | |
| 3 | Sơn màu biển báo hiệu | Sơn màu biển báo hiệu | Biển | 18 | |
| 4 | Cờ, loa, pin, ống nhòm | Cờ, loa, pin, ống nhòm | bộ | 3 | |
| 5 | Tàu công tác 33CV | Tàu 33CV nổ máy (trạm thượng lưu, hạ lưu) | Ca | 180 | |
| 6 | Tàu công tác 33CV | Tàu 33CV thường trực đảm bảo giao thông không nổ máy (trạm thượng lưu, hạ lưu) | Ca | 900 | |
| 7 | Xuồng cao tốc 40CV | Xuồng 40CV nổ máy (trạm thượng lưu, hạ lưu, trung tâm) | Ca | 210 | |
| 8 | Xuồng cao tốc 40CV | Xuồng 40CV thường trực đảm bảo giao thông không nổ máy (trạm thượng lưu, hạ lưu, trung tâm) | Ca | 1.050 | |
| 9 | Tàu công tác 90CV | Tàu 90CV nổ máy (trạm trung tâm) | Ca | 30 | |
| 10 | Tàu công tác 90CV | Tàu 90CV thường trực đảm bảo giao thông không nổ máy (trạm trung tâm) | Ca | 150 | |
| 11 | Trục phao Φ1,4m | Trục phao Φ1,4m | LQ | 8 | |
| 12 | Thả phao Φ1,4m | Thả phao Φ1,4m | LQ | 8 | |
| 13 | Chỉ huy điều tiết | Trạm thượng lưu, hạ lưu, trung tâm | Công | 1.260 | |
| 14 | Nhân công điều tiết | Trạm thượng lưu, hạ lưu, trung tâm | Công | 2.520 | |
| 15 | Bảo dưỡng phao Φ1,4m | 1 lần/năm/quả | LQ | 4 | |
| 16 | Sơn mầu phao Φ1,4m | 1 lần/năm/quả | LQ | 4 | |
| 17 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | 1 lần/năm/biển | Biển | 2 | |
| 18 | Sơn mầu biển phao bờ trái | 1 lần/năm/biển | Biển | 2 | |
| 19 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | 1 lần/năm/biển | Biển | 2 | |
| 20 | Sơn mầu biển phao bờ phải | 1 lần/năm/biển | Biển | 2 | |
| 21 | Bảo dưỡng xích phao Φ22 | 1 lần/năm/đường | Đường | 4 | |
| 22 | Chỉnh cột báo hiệu | 2 lần/năm/cột | Cột | 24 | |
| 23 | Bảo dưỡng cột báo hiệu | 1 lần/năm/cột | Cột | 12 | |
| 24 | Sơn màu cột báo hiệu | 1 lần/năm/cột | Cột | 12 | |
| 25 | Bảo dưỡng biển báo hiệu | 1 lần/năm/biển | Biển | 18 | |
| 26 | Sơn màu biển báo hiệu | 1 lần/năm/biển | Biển | 18 | |
| 27 | Thu hồi báo hiệu | Thu hồi báo hiệu | Bộ | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 750.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 750.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng điều tiết khống chế đảm bảo an toàn giao thông đường thủy nội địa có cấp kỹ thuật luồng đường thuỷ nội địa từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học công trình thủy trở lên hoặc tương đương.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điều tiết đảm bảo giao thông đường thủy có cấp luồng thuỷ nội địa từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 2 | Chỉ huy điều tiết | 3 | Đã tốt nghiệp trường công nhân kỹ thuật đường thuỷ (hoặc tương đương). Đã từng làm trạm trưởng hoặc chốt trưởng ít nhất 01 công trình điều tiết đảm bảo giao thông đường thủy có cấp luồng thuỷ nội địa từ cấp III trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 3 | Nhân viên điều tiết | 6 | Đã tốt nghiệp trường công nhân kỹ thuật đường thuỷ (hoặc tương đương). Đã tham gia điều tiết khống chế đảm bảo giao thông thủy của ít nhất 01 công trình. (Kèm theo tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Thuyền trưởng | 6 | Có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng tư trở lên | 1 | 1 |
| 5 | Thuyền phó | 1 | Có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng | 1 | 1 |
| 6 | Máy trưởng | 3 | Có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng | 1 | 1 |
| 7 | Thợ máy, Thuỷ thủ | 7 | -Ít nhất 01 người có chứng chỉ thợ máy hoặc giấy chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng;- Ít nhất 06 người có chứng chỉ thủy thủ hoặc giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu công tác 33Cv | Tàu công tác 33Cv | 2 |
| 2 | Tàu công tác 90Cv | Tàu công tác 90Cv | 1 |
| 3 | Xuồng cao tốc 40CV | Xuồng cao tốc 40CV | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi