Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn tồn đọng từ năm 2015 trở về trước của Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển Công nghiệp do Sở Công thương làm chủ đầu tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn tồn đọng từ năm 2015 trở về trước của Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển Công nghiệp do Sở Công thương làm chủ đầu tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823136 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế đã bố trí trong dự toán năm 2021 của Sở Công thương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 13:33:00 đến ngày 2021-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 524,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,861,515 VNĐ ((Bảy triệu tám trăm sáu mươi mốt nghìn năm trăm mười lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là630.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 366.800.000 đ (N x V = X) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.400.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 366.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án, quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành Lưu trữ và Quản trị văn phòng; có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm (Chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành Lưu trữ và Quản trị văn phòng; có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hiện trường : Giám sát kỹ thuật (Tối thiểu 02 người); An toàn PCCC (01 người); Đội trưởng thi công (tối thiểu 02 người). |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành Lưu trữ và Quản trị văn phòng; có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực;Riêng Cán bộ giám sát An toàn PCCC phải Có Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính dùng biên mục tài liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in dùng in nhản hộp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu giấy ( đối với tài liệu rời lẻ) | Chỉnh lý tài liệu | mét | 58 | |
| 2 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài lieu giấy (đối với tài lieu rời lẻ) |
| 3 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách =100m ) | Chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài lieu giấy (đối với tài lieu rời lẻ) |
| 4 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài lieu giấy (đối với tài lieu rời lẻ) |
| 5 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý :- Lập kế hoạch chỉnh lý- Lịch sử đơn vị hình thành phông , lịch sử phông-Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu;-Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ | Chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài lieu giấy (đối với tài lieu rời lẻ) |
| 6 | Phân loại tài liệu theo hứơng dẫn | Chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài lieu giấy (đối với tài lieu rời lẻ) |
| 7 | Biên mục hồ sơ | Chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài lieu giấy (đối với tài lieu rời lẻ) |
| 8 | Kiểm tra chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài lieu giấy (đối với tài lieu rời lẻ) |
| 9 | Đánh số chính thức cho hồ sơ | Chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài lieu giấy (đối với tài lieu rời lẻ) |
| 10 | Vệ sinh tài liệu , tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài lieu giấy (đối với tài lieu rời lẻ) |
| 11 | Đưa hồ sơ vào hộp cặp (cặp) | Chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài lieu giấy (đối với tài lieu rời lẻ) |
| 12 | Viết và dán nhẵn hộp (cặp) | Chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài lieu giấy (đối với tài lieu rời lẻ) |
| 13 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá kệ | Chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài lieu giấy (đối với tài lieu rời lẻ) |
| 14 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu | Chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài lieu giấy (đối với tài lieu rời lẻ) |
| 15 | Lập mục lục hồ sơ | Chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài lieu giấy (đối với tài lieu rời lẻ) |
| 16 | Xử lý tài liệu: | Chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài lieu giấy (đối với tài lieu rời lẻ) |
| 17 | Kết thúc chỉnh lý : | Chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài lieu giấy (đối với tài lieu rời lẻ) |
| 18 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu giấy (đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ) | Chỉnh lý tài liệu | mét | 37 | |
| 19 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu giấy đối với 01 mét tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ |
| 20 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách =100m ) | Chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu giấy đối với 01 mét tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ |
| 21 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu giấy đối với 01 mét tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ |
| 22 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý :- Lập kế hoạch chỉnh lý- Lịch sử đơn vị hình thành phông , lịch sử phông-Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu;-Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ | chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu giấy đối với 01 mét tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ |
| 23 | Phân loại tài liệu theo hứơng dẫn | chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu giấy đối với 01 mét tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ |
| 24 | Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ | chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu giấy đối với 01 mét tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ |
| 25 | Biên mục hồ sơ | chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu giấy đối với 01 mét tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ |
| 26 | Kiểm tra chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu giấy đối với 01 mét tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ |
| 27 | Đánh số chính thức cho hồ sơ | chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu giấy đối với 01 mét tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ |
| 28 | Vệ sinh tài liệu , tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu giấy đối với 01 mét tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ |
| 29 | Đưa hồ sơ vào hộp cặp (cặp) | chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu giấy đối với 01 mét tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ |
| 30 | Viết và dán nhẵn hộp (cặp) | chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu giấy đối với 01 mét tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ |
| 31 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá kệ | chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu giấy đối với 01 mét tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ |
| 32 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu | chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu giấy đối với 01 mét tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ |
| 33 | Lập mục lục hồ sơ | chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu giấy đối với 01 mét tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ |
| 34 | Xử lý tài liệu: | chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu giấy đối với 01 mét tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ |
| 35 | Kết thúc chỉnh lý : | chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu giấy đối với 01 mét tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ |
| 36 | Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ | chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài lieu giấy (đối với tài lieu rời lẻ) |
| 37 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu | Vật tư, văn phòng phẩm | mét | 95 | |
| 38 | Bìa hồ sơ (Đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Kích thước: 25x32,5cm, Giấy định lượng 350g/m2, cứng, dai, nhẵn, không nhòe mực, in 1 màu 2 mặt- Kiểu sáng: Đảm bảo tuân thủ theo quy định về tiêu chuẩn bìa hồ sơ lưu trữ tại nội dung “TCVN 9251:2012 về Bìa hồ sơ lưu trữ”- Chất lượng: Mới 100% | tờ | 125 | Vật tư, văn phòng |
| 39 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Khổ: A4Chất liệu: Giấy định lượng 80g/m2In 1 màu, 2 mặtChất lượng: Mới 100% | tờ | 190 | vật tư, văn phòng |
| 40 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Khổ: A4Chất liệu: Giấy định lượng 80g/ m2In 1 màu, 2 mặtChất lượng: Mới 100% | tờ | 125 | vật tư, văn phòng |
| 41 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (Đã bao gồm 5%tỷ lệ sai hỏng) | Khổ: A4Chất liệu: Giấy định lượng 80g/ m2In 1 màu, 2 mặtChất lượng: Mới 100% | tờ | 40 | vật tư, văn phòng |
| 42 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (Đã bao gồm 5% tỷlệ sai hỏng) | Khổ: A4Chất liệu: Giấy định lượng 80g/ m2In 1 màu, 2 mặtChất lượng: Mới 100% | tờ | 10 | vật tư, văn phòng |
| 43 | Bút viết bìa | Bút lông dầuChất lượng: Mới 100% | chiếc | 5 | vật tư, văn phòng |
| 44 | Bút chì gỗ, chuốt chì, gôm cỡ trung để đánh số tờ | - Bút chì mềm Bút chì mềm 2B- Chuốt chì- Gôm viết chìChất lượng: Mới 100% | bộ | 0,5 | vật tư, văn phòng |
| 45 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Mực in laserChất lượng: Mới 100% | hộp | 0,01 | vật tư, văn phòng |
| 46 | Cặp, Hộp đựng tài liệu | - Kích thước: 365 x 265 x 135mm- Chất liệu: Giấy Carton nện cứng, dày 0,4mm; bồi 4 lớp, gáy và hai đầu bọc vải kate xanh dương dày, bế thành hộp vuông góc, thắt dây, đóng khuyKiểu dáng: làm theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ nhà nước.Chất lượng: Mới 100% | chiếc | 7 | vật tư, văn phòng |
| 47 | Hồ dán nhãn hộp (cỡ lớn) | Loại: hồ dán nhãn chất lượng cao, độ bám dính tốt, có hóa chất chống chuột và côn trùngChất lượng: Mới 100% | lọ | 0,25 | |
| 48 | Bút xóa | Chất lượng: Mới 100% | cây | 1 | vật tư, văn phòng |
| 49 | Dao rọc giấy (cỡ lớn) | Chất lượng: Mới 100% | cái | 1 | vật tư, văn phòng |
| 50 | Kéo cắt giấy (cỡ lớn) | Chất lượng: Mới 100% | cái | 1 | vật tư, văn phòng |
| 51 | Bấm kim, ghim kẹp | Bấm kim số 10 PlusKim bấm số 10 PlusGhim kẹp C62Kẹp bướmChất lượng: mới 100% | bộ | 1 | vật tư, văn phòng |
| 52 | Dây nilong buộc tài liệu | Lọai 01kg/cuộnChất lượng: mới 100% | cuộn | 1 | vật tư, văn phòng |
| 53 | Chổi lông | Chất lượng: mới 100% | cây | 1 | vật tư, văn phòng |
| 54 | Kệ đựng hồ sơ | -Kích thước: Dài 2600x rộng 400x cao 2000mm-Loại kệ: kệ hồ sơ 04 tầng-Bảo hành: 12 tháng-Chất lượng: Mới 100%-Quy cách, thông số kỹ thuật kệ+Khung kệ dùng thép V40x60 lỗ, độ dày 2 ly+Mặt kệ làm bằng tole cuốn cạnh dày 0,8mm+Có sóng ngang dưới mặt kệ chịu lực+Toàn bộ kệ được sơn tĩnh điện màu xám ghi+Patke mạ kẽm 0,8mm bắt góc trên cùng và góc dưới cùng+Bulong, ốc vít mạ kẽm+Các kết cấu liên kết bằng bulong+Tải trọng: 100kg/01 mặt kệ (01 kệ gồm nhiều mặt)+Độ võng max: ±5% | cái | 24 | đựng hồ sơ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.3E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là630.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 366.800.000 đ (N x V = X) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.400.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 366.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án, quản lý chung | 1 | Có bằng Đại học chuyên ngành Lưu trữ và Quản trị văn phòng; có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm (Chỉ huy trưởng) | 1 | Có bằng Đại học chuyên ngành Lưu trữ và Quản trị văn phòng; có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý hiện trường : Giám sát kỹ thuật (Tối thiểu 02 người); An toàn PCCC (01 người); Đội trưởng thi công (tối thiểu 02 người). | 5 | Có bằng Đại học chuyên ngành Lưu trữ và Quản trị văn phòng; có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực;Riêng Cán bộ giám sát An toàn PCCC phải Có Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính | Máy tính dùng biên mục tài liệu | 5 |
| 2 | Máy in | Máy in dùng in nhản hộp | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi