Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210831184-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Krông Bông
Tên gói thầu Gói số 1: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210776389
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh (BHYT, Viện phí)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 15:38:00 đến ngày 2021-08-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,122,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,830,615 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu tám trăm ba mươi nghìn sáu trăm mười lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1830615E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.244082E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.485.428.700 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết thay thế hàng hóa mới nếu hàng hóa cung cấp không đạt chất lượng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1SGOTHC210112HộpR1Tris Buffer (pH 7.8) 110 mmol/lL-Aspartate 340 mmol/lLDH ≥ 4000 U/lMDH ≥ 750 U/lR2CAPSO 20 mmol/l2-Oxoglutarate 85 mmol/lNADH 1.05 mmol/lNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
2SGPTHC210212HộpR1Tris Buffer (pH 7.5) 137.5 mmol/lL-Alanine 709 mmol/lLDH (microbial) ≥ 2000 U/lR2CAPSO 20 mmol/l2-oxoglutarate 85 mmol/lNADH 1.05 mmol/lNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
3GGTHC21034HộpR1Tris buffer (pH 8.25) 125 mmol/lGlycyl Glycine 125 mmol/lR2L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/lNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
4CholesteronHC21044HộpR1Good‘s Buffer 50 mmol/lPhenol 5 mmol/l4-aminoantipyrine 0.3 mmol/lCholesterol esterase ≥ 200 U/lCholesterol oxidase ≥ 50 U/lPeroxidase ≥ 3 kU/lR2 standard Concentration see bottle labelNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
5TriglyceridHC21058HộpR1Good’s buffer (pH 7.2) 50 mmol/l4-Chlorophenol 4 mmol/lMg 2+ 15 mmol/lATP 2 mmol/lGlycerolkinase ≥ 0.4 KU/lPeroxidase ≥ 2.0 KU/lLipoproteinlipase ≥ 2.0 KU/lGlycerol-3-phosphate-Oxidase ≥ 0.5 KU/l4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/lR2 standard See bottle labelNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
6HDL-CHC21064HộpR1MES buffer (pH 6.5) 6.5 mmol/lN, N-Bis(4-sulfobutyl)-3-methylaniline) 3 mmol/lPolyvinyl sulfonic acid 50 mg/lPolyethylene-glycol-methyl ester 30 ml/lMgCl2 2 mmol/lR2MES buffer (pH 6.5) 50 mmol/lCholesterol esterase 5 kU/lCholesterol oxidase 20 kU/lPeroxidase 5 kU/l4-aminoantipyrine 0.9 g/lDetergent 0.5 %Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
7UreaHC21077HộpR1Tris Buffer 100 mmol/lα-Ketoglutarate 5.49 mmol/lUrease (Jack Bean) ≥ 10 kU/lGLDH (Microorganism) ≥ 3.8 kU/lR2NADH 1.66 mmol/lAlso contains Non-reactive fillers and stabilizers.R3 standard See bottle labelNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
8CreatinineHC21088HộpR1Sodium Hydroxide 394 mmol/lR2Picric Acid 11 mmol/lR3 standard see bottle labelNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
9Cancium- totalHC21098HộpR1 Arsenazo III 0.10 mmol/l Phosphate buffer (pH 7.8 ± 0.1) 50 mmol/l R2 standard See bottle labelNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
10GlucoseHC211010HộpR1Phosphate buffer 250 mmol/lGlucose oxidase >25 U/mlPeroxidase >2 U/mlPhenol 5 mmol/l4-aminoantipyrine 0.5 mmol/lR2 standard See bottle labelNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
11Acid uricHC21115HộpR1Pipes Buffer (pH 7.0) 50 mmol/lDHBS 0.50 mmol/lUricase ≥ 0.32 kU/lPeroxidase ≥1.0 kU/l4-Aminoantipyrine 0.31 mmol/lR2 Standard See bottle labelUric acid 357 μmol/lNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
12AmylaseHC21126HộpR1MES buffer 50 mmol/lCalcium Chloride 3.81 mmol/lSodium Chloride 300 mmol/lPotassium Thiocyanate 450 mmol/lSodium Azide 13.85 mmol/lCNPG 0.91 mmol/lNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
13ProteinHC21134HộpR1Copper II Sulphate 12 mmol/lPotassium Sodium Tartrate 31.9 mmol/lPotassium Iodide 30.1 mmol/lSodium Hydroxide 0.6 mol/lR2 Standard See bottle labelNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
14Bilirubin TotalHC21144HộpR1 Sulphanilic Acid 4.62 mmol/lHCl 117.6 mmol/l Cetrimonium Bromide 27.44 mmol/l R2 Sodium Nitrite 145 mmol/lNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
15Bilirubin DirectHC21154HộpR1Sulphanilic Acid 14.61 mmol/lHCl 117.6 mmol/lR2Sodium Nitrite 145 mmol/lNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
16BIO-CK / APTTHC211612HộpThuốc thử để xác định APTT trong huyết tương người.Bảo quản ở nhiệt độ 2 - 8ºCR1 CEPHALIN KAOLINCephalin (Mô não thỏ)KaolinNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
17BIO-TP (PT)HC211715HộpĐể xác định thời gian Prothrombin (INR) trong huyết tương người.Bảo quản ở nhiệt độ 2 - 8ºCR1 THROMBOPLASTINThromboplastin đông khô (mô não thỏ) R2 RECONSTITUTION BUFFERChất đệm HEPES, chất ổn địnhNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
18AST/GOT 330HC211815HộpR1Tris buffer (pH 7.8) 110 mmol/lL-aspartic acid 340 mmol/lLDH ≥ 4000 U/lMDH ≥ 750 U/lR2CAPSO 20 mmol/l2-oxoglutarate 85 mmol/lNADH 1.05 mmol/lNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
19ALT/GPT 330HC211915HộpR1Tris buffer (pH 7.5) 137.5 mmol/lL-Alanine 709 mmol/lLDH (microbial) ≥ 2000 U/lR2CAPSO 20 mmol/l2-oxoglutarate 85 mmol/lNADH 1.05 mmol/lNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
20GGT 110HC21209HộpR1Tris buffer (pH 8.25) 125 mmol/lGlycyl Glycine 125 mmol/lR2L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/lNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
21CHOL 440HC21217HộpR1Good‘s Buffer 50 mmol/lPhenol 5 mmol/l4-aminoantipyrine 0.3 mmol/lCholesterol esterase ≥ 200 U/lCholesterol oxidase ≥ 50 U/lPeroxidase ≥ 3 kU/lNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
22TG 440HC21227HộpR1Good’s buffer (pH 7.2) 50 mmol/l4-Chlorophenol 4 mmol/lMg 2+ 15 mmol/lATP 2 mmol/lGlycerolkinase ≥ 0.4 KU/lPeroxidase ≥ 2.0 KU/lLipoproteinlipase ≥ 2.0 KU/lGlycerol-3-phosphate-Oxidase ≥ 0.5 KU/l4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/lNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
23HDL C 160HC212315HộpR1MES buffer (pH 6.5) 6.5 mmol/lTODB N, N-Bis(4-sulfobutyl)-3-methylaniline) 3 mmol/lPolyvinyl sulfonic acid 50 mg/lPolyethylene-glycol-methyl ester 30 ml/lMgCl2 2 mmol/lR2MES buffer (pH 6.5) 50 mmol/lCholesterol esterase 5 kU/lCholesterol oxidase 20 kU/lPeroxidase 5 kU/l4-aminoantipyrine 0.9 g/lDetergent 0.5 %Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
24CREA 275HC212419HộpR1Sodium Hydroxide 240 mmol/lR2Picric Acid 26 mmol/lNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
25UREA 275HC212519HộpR1Tris Buffer 100 mmol/lα-Ketoglutarate 5.49 mmol/lUrease (Jack Bean) ≥ 10 KU/lGLDH (Microorganism) ≥ 3.8 KU/lR2NADH 1.66 mmol/lAlso contains non-reactive fillers and stabilisersNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
26CA 120HC212641HộpR1Arsenazo III 0.10 mmol/lPhosphate buffer (pH 7.8 ± 0.1) 50 mmol/lNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
27GLU 440HC212714HộpR1Phosphate buffer 250 mmol/lGlucose oxidase > 25 U/mlPeroxidase > 2 U/mlPhenol 5 mmol/l4-aminoantipyrine 0.5 mmol/lNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
28AMY 110HC21285HộpMES buffer 50 mmol/lCalcium Chloride 3.81 mmol/lSodium Chloride 300 mmol/lPotassium Thiocyanate 450 mmol/lSodium Azide 13.85 mmol/lCNPG 0.91 mmol/lNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
29ERBA NORMHC21298HộpMỤC ĐÍCH SỬ DỤNGHuyết thanh đối chứng (xét nghiệm) nhằm theo dõi độ chính xác và độ chính xác của các xét nghiệm hóa học lâm sàng thường được sử dụng trong phạm vi bình thường.Được bảo quản ở 2–8 ° CNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
30XL MULTICALHC21305HộpXL Multical là chất chuẩn đông khô dựa trên huyết thanh người. Nồng độ và hoạt độ phù hợp để hiệu chuẩn các xét nghiệm hóa học lâm sàngtrên máy phân tích hóa học lâm sàng tự động.Được bảo quản ở 2–8 ° C.Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
31XL WASHHC213115HộpXL WASH là dung dịch đậm đặc được sử dụng với Máy phân tích hóa học lâm sàng tự động Erba XL.Được bảo quản ở nhiệt độ phòng (15–25 ° C).Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
32HDL/LDL CALHC21325HộpUNIT CONVERSIONmg/dl x 0.026 = mmol/lHDL / LDL CAL for 2 x 1 mNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
33Test nước tiểu 10 thông số (dùng cho máy TC-101)HC21335.000TestQue đọc nước tiểu 10 thông số Model: URS-10 (Leu/Nit/Uro/Pro/pH/Bld/SG/Ket/Bil/Glu)Hộp: 100 queTiêu chuẩn: ISO 13485: 2003, FDA, GMP, CENhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
34Test nhanh chẩn đoán HBsAgHC21343.000TestPhát hiện định tính kháng nguyên virus viêm gan B.Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh/Máu toàn phầnĐộ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,9%Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuấtTiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
35Test nhanh chẩn đoán HbeAgHC2135200TestĐạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, GMP- Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần- Phát hiện HbeAg- Thành phần Kit thử: Vùng cộng hợp: Kháng thể đơn dòng kháng HBe (0,16 µg);- Vạch kết quả : Kháng thể đơn dòng kháng HBe (0,2 µg); Vạch chứng: Kháng thể đa dòng dê kháng chuột (0,88 µg)- Bảo quản ở nhiệt độ thườngNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
36Test nhanh phát hiện HIVHC21362.000TestCộng hợp vàng: Kháng nguyên tái tổ hợp HIV-1 gp41, p24,HIV-2 gp36 - keo vàng.Vạch thử 1: Kháng nguyên tái tổ hợp HIV-1 (gp41, p24),Vạch thử 2: Kháng nguyên tái tổ hợp HIV-2 (gp36).Vạch chứng: huyết thanh dê kháng HIV.Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
37H.PyloriHC2137300TestĐạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802)- Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016- Sử dụng mẫu thử máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương- Phát hiện các kháng thể IgG, IgA, IgM..- Vùng cộng hợp được phủ cộng hợp vàng kháng nguyên H.Pylori&IgG thỏ- Vạch kết quả kháng thể chuột kháng IgG người- Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgG thỏ.- Bảo quản ở nhiệt độ thườngNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
38Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyếtHC21388.000Test*Thành phần:Test thử trong túi riêngỐng nhỏ giọt.Dung dịch pha mẫu (REF SB- R0063) 5ml/ lọ.* Hiệu quả chuẩn đoán lâm sàng của test thử Dengue AgĐộ nhạy tương quan: 100% (95% Cl: 96.8-100%)Độ đặc hiệu tương quan: 99,6% (95% Cl: 97.6-99,9%)Độ chính xác tương quan: 99,7% (95% Cl: 98.4-99.9%).Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802). Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016Bảo quản ở nhiệt độ 2 - 30 độ CNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
39Test nhanh chẩn đoán giang maiHC2139200TestPhát hiện định tính kháng thể kháng vi khuẩn Giang mai trong huyết tương hoặc huyết thanh trong cơ thể con người.Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh.Độ nhạy: 99%. Độ đặc hiệu: 99%Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuấtTiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất.Giấy phép lưu hành của Bộ Y Tế: SPCĐ-TTB-304-17Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
40Quick Test DOA Multi 4 DrugHC2140500TestPhát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu.Ngưỡng phát hiện: + Morphine: 300 ng/ml + Amphetamine: 1000 ng/ml + Methamphetamine: 500 ng/ml + THC: 50 ng/mlĐộ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuấtTiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất.Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
41Test nhanh chẩn đoán HCVHC2141500TestPhát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C. Không sử dụng dung dịch đệm.Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh.Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,2%Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuấtTiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
42Nynocard HbA1CHC2142500TestR1 pha loãng và lí giải mẫuR2 dung dịch rửaTD cóng đo màu trắng đọc kết quả chỉ sử dụng 5 microlit máu toàn phần.Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
43ASO LatexHC214310HộpPhát hiện kháng thể kháng Streptolysin trong mẫu huyết thanh.Protein Streptolysin O (3-6%);Hạt Polystyrene (2,5%)Mẫu bệnh phẩm: Huyết thanh.Độ nhạy: 200 IU/ml.Bảo quản nhiệt độ: 2-8 độ CNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
44RF latexHC214410HộpPhát hiện yếu tố RF (Rheumatoid Factor) trong mẫu huyết thanh.Protein IgG người (3-5%)Hạt Polystyrene (2,5%)Mẫu bệnh phẩm: Huyết thanh.Độ nhạy: 8 IU/ml.Bảo quản nhiệt độ: 2-8 độ CNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
45Anti-AHC214524LọThuốc thử định danh nhóm máu ABO IgM đơn dòng do Lorne sản xuất có chứa kháng thể chuột đơn dòng IgM pha loãng trong dung dịch đệm phosphate thành phần gồm có sodium chloride, EDTA và Albumin bò.Bảo quản ở nhiệt độ 2 - 8ºCNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
46Anti-BHC214624LọThuốc thử định danh nhóm máu ABO IgM đơn dòng do Lorne sản xuất có chứa kháng thể chuột đơn dòng IgM pha loãng trong dung dịch đệm phosphate thành phần gồm có sodium chloride, EDTA và Albumin bò.Bảo quản ở nhiệt độ 2 - 8ºCNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
47Anti-ABHC214724LọThuốc thử định danh nhóm máu ABO IgM đơn dòng do Lorne sản xuất có chứa kháng thể chuột đơn dòng IgM pha loãng trong dung dịch đệm phosphate thành phần gồm có sodium chloride, EDTA và Albumin bò.Bảo quản ở nhiệt độ 2 - 8oCNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
48Anti-DHC21484LọThuốc thử định danh nhóm máu Anti-D Duoclone đơn dòng do Lorne sản xuất là thuốc thử protein tỉ trọng thấp chứa kháng thể đơn dòng IgM và IgG kháng kháng nguyên D, pha loãng trong dung dịch đệm phosphate thành phần gồm có sodium chloride (0.9g %), Albumin bò (3g %) và các đại phân tử gắn kết. Khi định danh mẫu máu bệnh nhân, thuốc thử sẽ ngưng kết trực tiếp với hầu hết hồng cầu Rh D (+) (ngoại trừ DVI) và phần lớn D yếu (DU) khi sử dụng các phương pháp xét nghiệm được khuyến cáo. Bảo quản ở nhiệt độ 2 - 8ºCNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
49Diagon Dialyse NK DiffHC214920LọHóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy huyết học , Diagon..Thành phần:• Lauryltrimethyl-ammonium chloride Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
50Diagon Diaton NK Diff DiluentHC215020ThùngHóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học , Diagon..Thành phần:• Inorganic salt Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
51Diagon Diaclean NK DiffHC215110ThùngHóa chất rửa dùng rửa máy huyết học , Diagon..Thành phần:• Sodium Hypochlorit Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
52DIAGON Dia-Diluent-DHC215220ThùngHóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học Mindray, Diagon..Thành phần:• Sodium chloride Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
53DIAGON Dia-Lyse-Diff-D CFHC215320LọHóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy huyết học Mindray, Diagon..Thành phần:• Organic Acid Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
54DIAGON Dia -Rinse-DHC215410ThùngHóa chất rửa dùng rửa máy huyết học Mindray, Diagon..Thành phần:• Sodium chloride Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
55GramHC215510BộThực hiện xét nghiệm soi nhuộm Gram. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet, Lugol, Alcohol và Safranine.Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
56Ziehl NeelsenHC21565BộThực hiện xét nghiệm soi nhuộm Ziehl Neelsen tìm trực khuẩn kháng acid. Bao gồm 03 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Carbon Fuchsin, Alcohol acid và Methylen Blue.Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
57GiemsaHC21572ChaiThực hiện xét nghiệm soi nhuộm GiemsaNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
58Convergys ISE (480ml) - Calibrator 1HC215840LọPotassium (K+) 4.00 mmol/LSodium (Na+) 140.00 mmol/LChloride (Cl+) 100.00 mmol/LCalcium (Ca++-) 1.25 mmol/LLithium (Li+) 1.00 mmol/LpH 7.4Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
59Convergys ISE (200ml) - Calibrator 2HC215915LọPotassium (K+) 8.00 mmol/LSodium (Na+) 110.00 mmol/LChloride (Cl+) 70.00 mmol/LCalcium (Ca++-) 2.50 mmol/LLithium (Li+) 0.50 mmol/LpH 7.0Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
60TCO2 Reaction Solution (480ml)HC216010LọThành phần thuốc thử: 0,2 mol/L Acid Lactic,Dung dịch phản ứng Convergys® ISE TCO2 là dung dịch axit Lactic ổn định, dùng để kiểm tra TCO2 và TCO2 rửa ống của tất cả các Máy phân tích tự động Convergys® ISE với mô đun đo TCO2.Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
61Cleaning Solution (4 x10ml)HC216110HộpConvergys® ISE Cleaning Solution là một dung dịch muối tiêu chuẩn ổn định, được thiết kế để làm sạch tất cảMáy phân tích ISE Convergys®. Nó chỉ được sử dụng để làm sạch các ống và điện cực của máy phân tích chất điện ly.Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
62TCO2 Calibration SolutionHC21624HộpThành phần thuốc thử: 30,0 mmol/L TCO2 TCO2 Calibration SolutionDung dịch Hiệu chuẩn Convergys® ISE TCO2 là một dung dịch muối ổn định, dành cho TCO2 của tất cảMáy phân tích tự động Convergys® ISE với mô-đun đo TCO2,Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
63CiDexHC21638canDung dịch khử trùng dụng cụ ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 - 7.8, không gây ăn mòn,có bảng vật liệu tương thích kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate, có que thử, dùng được 75 ngày sau khi mở nắp bình.Thời gian ngâm khử khuẩn cấp cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate), diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, Trực khuẩn lao (kể cả Mycobacterium bovis). Môi trường sử dụng không cần thông khí đặc biệt. Có thể dùng cho quy trình xử lý bằng tay và bằng máy. Có chứng nhận tương thích của các hãng sản xuất dụng cụ nội soi (Olympus, Pentax, GE, Karl Stoz.)Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
64CiDzimeHC216415chaiDung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ enzyme protease subtilisin hiệu quả nhanh sau 1 phútNhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
65NK-PYLORI TESTHC2165500TestHộp 20 giếng rời được dùng để phát hiện nhanh H.pylori có trong bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy.Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1830615E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.244082E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.485.428.700 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết thay thế hàng hóa mới nếu hàng hóa cung cấp không đạt chất lượng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->