Gói thầu: Mua sắm thiết bị kết nối hội nghị truyền hình trực tuyến cho các cơ sở giáo dục trên địa bàn thị xã Quảng Trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị kết nối hội nghị truyền hình trực tuyến cho các cơ sở giáo dục trên địa bàn thị xã Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817173 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 13:52:00 đến ngày 2021-08-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 307,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử, thiết bị công nghệ thông tin) và đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong vòng 12-24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản hay điện thoại/Fax, Email của Chủ đầu tư về các hư hỏng, lỗi phát sinh, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất biện pháp khắc phục lỗi.- Trong những trường hợp phức tạp, nhà thầu phải cử cán bộ đến tận nơi để sửa chữa, khắc phục chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn,...- Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ của Chủ đầu tư về các khó khăn gặp phải trong quá trình sử dụng thiết bị, nhà thầu phải trả lời hoặc hướng dẫn xử lý ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ.- Nhà thầu phải có biện pháp bảo trì định kỳ 03 tháng/lần để hệ thống được đảm bảo hoạt động thông suốt tại các đơn vị sử dụng. Công tác bảo trì bao gồm: Hỗ trợ cài đặt và cấu hình lại thiết bị theo yêu cầu của đơn vị (nếu đơn vị có yêu cầu),.... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật CNTT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên hỗ trợ cài đặt, triển khai, tập huấn hướng dẫn sử dụng hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản quyền phần mềm HNTH dành cho ngành giáo dục | PM | 6 | License | Cung cấp dịch vụ họp trực tuyến với số lượng từ 100 đến 1000 điểm cầu đồng thời (Cluster MCU; Cascade MCU; MCU + IPTV)Hệ thống đảm bảo tích hợp đồng bộ kết nối với hệ thống Hội Nghị Truyền Hình hiện tại của Bộ Giáo dục và Đào tạo.Đảm bảo tích hợp với các hệ thống Hội nghị truyền hình phần cứng đã trang bị sẵn có như: Các thiết bị đã tích hợp Polycom, Aver, Cisco, Avaya, Scopia, Sony…. (Theo tiêu chuẩn giao thức H323)Có khả năng liên thông với các hệ thống HNTH phần cứng / phần mềm của các (hãng khác) hệ thống khác, gồm: Các case liên thông hệ thống Bộ Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân thị xã. Tương thích với hệ thống HNTH tuyến trên đã trang bị.Phần mềm CTH được cấu hình mặc định, thuận tiện, dễ dàng cho người sử dụng đầu cuối (Giao diện được sử dụng ngôn ngữ Việt hóa trên phần mềm). Client được đóng gói cấu hình mặc định để thuận tiện cho việc sử dụng, đảm bảo chất lượng và độ ổn định.Video 4K/1080P: Hỗ trợ các độ phân giải:• QCIF (160 x 120)• CIF (320 x 240)• VGA (640 x 480)• SVGA (800 x 600)• 270P (480 x 270)• 540P (960 x 540)• 720P (1280 x 720)• 1080P (1920 x 1080)Điều khiển hội nghị: Cầu truyền hình khởi tạo cuộc họp đóng vai trò chủ tọa điều khiển hội nghị. Chủ tọa có thể gán quyền cho các cầu truyền hình tham dự với các quyền như:• Chủ tọa• Thuyết trình• Tham dự• Quan sátNgoài ra chủ tọa có thể quy định, chỉnh sửa chi tiết các tính năng của điểm cầu tham dự.Tính năng âm thanh: • Loại bỏ tiếng vọng (Acoustic Echo Cancellation)• Loại bỏ nhiễu, tạp âm (Noise reduction)• Tự động điều chỉnh độ nhạy(Auto Gain Control)• Tự động lựa chọn mã hóa âm thanh theo băng thôngTruyền thông hợp nhất: Hỗ trợ giao thức H.323 cho phép liên thông với các hệ thống hoặc các đầu cuối HNTH từ các hãng khác như Polycom, Cisco, Avaya… | Gửi tin nhắn: Cho phép gửi tin nhắn giữa các cầu truyền hìnhBảo mật: • Bảo mật phiên họp bằng mật khẩu• Mã hóa dữ liệu phiên họp (AES Encryption)Bảng trắng thuyết trình: Hội nghị cung cấp tính năng bảng trắng cho phép các điểm cầu đưa lên các tài liệu để thuyết trìnhTruyền tệp tin: Các điểm CTH có thể gửi các tệp tin cho nhauChia sẻ ứng dụng: Các điểm CTH có khả năng chia sẻ ứng dụng đang hoạt động (Windows)Chia sẻ đa phương tiện: Cho phép chia sẻ các đoạn Video trong hội nghịChia sẻ Desktop: Các điểm CTH có khả năng chia sẻ màn hình Desktop (Windows)Duyệt web chung: Các điểm CTH có khả năng duyệt chung một trang WebChia nhóm: Cho phép chia nhóm các điểm cầu truyền hình, phân cấp theo cây sơ đồ tổ chức.Đa màn hình, đa camera:• Hỗ trợ 02 luồng hình ảnh Camera• Hỗ trợ 04 màn hìnhGhi lại nội dung hội nghị: Cho phép ghi lại toàn bộ nội dung hội nghị ngay trên thiết bị đầu cuối (PC CODEC)Voting: Cho phép thăm dò, lấy ý kiến, bỏ phiếu trong hội nghịThảo luận nhóm: Hội nghị cho phép chia nhóm tách biệt để thảo luậnTự động điều hợp: Tự động điều chỉnh độ phân giải, tốc độ khung hình theo băng thông và theo hiển thịHiển thị luân phiên: Hiển thị luân phiên các điểm cầu truyền hình trong hội nghịKích hoạt bằng dọng nói: Tự động hiển thị điểm cầu truyền hình khi phát biểuXếp chồng MCU: • Hội nghị lớn (1000 điểm) được tổ chức trên nhiều MCU khác nhau• Cho phép xếp chồng (cascade) các MCU khác nhau qua giao thức H323 để tổ chức hội nghị lớn |
| 2 | Bộ thiết bị điều khiển trung tâm | Codec | 6 | Bộ | Bộ vi xử lý: (tương đương) AMD Ryzen3/Core i3- mini;Bộ nhớ: 4GB DDR4 2666MHz;Lưu trữ: 500GB (7200RPM) SATA Hard DrivePhần mềm (tương đương) Edumeet tích hợpChuẩn hình ảnh: HD720P Giao thức liên lạc: H.323/SIPMã hóa hình ảnh: SFDV, SFDV_Pro, H.264 HighProfileMã hóa âm thanh: GIPS, AMR, OPUS, G.7xx Tính năng: Whiteboard, Presentation, Sendfile,Web-cobrowsing, Voting, Desktop/Media ShareNgôn ngữ: Tiếng việt, Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng NgaGói dịch vụCài đặt và cấu hình thông số dịch vụ tiêu chuẩn | |
| 3 | Thiết bị ghi hình(Có cấu hình tương đương) | Camera | 6 | Bộ | FOV: 80 ° hoặc cao hơnCảm biến hình ảnh CMOS chất lượng cao. Độ phân giải lên đến 1920x1080 với tốc độ khung hình lên đến 30fps. Nén nhiều video: Hỗ trợ nén video H.264 / H.265, MJPEG, YUV. Giao diện USB2.0: Chức năng cắm và chạy.Âm thanh: Đầu ra âm thanh tích hợp, đầu ra đơn âm, không cần thiết bị thu âm thanh bên ngoài.Nhiều cài đặt: Dễ dàng cài đặt trên mọi thiết bị, chẳng hạn như màn hình LCD, máy tính xách tay, bàn hoặc giá ba chân. Điểm ảnh: 16: 9, 2.07 megapixel.Auto Focus, Chiếu sáng tối thiểu 0,5 Lux (F1.8, AGC ON)Định dạng hình ảnh: 960x540/320x180/432x240/640x360/800x448/800x600/864x480/960x720/1024x576/1280x720/1600x896/1920x1080/272x144/368x208/384x216/480x272/624x352/912x512/424x240/640x480/320x240/160x120/P30. | |
| 4 | Thiết bị âm thanh(Có cấu hình tương đương) | Micro | 6 | Bộ | Tính năng âm thanh: • AEC• HD-voice• Dynamic noise suppression, • Automatic gain control• Voice band equalization and intelligent microphone mixing.Độ bao phủ: 4 Micro đa hướng bán kính phủ 3m, hỗ trợ mở rộng thêm 2 Micro mở rộng bán kính phủ 5m khi có nhu cầu.Giao diện kết nối: • Power jack on the port bay of the S310.• EXT1: EXT1 jack of extension microphone• EXT2: EXT2 jack of extension microphone• USB: Connect to PC, or video system.• AUX: Audio jack connect to external audio device• IN/OUT: Connect to LINE IN/OUT device, or mobile phoneNút bấm:• Lync off hook• Lync hang up• Mute microphone• Mute speaker• Adjust volume up/downĐộ lớn âm thanh: Tối đa 90 dB, có thể điều chỉnh 12 mức âm lượngMôi trường và đặc tính kỹ thuật:• Reverberation Time: | |
| 5 | Thiết bị hiển thị(Có cấu hình tương đương) | Tivi | 6 | Bộ | Smart TV 55 inchs.Độ phân giải Ultra HD 4KCông nghệ hình ảnh: Active HDR, 4K Upscaling, HDR Dynamic Tone MappingTần số quét thực:60 HzCông nghệ âm thanh: AI SoundTổng công suất loa:20WBluetooth: Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe)Kết nối Internet: Cổng LAN, WifiCổng Composite (AV): CóCổng HDMI: CóAudio Out: Có (Headphone, Optical)USB: Có | |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt | PK | 6 | Điểm | Phụ Kiện Lắp đặt Tiêu chuẩn đảm bảo hệ thống vận hành thông suốt (dây HDMI, dây LAN, ổ cắm, phích cắm, dây âm thanh, USB nối dài,..)triển khai, chuyển giao, lắp đặt. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử, thiết bị công nghệ thông tin) và đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong vòng 12-24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản hay điện thoại/Fax, Email của Chủ đầu tư về các hư hỏng, lỗi phát sinh, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất biện pháp khắc phục lỗi.- Trong những trường hợp phức tạp, nhà thầu phải cử cán bộ đến tận nơi để sửa chữa, khắc phục chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn,...- Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ của Chủ đầu tư về các khó khăn gặp phải trong quá trình sử dụng thiết bị, nhà thầu phải trả lời hoặc hướng dẫn xử lý ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ.- Nhà thầu phải có biện pháp bảo trì định kỳ 03 tháng/lần để hệ thống được đảm bảo hoạt động thông suốt tại các đơn vị sử dụng. Công tác bảo trì bao gồm: Hỗ trợ cài đặt và cấu hình lại thiết bị theo yêu cầu của đơn vị (nếu đơn vị có yêu cầu),.... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật CNTT | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật viên hỗ trợ cài đặt, triển khai, tập huấn hướng dẫn sử dụng hệ thống | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi