Gói thầu: Mua văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao mau hỏng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Thể thao Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao mau hỏng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832528 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, quỹ bảo hiểm y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 12:45:00 đến ngày 2021-08-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 402,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04728E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 846.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng bảo hành tại địa phương cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh trở lên+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi thiên long TL -023 Ball Point Pen | 4.502 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bút dạ bảng thiên long WB -03 | 293 | Chiếc | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Sổ A4 Minh trâu (Bằng đầu và thừa đầu) | 134 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Sổ A5 Minh trâu (Bằng đầu và thừa đầu) | 146 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Cây lau nhà | 23 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bột giặt omo 6kg cửa trên | 78 | Gói | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Xà phòng Omo 400g | 1.453 | Gói | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Xà phòng bánh lifebuoy | 773 | Bánh | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Chổi chít | 19 | Chiếc | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Nước lau kính Gifl (sắc biển tươn mát) | 50 | Chai | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Thùng rác có lắp Việt Hàn | 18 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Chổi cọ vệ sinh | 12 | Cây | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Hót rác có cán Việt Hàn | 12 | Chiếc | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Dép nhựa tổ ong Văn minh | 67 | Đôi | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Xô nhựa có lắp 20lit Việt Hàn | 8 | Chiếc | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Vim vệ sinh Giefl | 41 | Chai | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Túi nilong đựng rác | 528 | Kg | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Bàn chải nhựa loại 10x5cm việt hà | 33 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Giấy vệ sinh Watersilk | 1.215 | Dây | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Giấy photo A5 - nhập khẩu 70/90 | 631 | Ram | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Giấy photo A4 - Pagi Boss 80/90 | 1.060 | Ram | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Sổ bìa cứng A4 dày( thừa đầu 500 trang) | 5 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Giấy in vi tính liên tục A 5 – 1 liên | 17 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Ghim Kw-triO 023A – 23/10 | 16 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Ghim Plus số 10 SS- 010 | 441 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Ghim vòng tam giác C62 | 140 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | File túi 11 lỗ HQ 303A | 17 | Túi | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Đục lỗ Deli 105 Punch | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bút ghi CD thiên long PM -04 (Bút long dầu PM 04) | 433 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Băng dính trắng 2 f dày | 33 | Quận | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Băng dính trắng dày 5cm x 120y | 62 | Quận | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Băng dính bắn giá 2f | 75 | Quận | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Băng dính si 5f đại | 48 | Quận | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Bia bóng kính A4 | 4 | Tập | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bia màu A4 | 22 | Tập | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Bút bi dính bàn đôi thiên long Smart | 52 | Đôi | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Bút nhớ dòng Staedtler | 93 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Bút xóa thiên long CP 02 | 202 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Cặp bấm khổ A | 1.093 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Dao dọc giấy SDI | 26 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | File Plus 20 lá | 48 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Filie càng cua Plus A4 90mm | 21 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | File Dile 100 lá | 26 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Giấy đề can đế xanh A4 | 13 | Tập | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Giấy giao việc 5x7cm | 281 | Tập | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Hồ nước Thiên long 30ml | 1.003 | Lọ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Kéo văn phòng deli 6002 | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Kẹp sắt đen Double Clip 19 mm | 91 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Kẹp sắt đen Double Clip 25 mm | 93 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Kẹp sắt đen Double Clip 51 mm | 82 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Lau bảng Dile7810 | 17 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Phiếu nhập xuất kho to 3 liên | 40 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Thứớc kẻ 30cm | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Mực dấu Shiny INK | 37 | Lọ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Bút chì gọt Staedler | 106 | Cây | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Ghim số 3 plus | 17 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Dập ghim Plus PS-10E | 40 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Máy tính Casio DF-120FM, 12 số | 7 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Trình ký 2 mặt da XuFu 8002 | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Khay cắm bút xoay Xukiva 176, 7 ngăn (18x13.5x11.2) | 3 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Feli hai cạnh - A4 TL | 20 | Tập | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Giấy than Koko A4 | 3 | Túi | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | giấy phân trang nhiều màu | 9 | Tập | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Mút đếm tiền 8x8cm | 8 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Gáo múc nước 16x20cm | 7 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Giỏ vắt nhựa việt hàn | 7 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Bật lửa ga | 45 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Chổi nhựa quét nước việt hàn | 8 | Cây | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Chổi tre | 40 | Cây | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Dây chun nịt Pure 666 | 36 | Túi | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Cọ sắt 40mmx40mm | 42 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Cọ xanh 130mmx160mmx0,8mmm | 36 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Cốc giấy | 37 | dây | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Cuộn dây nilong | 9 | Cuộn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Găng tay sao su | 26 | Đôi | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | khăn lau bàn | 97 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Khan lau tay | 120 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Bộ lau khô 90 x25cm | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Nước lau sàn sunlight | 16 | Chai | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Nước rửa bát sunlight | 15 | Chai | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Thảm lau chân bống sợi | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Xô nhựa 10lits có lắp | 15 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Túi dán mép 10x15cm | 6 | Kg | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Nước rửa tay lifebuoy | 12 | Chai | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Bộ ấm chén bát tràng 025 | 3 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Giấy ăn hộp Watersilk | 67 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Chậu nhựa to 55x50 | 3 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Chỉ máy khẩu loại to | 4 | Cuộn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Kim máy khâu 021 | 2 | Tập | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Ghế nhựa cao 20cm | 8 | Chiếc | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Túi bóng bọc đệm 2x2.2m | 16 | Chiếc | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Gối mây 40x20x7cm | 17 | Chiếc | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | khay nhựa 40x60cm nhựa việt nhật | 3 | Chiếc | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Bình thủy tinh City1 Pasabahce | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Cốc Thủy tinh Ocan | 4 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Túi vải sắc thuốc bắc kích thước 1mx 80 | 33 | Tập | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Phin điều hòa | 25 | Đôi | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Phin con thỏ Tivi R6R 1,5v | 18 | Đôi | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Giấy gói thuốc | 12 | Kg | Theo Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04728E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 846.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng bảo hành tại địa phương cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành quản lý | 1 | + Trình độ Cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh trở lên+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | + Trình độ Đại học trở lên+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 2 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi