Gói thầu: Gói thầu số 20 2021-KT: Mua vật tư phục vụ công tác Kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210837973-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LỮ ĐOÀN 679
Tên gói thầu Gói thầu số 20 2021-KT: Mua vật tư phục vụ công tác Kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210837839
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 12:26:00 đến ngày 2021-08-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,499,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vải mộc trắng K0,8m200métK0,8m, 100% coton, màu trắng
2Vải phin trắng K0,8m200métK0,8m, 100% coton, mềm mịn
3Găng tay 5 ngón100đôiLoại sợi 5 ngón, màu trắng đục.
4Khẩu trang100cáiLoại vải 3 lớp lọc bụi, màu xanh đậm.
5Bạt tráng nhựa 4x6m18cáiLoại vải tráng nhựa 3 lớp KT 4*6, màu xanh quân sự, độ dày 0,4mm
6Giấy nhám 120100tờLoại giấy nhám độ nhám 120
7Giấy nhám 240100tờLoại giấy nhám độ nhám 240
8Kìm điện20cáiKìm điện thông dụng 180±10
9Kìm cắt20cáiKìm cắt thông dụng 180±10
10To vít 6x20020cáiThép mạ Crom, đổi đầu, KT 6x200
11Chổi sơn 2,520cáiChổi sơn cán gỗ, chổi lông 2,5in
12Lăn sơn to20cáiLoại 230mm/23cm
13Xà phòng60kgLoại bột trắng, đóng gói 1kg
14Chất tẩy dầu mỡ100lítĐộ tẩy sạch dầu mỡ nhanh, an toàn
15Cồn công nghiệp100lítTrong suốt, độ cồn >90%
16Dầu chống rỉ sét12hộpLoại 300g, chống rỉ sét và bôi trơn tốt
17Sơn chống gỉ100lítSơn lót 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 5 lít
18Sơn xanh QS200lítSơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 5 lít,mã màu AD Ral 6029
19Sơn ghi200lítSơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 5 lít, mã màu AD Ral 7038
20Sơn đen200lítSơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít, mã màu AD Ral 9004
21Sơn trắng200lítSơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít, mã màu AD Ral 9003
22Sơn vàng200lítSơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít, mã màu AD77
23Sơn đỏ200lítSơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít, mã màu AD15
24Sơn nhũ200lítSơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 5 lít, mã màu M10
25Dầu pha sơn200lítDung môi butyl hoặc axeton
26Giấy tráng paraphin100kgGiấy tráng paraphin chống ẩm
27Silicagen100kgChất chống ẩm dạng hạt,đóng gói 25kg/bao
28Dây cáp lụa F450métDây cáp thép nhiều sợi bện với nhau KT 4mm
29Đồng hồ đo điện trở cách điện15cái0,05-0,1-50,100MΩ; DCV: 60V, ACV: 600V
30Đồng hồ đo vạn năng10cáiDCV: 10/50/250/1000V (9KΩ/V); ACV: 10/50/250/750V (9KΩ/V); DCA: 50μ/2,5m/25m/0,25A
31Gôm10kgMàu vàng sáng bóng dạng vẩy
32Dây kẹp chì Ф 0,5mm5kgDây thép mạ 0,5mm
33Viên chì niêm phong1.999viênHình trụ, Đk 10mm, dày 5mm, có 2 lỗ //
34Thép đai hòm50kgChất liệu bằng thép KT độ dày 0,4mm, bản 16x100mm.
35Nỉ đánh bóng Ф10018cáiChất liệu nỉ màu trắng Ф100
36Khóa chống cắt10cáiCầu ngang Ф10 chống cắt
37Hòm gỗ 1200x500x35040cáiHòm gỗ thông KT 1200x500x350
38Đinh 3-5ly10kgĐinh thép đen 3-5mm
39Đèn ngoại sai K2715cáiĐúng ký hiệu K27
40Đèn điện tử TГи1-50/515cáiĐèn điện tử TГи1-50/5
41Đèn ổn áp CГ-13П20cáiĐúng ký hiệu CГ-13П
42Biến trở 2200Ω20cáiĐúng ký hiệu 2200Ω
43Biến áp ЛЛ4.712.20810cáiĐúng ký hiệu ЛЛ4.712.208
44Biến áp ЛЛ4.712.38614cáiĐúng ký hiệu ЛЛ4.712.386
45Biến áp ЛЛ5.770.00610cáiĐúng ký hiệu ЛЛ5.770.006
46Biến áp ЛA4.714.03710cáiĐúng ký hiệu ЛA4.714.037
47Biến áp xung ЛЛ4.720.05115cáiĐúng ký hiệu ЛЛ4.720.051
48Biến áp quay ЛIII3.010.02115cáiĐúng ký hiệu ЛIII3.010.021
49Biến áp quay и6.713.55715cáiĐúng ký hiệu и6.713.557
50Đèn điện tử 6Ж1П20cáiĐúng ký hiệu 6Ж1П
51Đèn điện tử 6H1П15cáiĐúng ký hiệu 6H1П
52Đèn điện tử 6H2П15cáiĐúng ký hiệu 6H2П
53Đèn điện tử 6H3П15cáiĐúng ký hiệu 6H3П
54Cuộn chặn ЛЛ5.775.00915cáiĐúng ký hiệu ЛЛ5.775.009
55Rơ le PП-415cáiĐúng ký hiệu PП-4
56Rơ le PП-517cáiĐúng ký hiệu PП-5
57Tranzistor П201A12cáiĐúng ký hiệu П201A
58Tranzistor MП148cáiĐúng ký hiệu MП14
59Tranzistor MП158cáiĐúng ký hiệu MП15
60Động cơ AЛП-12312cáiĐúng ký hiệu AЛП-123
61Xenxin CMC -1A12cáiĐúng ký hiệu CMC -1A
62Đi ốt cao áp TBC-7-1940cáiĐúng ký hiệu TBC-7-19
63Đi ốt Д22640cáiĐúng ký hiệu Д226
64Đi ốt Д23740cáiĐúng ký hiệu Д237
65Đi ốt Д22940cáiĐúng ký hiệu Д229
66Động cơ AЛП-110cáiĐúng ký hiệu AЛП-1
67Xenxin Ли-15010cáiĐúng ký hiệu Ли-150
68Xenxin CC-15010cáiĐúng ký hiệu CC-150
69Tranzistor П21710cáiĐúng ký hiệu П217
70Cuộn cảm ДP115cáiĐúng ký hiệu ДP1
71Cuộn cảm ДP315cáiĐúng ký hiệu ДP3
72Khối ДC8cáiĐúng ký hiệu ДC
73Khối KY-1012cáiĐúng ký hiệu KY-10
74Khối YM8cáiĐúng ký hiệu YM
75Tranzistor П21410cáiĐúng ký hiệu П214
76Biến áp TC60210cáiĐúng ký hiệu TC602
77Biến trở 47KΩ-2W30cáiĐúng ký hiệu 47KΩ-2W
78Biến trở 10KΩ-2,5W30cáiĐúng ký hiệu 10KΩ-2,5W
79Đèn điện tử ГY-5020cáiĐúng ký hiệu ГY-50
80IC M5218L20cáiĐúng ký hiệu M5218L
81IC μPC 1037H20cáiĐúng ký hiệu μPC 1037H
82IC M54519P20cáiĐúng ký hiệu M54519P
83Tranzistor 2SC339920cáiĐúng ký hiệu 2SC3399
84Tranzistor 2SC197120cáiĐúng ký hiệu 2SC1971
85Tranzistor 2SC390815cáiĐúng ký hiệu 2SC3908
86Phin lọc Fl 4514cáiĐúng ký hiệu Fl 45
87Cầu chì sứ 30A15cáiĐúng ký hiệu 30A
88Cầu chì sứ 20A15cáiĐúng ký hiệu 20A
89Cầu chì sứ 10A15cáiĐúng ký hiệu 10A
90Cầu chì sứ 5A15cáiĐúng ký hiệu 5A
91Áttômát15cáiĐúng ký hiệu 3P 250A 36kA, In=250A
92Đệm kính lái trên50cáiĐệm kính lái trên, chất liệu cao su, dòng xe KRAZ260 năm 1979
93Đệm kính lái dưới60cáiĐệm kính lái dưới, chất liệu cao su, dòng xe KRAZ260 năm 1979
94Đệm cằm kính quan sát40cáiChất liệu cao su, dòng xe Kamaz 43266 năm 1986
95Đệm trán kính quan sát50cáiChất liệu cao su, dòng xe Zil 131.D năm 1979
96Đệm kính50cáiĐệm kính cản gió, chất liệu cao su, dòng xe UAZ năm 2009
97Đệm làm kín40cáiChất liệu cao su, dòng xe UAZ 22069 năm 2005
98Cao su che bụi TX50cáiChất liệu cao su, dòng xe URAL375 năm 1979
99Gioăng làm kín cầu xe30cáiChất liệu cao su, dòng xe chữa cháy Kamaz năm 2015
100Đệm làm kín giữa cầu và thành xe30cáiChất liệu cao su, dòng xe chữa cháy Kamaz năm 2015
101Phớt trục bị động GTS30cáiChất liệu cao su, dòng xe KRAZ257 năm 2000
102Phớt làm kín hộp GT bánh xe30cáiChất liệu cao su, dòng xe URAL375 năm 1979
103Gioăng làm kín tang trống50cáiChất liệu cao su, dòng xe ZIN135 năm 1979
104Khớp nối cao su quạt gió30cáiChất liệu hợp kim sắt, dòng xe ZIN135 năm 1979
105Biến trở 100Ω - 35w30cáiBiến trở 100Ω - 35w, dòng xe KRAZ năm 1994
106Rơ le 27VDC ( 3 cặp tiếp điểm 10A)30bộ27VDC ( 3 cặp tiếp điểm 10A), dòng xe KRAZ năm 2000
107Rơ le 36VDC ( 4 cặp tiếp điểm 10A)30bộ36VDC (4 cặp tiếp điểm 10A), dòng xe ZIL 135 năm 1979
108Rơ le 12VDC ( 4 cặp tiếp điểm 10A)30bộ12VDC (4 cặp tiếp điểm 10A), dòng xe KRAZ năm 2000
109Rơ le 72VDC ( 6 cặp tiếp điểm 10A)30bộ72VDC (6 cặp tiếp điểm 10A), dòng xe KRAZ năm 2000
110Biến áp 36VAC – 400Hz20bộ36VAC – 400Hz, dòng xe UAZ năm 2009
111Biến áp 27VAC – 400Hz20bộ27VAC – 400Hz, dòng xe cần trục URAL năm 1979
112Biến áp 12VAC – 400Hz20bộ12VAC – 400Hz, dòng xe GAZ 53 năm 1979
113Đèn điện tử 12VDC20cái12VDC, dòng xe GAZ 53 năm 1979
114Đèn điện tử 24VDC20cái24VDC, dòng xe Huyndai Starex 2015
115Đèn điện tử 36VDC20cái36VDC, dòng xe Huyndai Couty 2014
116Đèn điện tử 72VDC20cái24VDC, dòng xe GAZ 53 năm 1979
117Đi ốt xelen 80A15cáiCông suất 80A, dòng xe ZIL 135 năm 1979
118Đi ốt xelen 90A15cáiCông suất 90A, dòng xe KRAZ năm 1979
119Cầu trì thủy tinh 100A40cáiCông suất 100A, chất liệu thủy tinh, dòng xe KRAZ260 năm 1979
120Cầu trì thủy tinh 40A30cáiCông suất 40A, chất liệu thủy tinh, dòng xe KRAZ260 năm 1979
121Cầu trì thủy tinh 200A30cáiCông suất 200A, chất liệu thủy tinh, dòng xe KRAZ260 năm 1979
122Cầu trì thủy tinh 10A30cáiCông suất 10A, chất liệu thủy tinh, dòng xe KRAZ260 năm 1979
123Đế bộ cầu trì30bộChất liệu nhựa chịu nhiệt, dòng xe UAZ
124Công tắc chuyển mạch 4 chân25cáiChất liệu phíp + đồng, dòng xe MAZ500 năm 2005
125Giắc nối 36 chân20bộChất liệu đồng + phíp, dòng xe ZIL 135 năm 1979
126Giắc nối 19 chân20bộChất liệu đồng + phíp, dòng xe ZIL 135 năm 1979
127Giắc nối 12 chân20bộChất liệu đồng + phíp, dòng xe KAMAZ năm 2005
128Lốp xe16cáiLốp SRC 1200-20, 14PR. Dòng xe ZIL135 năm 1979
129Tấm cao xu giữa phải30cáiChất liệu cao su, 40x60 dòng xe ZIN131 năm 1979
130Tấm cao xu giữa trái30cáiChất liệu cao su, 40x60 dòng xe ZIN131 năm 1979
131Đệm gáy lái xe20cáiChất liệu cao su non, vỏ bọc da màu xám
132Vành lót lốp16cáiVành hợp kim sắt, R20, dòng xe ZIL135 năm 1979
133Đệm bộ chế hòa khí30cáiĐệm K88, Dòng xe cần trục URAN năm 1979
134Phớt cao su bơm xăng tăng tốc40cáiChất liệu cao su, dòng xe UAZ năm 1979
135Nến điện50cáiNến điện Ø10, dòng xe UAZ năm 1979
136Dây cu roa tổ hợp máy phát30cáiChất liệu cao su bó sợi C64, dòng xe ZIL135 năm 1979
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->