Gói thầu: Gói thầu số 20 2021-KT: Mua vật tư phục vụ công tác Kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 679 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20 2021-KT: Mua vật tư phục vụ công tác Kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837839 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 12:26:00 đến ngày 2021-08-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,499,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vải mộc trắng K0,8m | 200 | mét | K0,8m, 100% coton, màu trắng | ||
| 2 | Vải phin trắng K0,8m | 200 | mét | K0,8m, 100% coton, mềm mịn | ||
| 3 | Găng tay 5 ngón | 100 | đôi | Loại sợi 5 ngón, màu trắng đục. | ||
| 4 | Khẩu trang | 100 | cái | Loại vải 3 lớp lọc bụi, màu xanh đậm. | ||
| 5 | Bạt tráng nhựa 4x6m | 18 | cái | Loại vải tráng nhựa 3 lớp KT 4*6, màu xanh quân sự, độ dày 0,4mm | ||
| 6 | Giấy nhám 120 | 100 | tờ | Loại giấy nhám độ nhám 120 | ||
| 7 | Giấy nhám 240 | 100 | tờ | Loại giấy nhám độ nhám 240 | ||
| 8 | Kìm điện | 20 | cái | Kìm điện thông dụng 180±10 | ||
| 9 | Kìm cắt | 20 | cái | Kìm cắt thông dụng 180±10 | ||
| 10 | To vít 6x200 | 20 | cái | Thép mạ Crom, đổi đầu, KT 6x200 | ||
| 11 | Chổi sơn 2,5 | 20 | cái | Chổi sơn cán gỗ, chổi lông 2,5in | ||
| 12 | Lăn sơn to | 20 | cái | Loại 230mm/23cm | ||
| 13 | Xà phòng | 60 | kg | Loại bột trắng, đóng gói 1kg | ||
| 14 | Chất tẩy dầu mỡ | 100 | lít | Độ tẩy sạch dầu mỡ nhanh, an toàn | ||
| 15 | Cồn công nghiệp | 100 | lít | Trong suốt, độ cồn >90% | ||
| 16 | Dầu chống rỉ sét | 12 | hộp | Loại 300g, chống rỉ sét và bôi trơn tốt | ||
| 17 | Sơn chống gỉ | 100 | lít | Sơn lót 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 5 lít | ||
| 18 | Sơn xanh QS | 200 | lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 5 lít,mã màu AD Ral 6029 | ||
| 19 | Sơn ghi | 200 | lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 5 lít, mã màu AD Ral 7038 | ||
| 20 | Sơn đen | 200 | lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít, mã màu AD Ral 9004 | ||
| 21 | Sơn trắng | 200 | lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít, mã màu AD Ral 9003 | ||
| 22 | Sơn vàng | 200 | lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít, mã màu AD77 | ||
| 23 | Sơn đỏ | 200 | lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít, mã màu AD15 | ||
| 24 | Sơn nhũ | 200 | lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 5 lít, mã màu M10 | ||
| 25 | Dầu pha sơn | 200 | lít | Dung môi butyl hoặc axeton | ||
| 26 | Giấy tráng paraphin | 100 | kg | Giấy tráng paraphin chống ẩm | ||
| 27 | Silicagen | 100 | kg | Chất chống ẩm dạng hạt,đóng gói 25kg/bao | ||
| 28 | Dây cáp lụa F4 | 50 | mét | Dây cáp thép nhiều sợi bện với nhau KT 4mm | ||
| 29 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | 15 | cái | 0,05-0,1-50,100MΩ; DCV: 60V, ACV: 600V | ||
| 30 | Đồng hồ đo vạn năng | 10 | cái | DCV: 10/50/250/1000V (9KΩ/V); ACV: 10/50/250/750V (9KΩ/V); DCA: 50μ/2,5m/25m/0,25A | ||
| 31 | Gôm | 10 | kg | Màu vàng sáng bóng dạng vẩy | ||
| 32 | Dây kẹp chì Ф 0,5mm | 5 | kg | Dây thép mạ 0,5mm | ||
| 33 | Viên chì niêm phong | 1.999 | viên | Hình trụ, Đk 10mm, dày 5mm, có 2 lỗ // | ||
| 34 | Thép đai hòm | 50 | kg | Chất liệu bằng thép KT độ dày 0,4mm, bản 16x100mm. | ||
| 35 | Nỉ đánh bóng Ф100 | 18 | cái | Chất liệu nỉ màu trắng Ф100 | ||
| 36 | Khóa chống cắt | 10 | cái | Cầu ngang Ф10 chống cắt | ||
| 37 | Hòm gỗ 1200x500x350 | 40 | cái | Hòm gỗ thông KT 1200x500x350 | ||
| 38 | Đinh 3-5ly | 10 | kg | Đinh thép đen 3-5mm | ||
| 39 | Đèn ngoại sai K27 | 15 | cái | Đúng ký hiệu K27 | ||
| 40 | Đèn điện tử TГи1-50/5 | 15 | cái | Đèn điện tử TГи1-50/5 | ||
| 41 | Đèn ổn áp CГ-13П | 20 | cái | Đúng ký hiệu CГ-13П | ||
| 42 | Biến trở 2200Ω | 20 | cái | Đúng ký hiệu 2200Ω | ||
| 43 | Biến áp ЛЛ4.712.208 | 10 | cái | Đúng ký hiệu ЛЛ4.712.208 | ||
| 44 | Biến áp ЛЛ4.712.386 | 14 | cái | Đúng ký hiệu ЛЛ4.712.386 | ||
| 45 | Biến áp ЛЛ5.770.006 | 10 | cái | Đúng ký hiệu ЛЛ5.770.006 | ||
| 46 | Biến áp ЛA4.714.037 | 10 | cái | Đúng ký hiệu ЛA4.714.037 | ||
| 47 | Biến áp xung ЛЛ4.720.051 | 15 | cái | Đúng ký hiệu ЛЛ4.720.051 | ||
| 48 | Biến áp quay ЛIII3.010.021 | 15 | cái | Đúng ký hiệu ЛIII3.010.021 | ||
| 49 | Biến áp quay и6.713.557 | 15 | cái | Đúng ký hiệu и6.713.557 | ||
| 50 | Đèn điện tử 6Ж1П | 20 | cái | Đúng ký hiệu 6Ж1П | ||
| 51 | Đèn điện tử 6H1П | 15 | cái | Đúng ký hiệu 6H1П | ||
| 52 | Đèn điện tử 6H2П | 15 | cái | Đúng ký hiệu 6H2П | ||
| 53 | Đèn điện tử 6H3П | 15 | cái | Đúng ký hiệu 6H3П | ||
| 54 | Cuộn chặn ЛЛ5.775.009 | 15 | cái | Đúng ký hiệu ЛЛ5.775.009 | ||
| 55 | Rơ le PП-4 | 15 | cái | Đúng ký hiệu PП-4 | ||
| 56 | Rơ le PП-5 | 17 | cái | Đúng ký hiệu PП-5 | ||
| 57 | Tranzistor П201A | 12 | cái | Đúng ký hiệu П201A | ||
| 58 | Tranzistor MП14 | 8 | cái | Đúng ký hiệu MП14 | ||
| 59 | Tranzistor MП15 | 8 | cái | Đúng ký hiệu MП15 | ||
| 60 | Động cơ AЛП-123 | 12 | cái | Đúng ký hiệu AЛП-123 | ||
| 61 | Xenxin CMC -1A | 12 | cái | Đúng ký hiệu CMC -1A | ||
| 62 | Đi ốt cao áp TBC-7-19 | 40 | cái | Đúng ký hiệu TBC-7-19 | ||
| 63 | Đi ốt Д226 | 40 | cái | Đúng ký hiệu Д226 | ||
| 64 | Đi ốt Д237 | 40 | cái | Đúng ký hiệu Д237 | ||
| 65 | Đi ốt Д229 | 40 | cái | Đúng ký hiệu Д229 | ||
| 66 | Động cơ AЛП-1 | 10 | cái | Đúng ký hiệu AЛП-1 | ||
| 67 | Xenxin Ли-150 | 10 | cái | Đúng ký hiệu Ли-150 | ||
| 68 | Xenxin CC-150 | 10 | cái | Đúng ký hiệu CC-150 | ||
| 69 | Tranzistor П217 | 10 | cái | Đúng ký hiệu П217 | ||
| 70 | Cuộn cảm ДP1 | 15 | cái | Đúng ký hiệu ДP1 | ||
| 71 | Cuộn cảm ДP3 | 15 | cái | Đúng ký hiệu ДP3 | ||
| 72 | Khối ДC | 8 | cái | Đúng ký hiệu ДC | ||
| 73 | Khối KY-10 | 12 | cái | Đúng ký hiệu KY-10 | ||
| 74 | Khối YM | 8 | cái | Đúng ký hiệu YM | ||
| 75 | Tranzistor П214 | 10 | cái | Đúng ký hiệu П214 | ||
| 76 | Biến áp TC602 | 10 | cái | Đúng ký hiệu TC602 | ||
| 77 | Biến trở 47KΩ-2W | 30 | cái | Đúng ký hiệu 47KΩ-2W | ||
| 78 | Biến trở 10KΩ-2,5W | 30 | cái | Đúng ký hiệu 10KΩ-2,5W | ||
| 79 | Đèn điện tử ГY-50 | 20 | cái | Đúng ký hiệu ГY-50 | ||
| 80 | IC M5218L | 20 | cái | Đúng ký hiệu M5218L | ||
| 81 | IC μPC 1037H | 20 | cái | Đúng ký hiệu μPC 1037H | ||
| 82 | IC M54519P | 20 | cái | Đúng ký hiệu M54519P | ||
| 83 | Tranzistor 2SC3399 | 20 | cái | Đúng ký hiệu 2SC3399 | ||
| 84 | Tranzistor 2SC1971 | 20 | cái | Đúng ký hiệu 2SC1971 | ||
| 85 | Tranzistor 2SC3908 | 15 | cái | Đúng ký hiệu 2SC3908 | ||
| 86 | Phin lọc Fl 45 | 14 | cái | Đúng ký hiệu Fl 45 | ||
| 87 | Cầu chì sứ 30A | 15 | cái | Đúng ký hiệu 30A | ||
| 88 | Cầu chì sứ 20A | 15 | cái | Đúng ký hiệu 20A | ||
| 89 | Cầu chì sứ 10A | 15 | cái | Đúng ký hiệu 10A | ||
| 90 | Cầu chì sứ 5A | 15 | cái | Đúng ký hiệu 5A | ||
| 91 | Áttômát | 15 | cái | Đúng ký hiệu 3P 250A 36kA, In=250A | ||
| 92 | Đệm kính lái trên | 50 | cái | Đệm kính lái trên, chất liệu cao su, dòng xe KRAZ260 năm 1979 | ||
| 93 | Đệm kính lái dưới | 60 | cái | Đệm kính lái dưới, chất liệu cao su, dòng xe KRAZ260 năm 1979 | ||
| 94 | Đệm cằm kính quan sát | 40 | cái | Chất liệu cao su, dòng xe Kamaz 43266 năm 1986 | ||
| 95 | Đệm trán kính quan sát | 50 | cái | Chất liệu cao su, dòng xe Zil 131.D năm 1979 | ||
| 96 | Đệm kính | 50 | cái | Đệm kính cản gió, chất liệu cao su, dòng xe UAZ năm 2009 | ||
| 97 | Đệm làm kín | 40 | cái | Chất liệu cao su, dòng xe UAZ 22069 năm 2005 | ||
| 98 | Cao su che bụi TX | 50 | cái | Chất liệu cao su, dòng xe URAL375 năm 1979 | ||
| 99 | Gioăng làm kín cầu xe | 30 | cái | Chất liệu cao su, dòng xe chữa cháy Kamaz năm 2015 | ||
| 100 | Đệm làm kín giữa cầu và thành xe | 30 | cái | Chất liệu cao su, dòng xe chữa cháy Kamaz năm 2015 | ||
| 101 | Phớt trục bị động GTS | 30 | cái | Chất liệu cao su, dòng xe KRAZ257 năm 2000 | ||
| 102 | Phớt làm kín hộp GT bánh xe | 30 | cái | Chất liệu cao su, dòng xe URAL375 năm 1979 | ||
| 103 | Gioăng làm kín tang trống | 50 | cái | Chất liệu cao su, dòng xe ZIN135 năm 1979 | ||
| 104 | Khớp nối cao su quạt gió | 30 | cái | Chất liệu hợp kim sắt, dòng xe ZIN135 năm 1979 | ||
| 105 | Biến trở 100Ω - 35w | 30 | cái | Biến trở 100Ω - 35w, dòng xe KRAZ năm 1994 | ||
| 106 | Rơ le 27VDC ( 3 cặp tiếp điểm 10A) | 30 | bộ | 27VDC ( 3 cặp tiếp điểm 10A), dòng xe KRAZ năm 2000 | ||
| 107 | Rơ le 36VDC ( 4 cặp tiếp điểm 10A) | 30 | bộ | 36VDC (4 cặp tiếp điểm 10A), dòng xe ZIL 135 năm 1979 | ||
| 108 | Rơ le 12VDC ( 4 cặp tiếp điểm 10A) | 30 | bộ | 12VDC (4 cặp tiếp điểm 10A), dòng xe KRAZ năm 2000 | ||
| 109 | Rơ le 72VDC ( 6 cặp tiếp điểm 10A) | 30 | bộ | 72VDC (6 cặp tiếp điểm 10A), dòng xe KRAZ năm 2000 | ||
| 110 | Biến áp 36VAC – 400Hz | 20 | bộ | 36VAC – 400Hz, dòng xe UAZ năm 2009 | ||
| 111 | Biến áp 27VAC – 400Hz | 20 | bộ | 27VAC – 400Hz, dòng xe cần trục URAL năm 1979 | ||
| 112 | Biến áp 12VAC – 400Hz | 20 | bộ | 12VAC – 400Hz, dòng xe GAZ 53 năm 1979 | ||
| 113 | Đèn điện tử 12VDC | 20 | cái | 12VDC, dòng xe GAZ 53 năm 1979 | ||
| 114 | Đèn điện tử 24VDC | 20 | cái | 24VDC, dòng xe Huyndai Starex 2015 | ||
| 115 | Đèn điện tử 36VDC | 20 | cái | 36VDC, dòng xe Huyndai Couty 2014 | ||
| 116 | Đèn điện tử 72VDC | 20 | cái | 24VDC, dòng xe GAZ 53 năm 1979 | ||
| 117 | Đi ốt xelen 80A | 15 | cái | Công suất 80A, dòng xe ZIL 135 năm 1979 | ||
| 118 | Đi ốt xelen 90A | 15 | cái | Công suất 90A, dòng xe KRAZ năm 1979 | ||
| 119 | Cầu trì thủy tinh 100A | 40 | cái | Công suất 100A, chất liệu thủy tinh, dòng xe KRAZ260 năm 1979 | ||
| 120 | Cầu trì thủy tinh 40A | 30 | cái | Công suất 40A, chất liệu thủy tinh, dòng xe KRAZ260 năm 1979 | ||
| 121 | Cầu trì thủy tinh 200A | 30 | cái | Công suất 200A, chất liệu thủy tinh, dòng xe KRAZ260 năm 1979 | ||
| 122 | Cầu trì thủy tinh 10A | 30 | cái | Công suất 10A, chất liệu thủy tinh, dòng xe KRAZ260 năm 1979 | ||
| 123 | Đế bộ cầu trì | 30 | bộ | Chất liệu nhựa chịu nhiệt, dòng xe UAZ | ||
| 124 | Công tắc chuyển mạch 4 chân | 25 | cái | Chất liệu phíp + đồng, dòng xe MAZ500 năm 2005 | ||
| 125 | Giắc nối 36 chân | 20 | bộ | Chất liệu đồng + phíp, dòng xe ZIL 135 năm 1979 | ||
| 126 | Giắc nối 19 chân | 20 | bộ | Chất liệu đồng + phíp, dòng xe ZIL 135 năm 1979 | ||
| 127 | Giắc nối 12 chân | 20 | bộ | Chất liệu đồng + phíp, dòng xe KAMAZ năm 2005 | ||
| 128 | Lốp xe | 16 | cái | Lốp SRC 1200-20, 14PR. Dòng xe ZIL135 năm 1979 | ||
| 129 | Tấm cao xu giữa phải | 30 | cái | Chất liệu cao su, 40x60 dòng xe ZIN131 năm 1979 | ||
| 130 | Tấm cao xu giữa trái | 30 | cái | Chất liệu cao su, 40x60 dòng xe ZIN131 năm 1979 | ||
| 131 | Đệm gáy lái xe | 20 | cái | Chất liệu cao su non, vỏ bọc da màu xám | ||
| 132 | Vành lót lốp | 16 | cái | Vành hợp kim sắt, R20, dòng xe ZIL135 năm 1979 | ||
| 133 | Đệm bộ chế hòa khí | 30 | cái | Đệm K88, Dòng xe cần trục URAN năm 1979 | ||
| 134 | Phớt cao su bơm xăng tăng tốc | 40 | cái | Chất liệu cao su, dòng xe UAZ năm 1979 | ||
| 135 | Nến điện | 50 | cái | Nến điện Ø10, dòng xe UAZ năm 1979 | ||
| 136 | Dây cu roa tổ hợp máy phát | 30 | cái | Chất liệu cao su bó sợi C64, dòng xe ZIL135 năm 1979 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi