Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210826023 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp môi trường năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 15:57:00 đến ngày 2021-08-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,368,523,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản sao chứng thực hợp đồng- Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Hóa đơn tài chính sao y. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điềuhành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành hóa/sinh/môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành hóa/sinh/môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TCBS Agar (Selective) | 500g/ chai | 1 | Chai | Peptone, special 10.000Yeast extract 5.000Sodium citrate 10.000Sodium thiosulphate 10.000Sodium cholate 3.000Bile# 5.000Sucrose 20.000Sodium chloride 10.000Ferric citrate 1.000Bromo thymol blue 0.040Thymol blue 0.040Agar 15.000Final pH ( at 25°C) 8.8±0.2 | |
| 2 | n-Heptane | 4lit/ chai | 10 | Chai | n-Heptane GR DSP 4 ℓ CH3(CH2)3CH3 Assay Min 99% | |
| 3 | Acetonitrile | 4lit/ chai | 14 | Chai | UV Absorbance 195 nm - Max. 0.15 UV Absorbance 200 nm - Max. 0.05 UV Absorbance 205 nm - Max. 0.04 UV Absorbance 210 nm - Max. 0.02 UV Absorbance 220 nm - Max. 0.01 UV Absorbance 254 nm - Max. 0.005 UV Cutoff nm Max. 190 Gradient Elution test - Largest eluted peak(254nm) mAU Max. 0.5 - Largest eluted peak(210nm) mAU Max. 2 Fluroescence Trace Impurities - at 450nm Emission ppb Max. 0.3 - at Emission Maximum for impurities ppb Max. 0.5 Assay (by GC) % Min. 99.9 Color (APHA) - Max. 10 Water % Max. 0.01 Residue after evaporation ppm Max. 1 Titratable Acid mEq/g Max. 0.0008 Titratable Base mEq/g Max. 0.0006 Filtered by 0.2um filter | |
| 4 | Benzen | 2,5lit/ chai | 4 | Chai | Appearance - Colorless, Clear, characteristic odor of volatile liquids. Identification - IR Spectrometry. Assay (by GC) % Min. 99.5 Freezing point ℃ Min. 5.2 Density (at 20℃) g/ml 0.876 ~ 0.880 Refractive index (at 20℃) - 1.499 ~ 1.502 Water % Max. 0.04 Residue after evaporation % Max. 0.001 Acidity (as HCl) ppm Max. 4 Alkalinity (as NH3) ppm Max. 4 | |
| 5 | Cyclohexane | 2,5lit/ chai | 4 | Chai | Appearance - White crystal or crystalline powder Identification A - Flame reaction test Identification B - IR Spectormetry Assay % Min. 99.0 Solubility in Water - To pass test pH (5% Sol.) - 7.8 ~ 9.0 Chloride (Cl) % Max. 0.01 Sulfate (SO4) % Max. 0.02 Calcium (Ca) % Max. 0.02 Ammonium (NH4) % Max. 0.005 Lead (Pb) % Max. 0.001 Iron (Fe) % Max. 0.001 | |
| 6 | Sodium Citrate tribasic dihydrate | 1kg/ chai | 1 | Chai | Appearance - White crystal or crystalline powder Identification A - Flame reaction test Identification B - IR Spectormetry Assay % Min. 99.0 Solubility in Water - To pass test pH (5% Sol.) - 7.8 ~ 9.0 Chloride (Cl) % Max. 0.01 Sulfate (SO4) % Max. 0.02 Calcium (Ca) % Max. 0.02 Ammonium (NH4) % Max. 0.005 Lead (Pb) % Max. 0.001 Iron (Fe) % Max. 0.001 | |
| 7 | Ammonium dihydrogen phosphate | 1kg/ chai | 2 | Chai | Công thức hoá học: (NH₄)H₂PO₄Độ tinh khiết: ≥ ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột | |
| 8 | Sodium Fluoride | 250g/ chai | 3 | Chai | CAS #: 7681-49-4, Molar Mass: 41.99 g/mol Chemical Formula: NaFAssay (precipitative titration) ≥ 99.5 %In water insoluble matter ≤ 0.01 %Free alkali (as NaOH) ≤ 0.04 %Free acid (as hydrofloric acid) ≤ 0.05 %Chloride (Cl) ≤ 0.003 %Hexafluorosilicate (SiF₆) ≤ 0.075 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 %Sulfite (SO₃) ≤ 0.005 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 %Ca (Calcium) ≤ 0.004 %Cu (Copper) ≤ 0.0002 %Fe (Iron) ≤ 0.002 %K (Potassium) ≤ 0.02 %Loss on drying (150 °C, 4 h) ≤ 0.2 % | |
| 9 | Isooctane | 1lit/ chai | 2 | Chai | Refractive index(20℃) 1.390 ~ 1.393Non-volatile matters below 0.01 %Specific gravity(20/20℃) 0.690 ~ 0.693Substances darkened by H2SO4 passes testAssay(total hydrocarbons C8) above 98.0 % | |
| 10 | RVS (RAPPAPORT-VASSILIADIS-Soya) | 500g/ chai | 1 | Chai | Appearance (clearness) clearAppearance (color) darkbluepH-value (25 °C) 5.0 - 5.4Enzymatic Digest of Soya 4.5 g/lNaCl 7.2 g/l Potassium DihydrogenPhosphate (KH2PO4 + K2HPO4) 1.44 g/lMgCl2, anhydrous 13.4 g/l Malachite Green Oxalate 0.036 g/l | |
| 11 | XLD (Xylose Lysine Deoxycholate) | 500g/ chai | 2 | Chai | Appearance (clearness) clear to slightly opalescentAppearance (color) redpH-value (25 °C) 7.2 - 7.6Yeast Extract 3 g/lNaCl 5 g/lXylose 3.75 g/lLactose 7.5 g/lSucrose 7.5 g/lL-Lysine Hydrochloride 5 g/lSodium Thiosulfate 6.8 g/lIron(III) Ammonium Citrate 0.8 g/l Phenol Red 0.08 g/Sodium Deoxycholate 1 g/lAgar 9-18 g/l | |
| 12 | MacConkey Agar | 500g/ chai | 1 | Chai | Gelatin peptone # 17.000HMC peptone ## 3.000Lactose monohydrate 10.000Sodium chloride 5.000Bile salts 1.500Neutral red 0.030Crystal violet 0.001Agar 13.500pH after sterilization ( at 25°C) 7.1±0.2 | |
| 13 | Ống chuẩn Na2S2O3 | 1 ống/ hộp | 6 | Hộp | Sodium thiosulfate solution for 1000 ml, c(Na₂S₂O₃) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol | |
| 14 | Tetrahydrofuran for liquid chromatography LiChrosolv | 4lit/ chai | 1 | Chai | CAS 109-99-9, pH 7 - 8 (200 g/l, H₂O, 20 °C).Molar Mass: 72.11 g/mol Hill Formula: C₄H₈OPurity (GC) ≥ 99.9 %Identity (IR) conformsEvaporation residue ≤ 1.0 mg/lWater ≤ 0.02 %Acidity ≤ 0.0002 meq/gAlkalinity ≤ 0.0002 meq/gPeroxides ≤ 0.02Transmission (at 218 nm) ≥ 30 %Transmission (at 230 nm) ≥ 35 %Transmission (at 250 nm) ≥ 65 %Transmission (at 280 nm) ≥ 95 % | |
| 15 | Methyl-tert-butyl ether, extra pure | 2,5lit/ chai | 1 | Chai | Assay (GC) >= 99.5 %Residue after evaporation (ppm) | |
| 16 | Magnesium sulfate heptahydrate (MgSO4) | 500g/ chai | 3 | Chai | CAS #: 10034-99-8 Chemical Formula: MgSO₄ * 7 H₂OAssay (complexometric) ≥ 99.5 %Assay (compl.; calc. on dried substance) 99.0 - 100.5 %Identity passes testAppearance of solution passes testInsoluble matter ≤ 0.005 %Acidity or alkalinity passes testpH-value (5 %; water) 5.0 - 8.0Chloride (Cl) ≤ 0.0003 %Total nitrogen (N) ≤ 0.002 %Nitrate (NO₃) ≤ 0.002 %Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %As (Arsenic) ≤ 0.0002 %Ca (Calcium) ≤ 0.005 %Cu (Copper) ≤ 0.0001 %Fe (Iron) ≤ 0.0001 %K (Potassium) ≤ 0.001 %Mn (Manganese) ≤ 0.0005 %Na (Sodium) ≤ 0.001 %NH₄ (Ammonium) ≤ 0.002 %Pb (Lead) ≤ 0.0001 %Sr (Strontium) ≤ 0.005 %Loss on drying (400 °C) 48.0 - 52.0 % | |
| 17 | Acetonitrile | 2,5lit/ chai | 4 | Chai | CAS 75-05-08, molar mass 41.05 g/mol, and chemical formula CH₃CN.Purity (GC) ≥ 99.8 %Identity (IR) conformsEvaporation residue ≤ 4.0 mg/lWater ≤ 0.05 %Acidity ≤ 0.0005 meq/gAlkalinity ≤ 0.0002 meq/gTransmission (at 195 nm) ≥ 70 %Transmission (at 200 nm) ≥ 90 %Transmission (from 240 nm) ≥ 98 % | |
| 18 | Hydrochloric acid c(HCl) = 1 mol/l (1 N) Titrisol | 1lit/ chai | 5 | Chai | c(HCl) = 1 mol/l (1 N) Titripur® Reag. Ph Eur,Reag. USPDensity 1.02 g/cm3 (20 °C)pH value | |
| 19 | Potassium nitrate | 500g/ chai | 3 | Chai | CAS #: 7757-79- Chemical Formula: KNO₃Assay (alkalimetric) ≥ 99.0 %pH-value (5 %; water) 5.0 - 7.5Chloride (Cl) ≤ 0.001 %Iodate (IO₃) ≤ 0.0005 %Nitrite (NO₂) ≤ 0.001 %Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.003 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %Ca (Calcium) ≤ 0.001 %Cu (Copper) ≤ 0.0001 %Fe (Iron) ≤ 0.0003 %Mg (Magnesium) ≤ 0.0015 %Na (Sodium) ≤ 0.02 %NH₄ (Ammonium) ≤ 0.001 %Pb (Lead) ≤ 0.0001 % | |
| 20 | Ống chuẩn Sulfuric Acid-H2SO4 0,1N- | 1 ống/ hộp | 8 | Hộp | c(H₂SO₄) = 0.05 mol/l (0.1 N) Titrisol®Density 1.06 g/cm3 (20 °C)pH value 1 (H₂O, 20 °C) | |
| 21 | Carbon disulfua (CS2) | 500ml/chai | 4 | Chai | Purity (GC) min 99%Water max 0.02%Non-volatile matter max 0.002 %Acid to pass testSulfate (SO4) max 3ppmIodine-consuming substances to pass test | |
| 22 | Natri Tetraborat | 500g/ chai | 1 | Chai | Công thức hoá học: Na₂[B₄O₅(OH)₄]•8H₂OĐộ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột | |
| 23 | Canxi Oxit - CaO | 500g/ chai | 2 | Chai | Công thức hoá học: CaOĐộ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột | |
| 24 | Kali hydrophtalat | 500g/ chai | 2 | Chai | Công thức hoá học: C8H5KO4Độ tinh khiết: ≥ 99,95%Đặc tính: Dạng bột | |
| 25 | Natri sulfua Na2S | 500g/ chai | 2 | Chai | Công thức hoá học: Na2S.9H2OĐộ tinh khiết: ≥ 99%Đặc tính: Dạng bột | |
| 26 | Focmandehyde HCHO | 500ml/chai | 2 | Chai | Công thức hoá học: HCHOĐộ tinh khiết: ≥ 42%Đặc tính: Dạng nước | |
| 27 | Dimethyl Formamide HCON(CH3)2 | 500ml/chai | 2 | Chai | Công thức hoá học: (CH₃) NCHĐộ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột | |
| 28 | Natri Bisulfate NaHSO3 TK | 500g/ chai | 1 | Chai | Công thức hoá học: NaHSO4Độ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột | |
| 29 | FeCl3 | 500g/ chai | 3 | Chai | Công thức hoá học: FeCl3Độ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột | |
| 30 | Natri sulfide Na2SO3 | 500g/ chai | 2 | Chai | Công thức hoá học: Na2SO3Độ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột | |
| 31 | Natri Bromide NaBr | 500g/ chai | 1 | Chai | Công thức hoá học: NaBrĐộ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột | |
| 32 | Natri bromate NaBrO3 | 500g/ chai | 3 | Chai | Công thức hoá học: NaBrO3Độ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột | |
| 33 | NaNO3 | 500g/ chai | 1 | Chai | Công thức hoá học: NaNO3Độ tinh khiết: ≥ 99,9%Đặc tính: Dạng bột | |
| 34 | NH3 | 500ml/chai | 2 | Chai | Công thức hoá học: NH4OHĐộ tinh khiết: ≥ 37%Đặc tính: Dạng bột | |
| 35 | Đồng sunphate CuSO4.5H2O | 500g/ chai | 1 | Chai | Công thức hoá học: CuSO4.5H2OĐộ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột | |
| 36 | Kali Natri tactrac C4H4KNaO6 AR | 500g/ chai | 1 | Chai | Công thức hoá học: KNaC4H4O6•4H2OĐộ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột | |
| 37 | Đồng bột Cu | 500g/ chai | 3 | Chai | Công thức hoá học: CuĐộ tinh khiết: ≥ 99,9%Đặc tính: Dạng bột | |
| 38 | Acid Salicylic C7H6O3 TK | 250g/ chai | 2 | Chai | Công thức hoá học: C₇H₆O₃Độ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột | |
| 39 | Zn bột | 500g/ chai | 3 | Chai | Công thức hoá học: ZnĐộ tinh khiết: ≥ 99,99%Đặc tính: Dạng bột | |
| 40 | Acid sulfanilic | 100g/ chai | 4 | Chai | Sulfanilic acid ACS reagentassay 98.0-102.0% (ACS specification) 99%form powderign. residue ≤0.01%mp>300 °C (lit.)anion traceschloride (Cl-): ≤0.002%nitrite (NO2-): ≤0.5 ppmsulfate (SO42-): ≤0.01% | |
| 41 | Hydroxylamine hydrochloride | 100g/ chai | 10 | Chai | Công thức hoá học: HONH2.HClĐộ tinh khiết: ≥ 99,9%Đặc tính: Dạng bột | |
| 42 | Ortho-Tolidin | 25g/ chai | 4 | Chai | Công thức hoá học: (C₆H₄ (CH₃) NH₂)Độ tinh khiết: ≥ 99,9%Đặc tính: Dạng bột | |
| 43 | CdCl2 | 100g/ chai | 3 | Chai | Công thức hoá học: CdCl2Độ tinh khiết: ≥ 99.999% Đặc tính: Dạng bột | |
| 44 | Môi trường vi sinh Nutrient agar | 500g/ chai | 2 | Chai | Peptone 5.000Sodium chloride 5.000HM peptone B# 1.500Yeast extract 1.500Agar 15.000Final pH ( at 25°C) 7.4±0.2 | |
| 45 | Tween 80 | 500ml/chai | 2 | Chai | Công thức: C64H124O26Giá trị acid | |
| 46 | Môi trường vi sinh Novobiocin supplement | 10 lọ/ hộp | 2 | Hộp | Aspect : white pellet, giving a colorless and limpid solution after reconstitution.Typical culture response in MSRV medium, after 24 hours of incubation at 41,5 °C (NF EN ISO 11133) :Salmonella Typhimurium WDCM 00031: White opaque culture, ≥ 30 mmSalmonella Enteritidis WDCM 00030: White opaque culture, ≥ 30 mmSalmonella Typhimurium WDCM 00031: White opaque culture, ≥ 30 mm + Escherichia coli WDCM 00013 + Pseudomonas aeruginosa WDCM 00025Escherichia coli WDCM 00013: InhibitedEnterococcus faecalis WDCM 00087: Inhibited | |
| 47 | Casein | 500g/ chai | 2 | Chai | Cas No: 9000-71-9Hàm lượng: 87-94% protein basisDạng bột;H2O: insoluble (forms a cloudy suspension) | |
| 48 | Decachlorobiphenyl | 100g/ chai | 3 | Chai | Mol. Weight 498.66Molecular Formula C12 Cl10Purity 95.17% (g/g) | |
| 49 | Pentachloronitrobenzene | 250g/ chai | 3 | Chai | Molecular Formula C6-Cl5-N-O2Molecular Weight 295.34PURITY 98.7% | |
| 50 | Pesticide Mix - ASM-093 - 1ml | 1 ml/ ống | 2 | ống | Pesticide Mix 1000 µg/mL in MeOHUnit 1 mL, Number of Components18 | |
| 51 | Organophosphorous Pesticides Mixture #3 - 622 1000 ug/ml in Hexane | 1 ml/ ống | 1 | ống | Size 1MLConcentration and Solvent 1000 ug/ml in HexaneAnalyte: ChlorpyrifosChlorpyrifos MethylDiazinonFenchlorphosMethyl parathionProphosTributylphosphorotrithioite | |
| 52 | n-Hexane (Glass), | 4lit/ chai | 15 | Chai | Non-volatile matters below 0.001 %Moisture below 0.05 %Fat&Oil passes testThiophene passes testAssay(G.C) above 96.0 %Substances darkened by H2SO4 passes testSulfide&reducing substances passes test | |
| 53 | Palladium nitrate Pd(NO3)2 | 1g/chai | 2 | Chai | Assay (ICP-OES) ≥ 99.0 %; CAS number 32916-07-7Hill Formula N₂O₆Pd * 2 H₂OChemical formula Pd(NO₃)₂ * 2 H₂OMolar Mass 266.44 g/mol | |
| 54 | Chuẩn formalin, 37% | 1lit/ chai | 3 | Chai | Assay (acidimetric) 36.5 - 38.0 %Assay (iodometric) 36.5 - 38.0 %Identity passes testColor ≤ 10 HazenAppearance of solution passes testFree acid (as HCOOH) ≤ 0.025 %Density (20 °C) 1.080 - 1.090 g/mlChloride (Cl) ≤ 0.0001 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0002 %Fe (Iron) ≤ 0.0001 %Methanol (GC) 9.0 - 11.0 %Sulfated ash ≤ 0.002 % | |
| 55 | Lead(II) nitrate ACS reagent, ≥99.0% | 100g/ chai | 1 | Chai | ACS reagent, ≥99.0%form solidreaction suitabilityreagent type: catalystcore: leadimpurities ≤0.005% insolublespH 3-4 (20 °C, 50 g/L)mp 470 °C (dec.) (lit.)anion traces chloride (Cl-): ≤0.001%cation tracesCa: ≤0.005%Cu: ≤0.002%Fe: ≤0.001%K: ≤0.005%Na: ≤0.02% | |
| 56 | Thạch TSI (Triple sugar iron agar) | 500g/ chai | 1 | Chai | Peptone 10.000Tryptone 10.000Yeast extract 3.000HM Peptone B# 3.000Lactose 10.000Sucrose 10.000Dextrose (Glucose) 1.000Sodium chloride 5.000Ferrous sulphate 0.200Sodium thiosulphate 0.300Phenol red 0.024Agar 12.000Final pH ( at 25°C) 7.4±0.2 | |
| 57 | Chủng e.coli atcc8739 | 2 | ống | Product category: BacteriaClassification: Enterobacteriaceae, EscherichiaStrain designation: CrooksType strain: NoGenome sequenced strain: YesIsolation source: FecesProduct format: Freeze-driedStorage conditions: 2°C to 8°C | ||
| 58 | 2-Piperidinemethanol ≥98.0 % | 100g/ chai | 3 | Chai | Hóa chất tinh khiết phân tích. | |
| 59 | Cd(CO3)2 | 250g/ chai | 3 | Chai | Hóa chất tinh khiết phân tích. | |
| 60 | NaHCO3 | 1kg/ chai | 5 | Chai | CAS #: 144-55-8 Chemical Formula: NaHCO₃Assay (acidimetric; calculated on dried substance) 99.7 - 100.3 %Assay (acidimetric) 99.0 - 101.0 %Insoluble matter ≤ 0.015 %Carbonate (CO₃) passes testChloride (Cl) ≤ 0.002 %Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.0150 %Phosphate and Silicate (as SiO₂) ≤ 0.005 %Sulfur compounds (as SO₄) ≤ 0.003 %Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 %Ammonium (NH₄) ≤ 0.0005 %Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %As (Arsenic) ≤ 0.0002 %Ca (Calcium) ≤ 0.0100 %Cu (Copper) ≤ 0.0002 %Fe (Iron) ≤ 0.0005 %K (Potassium) ≤ 0.005 %Mg (Magnesium) ≤ 0.005 %Pb (Lead) ≤ 0.0005 %Iodine reducing matter (as I) ≤ 0.0065 %Loss on drying (Silica gel) ≤ 0.20 % | |
| 61 | Sodium tetraborate | 500g/ chai | 1 | Chai | Công thức hoá học: Na₂[B₄O₅(OH)₄]•8H₂OĐộ tinh khiết: ≥ 99,9%Đặc tính: Dạng bột | |
| 62 | Nickel(II) nitrate hexahydrate | 1kg/ chai | 3 | Chai | CAS #: 13478-00-7 Molar Mass: 290.81 g/mol Chemical Formula: Ni(NO₃)₂ * 6 H₂OAssay (complexometric) 99.0 - 102.0 %Insoluble matter ≤ 0.005 %Chloride (Cl) ≤ 0.001 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 %Ca (Calcium) ≤ 0.005 %Co (Cobalt) ≤ 0.005 %Cu (Copper) ≤ 0.0005 %Fe (Iron) ≤ 0.001 %K (Potassium) ≤ 0.01 %Mg (Magnesium) ≤ 0.01 %Mn (Manganese) ≤ 0.002 %Na (Sodium) ≤ 0.005 %Pb (Lead) ≤ 0.001 %Zn (Zinc) ≤ 0.001 % | |
| 63 | Sodium sulfite | 500g/ chai | 1 | Chai | Công thức hoá học: Na2SO3Độ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột | |
| 64 | Sodium bromide | 500g/ chai | 2 | Chai | Công thức hoá học: NaBrĐộ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột | |
| 65 | Sodium bromate | 500g/ chai | 3 | Chai | Công thức hoá học: NaBrO3Độ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột | |
| 66 | Sodium chlorate | 100g/ chai | 2 | Chai | Công thức hoá học: NaClO3Độ tinh khiết: ≥ 99,9%Đặc tính: Dạng bột | |
| 67 | Sodium chlorite | 500g/ chai | 2 | Chai | Công thức hoá học: NaClO2Độ tinh khiết: ≥ 80%Đặc tính: Dạng bột | |
| 68 | Sodium nitrate | 500g/ chai | 3 | Chai | Công thức hoá học: NaNO3Độ tinh khiết: ≥ 99,9%Đặc tính: Dạng bột | |
| 69 | Amonium hydroxide | 1lit/ chai | 2 | Chai | Công thức hoá học: NH4OHĐộ tinh khiết: ≥ 37%Đặc tính: Dạng bột | |
| 70 | Axit salixilic | 500g/ chai | 3 | Chai | Công thức hoá học: C₇H₆O₃Độ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột | |
| 71 | Axit sulfanilic | 100g/ chai | 5 | Chai | Công thức hoá học: C6H8N2O2SĐộ tinh khiết: 99.0 - 101.0 %Đặc tính: Dạng bộtHàm lượng Pb: ≤ 20 ppmTiêu hao khi làm khô 105oC:≤0,5% | |
| 72 | HgCl2 | 250g/ Chai | 3 | Chai | Công thức hoá học: HgCl2Độ tinh khiết: ≥ 99,9%Đặc tính: Dạng bột, 250g/chai | |
| 73 | NaCl | 500g/ Chai | 2 | Chai | Công thức hoá học: NaClĐộ tinh khiết: ≥ 99,9%Đặc tính: Dạng bột | |
| 74 | EDTA | 250g/ Chai | 4 | Chai | Công thức hoá học: [CH2N(CH2CO2Na)CH2CO2H]2Độ tinh khiết: ≥ 99,99%Đặc tính: Dạng bột | |
| 75 | HCl | 500ml/chai | 20 | Chai | Công thức hoá học: HCl Độ tinh khiết: 38 - 42% Đặc tính: Dạng bột, 500ml/chai | |
| 76 | Amoni acetat (CH3COONH4) | 500g/ chai | 7 | Chai | Công thức hoá học: CH3COONH4Độ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột | |
| 77 | N-(1-naphtyl)-etylendiamin dihydroclorua | 10g/ Chai | 20 | Chai | Công thức hoá học: CaOĐộ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột | |
| 78 | PdCl2 | 1g/ Chai | 3 | Chai | Công thức hoá học: PdCl2Độ tinh khiết: ≥ 99,99%Đặc tính: Dạng bột, 1g/chai | |
| 79 | NaOH | 500g/ chai | 20 | Chai | Công thức hoá học: NaOHĐộ tinh khiết: ≥ 99,9%Đặc tính: Dạng bột | |
| 80 | 2,4 dinitrophenylhydrazine | 25g/ chai | 5 | Chai | Molecular Formula C6H6N4O4Molecular Weight (g/mol) 198.138Water 30 to 35% (K.F.)Melting Point 198°C to 204°CSulfated Ash 0.05% max.HPLC >=98.0 % | |
| 81 | Axit boric | 100g/ chai | 5 | Chai | CAS #: 10043-35-3 Chemical Formula: H₃BO₃Assay (alkalimetric) 99.5 - 100.5 %Identity passes testAppearance of solution passes testpH-value (3.3 %, water) 3.8 - 4.8Chloride (Cl) ≤ 0.0003 %Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.0005 %Solubility in ethanol passes testIn methanol insoluble matter ≤ 0.005 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %Ca (Calcium) ≤ 0.002 %Fe (Iron) ≤ 0.0001 %Pb (Lead) ≤ 0.001 %Organic impurities passes testNonvolatile with methanol ≤ 0.05 % | |
| 82 | Axeton | 500ml/chai | 20 | Chai | Hàm lượng (G.C.): min. 99,8 %identity (IR-spectrum): passes testdensity (20º/4º): 0,787 - 0,791residue on evaporation: max. 0,0001 %water (K.F.): max. 0,2 % | |
| 83 | Chuẩn phenol | 25g/ chai | 6 | Chai | assay≥99.0% (GC)form crystalsautoignition temp.1319 °Fdoes not contain preservativeexpl. lim. 8.6 %impurities≤2 ppm Mg≤5 ppm Pb | |
| 84 | Na2SO4 | 500g/ chai | 20 | Chai | CAS Number 7757-82-6Assay 99% Linear Formula Na2SO4 Molecular Weight 142.04 | |
| 85 | H3PO4 | 1L/chai | 10 | Chai | Assay % Min. 85.0Solubility in Ethanol - To pass testChloride (Cl) ppm Max. 5Nitrate (NO3) - To pass testSulfate (SO4) % Max. 0.004Lead (Pb) % Max. 0.005Iron (Fe) % Max. 0.0025Arsenic (As) ppm Max. 1.5 | |
| 86 | Al2(SO4)3.18H2O | 1kg/ chai | 2 | Chai | CAS7784-31-8Molecular Formula Al2O12S3•18H2OMolecular Weight (g/mol) 666.4Percent Purity 98.0 to 110.0% (Complexometry) | |
| 87 | Perchloric acid 70% (HClO4) | 500ml/chai | 6 | Chai | N/10-Perchloric Acid (0.1M)Assay >= 68 and | |
| 88 | Lauryl Sunphate Broth (LSB) | 500g/ chai | 5 | Chai | pH: (ở 25 ° C) 7.4 ± 0,2Tryptose: 20.000 Gms/lítLactose: 5.000 Gms/lítSodium chloride: 5.000 Gms/lítDipotassium phosphate: 2.750 Gms/lítMonopotassium phosphate: 2.750 Gms/lítSodium lauryl sulphate: 0.100 Gms/lít | |
| 89 | Amonium moliybdate - 4H2O (NH4)6Mo7O24 | 500g/ chai | 2 | Chai | Ammonium Molybdate tetrahydrate[12054-85-2] ((NH4)6Mo7O24*4H2O) FW:1235.86Assay (as MoO3) % Min. 81.0Solubility in Water - To pass testChloride (Cl) % Max. 0.003Sulfate (SO4) % Max. 0.02Nitrate - To pass testPhosphate (PO4) ppm Max. 5 | |
| 90 | Ascorbic acid | 500g/ chai | 4 | Chai | L-Ascorbic Acid[50-81-7] (C6H8O6) FW:176.13Assay % Min. 99.5Solubility in Water - To pass testSpecific rotation (α) 20 D - +20.5 ~ +21.5Chloride (Cl) % Max. 0.005Paraffin ( Block from ) % Max. 0.002Copper (Cu) ppm Max. 0.3Zinc (Zn) ppm Max. 0.2Lead (Pb) ppm Max. 5Iron (Fe) ppm Max. 5Nickel (Ni) ppm Max. 5 | |
| 91 | H2SO4 | 500ml/chai | 20 | Chai | Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oCHàm lượng: above 99.0%Residue after ignition (as sulfate): below 0.1%Lead(Pb): below 5.0 ppmNikel(Ni): below 5.0 ppmSolubility in water: Pass testZinc(Zn): below 0.2 ppmChloride (Cl): below 50.0 ppmIron(Fe): Below 5.0 ppmSpecific rotation: +20.5 - +21.5 Sulfate (SO4): below 20 ppmCopper (Cu): below 0.3 ppm | |
| 92 | Amoni Sắt III Sunfat (NH4Fe(SO4)2.12H2O | 25g/ chai | 3 | Chai | CAS #: 7783-83-7 Chemical Formula: (NH₄)Fe(SO₄)₂ * 12H₂OAssay (iodometric) 99.0 - 102.0 %Insoluble matter ≤ 0.005 %Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %Nitrate (NO₃) ≤ 0.01 %Cu (Copper) ≤ 0.001 %Fe II (Iron II) ≤ 0.001 %Ca (Calcium) ≤ 0.01 %K (Potassium) ≤ 0.005 %Mg (Magnesium) ≤ 0.001 %Mn (Manganese) ≤ 0.005 %Na (Sodium) ≤ 0.01 %Pb (Lead) ≤ 0.0005 %Zn (Zinc) ≤ 0.001 % | |
| 93 | N,N-dimetyl-1,4-phenyl diamoni clorua (C8H14Cl2N2) | 25g/ chai | 4 | Chai | 1,4-phenylenediamine dihydrochlorideCAS: 536-46-9 MF: C8H12N2 • 2HCl MW: 209.12Assay (Titration)≥ 99.0% | |
| 94 | NaN3 | 25g/ chai | 4 | Chai | CAS #: 26628-22-8 Chemical Formula: NaN₃Assay (cerimetric) ≥ 99.0 % | |
| 95 | BaCl2.2H2O | 500g/ chai | 4 | Chai | CAS: 10326-27-9BaCl2•2H2OM = 244,28 g/molassay min. 99 % | |
| 96 | Phenolphtalein | 15g/ chai | 5 | Chai | Assay % Min 98.0Solubility in Ethanol - To pass testAbsorbance (5mg/L, pH 9.8) - Min 0.34pH range - 7.8(Clear) ~ 10.0(light Red) | |
| 97 | Chuẩn NO3- 1000ppm | 500ml/chai | 2 | Chai | 2-5% Nitric acid, 1000 mg/l NO₃, có liên kết chuẩn NIST | |
| 98 | CH3COOH | 500ml/chai | 10 | Chai | Dạng lỏng, độ tinh khiết phân tích ≥ 62% | |
| 99 | Chuẩn Sunfua 1000 ppm | 100ml/chai | 5 | Chai | H₂SO₄ in H₂O 1000 mg/l S, có liên kết chuẩn NIST | |
| 100 | Chuẩn Florua 1000 ppm | 500ml/chai | 1 | Chai | NaF in H₂O 1000 mg/l F, có liên kết chuẩn NIST | |
| 101 | HNO3 | 1L/chai | 20 | Chai | Assay ≥65%Boiling point 121 °C (1013 hPa)Density 1.39 g/cm3 (20 °C)Melting Point -32 °CpH value | |
| 102 | Chelex | 25g/ chai | 5 | Chai | CAS No: 11139-85-8Kích thước hạt 100-200meshLoss on drying 110oC: 65 – 85% | |
| 103 | Glucozo | 500g/ chai | 2 | Chai | CAS 14431-43-7, pH 6 - 7 (100 g/l, H₂O, 20 °C).C₆H₁₂O₆ * H₂OIdentity (IR-spectrum) passes testSpec. rotation (α 20/D; 10 %; water; calc. on anhydrous substance) 52.5 - 53.2 °Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 %Maltose (HPLC) ≤ 0.2 %Water 8 - 10 % | |
| 104 | Phenol | 500ml/chai | 5 | Chai | Hóa chất tinh khiết phân tích. | |
| 105 | H3PO4 | 500ml/chai | 40 | Chai | Phosphoric acid[7664-38-2] (H3PO4; H3-PO4) FW:98.0Assay % Min. 85.0Solubility in Ethanol - To pass testChloride (Cl) ppm Max. 5Nitrate (NO3) - To pass testSulfate (SO4) % Max. 0.004Lead (Pb) % Max. 0.005Iron (Fe) % Max. 0.0025Arsenic (As) ppm Max. 1.5 | |
| 106 | 4-minobenzenesulfonamide (NH2C6H4SO2NH2) | 100g/ chai | 3 | Chai | Physical DescriptionWhite to off-white crystalline powder or crystalsSolubility (5% in 0.5M HCl)Clear, colourless to faint yellow solutionMelting Point163 - 168 °CResidue on Ignition≤ 0.1%Assay≥ 98.0%Specification Version1.0 | |
| 107 | Iron(III) chloride FeCl3 | 100g/ chai | 2 | Chai | CAS number 7705-08-0EC number 231-729-4Hill Formula Cl₃FeChemical formula FeCl₃Molar Mass 162.21 g/molAssay (iodometric) ≥ 98.0 %Identity (Fe) passes testIdentity (Cl) passes test | |
| 108 | Diammonium Phosphate (NH4)2HPO4 | 100g/ chai | 5 | Chai | CAS #: 7783-28-0 Chemical Formula: (NH₄)₂HPO₄Assay (acidimetric) ≥ 99.0 %Insoluble matter ≤ 0.005 %pH-value (5 %; water; 25 °C) 7.8 - 8.1pH-value (20 %; water) about 8Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %Nitrate (NO₃) ≤ 0.001 %Sulfate ≤ 0.004 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %Ca (Calcium) ≤ 0.001 %Fe (Iron) ≤ 0.001 %K (Potassium) ≤ 0.001 %Mg (Magnesium) ≤ 0.0005 %Na (Sodium) ≤ 0.001 % | |
| 109 | Arabinogalactan | 100g/ chai | 2 | Chai | Cass no: 9036-66-2Quality Level: 100Biological source: larch woodImpurities: ≤15% waterMp >200 °C (dec.) (lit.)Solubility H2O: 50 mg/mL, clear to slightly turbid, Colorless to slightly brownish-yellow | |
| 110 | Kali dicromat K2Cr2O7 | 500g/ chai | 3 | Chai | Assay % Min. 99.5Solubility in Water - To pass testChloride (Cl) % Max. 0.02Sulfate (SO4) % Max. 0.05Calcium (Ca) % Max. 0.01Iron (Fe) % Max. 0.001Aluminium (Al) % Max 0.01 | |
| 111 | KBr | 500g/ chai | 2 | Chai | Công thức hoá học: KBrĐộ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột | |
| 112 | K3Fe(CN)6 | 500g/ chai | 2 | Chai | Công thức hoá học: K3Fe(CN)6Độ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột | |
| 113 | axit oxalic | 500g/ chai | 1 | Chai | Công thức hoá học: HOOC-COOHĐộ tinh khiết: ≥ 99,9%Đặc tính: Dạng bột | |
| 114 | MgO | 500g/ chai | 1 | Chai | Hóa chất tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥ 98.5% | |
| 115 | Chuẩn COD 1000ppm | 500ml/chai | 3 | Chai | COD Standard Solution, CRM traceable to SRM from NIST 1000 mg/l in H₂O | |
| 116 | Thorin | 100g/ chai | 2 | Chai | Molecular Weight 576.30Molecular Formula C16H11AsN2Na2O10S2Physical DescriptionRed to red-orange or brown powderExtinction Coefficient≥ 200 (1%, 1cm)Wavelength of Maximum Absorption481.0 - 489.0 nmSuitability for determination of BariumConformsSpecification Version1.0 | |
| 117 | Đĩa petri 90*15mm | 40 | Bộ | Kích thước 90*15mm | ||
| 118 | Giấy PM996 Parafilm M 4"x125' (10cmx38m) | 5 | Cuộn | Kích thước 4"x125' (10cmx38m) | ||
| 119 | Đĩa petri 60*15mm | 40 | Bộ | Kích thước 60*15mm | ||
| 120 | Bình hút ẩm có vòi phi 300mm | 1 | Bộ | Có vòi, đường kính 300mm | ||
| 121 | Bộ tách chiết chất hoạt động bề mặt | 1 | Bộ | Chất liệu thủy tinh, khóa nhựa. Dùng để xác định chất hoạt động bề mặt Anion bằng cách đo chỉ số methylen xanh (MBAS). | ||
| 122 | Bộ dụng cụ chưng cất hấp thụ | 1 | Bộ | Chất liệu thủy tinh trung tính gồm 1 Ống hấp thụ, 1 sinh hàn thẳng, 1 bình cầu 1 lít 2 cổ, 1 nút thủy tinh nhám. | ||
| 123 | Gía đỡ bộ dụng cụ chưng cất hấp thụ | 1 | Bộ | Vật liệu kim loại, bao gồm chân đế. Dùng để giữ bộ chưng cất. | ||
| 124 | Chai thủy tinh 1000ml | 125 | chai | Dung tích: 1000mLChất liệu chai: Borosilicate 3.3Chất liệu nắp: PP | ||
| 125 | Chai thủy tinh 100ml | 150 | chai | Dung tích: 100mLChất liệu chai: Borosilicate 3.3Chất liệu nắp: PP | ||
| 126 | Chai thủy tinh 50ml | 150 | chai | Dung tích: 50mLChất liệu chai: Borosilicate 3.3Chất liệu nắp: PP | ||
| 127 | Chai thủy tinh 500ml | 150 | chai | Dung tích: 500mLChất liệu chai: Borosilicate 3.3Chất liệu nắp: PP | ||
| 128 | Ống hấp phụ than hoạt tính 400 mg/200 mg ZST-002 | 50 cái/ hộp | 2 | Hộp | SORBENT TUBE, COC CHARCOAL, 8X110, 400/200, 50/BXCharcoal Sorbent Tube, 8x110mm, 200/400mg, 50/bx | |
| 129 | Ống hấp phụ than hoạt tính 200mg, SKC 226-25 | 20 cái/ hộp | 1 | Hộp | Anasorb CSC, Coconut Charcoal Size (mm)ODxLength 8 x 110, Sorbent200mgPack Size 50 Sets | |
| 130 | Ống hấp phụ XAD-2 120 mg/60 mg ZST-086 | 20 cái/ hộp | 1 | Hộp | SORBENT TUBE, XAD-2, 6X110, 120/60, 20/BXXAD-2 treated with 2- Hydroxymethyl Sorbent Tube, 6 x 110mm, 120/60mg, 20/bx | |
| 131 | Ống hấp phụ XAD-2 450 mg/225 mg ZST-087 | 20 cái/ hộp | 2 | Hộp | SORBENT TUBE, XAD-2, 8X110, 450/225, 20/BXXAD-2 treated with 2- Hydroxymethyl Sorbent Tube, 8 x 110mm, 450/225mg, 20/bx | |
| 132 | Ống hấp phụ vôi soda với 600mg/200mg, ZST-220 | 20 cái/ hộp | 1 | Hộp | SORBENT TUBE, SODA LIME, 7X110, 600/200, 50/BXSoda Lime Sorbent Tube, 7x110mm, 600/200mg, 50/bx | |
| 133 | Ống hấp phụ sicagel 150 mg/75 mg, ZST-050 | 50 cái/ hộp | 2 | Hộp | SORBENT TUBE, SILICA GEL, 6X70, 150/75, 50/BXSilica Gel Sorbent Tube, 6 x 70mm, 150/75mg, 50/bx | |
| 134 | Ống hấp phụ sicagel 520 mg/260 mg, ZST-053 | 50 cái/ hộp | 1 | Hộp | SORBENT TUBE, SILICA GEL, 8X110, 520/260, 50/BXSilica Gel Sorbent Tube, 8x100mm, 520/260mg, 50/bx | |
| 135 | Giấy lọc PTFE , kích thước lỗ 0,45µm, đường kính 47mm | 100 cái/ hộp | 2 | Hộp | Bubble Point2.3 barBurst Pressure> 0.23 barDelivery Condition Non-SterileFlow Rate 35 mL/min/cm²/bar (Water)Membrane Color | Grid Color white (w/o grid)Membrane Material Polyamide (PA)Membrane Thickness 115 µmPore Size 0.45 µmSterilization Procedures: By autoclaving at 121 °C or 134°C, Ethylene oxideWettability HydrophilicApplication Area Particle AnalysisFilter Diameter ⌀ 47 mmFilter Format DiscsFilter Paper/Membrane Color: WhiteFilter Type: Membrane FiltersGrade: 25006 | |
| 136 | Giấy lọc thạch anh đường kính 37mm, kích thước lỗ 0,45um | 25 cái/ hộp | 8 | Hộp | Basis Weight 85 g/m²Membrane Color | Grid Color white (w/o grid)Penetration DOP 0.3 µm | |
| 137 | Giấy lọc sơi thủy tinh , ĐK 80mm, Lõ lọc 0.3 um, 100c/hộp | 100 cái/ hộp | 3 | Hộp | Basis Weight73 g/m²Membrane Color | Grid Color white (w/o grid)Penetration DOP 0.3 µm 0.015%Type Glass Microfiber Filters with BinderWettability HydrophilicApplication Area Analytical Sample PreparationFilter Diameter ⌀ 63 mmFilter Format DiscsFilter Material Glass Microfibre (hydrophilic, with binder)Filter Paper/Membrane Color WhiteFilter Type Glass Microfiber Filters with BinderGrade 13400Thermal Stability 180 °CThickness 0.39 mm | |
| 138 | Giấy pH dạng cuộn | 3 | Cuộn | pH-indicator paper pH 1 - 14 Universal indicatorRoll (4.8 m) with colour scale pH 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 12 - 14 | ||
| 139 | Phễu thủy tinh đường kính 40mm | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh, đường kính 40mm. | ||
| 140 | Phễu thủy tinh đường kính 60mm | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh, đường kính 60mm. | ||
| 141 | Giấy lọc Xenlulozo băng xanh | 100 cái/ hộp | 10 | Hộp | Chất liệu: xenlulozo | |
| 142 | Giấy lọc sợi thủy tinh 47mm | 100 cái/ hộp | 40 | Hộp | Chất liệu: Vi sợi thủy tinhĐộ giữ hạt trong chất lỏng: 1.6µmTốc độ lọc: 62 giây (herzberg)Độ dày: 260µmKhối lượng: 53g/m2Đường kính: 47mmNhiệt độ có thể sử dụng: 500oCTốc độ dòng chảy cao, khả năng tải tốt. | |
| 143 | Pipet Andreasen | 2 | cái | Loại boroslicatDung tích ống đong 1000mlDung tích pipet tối thiểu 10mlĐộ chính xác: loại A | ||
| 144 | Micro pipet 1ml | 1 | cái | Độ phân giải 1µL, dung tích hút 1ml; Độ chính xác loại A | ||
| 145 | Micro pipet 5ml | 2 | cái | Độ phân giải 1µL, dung tích hút 5ml;Độ chính xác loại A | ||
| 146 | Micro pipet 10ml | 1 | cái | Độ phân giải 10µL, dung tích hút 10ml;Độ chính xác loại A | ||
| 147 | Micro pipet 10-100µl Code 01-2104 | 1 | cái | Micropipette 10-100μl Hiệu chỉnh dễ dàngHấp tiệt trùng đượcSử dụng được các hãng đầu tip khácHãng Biologix Mỹ | ||
| 148 | Đầu côn 100µl | 96 cái/ Hộp | 1 | Hộp | Hộp đầu tuýp vàng 2- 200μl, 96 cái/hộp, không RNase & Dnase, endotoxin | |
| 149 | Micro pipet 100-1000µl, code 01-2110 | 1 | cái | Thể tích: 100-1000μlThao tác thuận tiện bằng một tayDễ hiệu chuẩn và duy trì với công cụ cung cấpTương thích với hầu hết các loại pipet tiêu chuẩnĐầu mũi có thể hấp tiệt trùng để tránh nhiễm khuẩn chéoNhiệt độ tiệt trùng: 121oC Sau khi hấp tiệt trùng cần làm nguội và để khô trong 12h | ||
| 150 | Đầu côn 1000µl | 96 cái/ Hộp | 1 | Hộp | Hộp đầu tuýp xanh 1000μl, 100 cái/hộp, không RNase & Dnase, endotoxin | |
| 151 | Buret 25ml, vạch chia 0,05ml, khóa PTFE, 1/20 loại AS | 1 | cái | Buret khóa PTFE 25ml, 1/20, loại AS Chất liệu: Thân thủy tinh, khóa nhựa PTFE đầu mài, vạch chia rõ ràng, loại AS, độ bền cao, chuẩn độ chính xác | ||
| 152 | Dụng cụ phá mẫu áp suất cao, dung tích 6 lít | 1 | cái | Dung tích 6 lít, nguồn điện 220V; chịu áp, công suất 900W; có van an toàn tự động xả áp khi quá điều kiện áp suất | ||
| 153 | Bóp cao su 3 van | 10 | cái | Quả bóp cao su 3 van dùng để gắn vào pipet thuỷ tinh để hút dung dịch. Với thiết kế ba van, dễ dàng thao tác và sử dụng: A, E, S.A = Thoát hơi, S = Hút dung dịch, E = Xả dung dịch. Φ 5-8mm; Hút được ±50ml. Màu sắc: đỏ, Chất liệu cao su tự nhiên kháng hoá chất tương đối tốt. | ||
| 154 | Big oxygen trap, model BOT-2 3200mg O2 | 1 | cái | Big Oxygen trap, 1/8 in, 250 psigDiameter 2.3 inFitting Size 1/8 inGas Filter Type OxygenIncludes Indicator NoLength 17.5 inMaximum Pressure 250 psigSubstance Concentration 50 ppbTrap Capacity 750 cc | ||
| 155 | Thimble cenllulose 30mmx100mm | 25 cái/ gói | 8 | gói | Kích thước: 30mm x 100mm | |
| 156 | Giá đựng ống ly tâm 15ml có 50 vị trí (màu xanh ngọc) | 2 | Cái | Giá đựng ống ly tâm 15ml, 50 vị trí, nhựa PP | ||
| 157 | Giá đựng ống ly tâm 50ml có 25 vị trí | 2 | Cái | Giá đựng ống ly tâm 50ml, 25 vị trí, nhựa PP | ||
| 158 | Giá đựng lọ vial 2ml 50 lỗ, RV001 | 5 | Cái | Giá 50 Vị Trí cho 2ml Lọ. Màu xanh | ||
| 159 | Ống đong 50ml | 5 | Cái | Dung tích: 50mlVạch chia: 1mlỐng đong thủy tinh 50ml có Chân đế hình lục giác | ||
| 160 | Ống đong 100ml | 5 | Cái | Dung tích: 100mLSai số: ± 0.5mLVạch chia: 1mLĐế của ống đong thủy tinh Duran có hình lục giác | ||
| 161 | Kẹp kim loại đầu tròn | 10 | Cái | Chất liệu kim loại đầu tròn, có khóa vặn. | ||
| 162 | Kẹp kim loại góc phải kim loại | 10 | Cái | Chất liệu kim loại | ||
| 163 | Bình định mức 1ml | 20 | cái | Bình định mức class A, nút nhựa PE, chữ xanh Chất liệu: Thủy tinh, nút nhựa PE, chịu nhiệtDung tích: 1mLGiới hạn chính xác: 0,025mm | ||
| 164 | Bình định mức 5ml | 20 | cái | Bình định mức NS 10/19, 5 ml , nút nhựa, Dung tích: 5mLGiới hạn chính xác:0,04 | ||
| 165 | Kẹp buret 2 bên | 4 | cái | Chân giá + cọc sắt + Kẹp nhựa (hay còn gọi kẹp càng cua, bằng nhựa lõi sắt, có thể kẹp được 2 chiếc buret cùng lúc). | ||
| 166 | Giá đỡ pipet ngang, inox | 5 | cái | Chất liệu inox. | ||
| 167 | Đèn cực tím, 365nm. | 1 | Cái | Đèn có bước sóng 365nm, dùng khử khuẩn. | ||
| 168 | Khí nito 99.999% | 1 lần nạp khí 1 bình | 8 | Bình | Purity (%) 99.9995%Components: O 2 ≤ 2.0ppm, H 2 O ≤ 2.6ppm , H 2 ≤ 1.0ppm, C n H m ≤ 2.0ppmWorking Pressure (kg/cm2) 150, Temperature 27 o CCyl. Capacity(Liter): 41Cyl.Capacity 6.2 m 3 | |
| 169 | Khí Acetylen | 1 lần nạp khí 1 bình | 6 | Bình | Purity ≤ 98.5%Components N 2 ≤ 1.5%, Ar ≤ 1.5%, C n H m ≤ 20ppmWorking Pressure (kg/cm2) 18, Temperature 27 o CCyl. Capacity(Liter): 41Cyl.Capacity6.0 kg | |
| 170 | Khí Argon | 1 lần nạp khí 1 bình | 7 | Bình | Purity ≤ 99.95%Components O 2 ≤ 15ppm, CO ≤ 2.0ppm, HC ≤ 5ppm, H 2 S ≤ 0.1ppm,Working Pressure (kg/cm2) 75, Temperature 27 o CCyl. Capacity(Liter): 41Cyl.Capacity 25 kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản sao chứng thực hợp đồng- Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Hóa đơn tài chính sao y. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điềuhành | 1 | Đại học chuyên ngành hóa/sinh/môi trường | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật | 2 | Đại học chuyên ngành hóa/sinh/môi trường | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi