Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839705-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Quảng Trị
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210826023
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp môi trường năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 15:57:00 đến ngày 2021-08-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,368,523,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản sao chứng thực hợp đồng- Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Hóa đơn tài chính sao y.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điềuhành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành hóa/sinh/môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành hóa/sinh/môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1TCBS Agar (Selective)500g/ chai1ChaiPeptone, special 10.000Yeast extract 5.000Sodium citrate 10.000Sodium thiosulphate 10.000Sodium cholate 3.000Bile# 5.000Sucrose 20.000Sodium chloride 10.000Ferric citrate 1.000Bromo thymol blue 0.040Thymol blue 0.040Agar 15.000Final pH ( at 25°C) 8.8±0.2
2n-Heptane4lit/ chai10Chain-Heptane GR DSP 4 ℓ CH3(CH2)3CH3 Assay Min 99%
3Acetonitrile4lit/ chai14ChaiUV Absorbance 195 nm - Max. 0.15 UV Absorbance 200 nm - Max. 0.05 UV Absorbance 205 nm - Max. 0.04 UV Absorbance 210 nm - Max. 0.02 UV Absorbance 220 nm - Max. 0.01 UV Absorbance 254 nm - Max. 0.005 UV Cutoff nm Max. 190 Gradient Elution test - Largest eluted peak(254nm) mAU Max. 0.5 - Largest eluted peak(210nm) mAU Max. 2 Fluroescence Trace Impurities - at 450nm Emission ppb Max. 0.3 - at Emission Maximum for impurities ppb Max. 0.5 Assay (by GC) % Min. 99.9 Color (APHA) - Max. 10 Water % Max. 0.01 Residue after evaporation ppm Max. 1 Titratable Acid mEq/g Max. 0.0008 Titratable Base mEq/g Max. 0.0006 Filtered by 0.2um filter
4Benzen2,5lit/ chai4ChaiAppearance - Colorless, Clear, characteristic odor of volatile liquids. Identification - IR Spectrometry. Assay (by GC) % Min. 99.5 Freezing point ℃ Min. 5.2 Density (at 20℃) g/ml 0.876 ~ 0.880 Refractive index (at 20℃) - 1.499 ~ 1.502 Water % Max. 0.04 Residue after evaporation % Max. 0.001 Acidity (as HCl) ppm Max. 4 Alkalinity (as NH3) ppm Max. 4
5Cyclohexane2,5lit/ chai4ChaiAppearance - White crystal or crystalline powder Identification A - Flame reaction test Identification B - IR Spectormetry Assay % Min. 99.0 Solubility in Water - To pass test pH (5% Sol.) - 7.8 ~ 9.0 Chloride (Cl) % Max. 0.01 Sulfate (SO4) % Max. 0.02 Calcium (Ca) % Max. 0.02 Ammonium (NH4) % Max. 0.005 Lead (Pb) % Max. 0.001 Iron (Fe) % Max. 0.001
6Sodium Citrate tribasic dihydrate1kg/ chai1ChaiAppearance - White crystal or crystalline powder Identification A - Flame reaction test Identification B - IR Spectormetry Assay % Min. 99.0 Solubility in Water - To pass test pH (5% Sol.) - 7.8 ~ 9.0 Chloride (Cl) % Max. 0.01 Sulfate (SO4) % Max. 0.02 Calcium (Ca) % Max. 0.02 Ammonium (NH4) % Max. 0.005 Lead (Pb) % Max. 0.001 Iron (Fe) % Max. 0.001
7Ammonium dihydrogen phosphate1kg/ chai2ChaiCông thức hoá học: (NH₄)H₂PO₄Độ tinh khiết: ≥ ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột
8Sodium Fluoride250g/ chai3ChaiCAS #: 7681-49-4, Molar Mass: 41.99 g/mol Chemical Formula: NaFAssay (precipitative titration) ≥ 99.5 %In water insoluble matter ≤ 0.01 %Free alkali (as NaOH) ≤ 0.04 %Free acid (as hydrofloric acid) ≤ 0.05 %Chloride (Cl) ≤ 0.003 %Hexafluorosilicate (SiF₆) ≤ 0.075 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 %Sulfite (SO₃) ≤ 0.005 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 %Ca (Calcium) ≤ 0.004 %Cu (Copper) ≤ 0.0002 %Fe (Iron) ≤ 0.002 %K (Potassium) ≤ 0.02 %Loss on drying (150 °C, 4 h) ≤ 0.2 %
9Isooctane1lit/ chai2ChaiRefractive index(20℃) 1.390 ~ 1.393Non-volatile matters below 0.01 %Specific gravity(20/20℃) 0.690 ~ 0.693Substances darkened by H2SO4 passes testAssay(total hydrocarbons C8) above 98.0 %
10RVS (RAPPAPORT-VASSILIADIS-Soya)500g/ chai1ChaiAppearance (clearness) clearAppearance (color) darkbluepH-value (25 °C) 5.0 - 5.4Enzymatic Digest of Soya 4.5 g/lNaCl 7.2 g/l Potassium DihydrogenPhosphate (KH2PO4 + K2HPO4) 1.44 g/lMgCl2, anhydrous 13.4 g/l Malachite Green Oxalate 0.036 g/l
11XLD (Xylose Lysine Deoxycholate)500g/ chai2ChaiAppearance (clearness) clear to slightly opalescentAppearance (color) redpH-value (25 °C) 7.2 - 7.6Yeast Extract 3 g/lNaCl 5 g/lXylose 3.75 g/lLactose 7.5 g/lSucrose 7.5 g/lL-Lysine Hydrochloride 5 g/lSodium Thiosulfate 6.8 g/lIron(III) Ammonium Citrate 0.8 g/l Phenol Red 0.08 g/Sodium Deoxycholate 1 g/lAgar 9-18 g/l
12MacConkey Agar500g/ chai1ChaiGelatin peptone # 17.000HMC peptone ## 3.000Lactose monohydrate 10.000Sodium chloride 5.000Bile salts 1.500Neutral red 0.030Crystal violet 0.001Agar 13.500pH after sterilization ( at 25°C) 7.1±0.2
13Ống chuẩn Na2S2O31 ống/ hộp6HộpSodium thiosulfate solution for 1000 ml, c(Na₂S₂O₃) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol
14Tetrahydrofuran for liquid chromatography LiChrosolv4lit/ chai1ChaiCAS 109-99-9, pH 7 - 8 (200 g/l, H₂O, 20 °C).Molar Mass: 72.11 g/mol Hill Formula: C₄H₈OPurity (GC) ≥ 99.9 %Identity (IR) conformsEvaporation residue ≤ 1.0 mg/lWater ≤ 0.02 %Acidity ≤ 0.0002 meq/gAlkalinity ≤ 0.0002 meq/gPeroxides ≤ 0.02Transmission (at 218 nm) ≥ 30 %Transmission (at 230 nm) ≥ 35 %Transmission (at 250 nm) ≥ 65 %Transmission (at 280 nm) ≥ 95 %
15Methyl-tert-butyl ether, extra pure2,5lit/ chai1ChaiAssay (GC) >= 99.5 %Residue after evaporation (ppm)
16Magnesium sulfate heptahydrate (MgSO4)500g/ chai3ChaiCAS #: 10034-99-8 Chemical Formula: MgSO₄ * 7 H₂OAssay (complexometric) ≥ 99.5 %Assay (compl.; calc. on dried substance) 99.0 - 100.5 %Identity passes testAppearance of solution passes testInsoluble matter ≤ 0.005 %Acidity or alkalinity passes testpH-value (5 %; water) 5.0 - 8.0Chloride (Cl) ≤ 0.0003 %Total nitrogen (N) ≤ 0.002 %Nitrate (NO₃) ≤ 0.002 %Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %As (Arsenic) ≤ 0.0002 %Ca (Calcium) ≤ 0.005 %Cu (Copper) ≤ 0.0001 %Fe (Iron) ≤ 0.0001 %K (Potassium) ≤ 0.001 %Mn (Manganese) ≤ 0.0005 %Na (Sodium) ≤ 0.001 %NH₄ (Ammonium) ≤ 0.002 %Pb (Lead) ≤ 0.0001 %Sr (Strontium) ≤ 0.005 %Loss on drying (400 °C) 48.0 - 52.0 %
17Acetonitrile2,5lit/ chai4ChaiCAS 75-05-08, molar mass 41.05 g/mol, and chemical formula CH₃CN.Purity (GC) ≥ 99.8 %Identity (IR) conformsEvaporation residue ≤ 4.0 mg/lWater ≤ 0.05 %Acidity ≤ 0.0005 meq/gAlkalinity ≤ 0.0002 meq/gTransmission (at 195 nm) ≥ 70 %Transmission (at 200 nm) ≥ 90 %Transmission (from 240 nm) ≥ 98 %
18Hydrochloric acid c(HCl) = 1 mol/l (1 N) Titrisol1lit/ chai5Chaic(HCl) = 1 mol/l (1 N) Titripur® Reag. Ph Eur,Reag. USPDensity 1.02 g/cm3 (20 °C)pH value
19Potassium nitrate500g/ chai3ChaiCAS #: 7757-79- Chemical Formula: KNO₃Assay (alkalimetric) ≥ 99.0 %pH-value (5 %; water) 5.0 - 7.5Chloride (Cl) ≤ 0.001 %Iodate (IO₃) ≤ 0.0005 %Nitrite (NO₂) ≤ 0.001 %Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.003 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %Ca (Calcium) ≤ 0.001 %Cu (Copper) ≤ 0.0001 %Fe (Iron) ≤ 0.0003 %Mg (Magnesium) ≤ 0.0015 %Na (Sodium) ≤ 0.02 %NH₄ (Ammonium) ≤ 0.001 %Pb (Lead) ≤ 0.0001 %
20Ống chuẩn Sulfuric Acid-H2SO4 0,1N-1 ống/ hộp8Hộpc(H₂SO₄) = 0.05 mol/l (0.1 N) Titrisol®Density 1.06 g/cm3 (20 °C)pH value 1 (H₂O, 20 °C)
21Carbon disulfua (CS2)500ml/chai4ChaiPurity (GC) min 99%Water max 0.02%Non-volatile matter max 0.002 %Acid to pass testSulfate (SO4) max 3ppmIodine-consuming substances to pass test
22Natri Tetraborat500g/ chai1ChaiCông thức hoá học: Na₂[B₄O₅(OH)₄]•8H₂OĐộ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột
23Canxi Oxit - CaO500g/ chai2ChaiCông thức hoá học: CaOĐộ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột
24Kali hydrophtalat500g/ chai2ChaiCông thức hoá học: C8H5KO4Độ tinh khiết: ≥ 99,95%Đặc tính: Dạng bột
25Natri sulfua Na2S500g/ chai2ChaiCông thức hoá học: Na2S.9H2OĐộ tinh khiết: ≥ 99%Đặc tính: Dạng bột
26Focmandehyde HCHO500ml/chai2ChaiCông thức hoá học: HCHOĐộ tinh khiết: ≥ 42%Đặc tính: Dạng nước
27Dimethyl Formamide HCON(CH3)2500ml/chai2ChaiCông thức hoá học: (CH₃) NCHĐộ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột
28Natri Bisulfate NaHSO3 TK500g/ chai1ChaiCông thức hoá học: NaHSO4Độ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột
29FeCl3500g/ chai3ChaiCông thức hoá học: FeCl3Độ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột
30Natri sulfide Na2SO3500g/ chai2ChaiCông thức hoá học: Na2SO3Độ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột
31Natri Bromide NaBr500g/ chai1ChaiCông thức hoá học: NaBrĐộ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột
32Natri bromate NaBrO3500g/ chai3ChaiCông thức hoá học: NaBrO3Độ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột
33NaNO3500g/ chai1ChaiCông thức hoá học: NaNO3Độ tinh khiết: ≥ 99,9%Đặc tính: Dạng bột
34NH3500ml/chai2ChaiCông thức hoá học: NH4OHĐộ tinh khiết: ≥ 37%Đặc tính: Dạng bột
35Đồng sunphate CuSO4.5H2O500g/ chai1ChaiCông thức hoá học: CuSO4.5H2OĐộ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột
36Kali Natri tactrac C4H4KNaO6 AR500g/ chai1ChaiCông thức hoá học: KNaC4H4O6•4H2OĐộ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột
37Đồng bột Cu500g/ chai3ChaiCông thức hoá học: CuĐộ tinh khiết: ≥ 99,9%Đặc tính: Dạng bột
38Acid Salicylic C7H6O3 TK250g/ chai2ChaiCông thức hoá học: C₇H₆O₃Độ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột
39Zn bột500g/ chai3ChaiCông thức hoá học: ZnĐộ tinh khiết: ≥ 99,99%Đặc tính: Dạng bột
40Acid sulfanilic100g/ chai4ChaiSulfanilic acid ACS reagentassay 98.0-102.0% (ACS specification) 99%form powderign. residue ≤0.01%mp>300 °C (lit.)anion traceschloride (Cl-): ≤0.002%nitrite (NO2-): ≤0.5 ppmsulfate (SO42-): ≤0.01%
41Hydroxylamine hydrochloride100g/ chai10ChaiCông thức hoá học: HONH2.HClĐộ tinh khiết: ≥ 99,9%Đặc tính: Dạng bột
42Ortho-Tolidin25g/ chai4ChaiCông thức hoá học: (C₆H₄ (CH₃) NH₂)Độ tinh khiết: ≥ 99,9%Đặc tính: Dạng bột
43CdCl2100g/ chai3ChaiCông thức hoá học: CdCl2Độ tinh khiết: ≥ 99.999% Đặc tính: Dạng bột
44Môi trường vi sinh Nutrient agar500g/ chai2ChaiPeptone 5.000Sodium chloride 5.000HM peptone B# 1.500Yeast extract 1.500Agar 15.000Final pH ( at 25°C) 7.4±0.2
45Tween 80500ml/chai2ChaiCông thức: C64H124O26Giá trị acid
46Môi trường vi sinh Novobiocin supplement10 lọ/ hộp2HộpAspect : white pellet, giving a colorless and limpid solution after reconstitution.Typical culture response in MSRV medium, after 24 hours of incubation at 41,5 °C (NF EN ISO 11133) :Salmonella Typhimurium WDCM 00031: White opaque culture, ≥ 30 mmSalmonella Enteritidis WDCM 00030: White opaque culture, ≥ 30 mmSalmonella Typhimurium WDCM 00031: White opaque culture, ≥ 30 mm + Escherichia coli WDCM 00013 + Pseudomonas aeruginosa WDCM 00025Escherichia coli WDCM 00013: InhibitedEnterococcus faecalis WDCM 00087: Inhibited
47Casein500g/ chai2ChaiCas No: 9000-71-9Hàm lượng: 87-94% protein basisDạng bột;H2O: insoluble (forms a cloudy suspension)
48Decachlorobiphenyl100g/ chai3ChaiMol. Weight 498.66Molecular Formula C12 Cl10Purity 95.17% (g/g)
49Pentachloronitrobenzene250g/ chai3ChaiMolecular Formula C6-Cl5-N-O2Molecular Weight 295.34PURITY 98.7%
50Pesticide Mix - ASM-093 - 1ml1 ml/ ống2ốngPesticide Mix 1000 µg/mL in MeOHUnit 1 mL, Number of Components18
51Organophosphorous Pesticides Mixture #3 - 622 1000 ug/ml in Hexane1 ml/ ống1ốngSize 1MLConcentration and Solvent 1000 ug/ml in HexaneAnalyte: ChlorpyrifosChlorpyrifos MethylDiazinonFenchlorphosMethyl parathionProphosTributylphosphorotrithioite
52n-Hexane (Glass),4lit/ chai15ChaiNon-volatile matters below 0.001 %Moisture below 0.05 %Fat&Oil passes testThiophene passes testAssay(G.C) above 96.0 %Substances darkened by H2SO4 passes testSulfide&reducing substances passes test
53Palladium nitrate Pd(NO3)21g/chai2ChaiAssay (ICP-OES) ≥ 99.0 %; CAS number 32916-07-7Hill Formula N₂O₆Pd * 2 H₂OChemical formula Pd(NO₃)₂ * 2 H₂OMolar Mass 266.44 g/mol
54Chuẩn formalin, 37%1lit/ chai3ChaiAssay (acidimetric) 36.5 - 38.0 %Assay (iodometric) 36.5 - 38.0 %Identity passes testColor ≤ 10 HazenAppearance of solution passes testFree acid (as HCOOH) ≤ 0.025 %Density (20 °C) 1.080 - 1.090 g/mlChloride (Cl) ≤ 0.0001 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0002 %Fe (Iron) ≤ 0.0001 %Methanol (GC) 9.0 - 11.0 %Sulfated ash ≤ 0.002 %
55Lead(II) nitrate ACS reagent, ≥99.0%100g/ chai1ChaiACS reagent, ≥99.0%form solidreaction suitabilityreagent type: catalystcore: leadimpurities ≤0.005% insolublespH 3-4 (20 °C, 50 g/L)mp 470 °C (dec.) (lit.)anion traces chloride (Cl-): ≤0.001%cation tracesCa: ≤0.005%Cu: ≤0.002%Fe: ≤0.001%K: ≤0.005%Na: ≤0.02%
56Thạch TSI (Triple sugar iron agar)500g/ chai1ChaiPeptone 10.000Tryptone 10.000Yeast extract 3.000HM Peptone B# 3.000Lactose 10.000Sucrose 10.000Dextrose (Glucose) 1.000Sodium chloride 5.000Ferrous sulphate 0.200Sodium thiosulphate 0.300Phenol red 0.024Agar 12.000Final pH ( at 25°C) 7.4±0.2
57Chủng e.coli atcc87392ốngProduct category: BacteriaClassification: Enterobacteriaceae, EscherichiaStrain designation: CrooksType strain: NoGenome sequenced strain: YesIsolation source: FecesProduct format: Freeze-driedStorage conditions: 2°C to 8°C
582-Piperidinemethanol ≥98.0 %100g/ chai3ChaiHóa chất tinh khiết phân tích.
59Cd(CO3)2250g/ chai3ChaiHóa chất tinh khiết phân tích.
60NaHCO31kg/ chai5ChaiCAS #: 144-55-8 Chemical Formula: NaHCO₃Assay (acidimetric; calculated on dried substance) 99.7 - 100.3 %Assay (acidimetric) 99.0 - 101.0 %Insoluble matter ≤ 0.015 %Carbonate (CO₃) passes testChloride (Cl) ≤ 0.002 %Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.0150 %Phosphate and Silicate (as SiO₂) ≤ 0.005 %Sulfur compounds (as SO₄) ≤ 0.003 %Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 %Ammonium (NH₄) ≤ 0.0005 %Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %As (Arsenic) ≤ 0.0002 %Ca (Calcium) ≤ 0.0100 %Cu (Copper) ≤ 0.0002 %Fe (Iron) ≤ 0.0005 %K (Potassium) ≤ 0.005 %Mg (Magnesium) ≤ 0.005 %Pb (Lead) ≤ 0.0005 %Iodine reducing matter (as I) ≤ 0.0065 %Loss on drying (Silica gel) ≤ 0.20 %
61Sodium tetraborate500g/ chai1ChaiCông thức hoá học: Na₂[B₄O₅(OH)₄]•8H₂OĐộ tinh khiết: ≥ 99,9%Đặc tính: Dạng bột
62Nickel(II) nitrate hexahydrate1kg/ chai3ChaiCAS #: 13478-00-7 Molar Mass: 290.81 g/mol Chemical Formula: Ni(NO₃)₂ * 6 H₂OAssay (complexometric) 99.0 - 102.0 %Insoluble matter ≤ 0.005 %Chloride (Cl) ≤ 0.001 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 %Ca (Calcium) ≤ 0.005 %Co (Cobalt) ≤ 0.005 %Cu (Copper) ≤ 0.0005 %Fe (Iron) ≤ 0.001 %K (Potassium) ≤ 0.01 %Mg (Magnesium) ≤ 0.01 %Mn (Manganese) ≤ 0.002 %Na (Sodium) ≤ 0.005 %Pb (Lead) ≤ 0.001 %Zn (Zinc) ≤ 0.001 %
63Sodium sulfite500g/ chai1ChaiCông thức hoá học: Na2SO3Độ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột
64Sodium bromide500g/ chai2ChaiCông thức hoá học: NaBrĐộ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột
65Sodium bromate500g/ chai3ChaiCông thức hoá học: NaBrO3Độ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột
66Sodium chlorate100g/ chai2ChaiCông thức hoá học: NaClO3Độ tinh khiết: ≥ 99,9%Đặc tính: Dạng bột
67Sodium chlorite500g/ chai2ChaiCông thức hoá học: NaClO2Độ tinh khiết: ≥ 80%Đặc tính: Dạng bột
68Sodium nitrate500g/ chai3ChaiCông thức hoá học: NaNO3Độ tinh khiết: ≥ 99,9%Đặc tính: Dạng bột
69Amonium hydroxide1lit/ chai2ChaiCông thức hoá học: NH4OHĐộ tinh khiết: ≥ 37%Đặc tính: Dạng bột
70Axit salixilic500g/ chai3ChaiCông thức hoá học: C₇H₆O₃Độ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột
71Axit sulfanilic100g/ chai5ChaiCông thức hoá học: C6H8N2O2SĐộ tinh khiết: 99.0 - 101.0 %Đặc tính: Dạng bộtHàm lượng Pb: ≤ 20 ppmTiêu hao khi làm khô 105oC:≤0,5%
72HgCl2250g/ Chai3ChaiCông thức hoá học: HgCl2Độ tinh khiết: ≥ 99,9%Đặc tính: Dạng bột, 250g/chai
73NaCl500g/ Chai2ChaiCông thức hoá học: NaClĐộ tinh khiết: ≥ 99,9%Đặc tính: Dạng bột
74EDTA250g/ Chai4ChaiCông thức hoá học: [CH2N(CH2CO2Na)CH2CO2H]2Độ tinh khiết: ≥ 99,99%Đặc tính: Dạng bột
75HCl500ml/chai20Chai Công thức hoá học: HCl Độ tinh khiết: 38 - 42% Đặc tính: Dạng bột, 500ml/chai
76Amoni acetat (CH3COONH4)500g/ chai7ChaiCông thức hoá học: CH3COONH4Độ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột
77N-(1-naphtyl)-etylendiamin dihydroclorua10g/ Chai20ChaiCông thức hoá học: CaOĐộ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột
78PdCl21g/ Chai3ChaiCông thức hoá học: PdCl2Độ tinh khiết: ≥ 99,99%Đặc tính: Dạng bột, 1g/chai
79NaOH500g/ chai20ChaiCông thức hoá học: NaOHĐộ tinh khiết: ≥ 99,9%Đặc tính: Dạng bột
802,4 dinitrophenylhydrazine25g/ chai5ChaiMolecular Formula C6H6N4O4Molecular Weight (g/mol) 198.138Water 30 to 35% (K.F.)Melting Point 198°C to 204°CSulfated Ash 0.05% max.HPLC >=98.0 %
81Axit boric100g/ chai5ChaiCAS #: 10043-35-3 Chemical Formula: H₃BO₃Assay (alkalimetric) 99.5 - 100.5 %Identity passes testAppearance of solution passes testpH-value (3.3 %, water) 3.8 - 4.8Chloride (Cl) ≤ 0.0003 %Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 %Sulfate (SO₄) ≤ 0.0005 %Solubility in ethanol passes testIn methanol insoluble matter ≤ 0.005 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %Ca (Calcium) ≤ 0.002 %Fe (Iron) ≤ 0.0001 %Pb (Lead) ≤ 0.001 %Organic impurities passes testNonvolatile with methanol ≤ 0.05 %
82Axeton500ml/chai20ChaiHàm lượng (G.C.): min. 99,8 %identity (IR-spectrum): passes testdensity (20º/4º): 0,787 - 0,791residue on evaporation: max. 0,0001 %water (K.F.): max. 0,2 %
83Chuẩn phenol25g/ chai6Chaiassay≥99.0% (GC)form crystalsautoignition temp.1319 °Fdoes not contain preservativeexpl. lim. 8.6 %impurities≤2 ppm Mg≤5 ppm Pb
84Na2SO4500g/ chai20ChaiCAS Number 7757-82-6Assay 99% Linear Formula Na2SO4 Molecular Weight 142.04
85H3PO41L/chai10ChaiAssay % Min. 85.0Solubility in Ethanol - To pass testChloride (Cl) ppm Max. 5Nitrate (NO3) - To pass testSulfate (SO4) % Max. 0.004Lead (Pb) % Max. 0.005Iron (Fe) % Max. 0.0025Arsenic (As) ppm Max. 1.5
86Al2(SO4)3.18H2O1kg/ chai2ChaiCAS7784-31-8Molecular Formula Al2O12S3•18H2OMolecular Weight (g/mol) 666.4Percent Purity 98.0 to 110.0% (Complexometry)
87Perchloric acid 70% (HClO4)500ml/chai6ChaiN/10-Perchloric Acid (0.1M)Assay >= 68 and
88Lauryl Sunphate Broth (LSB)500g/ chai5ChaipH: (ở 25 ° C) 7.4 ± 0,2Tryptose: 20.000 Gms/lítLactose: 5.000 Gms/lítSodium chloride: 5.000 Gms/lítDipotassium phosphate: 2.750 Gms/lítMonopotassium phosphate: 2.750 Gms/lítSodium lauryl sulphate: 0.100 Gms/lít
89Amonium moliybdate - 4H2O (NH4)6Mo7O24500g/ chai2ChaiAmmonium Molybdate tetrahydrate[12054-85-2] ((NH4)6Mo7O24*4H2O) FW:1235.86Assay (as MoO3) % Min. 81.0Solubility in Water - To pass testChloride (Cl) % Max. 0.003Sulfate (SO4) % Max. 0.02Nitrate - To pass testPhosphate (PO4) ppm Max. 5
90Ascorbic acid500g/ chai4ChaiL-Ascorbic Acid[50-81-7] (C6H8O6) FW:176.13Assay % Min. 99.5Solubility in Water - To pass testSpecific rotation (α) 20 D - +20.5 ~ +21.5Chloride (Cl) % Max. 0.005Paraffin ( Block from ) % Max. 0.002Copper (Cu) ppm Max. 0.3Zinc (Zn) ppm Max. 0.2Lead (Pb) ppm Max. 5Iron (Fe) ppm Max. 5Nickel (Ni) ppm Max. 5
91H2SO4500ml/chai20ChaiNhiệt độ bảo quản: 1-30 oCHàm lượng: above 99.0%Residue after ignition (as sulfate): below 0.1%Lead(Pb): below 5.0 ppmNikel(Ni): below 5.0 ppmSolubility in water: Pass testZinc(Zn): below 0.2 ppmChloride (Cl): below 50.0 ppmIron(Fe): Below 5.0 ppmSpecific rotation: +20.5 - +21.5 Sulfate (SO4): below 20 ppmCopper (Cu): below 0.3 ppm
92Amoni Sắt III Sunfat (NH4Fe(SO4)2.12H2O25g/ chai3ChaiCAS #: 7783-83-7 Chemical Formula: (NH₄)Fe(SO₄)₂ * 12H₂OAssay (iodometric) 99.0 - 102.0 %Insoluble matter ≤ 0.005 %Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %Nitrate (NO₃) ≤ 0.01 %Cu (Copper) ≤ 0.001 %Fe II (Iron II) ≤ 0.001 %Ca (Calcium) ≤ 0.01 %K (Potassium) ≤ 0.005 %Mg (Magnesium) ≤ 0.001 %Mn (Manganese) ≤ 0.005 %Na (Sodium) ≤ 0.01 %Pb (Lead) ≤ 0.0005 %Zn (Zinc) ≤ 0.001 %
93N,N-dimetyl-1,4-phenyl diamoni clorua (C8H14Cl2N2)25g/ chai4Chai1,4-phenylenediamine dihydrochlorideCAS: 536-46-9 MF: C8H12N2 • 2HCl MW: 209.12Assay (Titration)≥ 99.0%
94NaN325g/ chai4ChaiCAS #: 26628-22-8 Chemical Formula: NaN₃Assay (cerimetric) ≥ 99.0 %
95BaCl2.2H2O500g/ chai4ChaiCAS: 10326-27-9BaCl2•2H2OM = 244,28 g/molassay min. 99 %
96Phenolphtalein15g/ chai5ChaiAssay % Min 98.0Solubility in Ethanol - To pass testAbsorbance (5mg/L, pH 9.8) - Min 0.34pH range - 7.8(Clear) ~ 10.0(light Red)
97Chuẩn NO3- 1000ppm500ml/chai2Chai2-5% Nitric acid, 1000 mg/l NO₃, có liên kết chuẩn NIST
98CH3COOH500ml/chai10ChaiDạng lỏng, độ tinh khiết phân tích ≥ 62%
99Chuẩn Sunfua 1000 ppm100ml/chai5ChaiH₂SO₄ in H₂O 1000 mg/l S, có liên kết chuẩn NIST
100Chuẩn Florua 1000 ppm500ml/chai1ChaiNaF in H₂O 1000 mg/l F, có liên kết chuẩn NIST
101HNO31L/chai20ChaiAssay ≥65%Boiling point 121 °C (1013 hPa)Density 1.39 g/cm3 (20 °C)Melting Point -32 °CpH value
102Chelex25g/ chai5ChaiCAS No: 11139-85-8Kích thước hạt 100-200meshLoss on drying 110oC: 65 – 85%
103Glucozo500g/ chai2ChaiCAS 14431-43-7, pH 6 - 7 (100 g/l, H₂O, 20 °C).C₆H₁₂O₆ * H₂OIdentity (IR-spectrum) passes testSpec. rotation (α 20/D; 10 %; water; calc. on anhydrous substance) 52.5 - 53.2 °Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 %Maltose (HPLC) ≤ 0.2 %Water 8 - 10 %
104Phenol500ml/chai5ChaiHóa chất tinh khiết phân tích.
105H3PO4500ml/chai40ChaiPhosphoric acid[7664-38-2] (H3PO4; H3-PO4) FW:98.0Assay % Min. 85.0Solubility in Ethanol - To pass testChloride (Cl) ppm Max. 5Nitrate (NO3) - To pass testSulfate (SO4) % Max. 0.004Lead (Pb) % Max. 0.005Iron (Fe) % Max. 0.0025Arsenic (As) ppm Max. 1.5
1064-minobenzenesulfonamide (NH2C6H4SO2NH2)100g/ chai3ChaiPhysical DescriptionWhite to off-white crystalline powder or crystalsSolubility (5% in 0.5M HCl)Clear, colourless to faint yellow solutionMelting Point163 - 168 °CResidue on Ignition≤ 0.1%Assay≥ 98.0%Specification Version1.0
107Iron(III) chloride FeCl3100g/ chai2ChaiCAS number 7705-08-0EC number 231-729-4Hill Formula Cl₃FeChemical formula FeCl₃Molar Mass 162.21 g/molAssay (iodometric) ≥ 98.0 %Identity (Fe) passes testIdentity (Cl) passes test
108Diammonium Phosphate (NH4)2HPO4100g/ chai5ChaiCAS #: 7783-28-0 Chemical Formula: (NH₄)₂HPO₄Assay (acidimetric) ≥ 99.0 %Insoluble matter ≤ 0.005 %pH-value (5 %; water; 25 °C) 7.8 - 8.1pH-value (20 %; water) about 8Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %Nitrate (NO₃) ≤ 0.001 %Sulfate ≤ 0.004 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %Ca (Calcium) ≤ 0.001 %Fe (Iron) ≤ 0.001 %K (Potassium) ≤ 0.001 %Mg (Magnesium) ≤ 0.0005 %Na (Sodium) ≤ 0.001 %
109Arabinogalactan100g/ chai2ChaiCass no: 9036-66-2Quality Level: 100Biological source: larch woodImpurities: ≤15% waterMp >200 °C (dec.) (lit.)Solubility H2O: 50 mg/mL, clear to slightly turbid, Colorless to slightly brownish-yellow
110Kali dicromat K2Cr2O7500g/ chai3ChaiAssay % Min. 99.5Solubility in Water - To pass testChloride (Cl) % Max. 0.02Sulfate (SO4) % Max. 0.05Calcium (Ca) % Max. 0.01Iron (Fe) % Max. 0.001Aluminium (Al) % Max 0.01
111KBr500g/ chai2ChaiCông thức hoá học: KBrĐộ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột
112K3Fe(CN)6500g/ chai2ChaiCông thức hoá học: K3Fe(CN)6Độ tinh khiết: ≥ 99,8%Đặc tính: Dạng bột
113axit oxalic500g/ chai1ChaiCông thức hoá học: HOOC-COOHĐộ tinh khiết: ≥ 99,9%Đặc tính: Dạng bột
114MgO500g/ chai1ChaiHóa chất tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥ 98.5%
115Chuẩn COD 1000ppm500ml/chai3ChaiCOD Standard Solution, CRM traceable to SRM from NIST 1000 mg/l in H₂O
116Thorin100g/ chai2ChaiMolecular Weight 576.30Molecular Formula C16H11AsN2Na2O10S2Physical DescriptionRed to red-orange or brown powderExtinction Coefficient≥ 200 (1%, 1cm)Wavelength of Maximum Absorption481.0 - 489.0 nmSuitability for determination of BariumConformsSpecification Version1.0
117Đĩa petri 90*15mm40BộKích thước 90*15mm
118Giấy PM996 Parafilm M 4"x125' (10cmx38m)5CuộnKích thước 4"x125' (10cmx38m)
119Đĩa petri 60*15mm40BộKích thước 60*15mm
120Bình hút ẩm có vòi phi 300mm1BộCó vòi, đường kính 300mm
121Bộ tách chiết chất hoạt động bề mặt1BộChất liệu thủy tinh, khóa nhựa. Dùng để xác định chất hoạt động bề mặt Anion bằng cách đo chỉ số methylen xanh (MBAS).
122Bộ dụng cụ chưng cất hấp thụ1BộChất liệu thủy tinh trung tính gồm 1 Ống hấp thụ, 1 sinh hàn thẳng, 1 bình cầu 1 lít 2 cổ, 1 nút thủy tinh nhám.
123Gía đỡ bộ dụng cụ chưng cất hấp thụ1BộVật liệu kim loại, bao gồm chân đế. Dùng để giữ bộ chưng cất.
124Chai thủy tinh 1000ml125chaiDung tích: 1000mLChất liệu chai: Borosilicate 3.3Chất liệu nắp: PP
125Chai thủy tinh 100ml150chaiDung tích: 100mLChất liệu chai: Borosilicate 3.3Chất liệu nắp: PP
126Chai thủy tinh 50ml150chaiDung tích: 50mLChất liệu chai: Borosilicate 3.3Chất liệu nắp: PP
127Chai thủy tinh 500ml150chaiDung tích: 500mLChất liệu chai: Borosilicate 3.3Chất liệu nắp: PP
128Ống hấp phụ than hoạt tính 400 mg/200 mg ZST-00250 cái/ hộp2HộpSORBENT TUBE, COC CHARCOAL, 8X110, 400/200, 50/BXCharcoal Sorbent Tube, 8x110mm, 200/400mg, 50/bx
129Ống hấp phụ than hoạt tính 200mg, SKC 226-2520 cái/ hộp1HộpAnasorb CSC, Coconut Charcoal Size (mm)ODxLength 8 x 110, Sorbent200mgPack Size 50 Sets
130Ống hấp phụ XAD-2 120 mg/60 mg ZST-08620 cái/ hộp1HộpSORBENT TUBE, XAD-2, 6X110, 120/60, 20/BXXAD-2 treated with 2- Hydroxymethyl Sorbent Tube, 6 x 110mm, 120/60mg, 20/bx
131Ống hấp phụ XAD-2 450 mg/225 mg ZST-08720 cái/ hộp2HộpSORBENT TUBE, XAD-2, 8X110, 450/225, 20/BXXAD-2 treated with 2- Hydroxymethyl Sorbent Tube, 8 x 110mm, 450/225mg, 20/bx
132Ống hấp phụ vôi soda với 600mg/200mg, ZST-22020 cái/ hộp1HộpSORBENT TUBE, SODA LIME, 7X110, 600/200, 50/BXSoda Lime Sorbent Tube, 7x110mm, 600/200mg, 50/bx
133Ống hấp phụ sicagel 150 mg/75 mg, ZST-05050 cái/ hộp2HộpSORBENT TUBE, SILICA GEL, 6X70, 150/75, 50/BXSilica Gel Sorbent Tube, 6 x 70mm, 150/75mg, 50/bx
134Ống hấp phụ sicagel 520 mg/260 mg, ZST-05350 cái/ hộp1HộpSORBENT TUBE, SILICA GEL, 8X110, 520/260, 50/BXSilica Gel Sorbent Tube, 8x100mm, 520/260mg, 50/bx
135Giấy lọc PTFE , kích thước lỗ 0,45µm, đường kính 47mm100 cái/ hộp2HộpBubble Point2.3 barBurst Pressure> 0.23 barDelivery Condition Non-SterileFlow Rate 35 mL/min/cm²/bar (Water)Membrane Color | Grid Color white (w/o grid)Membrane Material Polyamide (PA)Membrane Thickness 115 µmPore Size 0.45 µmSterilization Procedures: By autoclaving at 121 °C or 134°C, Ethylene oxideWettability HydrophilicApplication Area Particle AnalysisFilter Diameter ⌀ 47 mmFilter Format DiscsFilter Paper/Membrane Color: WhiteFilter Type: Membrane FiltersGrade: 25006
136Giấy lọc thạch anh đường kính 37mm, kích thước lỗ 0,45um25 cái/ hộp8HộpBasis Weight 85 g/m²Membrane Color | Grid Color white (w/o grid)Penetration DOP 0.3 µm
137Giấy lọc sơi thủy tinh , ĐK 80mm, Lõ lọc 0.3 um, 100c/hộp100 cái/ hộp3HộpBasis Weight73 g/m²Membrane Color | Grid Color white (w/o grid)Penetration DOP 0.3 µm 0.015%Type Glass Microfiber Filters with BinderWettability HydrophilicApplication Area Analytical Sample PreparationFilter Diameter ⌀ 63 mmFilter Format DiscsFilter Material Glass Microfibre (hydrophilic, with binder)Filter Paper/Membrane Color WhiteFilter Type Glass Microfiber Filters with BinderGrade 13400Thermal Stability 180 °CThickness 0.39 mm
138Giấy pH dạng cuộn3CuộnpH-indicator paper pH 1 - 14 Universal indicatorRoll (4.8 m) with colour scale pH 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 12 - 14
139Phễu thủy tinh đường kính 40mm20CáiChất liệu thủy tinh, đường kính 40mm.
140Phễu thủy tinh đường kính 60mm20CáiChất liệu thủy tinh, đường kính 60mm.
141Giấy lọc Xenlulozo băng xanh100 cái/ hộp10HộpChất liệu: xenlulozo
142Giấy lọc sợi thủy tinh 47mm100 cái/ hộp40HộpChất liệu: Vi sợi thủy tinhĐộ giữ hạt trong chất lỏng: 1.6µmTốc độ lọc: 62 giây (herzberg)Độ dày: 260µmKhối lượng: 53g/m2Đường kính: 47mmNhiệt độ có thể sử dụng: 500oCTốc độ dòng chảy cao, khả năng tải tốt.
143Pipet Andreasen2cáiLoại boroslicatDung tích ống đong 1000mlDung tích pipet tối thiểu 10mlĐộ chính xác: loại A
144Micro pipet 1ml1cáiĐộ phân giải 1µL, dung tích hút 1ml; Độ chính xác loại A
145Micro pipet 5ml2cáiĐộ phân giải 1µL, dung tích hút 5ml;Độ chính xác loại A
146Micro pipet 10ml1cáiĐộ phân giải 10µL, dung tích hút 10ml;Độ chính xác loại A
147Micro pipet 10-100µl Code 01-21041cáiMicropipette 10-100μl Hiệu chỉnh dễ dàngHấp tiệt trùng đượcSử dụng được các hãng đầu tip khácHãng Biologix Mỹ
148Đầu côn 100µl96 cái/ Hộp1HộpHộp đầu tuýp vàng 2- 200μl, 96 cái/hộp, không RNase & Dnase, endotoxin
149Micro pipet 100-1000µl, code 01-21101cáiThể tích: 100-1000μlThao tác thuận tiện bằng một tayDễ hiệu chuẩn và duy trì với công cụ cung cấpTương thích với hầu hết các loại pipet tiêu chuẩnĐầu mũi có thể hấp tiệt trùng để tránh nhiễm khuẩn chéoNhiệt độ tiệt trùng: 121oC Sau khi hấp tiệt trùng cần làm nguội và để khô trong 12h
150Đầu côn 1000µl96 cái/ Hộp1HộpHộp đầu tuýp xanh 1000μl, 100 cái/hộp, không RNase & Dnase, endotoxin
151Buret 25ml, vạch chia 0,05ml, khóa PTFE, 1/20 loại AS1cáiBuret khóa PTFE 25ml, 1/20, loại AS Chất liệu: Thân thủy tinh, khóa nhựa PTFE đầu mài, vạch chia rõ ràng, loại AS, độ bền cao, chuẩn độ chính xác
152Dụng cụ phá mẫu áp suất cao, dung tích 6 lít1cáiDung tích 6 lít, nguồn điện 220V; chịu áp, công suất 900W; có van an toàn tự động xả áp khi quá điều kiện áp suất
153Bóp cao su 3 van10cáiQuả bóp cao su 3 van dùng để gắn vào pipet thuỷ tinh để hút dung dịch. Với thiết kế ba van, dễ dàng thao tác và sử dụng: A, E, S.A = Thoát hơi, S = Hút dung dịch, E = Xả dung dịch. Φ 5-8mm; Hút được ±50ml. Màu sắc: đỏ, Chất liệu cao su tự nhiên kháng hoá chất tương đối tốt.
154Big oxygen trap, model BOT-2 3200mg O21cáiBig Oxygen trap, 1/8 in, 250 psigDiameter 2.3 inFitting Size 1/8 inGas Filter Type OxygenIncludes Indicator NoLength 17.5 inMaximum Pressure 250 psigSubstance Concentration 50 ppbTrap Capacity 750 cc
155Thimble cenllulose 30mmx100mm25 cái/ gói8góiKích thước: 30mm x 100mm
156Giá đựng ống ly tâm 15ml có 50 vị trí (màu xanh ngọc)2CáiGiá đựng ống ly tâm 15ml, 50 vị trí, nhựa PP
157Giá đựng ống ly tâm 50ml có 25 vị trí2CáiGiá đựng ống ly tâm 50ml, 25 vị trí, nhựa PP
158Giá đựng lọ vial 2ml 50 lỗ, RV0015CáiGiá 50 Vị Trí cho 2ml Lọ. Màu xanh
159Ống đong 50ml5CáiDung tích: 50mlVạch chia: 1mlỐng đong thủy tinh 50ml có Chân đế hình lục giác
160Ống đong 100ml5CáiDung tích: 100mLSai số: ± 0.5mLVạch chia: 1mLĐế của ống đong thủy tinh Duran có hình lục giác
161Kẹp kim loại đầu tròn10CáiChất liệu kim loại đầu tròn, có khóa vặn.
162Kẹp kim loại góc phải kim loại10CáiChất liệu kim loại
163Bình định mức 1ml20cáiBình định mức class A, nút nhựa PE, chữ xanh Chất liệu: Thủy tinh, nút nhựa PE, chịu nhiệtDung tích: 1mLGiới hạn chính xác: 0,025mm
164Bình định mức 5ml20cáiBình định mức NS 10/19, 5 ml , nút nhựa, Dung tích: 5mLGiới hạn chính xác:0,04
165Kẹp buret 2 bên4cáiChân giá + cọc sắt + Kẹp nhựa (hay còn gọi kẹp càng cua, bằng nhựa lõi sắt, có thể kẹp được 2 chiếc buret cùng lúc).
166Giá đỡ pipet ngang, inox5cáiChất liệu inox.
167Đèn cực tím, 365nm.1CáiĐèn có bước sóng 365nm, dùng khử khuẩn.
168Khí nito 99.999%1 lần nạp khí 1 bình8BìnhPurity (%) 99.9995%Components: O 2 ≤ 2.0ppm, H 2 O ≤ 2.6ppm , H 2 ≤ 1.0ppm, C n H m ≤ 2.0ppmWorking Pressure (kg/cm2) 150, Temperature 27 o CCyl. Capacity(Liter): 41Cyl.Capacity 6.2 m 3
169Khí Acetylen1 lần nạp khí 1 bình6BìnhPurity ≤ 98.5%Components N 2 ≤ 1.5%, Ar ≤ 1.5%, C n H m ≤ 20ppmWorking Pressure (kg/cm2) 18, Temperature 27 o CCyl. Capacity(Liter): 41Cyl.Capacity6.0 kg
170Khí Argon1 lần nạp khí 1 bình7BìnhPurity ≤ 99.95%Components O 2 ≤ 15ppm, CO ≤ 2.0ppm, HC ≤ 5ppm, H 2 S ≤ 0.1ppm,Working Pressure (kg/cm2) 75, Temperature 27 o CCyl. Capacity(Liter): 41Cyl.Capacity 25 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản sao chứng thực hợp đồng- Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Hóa đơn tài chính sao y.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điềuhành 1 Đại học chuyên ngành hóa/sinh/môi trường55
2 Cán bộ Kỹ thuật 2 Đại học chuyên ngành hóa/sinh/môi trường32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->