Gói thầu: Materials for vessels (V-200, V-300, V-500) fabrication

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836607-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Materials for vessels (V-200, V-300, V-500) fabrication
Số hiệu KHLCNT 20210836554
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 17:51:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 612,771,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,200,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 613.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Сталь листовая - Plate, thk.25 mm, 2438 x 6096mmSA-516M Gr.4852.916,68kgTheo YCKT số OCD-CTC2-TR-1.9.5 đính kèm
2Сталь листовая - Plate, thk.12 mm, 2438 x 6096mmSA-516M Gr.4852.800,01kg"nt"
3Сталь листовая - Plate, thk.10 mm, 2438 x 6096mmSA-516M Gr.4853.500,01kg"nt"
4Сталь листовая - Plate, thk.10 mm, 2438 x 6096mmA-516 Gr.701.166,67kg"nt"
5Труба стальная-SMLS Pipe DN40 SCH.XXS, ASME B36.10MSA -106M Gr.B57,36kg"nt"
6Труба стальная-SMLS Pipe DN50 SCH.160, ASME B36.10MSA -106M Gr.B133,32kg"nt"
7Труба стальная-SMLS Pipe DN65 SCH.160, ASME B36.10MSA -106M Gr.B89,52kg"nt"
8Труба стальная-SMLS Pipe DN80 SCH.160, ASME B36.10MSA -106M Gr.B128,1kg"nt"
9Труба стальная-SMLS Pipe DN100 SCH.80, ASME B36.10MSA -106M Gr.B133,92kg"nt"
10Труба стальная-SMLS Pipe DN150 SCH.80, ASME B36.10MSA -106M Gr.B255,36kg"nt"
11Труба стальная-SMLS Pipe DN500 SCH.40, ASME B36.10MSA -106M Gr.B1.100,52kg"nt"
12фланец - WN. Flange, DN50, 150# RF Sch.160, ASME 16.5-2013SA-105M15PCE"nt"
13фланец - WN. Flange, DN80, 150# RF Sch.160, ASME 16.5-2013SA-105M4PCE"nt"
14фланец - WN. Flange, DN80, 300# RF Sch.160, ASME 16.5-2013SA-105M1PCE"nt"
15фланец - WN. Flange, DN100, 150# RF Sch.80, ASME 16.5-2013SA-105M1PCE"nt"
16фланец - WN. Flange, DN150, 150# RF Sch.80, ASME 16.5-2013SA-105M2PCE"nt"
17фланец - WN. Flange, DN500, 150# RF Sch.40, ASME 16.5-2013SA-105M2PCE"nt"
18ФЛАHЕЦ - Blind Flange, DN500, 150# RF , ASME 16.5-2013SA-105M2PCE"nt"
19ФЛАHЕЦ - Blind Flange, DN50, 150# RF , ASME 16.5-2013SA-105M4PCE"nt"
20ФЛАHЕЦ - Blind Flange, DN150, 150# RF, ASME 16.5-2013SA-105M2PCE"nt"
21ФЛАHЕЦ - Blind Flange, DN100, 150# RF , ASME 16.5-2013SA-105M1PCE"nt"
22ФЛАHЕЦ - Blind Flange, DN80, 300# RF , ASME 16.5-2013SA-105M1PCE"nt"
23ФЛАHЕЦ - Blind Flange, DN80, 150# RF , ASME 16.5-2013SA-105M2PCE"nt"
24ФЛАHЕЦ - Blind Flange, DN50, 150# RF , ASME 16.5-2013SA-105M7PCE"nt"
25Шпилькa/ Studbolts & 2 Heavy Nuts 1 1/8" *170mm (Xylan coated)SA-193 Gr. B7 / SA-194 Gr.2H48SET"nt"
26Шпилькa/ Studbolts & 2 Heavy Nuts 5/8" *90mm (Xylan coated)SA-193 Gr. B7 / SA-194 Gr.2H20SET"nt"
27Шпилькa/ Studbolts & 2 Heavy Nuts 3/4" *90mm (Xylan coated)SA-193 Gr. B7 / SA-194 Gr.2H16SET"nt"
28Шпилькa/ Studbolts & 2 Heavy Nuts 3/4" *100mm (Xylan coated)SA-193 Gr. B7 / SA-194 Gr.2H16SET"nt"
29Шпилькa/ Studbolts & 2 Heavy Nuts 5/8" *90mm (Xylan coated)SA-193 Gr. B7 / SA-194 Gr.2H48SET"nt"
30Elbow 90° LR, DN150 SCH 80, ASME B16.9 /УгольникSA-234M WPB2PCE"nt"
31Elbow 90° LR, DN100 SCH 80, ASME B16.9 /УгольникSA-234M WPB1PCE"nt"
32Elbow 90° LR, DN80 SCH 160, ASME B16.9 /УгольникSA-234M WPB3PCE"nt"
33Elbow 90° LR, DN50 SCH 160, ASME B16.9 /УгольникSA-234M WPB6PCE"nt"
34Прокладка / Gasket DN50 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20SS-316L8PCE"nt"
35Прокладка / Gasket DN500 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20SS-316L6PCE"nt"
36ROUND BAR Ø 20 ASTM A36/SS400 - Сталь круглаяASTM A36/SS4006m"nt"
37Earthing Boss. Material: Stainless Steel SS316, Dia. 30 x L40 c/w M10 x L30mm full thread bolt with two nuts, 2 flat washers & spring washers (serrated). - ЗаземленныйSS316L4PCE"nt"
38БОЛТЫ- EYE BOLT M20x450 c/w 02 HEX NUTSA36/ A194 Gr.2H2PCE"nt"
39Washer 3.2 x OD40x ID22 /ШАЙБАASTM F4362PCE"nt"
40БОЛТЫ-Bolt M6 x20 c/w Nut SS316/SS316LSS316/SS316L20PCE"nt"
41Nameplate / информационная табличкаSS316/SS316L4PCE"nt"
42Прокладка / Gasket DN50 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20SS-316L15PCE"nt"
43Прокладка / Gasket DN80 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20SS-316L2PCE"nt"
44Прокладка / Gasket DN80 4.5mm thk 300# spiral wound metal; ASME B16.20SS-316L1PCE"nt"
45Прокладка / Gasket DN100 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20SS-316L1PCE"nt"
46Прокладка / Gasket DN150 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20SS-316L2PCE"nt"
47Прокладка / Gasket DN500, 4.5mm thk ASME B16.20; 150# ; RF, Spiral - wound metal; ASME B16.20SS-316L2PCE"nt"
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 613.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->