Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, giấy, mực in, mực photocopy năm 2021 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826178-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm, giấy, mực in, mực photocopy năm 2021 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210651228 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 15:56:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,224,854,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất hàng hóa.Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý Hợp đồng, Hóa đơn được sao y công chứng hoặc chứng thực của cơ quan chức năng (trừ hóa đơn).Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với hàng hóa.Nhà thầu có trách nhiệm đổi sản phẩm mới trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bên mời thầu thông báo về lỗi của sản phẩm hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính 2 mặt 2cm | 100 | Cuộn | - Băng dính 2 mặt 2cm- Độ rộng dài tiêu chuẩn: 1080mm x 1000m, độ dính 80mic | ||
| 2 | Băng dính 2 mặt 5cm | 10 | Cuộn | -Băng dính 2 mặt 5cm - Độ rộng dài tiêu chuẩn: 1080mm x 1000m, độ dính 80mic | ||
| 3 | Băng dính 7cm | 30 | Cuộn | Băng dính 7cm Mickey tab mỏng (hoặc tương đương) | ||
| 4 | Băng dính điện | 2 | Cuộn | - Băng dính điện Nano (hoặc tương đương)- Băng keo điện được chế tạo bởi vinyl, cao su, mastic, và cambric varnished, chủ yếu sử dụng cho mục đích cách điện, cách nhiệt- Sản phẩm dai, không dễ bị cắt đứt, có khả năng co giãn lên tới 200%, giữ nguyên độ bám dính khi co giãn, bó chặt dây điện trong thời gian dài | ||
| 5 | Băng dính giấy 2cm | 12 | Cuộn | Băng dính giấy 2cm Hugo tape (hoặc tương đương) | ||
| 6 | Băng dính giấy 5cm | 32 | Cuộn | Băng dính giấy 5cm Hugo tape (hoặc tương đương) | ||
| 7 | Băng dính trong 5cm | 400 | Cuộn | Băng dính trong 5cm Mickey tab mỏng (hoặc tương đương) | ||
| 8 | Băng dính trong 7cm | 30 | Cuộn | - Băng dính trong 7cm Mickey tab mỏng (hoặc tương đương)- Bản rộng 7cm, độ dày 80yr | ||
| 9 | Băng dính vải 5 cm | 400 | Cuộn | Băng dính vải 5 cm Mickey tab mỏng (hoặc tương đương) | ||
| 10 | Băng dính vải 7cm | 150 | Cuộn | Băng dính vải 7cm Mickey tab mỏng (hoặc tương đương) | ||
| 11 | Băng dính vân 5 cm | 16 | Cuộn | Băng dính vân 5 cm Mickey tab mỏng (hoặc tương đương) | ||
| 12 | Băng dính VP 2cm | 215 | Cuộn | Băng dính VP 2cm ; Bản rộng 2cm, độ dày 80yr | ||
| 13 | Băng xóa | 400 | Cái | Băng xóa ; Băng dài 10m, bề rộng 5mm | ||
| 14 | Bìa A3 màu | 7 | Tập | Bìa A3 màu định lượng 160g/m2 | ||
| 15 | Bìa Acco | 1.400 | Cái | Bìa Acco khổ A4 | ||
| 16 | Bìa màu A4 vàng | 100 | Tập | Bìa màu A4 màu vàng, định lượng 160 gram/m2, số lượng 100 tờ/ram | ||
| 17 | Bìa màu A4 xanh | 100 | Tập | Bìa màu A4 màu xanh, định lượng 160 gram/m2, số lượng 100 tờ/ram | ||
| 18 | Bìa Mica A4 | 100 | tập | Bìa Mica A4 (KT: 210 x 279 mm), độ dày 20mm/ tập; 100 tờ/ tập | ||
| 19 | Bút bi nước mực xanh | 10 | Cái | Bút bi nước AVIATOR – CELLO (hoặc tương đương) mực xanh; Quy cách đóng gói 12 chiếc/ hộp. | ||
| 20 | Bút bi mực xanh | 50 | Cái | Bút bi bến nghé L-18 ( hoặc tương đương); đầu bi: 0.5mm; quy cách 30 cây / hộp. | ||
| 21 | Bút bi đôi căm liền chân | 100 | Bộ | Bút bi đôi cắm liền chân Thiên Long ( hoặc tương đương); Bút bộ đôi gồm 02 bút bi, đầu bi 0.7mm có đế cắm nhựa , có băng keo 2 mặt phía dưới để dính bàn; mực xanh | ||
| 22 | Bút bi đỏ | 464 | Cái | Bút bi Thiên Long 023 (hoặc tương đương); ngòi 0.8mm, bút bi dạng bấm khế; mực đỏ; độ dài viết được 1.300 – 1.700m | ||
| 23 | Bút bi đen | 2.034 | Cái | Bút bi Thiên Long 023 (hoặc tương đương); ngòi 0.8mm, bút bi dạng bấm khế; mực đen; độ dài viết được 1.300 – 1.700m | ||
| 24 | Bút bi xanh | 2.000 | Cái | Bút bi Thiên Long 023 (hoặc tương đương); ngòi 0.8mm, bút bi dạng bấm khế; mực xanh; độ dài viết được 1.300 – 1.700m | ||
| 25 | Bút bi xanh | 3.000 | Cái | Bút bi Thiên Long 036 (hoặc tương đương) ; ngòi 0.7mm, bút bi dạng bấm khế; mực xanh; độ dài viết được 1.300 – 1.700m. | ||
| 26 | Bút bi màu xanh | 20 | Cái | Bút bi Uni lacknock 101 ( hoặc tương đương); đầu bi 0.7mm bằng hợp kim; màu xanh, đỏ, đen. | ||
| 27 | Bút chì 2B | 600 | Cái | Bút chì gỗ 2B ABC có tẩy Hồng Hà (hoặc tương đương) | ||
| 28 | Bút chì 4B | 68 | Cái | Bút chì gỗ 4B Thiên Long GP-04 (hoặc tương đương) | ||
| 29 | Bút chì kim | 9 | Cái | Bút chì kim bấm Pentel AX105 0.5mm (hoặc tương đương) | ||
| 30 | Bút bi nước có nắp | 112 | Cái | Bút dạ kim Ahiao AH801A mực xanh (hoặc tương đương) | ||
| 31 | Bút dạ bảng màu đen | 305 | Cái | Bút dạ bảng màu đen Thiên long WB03 (hoặc tương đương); Đầu ngòi 2.5mm; dùng cho bảng foocmica, thủy tinh, bề mặt nhẵn, dung môi cồn, dễ xóa, không để lại bóng mực sau khi lau | ||
| 32 | Bút dạ bảng màu đỏ | 10 | Cái | Bút dạ bảng màu đỏ Thiên long WB03 (hoặc tương đương); Đầu ngòi 2.5mm; dùng cho bảng foocmica, thủy tinh, bề mặt nhẵn, dung môi cồn, dễ xóa, không để lại bóng mực sau khi lau | ||
| 33 | Bút dạ bảng màu xanh | 300 | Cái | Bút dạ bảng màu xanh Thiên long WB03 (hoặc tương đương); Đầu ngòi 2.5mm; dùng cho bảng foocmica, thủy tinh, bề mặt nhẵn, dung môi cồn, dễ xóa, không để lại bóng mực sau khi lau | ||
| 34 | Bút dạ bảng màu xanh | 500 | Cái | Bút dạ bảng màu xanh Stealer ( hoặc tương đương) | ||
| 35 | Bút dạ dầu | 10 | Cái | Bút dạ dầu Pilot ( hoặc tương đương) màu đỏ; có 2 đầu viết lớn – nhỏ | ||
| 36 | Bút dạ dầu | 45 | Cái | Bút dạ dầu Pilot ( hoặc tương đương) màu xanh; có 2 đầu viết lớn – nhỏ | ||
| 37 | Bút dạ dầu | 5 | Cái | Bút dạ dầu Thiên Long (hoặc tương đương), có 2 đầu viết lớn – nhỏ; viết được trên nhiều vật liệu ( giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, …) | ||
| 38 | Bút dạ kính đen | 103 | Cái | Bút dạ kính Thiên Long PM04 (hoặc tương đương), 2 đầu viết: mực màu đen không xóa | ||
| 39 | Bút dạ kính xanh | 127 | Cái | Bút dạ kính Thiên Long PM04 (hoặc tương đương), 2 đầu viết: mực màu xanh không xóa | ||
| 40 | Bút lông dầu | 50 | Chiếc | Bút lông dầu Pentel N850 (hoặc tương đương) | ||
| 41 | Bút nước | 10 | Cái | Bút Mitsutshi UM100 ( hoặc tương đương) | ||
| 42 | Bút nhớ dòng màu đỏ | 100 | Cái | Bút nhớ dòng Thiên Long HL 05 (hoặc tương đương) màu đỏ | ||
| 43 | Bút nhớ dòng màu vàng | 400 | Cái | Bút nhớ dòng Thiên Long HL 05 màu vàng (hoặc tương đương) | ||
| 44 | Bút nhớ dòng màu xanh | 100 | Cái | Bút nhớ dòng Thiên Long HL 05 màu xanh (hoặc tương đương) | ||
| 45 | Bút nhớ dòng Stealer | 200 | Cái | Bút nhớ dòng Stealer (hoặc tương đương) | ||
| 46 | Bút nước mực xanh | 60 | Chiếc | Bút nước Pentel BL 57 ( hoặc tương đương) mực xanh | ||
| 47 | Bút phủ xóa | 300 | Cái | Bút phủ Thiên Long CP05/06 ( hoặc tương đương), đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi; dung tích mực: 12ml | ||
| 48 | Bút nước mực xanh | 50 | Cái | Bút nước Tizo 310 (hoặc tương đương) mực xanh; đầu bi 0.7mm | ||
| 49 | Bút ký | 10 | Cái | Bút ký Uniball UB150 (hoặc tương đương) mực nước màu đỏ, đầu bi 0.5mm | ||
| 50 | Bút ký | 500 | Cái | Bút ký Uniball UB150 (hoặc tương đương) mực nước màu xanh, đầu bi 0.5mm | ||
| 51 | Bút ký | 30 | Cái | Bút ký Uniball UB150 (hoặc tương đương) mực nước màu đen, đầu bi 0.5mm | ||
| 52 | Bút mực | 30 | Cái | Bút Zebra BE 100 ( hoặc tương đương) ngòi 0.5mm; | ||
| 53 | Cặp 3 dây | 150 | Cái | Cặp 3 dây nhựa Trà My (hoặc tương đương); là từ cartoon vải PVC bọc ngoài. | ||
| 54 | Cặp hộp 3cm | 20 | Cái | Cặp hộp giấy Trà My (hoặc tương đương) KT 36x25x3 cm bìa ép si 2 mặt dày 3mm, làm từ chất liệu vải PVC | ||
| 55 | Cặp hộp 5cm | 70 | Cái | Cặp hộp giấy Trà My (hoặc tương đương) KT 36x25x5 cm bìa ép si 2 mặt dày 3mm, làm từ chất liệu vải PVC | ||
| 56 | Cặp hộp 7cm | 50 | Cái | Cặp hộp giấy Trà My (hoặc tương đương) KT 36x25x7 cm bìa ép si 2 mặt dày 3mm, làm từ chất liệu vải PVC | ||
| 57 | Cặp hộp 10cm | 200 | Cái | Cặp hộp giấy Trà My (hoặc tương đương) KT 36x25x10 cm bìa ép si 2 mặt dày 3mm, làm từ chất liệu vải PVC | ||
| 58 | Cặp hộp 15cm | 62 | Cái | Cặp hộp giấy Trà My (hoặc tương đương) KT 36x25x15 cm bìa ép si 2 mặt dày 3mm, làm từ chất liệu vải PVC | ||
| 59 | Cặp hộp 20cm | 155 | Cái | Cặp hộp giấy Trà My (hoặc tương đương) KT 36x25x20 cm bìa ép si 2 mặt dày 3mm, làm từ chất liệu vải PVC | ||
| 60 | Cặp hộp 25cm | 160 | Cái | Cặp hộp giấy Trà My (hoặc tương đương) KT 36x25x25 cm bìa ép si 2 mặt dày 3mm, làm từ chất liệu vải PVC | ||
| 61 | Cặp hôp 30cm | 150 | Cái | Cặp hộp giấy Trà My (hoặc tương đương) KT 36x25x30 cm bìa ép si 2 mặt dày 3mm, làm từ chất liệu vải PVC | ||
| 62 | Cặp hộp vát lỗ thưa 1 ngăn | 60 | Cái | Cặp hộp vát lỗ thưa 1 ngăn trà My (hoặc tương đương), gáy 5cm | ||
| 63 | Cặp hộp vát lỗ thưa 3 ngăn | 25 | Cái | Cặp hộp vát lỗ thưa 3 ngăn Trà My (hoặc tương đương) | ||
| 64 | Cắt băng dính văn phòng | 10 | Cái | Cắt băng dính văn phòng Deli (hoặc tương đương), dùng cho bang dính nhỏ 1.8-2cm | ||
| 65 | Chia file nhựa 10 màu | 50 | Tập | Chia file nhựa 10 màu Bảo Kiên (hoặc tương đương ) | ||
| 66 | Chia file nhựa 12 màu | 50 | Tập | Chia file nhựa 12 màu Bảo Kiên (hoặc tương đương ) | ||
| 67 | Chổi quét bàn phím | 25 | chiếc | Chổi quét bàn phím Myni (hoặc tương đương) | ||
| 68 | Chun vòng 500g | 20 | Túi | Chun vòng Ngọc Hà (hoặc tương đương); làm bằng cao su, đóng gói 500g /túi | ||
| 69 | Chuột máy tính có dây | 10 | Chiếc | Chuột máy tính có dây Mitsumi (hoặc tương đương); cổng USB | ||
| 70 | Chuột máy tính không dây | 23 | Cái | Chuột máy tính không dây Mitsumi (hoặc tương đương); kết nối Bluetooth | ||
| 71 | Cồn 90 độ | 50 | Lọ | Cồn 90 độ, dung tích 500ml/ chai | ||
| 72 | Dao cán vàng | 50 | Cái | Dao cán vàng Kiwi (hoặc tương đương) chiều dài dao 18cm, độ dài lưỡi 11cm , cán nhựa hoặc gỗ, chất liệu lưỡi dao là inox 304 | ||
| 73 | Dao trổ nhỏ | 50 | Con | Dao trổ nhỏ SDI (hoặc tương đương) No 04305 cán nhựa, thân dao có hộc chứa lưỡi dự phòng | ||
| 74 | Dao trổ to | 80 | Con | Dao trổ to SDI (hoặc tương đương) cán nhựa, thân dao có hộc chứa lưỡi dự phòng | ||
| 75 | Dập ghim số 10 | 250 | Cái | Dập ghim số Max 10 (hoặc tương đương). Dập ghim dùng tay, bề mặt bên ngoài bọc nhựa , bên trong làm bằng kim loại sáng bóng, chịu lực tốt | ||
| 76 | Dập ghim số 3 | 20 | Cái | Dập ghim số 3 xoay chiều cỡ vừa, dử dụng ghim dập số 24/6 và 26/6 | ||
| 77 | Dập ghim to đại | 5 | Cái | Dập ghim to đại KWTrio 50LA (hoặc tương đương). Dập ghim có cần dùng tay, có đế nặng, độ dày dập được tối đa 200 trang giấy định lượng 70 gram/m2, sử dụng các loại đinh ghim 23/6, 23/8,23/10,23/13,23/15,23/17,23/20,23/23, 23/24 | ||
| 78 | Đĩa DVD ghi nhiều lần | 5 | Hộp | Đĩa DVD Maxcel (hoặc tương đương) ghi nhiều lần dung lượng tối đa 4.7 GB ; tốc độ ghi 16x. | ||
| 79 | Đĩa Maxell CD - R (10 chiếc/hộp) | 10 | Hộp | Đĩa Maxell CD – R (hoặc tương đương) dung lượng 700MB/80 phút Audio; Quy cách đóng gói 10 chiếc/hộp | ||
| 80 | Đinh ghim đính bảng | 10 | Hộp | Đinh ghim inox có đầu đinh nhọn; Quy cách đóng gói: 100 chiếc / hộp | ||
| 81 | Đục lỗ | 10 | Cái | Đục lỗ KwTrio 9780 (hoặc tương đương), đường kính lỗ bấm 6mm, khoảng cách giữa 2 lỗ bấm là 80 mm, dập được 25-30 tờ/ lần | ||
| 82 | File đục lỗ gáy 3cm | 100 | Cái | File đục lỗ Trà My (hoặc tương đương) gáy 3cm. Bìa ép si 2 mặt dày 3mm | ||
| 83 | File đục lỗ gáy 5cm | 250 | Cái | File đục lỗ Trà My (hoặc tương đương) gáy 5cm. Bìa ép si 2 mặt dày 3mm | ||
| 84 | File đục lỗ gáy 7cm | 200 | Cái | File đục lỗ Trà My (hoặc tương đương) gáy 7cm. Bìa ép si 2 mặt dày 3mm | ||
| 85 | File đục lỗ 10cm | 50 | Cái | File đục lỗ KingJim (hoặc tương đương) gáy 10cm. Bìa ép si 2 mặt dày 3mm | ||
| 86 | Cặp file 12 ngăn | 2 | Cái | Cặp file 12 ngăn Trà My (hoặc tương đương). Cặp đựng tài liệu có 12 lá giúp phân chia tài liệu | ||
| 87 | File đục lỗ 10cm | 300 | Cái | File đục lỗ Trà My (hoặc tương đương) gáy 10cm. Bìa ép si 2 mặt dày 3mm | ||
| 88 | File đục lỗ 15cm | 50 | Cái | File đục lỗ KingJim (hoặc tương đương) gáy 15cm. Bìa ép si 2 mặt dày 3mm | ||
| 89 | File nhựa trong | 300 | Cái | File nhựa trong E355 Plus (hoặc tương đương). File kẹp tài liệu dán 2 cạnh A4, chất liệu nhựa trong, màu trắng. Đóng gói 10 cái/ tập | ||
| 90 | File rút gáy nhựa | 20 | Cái | File rút gáy nhựa Deli (hoặc tương đương) | ||
| 91 | Ghim cài C62 | 800 | Hộp | Ghim cài C62 (hoặc tương đương)Ghim kẹp giấy bằng sắt, đầu tròn, nhỏ gọn, kẹp tối đa khoảng 35 tờ giấy định lượng 70gram/m2. Đóng gói 100 chiếc/ hộp | ||
| 92 | Ghim cài màu | 50 | Túi | Ghim cài giấy bằng sắt Deli (hoặc tương đương), bọc nhựa nhiều màu. Ghim được tối đa 35 tờ giấy định lượng 70 gram/m2. Đóng gói 100 chiếc/ hộp | ||
| 93 | Ghim dập 23/10 | 30 | Hộp | Ghim dập Kwtrio (hoặc tương đương) loại đại dập tối đa 70trang. Độ dày 10mm. Đóng gói 1 hộp: 10 thanh ghim, mỗi thanh 100 đinh ghim | ||
| 94 | Ghim dập 23/17 | 10 | Hộp | Ghim dập Kwtrio (hoặc tương đương) loại đại dập tối đa 140 trang. Độ dày 17mm. Đóng gói 1 hộp: 10 thanh ghim, mỗi thanh 100 đinh ghim | ||
| 95 | Ghim dập 23/20 | 10 | Hộp | Ghim dập Kwtrio (hoặc tương đương) loại đại dập tối đa 170 trang. Độ dày 20 mm. Đóng gói 1 hộp: 10 thanh ghim, mỗi thanh 100 đinh ghim | ||
| 96 | Ghim dập 23/23 | 50 | Hộp | Ghim dập Kwtrio (hoặc tương đương) loại đại dập tối đa 210 trang. Độ dày 23 mm. Đóng gói 1 hộp: 10 thanh ghim, mỗi thanh 100 đinh ghim | ||
| 97 | Ghim dập 23/6 | 10 | Hộp | Ghim dập Kwtrio (hoặc tương đương) loại đại dập tối đa 30 trang. Độ dày 6mm. Đóng gói 1 hộp: 10 thanh ghim, mỗi thanh 100 đinh ghim | ||
| 98 | Ghim dập 23/8 | 30 | Hộp | Ghim dập Kwtrio (hoặc tương đương) loại đại dập tối đa 50trang. Độ dày 8mm. Đóng gói 1 hộp: 10 thanh ghim, mỗi thanh 100 đinh ghim | ||
| 99 | Ghim dập loại 23/13 | 10 | Hộp | Ghim dập Kwtrio (hoặc tương đương) loại đại dập tối đa 100 trang. Độ dày 13 mm. Đóng gói 1 hộp: 10 thanh ghim, mỗi thanh 100 đinh ghim | ||
| 100 | Ghim dập loại 23/15 | 10 | Hộp | Ghim dập Kwtrio (hoặc tương đương) loại đại dập tối đa 120 trang. Độ dày 15 mm. Đóng gói 1 hộp: 10 thanh ghim, mỗi thanh 100 đinh ghim | ||
| 101 | Ghim dập số 10 | 1.200 | Hộp | Ghim dập số 10 Plus (hoặc tương đương); Số lượng 1000 chiếc / hộp, hộp gồm 10 thanh ghim, mỗi thanh có 100 định ghim | ||
| 102 | Ghim dập số 3 | 30 | Hộp | Ghim dập số 3 Plus (hoặc tương đương); Số lượng 1000 chiếc / hộp, hộp gồm 10 thanh ghim, mỗi thanh có 100 định ghim | ||
| 103 | Giấy in 3 liên cacbon 210*279 | 10 | Thùng | Giấy in 3 liên cacbon 210*279 Liên Sơn (hoặc tương đương) | ||
| 104 | Giấy in 4 liên cacbon 210*279 | 5 | Thùng | Giấy in 4 liên cacbon 210*279 Liên Sơn (hoặc tương đương) | ||
| 105 | Giấy than | 5 | Tập | Giấy than Hourse A4 – 4400 (hoặc tương đương) | ||
| 106 | Giấy A0 | 5 | Ream | Giấy in khổ A0 định lượng 100gsm, độ trắng 92 % | ||
| 107 | Giấy A3 | 60 | Ream | Giấy A3 Bãi Bằng xuất khẩu (hoặc tương đương) định lượng 70g/m2 -90; đóng gói 500 tờ/ram | ||
| 108 | Giấy A4 70/90 | 3.500 | Ream | Giấy A4 Paper One (hoặc tương đương), định lượng 70g/m2 độ trắng 90; đóng gói 500 tờ/ram | ||
| 109 | Giấy A4 80/90 | 500 | Ream | Giấy A4 Paper One (hoặc tương đương), định lượng 80g/m2 độ trắng 90; đóng gói 500 tờ/ram | ||
| 110 | Giấy A4 80/90 | 100 | Ream | Giấy A4 Bãi Bằng xuất khẩu (hoặc tương đương) định lượng 70g/m2, độ trắng 90; đóng gói 500 tờ/ram | ||
| 111 | Giấy photo màu A4 | 5 | Ream | Giấy photo màu A4 Pgrand (hoặc tương đương) , định lượng 80grm, đóng gói 500 tờ/ram | ||
| 112 | Giấy A5 80/90 | 10 | Ream | Giấy A5 Bãi Bằng xuất khẩu (hoặc tương đương) định lượng 70g/m2, độ trắng 90; đóng gói 500 tờ/ram | ||
| 113 | Giấy A6 80/90 | 10 | Ream | Giấy A6 Bãi Bằng xuất khẩu (hoặc tương đương) định lượng 70g/m2, độ trắng 90; đóng gói 500 tờ/ram | ||
| 114 | Gọt bút chì | 60 | Chiếc | Gọt bút chì SDI (hoặc tương đương) | ||
| 115 | Hồ khô 35gr | 24 | Thỏi | Hồ khô Steader 35gr (hoặc tương đương) | ||
| 116 | Hồ khô 8gr | 200 | Thỏi | Hồ khô Bến Nghé GL-101 8gr (hoặc tương đương) | ||
| 117 | Hồ nước | 29 | Lọ | Hồ nước 15ml Thiên Long TL G-015( hoặc tương đương | ||
| 118 | Hộp đựng bút xoay | 30 | Hộp | Hộp đựng bút xoay Liso HLS 130 (hoặc tương đương) | ||
| 119 | Hộp đựng ghim cài | 50 | Hộp | Hộp đựng ghim cài DELI 9881(hoặc tương đương) | ||
| 120 | Hộp mực dấu Stampad | 8 | Hộp | Hộp mực dấu Hourse - Stampad (hoặc tương đương). Chất liệu hộp kim loại, mặt mực vải. Màu xanh, đỏ, đen, không mực. Quy cách 86 x 125x 18 mm | ||
| 121 | Keo 502 | 30 | Lọ | Keo dán đa năng 502; 15ml | ||
| 122 | Kéo cắt giấy nhỏ | 55 | Cái | Kéo cắt giấy nhỏ Deli (hoặc tương đương), chiều dài kéo 18cm | ||
| 123 | Kéo cắt giấy to | 10 | Chiếc | Kéo cắt giấy to N06010 (hoặc tương đương) chiều dài kéo 21cm | ||
| 124 | Kẹp sắt 15mm | 500 | Hộp | Kẹp sắt đen Echo (hoặc tương đương) kích thước 15 x 5mm. Đóng gói 12 cái / hộp | ||
| 125 | Kẹp sắt 19mm | 400 | Hộp | Kẹp sắt đen Echo (hoặc tương đương) kích thước 19x8 mm. Đóng gói 12 cái / hộp | ||
| 126 | Kẹp sắt 25mm | 300 | Hộp | Kẹp sắt đen Echo (hoặc tương đương) kích thước 25 x 12.5 mm. Đóng gói 12 cái / hộp | ||
| 127 | Kẹp sắt 32 mm | 200 | Hộp | Kẹp sắt đen Echo (hoặc tương đương) kích thước 32x14 mm. Đóng gói 12 cái / hộp | ||
| 128 | Kẹp sắt 41 mm | 200 | Hộp | Kẹp sắt đen Echo (hoặc tương đương) kích thước 41x20 mm. Đóng gói 12 cái / hộp | ||
| 129 | Kẹp sắt 51 mm | 200 | Hộp | Kẹp sắt đen Echo (hoặc tương đương) kích thước 51x25 mm. Đóng gói 12 cái / hộp | ||
| 130 | Kẹp nam châm | 10 | Cái | Kẹp nam châm Plus (hoặc tương đương) | ||
| 131 | Kẹp sắt TC 532 | 20 | Chiếc | Kẹp sắt TC 532 Trà My (hoặc tương đương) | ||
| 132 | Kẹp trình ký ABBA | 50 | cái | Kẹp trình ký ABBA cặp giấy, bìa ép si 2 mặt dày 3mm | ||
| 133 | Kẹp trình ký da | 20 | Cái | Kẹp trình ký bìa da khổ A4 | ||
| 134 | Kẹp trình ký nhựa | 50 | Cái | Kẹp trình ký nhựa Thiên Long (hoặc tương đương) FO CB04 | ||
| 135 | Khay đựng tài liệu 3 tầng | 10 | cái | Khay đựng tài liệu 3 tầng N 603 (hoặc tương đương). Chất liệu nhựa mica cứng, khổ giấy A4, độ cao chân đỡ 10cm | ||
| 136 | Lau bảng | 30 | Cái | Lau bảng Deli 7810 (hoặc tương đương) | ||
| 137 | Lọ mực dấu đỏ | 50 | Lọ | Lọ mực dấu Trodat (hoặc tương đương) màu đỏ dung tích 28ml | ||
| 138 | Lọ mực dấu xanh | 15 | Lọ | Lọ mực dấu Trodat (hoặc tương đương) màu xanh dung tích 28ml | ||
| 139 | Lưỡi dao trổ nhỏ | 4 | Cái | Lưỡi dao trổ nhỏ Comix (hoặc tương đương). Đóng gói 10 chiếc/ hộp | ||
| 140 | Lưỡi dao trổ to | 4 | Cái | Lưỡi dao trổ to Comix (hoặc tương đương) Đóng gói 10 chiếc/ hộp | ||
| 141 | Máy tính cá nhân 12 số | 5 | Cái | Máy tính Casio DF 120MS ( hoặc tương đương) | ||
| 142 | Máy tính cá nhân 14 số | 5 | Cái | Máy tính Casio DJ 240D (hoặc tương đương) | ||
| 143 | Móc dính tường | 50 | Cái | Móc dính tường Towersul (hoặc tương đương) | ||
| 144 | Nhãn Tomy 122 | 20 | Tập | Nhãn Tomy 122 (hoặc tương đương) kích thước 17 x85 mm. Số lượng 10 miếng/ túi | ||
| 145 | Nhãn Tomy 120 | 37 | Tập | Nhãn Tomy 120 (hoặc tương đương) kích thước 81x 121 mm. Số lượng 10 miếng/ túi | ||
| 146 | Nhãn Tomy 121 | 15 | Tập | Nhãn Tomy 121 (hoặc tương đương) kích thước 36 x 77 mm. Số lượng 10 miếng/ túi | ||
| 147 | Nhổ ghim | 20 | Cái | Nhổ ghim Deli (hoặc tương đương), chiều dài cán cầm 5cm. nguyên liệu nhựa và sắt, sử dụng cho đinh ghim số 10 và số 3 | ||
| 148 | Giấy nhắn 3*3 | 500 | Tập | Giấy nhắn Pronoti 3*3(hoặc tương đương)Giấy dán màu vàng có keo mép dán KT 7.6 x 7.6 cm, 100 tờ/ tập | ||
| 149 | Giấy nhắn 3*5 | 400 | Tập | Giấy nhắn Pronoti 3*5(hoặc tương đương)Giấy dán màu vàng có keo mép dán KT 7.6 x 7.6 cm, 100 tờ/ tập | ||
| 150 | Giấy nhắn 4 màu giấy | 50 | Tập | Giấy nhắn 4 màu giấy Pronoti (hoặc tương đương) sz 14x 75 mm; 100 tờ/ tập x 4 | ||
| 151 | Giấy note 4 màu nhựa | 500 | Tập | Giấy note 4 màu nhựa Pronoti(hoặc tương đương) 20 tờ/ tập x 5 | ||
| 152 | Ruột bút nước | 50 | Cái | Ruột bút nước Pentel BL57 (hoặc tương đương | ||
| 153 | Phong bì trắng A4 | 1.000 | Cái | Phong bì giấy trắng định lượng 120 gsm; khổ A4 có keo khô | ||
| 154 | Phong bì trắng A5 | 100 | Cái | Phong bì giấy trắng định lượng 120 gsm; khổ A5 có keo khô | ||
| 155 | Phong bì trắng A6 | 100 | Cái | Phong bì giấy trắng định lượng 120 gsm; khổ A6 có keo khô | ||
| 156 | Pin vuông 9V | 20 | Viên | Pin vuông sạc 9V Energizer (hoặc tương đương) | ||
| 157 | Pin bút chỉ (pin đũa ngắn) | 24 | Đôi | Pin AAA Panasonic LR 03T/2B (hoặc tương đương) điện thế 1.5V | ||
| 158 | Pin cúc | 5 | Viên | Pin cúc CR 2032 (hoặc tương đương) điện áp 3V, KT 20mm x3.2 mm | ||
| 159 | Pin đại | 100 | Đôi | Pin đại con thỏ UM1-D SIZE (hoặc tương đương) KT chiều cao 61.5mm đường kính 34.2 mm | ||
| 160 | Pin đũa AAA | 200 | Đôi | Pin đũa AAA Panasonic LR 03T/2B ( hoặc tương đương) điện thế 1.5V | ||
| 161 | Pin tiểu AA | 36 | Đôi | Pin con thỏ AA( hoặc tương đương) | ||
| 162 | Pin tiểu AA | 300 | Đôi | Pin tiểu Panasonic AA LR6T/2B (hoặc tương đương) điện thế 1.5V | ||
| 163 | Pin trung | 1 | Đôi | Pin trung Panasonic Hyper R14UT/2S (hoặc tương đương), điện thế 1.5V | ||
| 164 | Sáp đếm tiền | 50 | Cái | Sáp đếm tiền 3K (hoặc tương đương) | ||
| 165 | Sổ A3 bằng đầu 120 trang | 5 | Quyển | Sổ A3 bằng đầu Bảo Kiên (hoặc tương đương) 120 trang | ||
| 166 | Sổ A4 bằng đầu 200 trang | 169 | Quyển | Sổ A4 bằng đầu Bảo Kiên (hoặc tương đương) 200 trang | ||
| 167 | Sổ A4 thừa dầu 200 trang | 100 | Quyển | Sổ A4 thừa đầu Bảo Kiên (hoặc tương đương) 200 trang | ||
| 168 | Sổ A5 bằng đầu 120 trang | 100 | Quyển | Sổ A5 bằng đầu Bảo Kiên (hoặc tương đương) 120 trang | ||
| 169 | Sổ công văn đến | 10 | Quyển | Sổ công văn đến Hải Tiến (hoặc tương đương) 200 trang, bên trong in sẵn tiêu đề | ||
| 170 | Sổ công văn đi | 10 | Quyển | Sổ công văn đi Hải Tiến (hoặc tương đương) 200 trang, bên trong in sẵn tiêu đề | ||
| 171 | Sổ lò xo A4 100 trang | 30 | Quyển | Sổ lò xo A4 Bảo Kiên ( hoặc tương đương) 100 trang | ||
| 172 | Sổ lò xo A5 100 trang | 50 | Quyển | Sổ lò xo A5 Bảo Kiên ( hoặc tương đương) 100 trang | ||
| 173 | Tấm lót chuột máy tính | 10 | Cái | Tấm lót chuột máy tính kích thước 17 x 21 cm | ||
| 174 | Tẩy | 200 | Viên | Tẩy Đức B40 (hoặc tương đương) KT 33 x 16x 13 mm | ||
| 175 | Tem niêm phong | 950 | Chiếc | Tem vỡ in theo mẫu | ||
| 176 | Thước kẻ 20cm | 15 | Cái | Thước kẻ nhựa trong 20cm | ||
| 177 | Thước kẻ 30cm | 100 | Cái | Thước kẻ nhựa trong 30cm | ||
| 178 | Túi 11 lỗ | 40 | Tập | Túi 11 lỗ Trà My (hoặc tương đương) | ||
| 179 | Túi buộc dây F 119 | 300 | Cái | Túi buộc dây F 119 | ||
| 180 | Túi đựng hồ sơ có gáy | 250 | Cái | Túi đựng hồ sơ có gáy khổ A4 | ||
| 181 | Túi đựng hồ sơ không gáy (vàng) | 200 | Cái | Túi đựng hồ sơ không gáy (vàng) khổ A4 | ||
| 182 | Túi giấy màu trắng khổ A4 | 200 | Cái | Túi giấy màu trắng khổ A4 | ||
| 183 | Túi My clear khổ F | 2.000 | Cái | Túi My clear khổ F Trà My (hoặc tương đương) | ||
| 184 | Túi Myclear khổ A4 | 2.000 | Cái | Túi Myclear khổ A4 Trà My (hoặc tương đương) | ||
| 185 | USB 16G | 5 | Cái | USB 16G Kingston DT100G3 (hoặc tương đương) | ||
| 186 | USB 32G | 5 | Cái | USB 32G Kingston DT100G3 (hoặc tương đương) | ||
| 187 | Mực in HP CB436A | 1 | Hộp | Mã hộp mực CB436A dùng cho máy in HP 1150/1505Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 2000 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 188 | Mực in HP Q5949A | 5 | Hộp | Mã hộp mực Q5949A dùng cho máy in HP 1160/1320 Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 2500 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 189 | Mực in HP CF276A | 10 | Hộp | Mã hộp mực CF276A dùng cho máy in HP HP M404D, M404DN, M404N, M404DW, M428FDW, M428FDN Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 3000 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 190 | Mực in HP CF283A | 2 | Hộp | Mã hộp mực CF283A dùng cho máy in HP M125/125FW/125A/M126/ M127/ M127FN/ M201 / M225MFPMàu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 1800 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 191 | Mực đổ HP 05A/12A/13A/26A/35A/49a/53a/80A/337/328 | 400 | Lọ | Loại mực: in Laser đen trắngSố bản in 1.800 trang in tiêu chuẩn | ||
| 192 | Mực in HP Q7553A | 2 | Hộp | Mã hộp mực Q7553A dùng cho máy in HP 2015/1014Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 2.500 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 193 | Mực in HP CE505A | 10 | Hộp | Mã hộp mực CE505A dùng cho máy in HP 2035/2055Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 2.500 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 194 | Mực in HP CF280A | 15 | Hộp | Mã hộp mực CF280A dùng cho máy in HP M401/M425 Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 2.500 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 195 | Mực in HP CF280XC | 2 | Hộp | Mã hộp mực CF280XC dùng cho máy in HP M401/M425 Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 6.900 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 196 | Mực in HP Q2612A | 2 | Hộp | Mã hộp mực Q2612A dùng cho máy in HP LJ 1010/ 1012/ 1015/ 1018/ 1020/ 1022/ 3020/3030/3050 Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 2.000 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 197 | Mực in Canon 328 | 1 | Hộp | Mã hộp mực Canon 328 dùng cho máy in MF4720w, MF4750, MF4820d, MF4870dn, MF4890dw, FAX-L170Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 2.100 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 198 | Mực in HP CE290A | 2 | Hộp | Mã hộp mực CE290A dùng cho máy in HP M4555MFP/ 600/ M601/ M602/ M603Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 10.000 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 199 | Mực in HP 93A | 2 | Hộp | Mã hộp mực HP 93A dùng cho máy in HP 706DNMàu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 12.000 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 200 | Mực in HP CF210A | 1 | Hộp | Mã hộp mực HP 131A – CF 210A dùng cho máy in HP Pro M251/M276/ M200Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 1.600 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 201 | Mực photo Xerox S2520 | 1 | Hộp | Mã hộp mực Xerox S2520 (CT 202384) dùng cho máy máy photo Fuji Xerox S2011/S2320/S2520Màu mực đen trắngNăng suất 9.000 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 202 | Mực in HP CF410A | 1 | Hộp | Mã hộp mực HP CF410A dùng cho máy in HP M452DN, M477/M452nwMàu mực đen Năng suất 2.300 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 203 | Mực in HP CF411A | 1 | Hộp | Mã hộp mực HP CF411A dùng cho máy in HP M452DN, M477/M452nwMàu mực xanhNăng suất 2.300 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 204 | Mực in HP CF412A | 1 | Hộp | Mã hộp mực HP CF412A dùng cho máy in HP M452DN, M477/M452nwMàu mực vàngNăng suất 2.300 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 205 | Mực in HP CF413A | 1 | Hộp | Mã hộp mực HP CF413A dùng cho máy in HP M452DN, M477/M452nwMàu mực đỏNăng suất 2.300 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 206 | Mực in Canon 337 | 5 | Hộp | Mã hộp mực Canon 337 (EP-337) dùng cho máy in Canon 211/ 211d/ 241d/ 215/ 235Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 2.400 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 207 | Mực photo Ricoh 1270D | 2 | Hộp | Mã hộp mực Ricoh Type 1270D TonerTrọng lượng 230gDùng cho máy photocopy Ricoh Afico MP 161L, Ricoh Afico 1515Màu mực đen trắngNăng suất 7.000 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 208 | Mực Photo Ricoh 2320D | 3 | Hộp | Mã hộp mực: Ricoh type 2320D TonerTrọng lượng 230gDùng cho máy photocopy Photo Ricoh 3025; 3391Màu mực đen trắngNăng suất 7.000 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 209 | Mực photocopy Ricoh 2014S | 5 | Hộp | Mã hộp mực: Ricoh 2014STrọng lượng 160gDùng cho máy photocopy Photo Ricoh MP 2014/ 2014D/ 2014ADMàu mực đen trắngNăng suất 10.000 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 210 | Mực photocopy Ricoh 6210D | 3 | Hộp | Mã hộp mực: Ricoh Type 6210DDùng cho máy photocopy Photo Ricoh Ricoh 6600/5500Màu mực đen trắngNăng suất 43.000 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 211 | Mực photo Ricoh 3054 | 9 | Hộp | Mã hộp mực: Ricoh Afico MP 3554Dùng cho máy photocopy Photo Ricoh MP 2554/ 3054/ 3554/ 2555/ 3055/ 3555 SPMàu mực đen trắngNăng suất 25.000 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 212 | Mực in Canon 326 | 5 | Hộp | Mã hộp mực Canon 326 dùng cho máy in Canon LBP 6200d, 6230dn, 6230dwMàu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 2.000 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 213 | Mực đổ 90A/93A/16A | 30 | Hộp | Loại mực: In laser đen trắng | ||
| 214 | Mực in màu HP 72 130ml | 1 | Hộp | Loaị mực in phun khổ lớn màu đen/ màu xanh/ màu đỏ/ màu vàngMã mực: C9370A/ HP 72 130ml Cyan Ink Cartrige (C9371A)/ HP 72 130ml Magenta Ink Cartrige (C9372A)/ HP 72 130ml Yelow Ink Cartrige (C9373A)Dung lượng 130ml | ||
| 215 | Mực in HP C9370A | 1 | Hộp | Loại mực: in phun khổ lớnMàu mực: màu đenMã mực: C9370A( HP 72 Photo Black)Dung lượng 130ml/ hộpLoại máy sử dụng: HP 5500/5550 | ||
| 216 | Mực in HP C9371A | 1 | Hộp | Loại mực: in phun khổ lớnMàu mực: màu xanhMã mực: C9371A ( HP 72 Cyan)Dung lượng 130ml/ hộpLoại máy sử dụng: HP 5500/5550 | ||
| 217 | Mực in HP C9372A | 1 | Hộp | Loại mực: in phun khổ lớnMàu mực: màu đỏMã mực: C9372A ( HP 72 Magenta)Dung lượng 130ml/ hộpLoại máy sử dụng: HP 5500/5550 | ||
| 218 | Mực in HP C9373A | 1 | Hộp | Loại mực: in phun khổ lớnMàu mực: màu vàngMã mực: C9373A ( HP 72 Yellow)Dung lượng 130ml/ hộpLoại máy sử dụng: HP 5500/5550 | ||
| 219 | Mực in HP C9374A | 1 | Hộp | Loại mực: in phun khổ lớnMàu mực: màu xámMã mực: C9374A ( HP 72 Grey)Dung lượng 130ml/ hộpLoại máy sử dụng: HP 5500/5550 | ||
| 220 | Mực in HP C9403A | 1 | Hộp | Loại mực: in phun khổ lớnMàu mực: màu đen nhạtMã mực: C9403A ( HP 72 Mattte Black)Dung lượng 130ml/ hộpLoại máy sử dụng: HP 5500/5550 | ||
| 221 | Mực in HP CF226A | 20 | Hộp | Mã hộp mực CF226A dùng cho máy in HP Pro M402N/ M402DN Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 3.500 trang/ độ phủ 5% A4 | ||
| 222 | Mực in HP CF226XC | 5 | Hộp | Mã hộp mực CF226XC dùng cho máy in HP Pro M402N/ M402DN Màu mực đen trắngLoại mực laser trắng đen đơn sắcNăng suất 9.000 trang/ độ phủ 5% A4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất hàng hóa.Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý Hợp đồng, Hóa đơn được sao y công chứng hoặc chứng thực của cơ quan chức năng (trừ hóa đơn).Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với hàng hóa.Nhà thầu có trách nhiệm đổi sản phẩm mới trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bên mời thầu thông báo về lỗi của sản phẩm hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi