Gói thầu: Gói số 17: Thiết bị phục vụ giảng dạy, đào tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Lương thực thực phẩm |
| Tên gói thầu | Gói số 17: Thiết bị phục vụ giảng dạy, đào tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20201114249 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 16:49:00 đến ngày 2021-08-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,793,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.69055E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13811E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy vi tính hoặc trang thiết bị trường học hoặc trang thiết bị văn phòng cho công trình giáo dục hoặc trang thiết bị cho trụ sở, văn phòng cơ quan nhà nước có cấp công trình từ cấp III trở lên, sử dụng vốn Ngân sách nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.655.590.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.966.770.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử, điện hoặc tự động hoá hoặc cơ khí hoặc Công nghệ thông tin;- Có Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình- Có Chứng nhận nghiệp vụ giám sát thi công công trình hoặc Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã là Cán bộ quản lý ≥ 01 gói thầu có nội dung và tính chất tương tự (Nhà thầu phải chứng minh bằng danh sách nhân sự chủ chốt kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tử hoặc điện hoặc cơ khí hoặc Công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình thông tin truyền thông- Có chứng nhận huẩn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã từng là kỹ thuật lắp đặt ≥ 01 gói thầu có nội dung và tính chất tương tự.(Nhà thầu phải chứng minh bằng danh sách nhân sự chủ chốt kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tử hoặc điện hoặc Công nghệ thông tin;- Có chứng nhận đào tạo nghề hệ thống mạng công nghệ thông tin;- Có chứng nhận huẩn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã từng là kỹ thuật lắp đặt ≥ 01 gói thầu có nội dung và tính chất tương tự.(Nhà thầu phải chứng minh bằng danh sách nhân sự chủ chốt kèm theo hợp đồng hoặc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị CNTT |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng nghề trở lên các ngành CNTT, Điện tử, Viễn thông, Cơ khí- Đã từng là kỹ thuật lắp đặt ≥ 01 gói thầu có nội dung và tính chất tương tự.(Nhà thầu phải chứng minh bằng danh sách kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp (mộc, cơ khí, sơn)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - Vệ sinh lao động- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế phòng học:Kích thước bàn: 1.200 x 450 x 750 (mm), Kích thước ghế 25 x 25, 20x20 (mm) | 200 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn ghế giáo viên phòng học:Kích thước bàn: 1200x 600x750 (mm), Kích thước ghế: 380x400x 860 (mm) (WxHxD) | 20 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bục giảng:Kích thước: 800 x 600 x 1200 (mm) (WxDxH) | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bảng học:Kích thước: 1200x2000x1900 (mm) | 20 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Loa | 12 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Mixer Amplifier | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ micro không dây | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Dây cáp loa | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ Rack | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Vật tư phụ | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Công | 4 | HT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ti vi 55 inch | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Ti vi 65 inch | 3 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Khung cảm ứng tương tác | 3 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ thiết bị trợ giảng không dây | 3 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Công | 3 | HT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ghế chân gấp kèm bàn loại một chỗ | 320 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn phòng chờ giáo viên | 10 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Ghế phòng chờ giáo viên | 60 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Máy chủ | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Máy tính để bàn chuyên dụng | 40 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Máy tính để bàn thông thường | 105 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Máy tính ALL IN ONE | 10 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bàn để máy tính loại cho 6 người | 15 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bàn để máy tính cho loại 4 người | 40 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Ghế ngồi thực hành máy tính | 80 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.69055E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13811E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy vi tính hoặc trang thiết bị trường học hoặc trang thiết bị văn phòng cho công trình giáo dục hoặc trang thiết bị cho trụ sở, văn phòng cơ quan nhà nước có cấp công trình từ cấp III trở lên, sử dụng vốn Ngân sách nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.655.590.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.966.770.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử, điện hoặc tự động hoá hoặc cơ khí hoặc Công nghệ thông tin;- Có Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình- Có Chứng nhận nghiệp vụ giám sát thi công công trình hoặc Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã là Cán bộ quản lý ≥ 01 gói thầu có nội dung và tính chất tương tự (Nhà thầu phải chứng minh bằng danh sách nhân sự chủ chốt kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giám sát lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tử hoặc điện hoặc cơ khí hoặc Công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình thông tin truyền thông- Có chứng nhận huẩn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã từng là kỹ thuật lắp đặt ≥ 01 gói thầu có nội dung và tính chất tương tự.(Nhà thầu phải chứng minh bằng danh sách nhân sự chủ chốt kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyển giao công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tử hoặc điện hoặc Công nghệ thông tin;- Có chứng nhận đào tạo nghề hệ thống mạng công nghệ thông tin;- Có chứng nhận huẩn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã từng là kỹ thuật lắp đặt ≥ 01 gói thầu có nội dung và tính chất tương tự.(Nhà thầu phải chứng minh bằng danh sách nhân sự chủ chốt kèm theo hợp đồng hoặc | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị CNTT | 5 | - Tốt nghiệp Cao đẳng nghề trở lên các ngành CNTT, Điện tử, Viễn thông, Cơ khí- Đã từng là kỹ thuật lắp đặt ≥ 01 gói thầu có nội dung và tính chất tương tự.(Nhà thầu phải chứng minh bằng danh sách kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT) | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân phục vụ cho gói thầu | 10 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp (mộc, cơ khí, sơn)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - Vệ sinh lao động- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi