Gói thầu: Mua sắm trang, thiết bị trường học năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tây Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang, thiết bị trường học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828459 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 16:24:00 đến ngày 2021-08-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,926,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.889885E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có phần công việc cung cấp, lắp đặt các thiết bị, tương tự với gói thầu đang xét - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng > 1.350.000.000đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tài liệu chứng minh và cam kết của nhà thầu (hoặc nhà sản xuất, nhà phân phối): + Nhà thầu có văn phòng hoặc chi nhánh tại khu vực tỉnh Quảng Nam hoặc các tỉnh lân cận hoặc Có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất, nhà cung cấp như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ lúc nhận thông báo của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/ Trưởng nhóm cung cấp/ Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin- Đã từng Chỉ huy trưởng/Trưởng nhóm cung cấp/ Quản lý chung ít nhất 1 gói thầu cung cấp lắp đặt hàng hóa thiết bị có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Máy vi tính, bàn ghế , màn hình led, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.350.000.000 VNDKèm theo hợp đồng, biên bản thanh lý và nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: điện, điện tử,1 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: công nghệ thông tin1 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nội thất , đồ gỗ hoặc chuyên ngành có liên quanMỗi nhân sự đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật gói thầu cung cấp lắp đặt loại hàng hóa thiết bị tương tự với gói thầu đang xét: Bàn ghế học sinh, giáo viên, máy vi tính, màn hình led có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh trung học cơ sở 2 chỗ. Bao gồm: 1 bàn và 2 ghế rời. (Lớp 8 + lớp 9 - Cỡ số VI mã số VI/160-175) | 100 | Bộ | Kích thước, chất liệu và kiểu dáng bàn (Cỡ số VI): Dành cho học sinh THCS.Kích thước: (Cao x sâu x rộng)Ghế: 41 x 40 x 36 x tựa 69 (cm).Bàn: 69 x 45 x 120 (cm).Bàn khung xương chân sắt mạ kẽm 25 x 50 x 1,2 (mm) – sắt 25 x 25 x 1,2 (mm). Sơn chống gỉ hai thành phần. Mặt đáy, hộc bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU, dày 18mm, sơn dầu 3 lớp mặt trên, 2 lớp mặt dưới của gỗ.Hộc bàn để trống, có cây gác chân.Ghế khung sắt mạ kẽm vuông 20 x 20 x 1,2 (mm). Sơn chống rỉ hai thành phần.Mặt và tựa ghế bằng gỗ, dày 18mm, sơn dầu 3 lớp mặt trên, 2 lớp mặt dưới của gỗ.Gỗ công nghiệp đã qua quá trình hấp, sấy chống mối mọt, chống cong vênh. | BG- THCS | |
| 2 | Bàn ghế học sinh tiểu học 2 chỗ. Bao gồm: 1 bàn và 2 ghế rời. (Cỡ số II theo TTLT 26/2011) | 10 | Bộ | Kích thước, chất liệu và kiểu dáng bàn (Cỡ số II): Dành cho học sinh tiểu học.Kích thước: (Cao x sâu x rộng)Ghế: 28 x 27 x 26 x tựa 48 (cm).Bàn: 48 x 45 x 120 (cm).Bàn khung xương chân sắt mạ kẽm 25 x 50 x 1,2 (mm) - sắt 25 x 25 x 1,2 (mm). Sơn chống gỉ hai thành phần.Mặt đáy, hộc bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU, dày 18mm; sơn dầu 3 lớp mặt trên, 2 lớp mặt dưới của gỗ.Hộc bàn để trống, có cây gác chân.Ghế khung sắt mạ kẽm vuông 20 x 20 x 1,2 (mm). Sơn chống gỉ hai thành phần.Mặt và tựa ghế bằng gỗ dày 18mm, sơn dầu 3 lớp mặt trên, 2 lớp mặt dưới của gỗ.Gỗ công nghiệp đã qua quá trình hấp, sấy chống mối mọt, chống cong vênh. | BG- TH-2 | |
| 3 | Bàn ghế học sinh tiểu học 2 chỗ. Bao gồm: 1 bàn và 2 ghế rời. (Cỡ số III theo TTLT 26/2011) | 50 | Bộ | Kích thước, chất liệu và kiểu dáng bàn (cỡ số III): Dành cho học sinh tiểu học.Kích thước: (Cao x sâu x rộng)Ghế: 30 x 29 x 27 x tựa 51 (cm).Bàn: 51 x 45 x 120 (cm).Bàn khung xương chân sắt mạ kẽm 25 x 50 x 1,2 (mm) – sắt 25 x 25 x 1,2 (mm). Sơn chống gỉ hai thành phần.Mặt đáy, hộc bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU, dày 18mm, sơn dầu 3 lớp mặt trên, 2 lớp mặt dưới của gỗ.Hộc bàn để trống, có cây gác chân.Ghế khung sắt mạ kẽm vuông 20 x 20 x 1,2 (mm). Sơn chống rỉ hai thành phần.Mặt và tựa ghế bằng gỗ, dày 18mm, sơn dầu 3 lớp mặt trên, 2 lớp mặt dưới của gỗ.Gỗ công nghiệp đã qua quá trình hấp, sấy chống mối mọt, chống cong vênh. | BG- TH-3 | |
| 4 | Bàn ghế giáo viên. Bao gồm: 1 bàn và 1 ghế. | 20 | Bộ | - Kích thước: (Cao x sâu x rộng).- Ghế: 45 x 45 x 45 x tựa 90 (cm).- Bàn: 75 x 60 x 120 (cm).- Bàn khung xương chân sắt mạ kẽm 25 x 50 x 1,2 (mm) - sắt 25 x 25 x 1,2 (mm). Sơn chống gỉ hai thành phần. Mặt đáy, hộc bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU, dày 18mm; sơn dầu 3 lớp mặt trên, 2 lớp mặt dưới của gỗ. Hộc bàn để trống, có cây gác chân. Ghế khung sắt mạ kẽm vuông 20 x 20 x 1,2 (mm). Sơn chống gỉ hai thành phần. Mặt và tựa ghế bằng gỗ, dày 18mm, sơn dầu 3 lớp mặt trên, 2 lớp mặt dưới của gỗ. Gỗ công nghiệp đã qua quá trình hấp, sấy chống mối mọt, chống cong vênh | BG-GV | |
| 5 | Bàn ghế vi tính. Bao gồm: 1 bàn và 1 ghế | 25 | Bộ | - Bàn: Kích thước bàn: 120 x 50 x 75 (cm). Khung bằng sắt sơn tĩnh điện. Mặt bằng gỗ công nghiệp phủ melamine.'- Ghế: Kích thước ghế: 45 x 45 x 45 x tựa 90 (cm). Chất liệu ghế mặt ghế bằng gỗ công nghiệp | BG-VT | |
| 6 | Bàn ghế hội trường. Bao gồm: 1 bàn và 2 ghế | 45 | Bộ | - Bàn hội trường: Chất liệu: Gỗ tự nhiên ghép. Kích thước (C x D x R): 0,75 x 1,4 x 0,4 (m). Mặt bàn dày: 1,5 cm. Mặt bàn liền, phía dưới bàn có hộc được chia làm 2 ngăn. Bàn rộng ri 3 phía, sơn PU 3 lớp.'- Ghế hội trường: Chất liệu: Gỗ tự nhiên ghép. Chiều rộng: 0,38m, chiều sâu 0,4 m. Chiều cao từ mặt đất đến mặt ghế 0,45 m. Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh của tựa sau: 1 m. Sơn PU 3 lớp. | BG-HT | |
| 7 | Tủ đựng hồ sơ sắt | 5 | Cái | - Kích thước (R x S x C): 1.200 x 40 x 1.800 (mm). Sơn tĩnh điện. Bộ tủ gồm 2 tủ ghép lại thành 1. Bên trên là cánh kính lùa có đợt chia tài liệu. Bên dưới có 4 ngăn kéo, một bên cánh sắt mở ở giữa tủ rỗng có đợt chia ngăn. | T | |
| 8 | Bàn học sinh Mầm non | 50 | Cái | - Mặt bàn kích thước D900 x R480 (mm). Bằng nhựa PP nguyên sinh chịu lực, không cong vênh gồm có 4 màu: Đỏ, vàng, xanh dương, xanh lá. '- Chân bằng sắt sơn tĩnh điện có thể gập được. Kích thước: R480 x D900 (mm). Chiều cao tối thiểu 450 mm, 480 mm, 500 mm. | B-MN | |
| 9 | Ghế học sinh Mầm non | 100 | Cái | - Mặt nhựa chân nhựa cùng màu đúc liền khối gồm 4 màu: đỏ, vàng, xanh dương, xanh lá. Kích thước (D x R x C): 260 x 260 x 280 (mm). Trọng lượng khoảng 1,6kg. | G-MN | |
| 10 | Bập bênh 4 chỗ ghế gấu | 1 | Bộ | - Kích thước (D x R x C): 1,2 x 0,8 x 0,6 (m). Khung bằng sắt ống Ø27, Ø21 dày 1,1mm. Tất cả được sơn sần hai lớp hai thành phần ngoài trời. Ghế 4 chỗ ngồi đơn bằng nhựa LDPE đúc liền nguyên khối, màu sắc tươi sáng đa dạng. | BB | |
| 11 | Bộ liên hoàn 2 khối 3 máng trượt | 1 | Bộ | - Kích thước (D x R x C): 5,2 x 4,30 x 3,3 (m). Sàn nhà chòi, kích thước 1,1 m x 1,1 m dày 1,2 mm. Cầu thang làm bằng tôn dày 1,4 ly sơn hai lớp hai thành phần ngoài trời. Cột làm bằng ống thép phi 76 dày 1,2mm, lan can, vách sắt, tay vịn làm bằng ống 21 dày 1,1mm mạ kẽm sơn hai lớp hai thành phần ngoài trời. Các chi tiết nhựa nhập khẩu làm từ nhựa LDPE màu sắc đa dạng. Cầu trượt đơn dài, kích thước: Dài: 2,3m; rộng: 0,58m. Lòng máng trượt 0,4 m. Độ cao thành máng: 250 mm. Độ dày nhựa: 80 mm. Chất liệu: Nhựa LDPE đúc liền khối.Cầu trượt đôi, kích thước: Dài: 2,2 m; Rộng: 1,0 m. Độ cao thành máng: 290 mm. Độ dày nhựa: 80 mm. Chất liệu: Nhựa LDPE đúc liền khối. Cầu trượt ống, kích thước: Ống dài: 2,7 m. Đường kính ống: Ø600 mm. Chất liệu: Nhựa LDPE đúc liền khối | LH2K | |
| 12 | Đu quay 12 có ray | 2 | Bộ | - Chất liệu: Ghế ngồi và đầu thú bằng nhựa LDPE. Khung sắt tròn Φ42 mm, đế sắt 20 x 40 mm dày 1,5 mm. Bạc đạn. Kích thước (D x R x C): Φ210 x 60 cm (Đường kính vòng sắt Φ180 cm). | ĐQ | |
| 13 | Cầu trượt | 2 | Cái | - Kích thước: Dài 3,90 m, rộng 1,2 m, cao 3,3 m. Sàn nhà chòi kích thước 1,1 m x 1,1 m; dày 1,2 mm. Cầu thang làm bằng tôn dày 1,8l y sơn hai lớp hai thành phần ngoài trời. Cột làm bằng ống thép phi 76 dày 1,1 mm, lan can, vách sắt, tay vịn làm bằng ống 21 dày 1,1 mm mạ kẽm sơn hai lớp hai thành phần ngoài trời. Các chi tiết nhựa nhập khẩu làm từ nhựa LDPE màu sắc đa dạng. Cầu trượt đôi kích thước: Dài: 2,2m; rộng: 1,0 m. Độ cao thành máng: 290 mm. Độ dày nhựa: 80mm. Chất liệu: Nhựa LDPE đúc liền khối. Mái che hình chú bọ có kích thước: Đường kính: 1,7m; Cao: 0,55m. Chất liệu: Nhựa LDPE | CT | |
| 14 | Thảm cỏ | 400 | m2 | -Chiều cao 20mm. Chiều cao sợi cỏ: 20 mm. Số cụm cỏ: 160/m. Mật độ: 16.800 mũi/m2. Đế: PP + NET + SBR latex. Nhựa HDPE cao cấp – chống tia UV. Chuẩn SGS – An toàn cho da | TC | |
| 15 | Bộ đồ chơi phát triển vận động liên hoàn | 2 | Bộ | - Chất liệu: Sắt, nhựa đúc.- Chi tiết quy cách: Gồm 114 chi tiết | VĐLH | |
| 16 | Cầu trượt liên hoàn ngoài trời | 2 | Bộ | - Kích thước: Dài 5,0 m, rộng 2,8 m, cao 4,0 m. Sàn nhà chòi kích thước 1,1 m x 1,1 m dày 1,1 mm, cầu thang làm bằng tôn dày 1,1 ly sơn sần ngoài trời. Cột làm bằng ống thép Φ90 dày 1,2 mm, lan can, vách sắt, tay vịn làm bằng ống 32 dày 1,1 mm mạ kẽm sơn. Các chi tiết nhựa nhập khẩu làm từ nhựa LDPE màu sắc tươi sáng, đa dạng. Thang leo nhựa cong, kích thước: Dài: 1,45 m; rộng: 0,70 m. Độ dày nhựa: 80 mm. Chất liệu: Nhựa LDPE đúc liền khối. Cầu trượt đôi kích thước: Dài: 2,2m; rộng: 1,0 m. Độ cao thành máng: 290 mm. Độ dày nhựa: 80 mm. Chất liệu: Nhựa LDPE đúc liền khối | CTLH | |
| 17 | Mâm quay 6 con giống | 3 | Cái | - Kích thước: Đường kính mâm 2,0 m, chiều cao từ đất lên mặt sàn 0,3 m, chiều cao từ mặt sàn lên tay vịn 0,65 m, lên tay quay 0,55 m, lên chỗ ngồi con giống 0,25 m. Đường kính tay quay 0,5 m. Con giống bằng nhựa LDPE đúc liền khối. | MQ6 | |
| 18 | Bập bênh đôi | 3 | Cái | Nhựa đúc; Kích thước: 125 x 40 x 60 (cm). | BB-2 | |
| 19 | Ống chui hình con sâu | 2 | Cái | Nhựa đúc; Kích thước: 215 x 100 x 103 (cm) | OC | |
| 20 | Khu liên hoàn 1 khối xà đu | 1 | Bộ | - Kích thước: Dài 4,2 m; rộng: 2,1 m; cao: 2,7 m. Bao gồm: 1 cầu trượt đơn, 1 cầu thang, 1 xà đu, 1 mái. Kích thước sàn nhà chòi: 1,1 m x 1,1 m; dày 1,1 mm. Cầu thang làm bằng tôn dày 1,1 ly sơn sần ngoài trời. Cột làm bằng ống thép Φ 90 dày 1,2 mm, lan can, vách sắt, tay vịn làm bằng ống 32 dày 1,1 mm mạ kẽm sơn. Các chi tiết nhựa nhập khẩu làm từ nhựa LDPE màu sắc tươi sáng, đa dạng | KLH-1 | |
| 21 | Thiết bị tập tay vai | 1 | Bộ | - Chất liệu: Nhựa cao cấp, hợp kim. Kích thước: 80 x 53 x 18 (cm) | TB-TV | |
| 22 | Thang leo 2 cầu đơn thấp cao | 2 | Bộ | - Kích thước: Dài 2,0m, rộng 0,6m, cao 1,0m. Khung bằng sắt ống Ø32, Ø27 dày 1,2 mm, sàn, bậc thang bằng tôn đột dập dày 1,5 mm tất cả được sơn sần hai lớp hai thành phần ngoài trời. Cầu trượt đơn làm bằng tấm nhựa LDPE đúc liền nguyên khối, màu sắc tươi sáng đa dạng. | TL-2 | |
| 23 | Thú nhún lò xo | 3 | Cái | - Kích thước: Dài 0,6m, rộng 0,4m, cao 0,7m. Con giống ngựa 0,53 x 0,2 x 0,4 (m) bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Đế bằng sắt tấm dày 5mm, lò xo Ø125 mm cao 250 mm, dây lò xo Ø16 mm, tất cả được sơn sần hai lớp hai thành phần ngoài trời. | TN | |
| 24 | Lắp đặt gương phòng nghệ thuật | 31,2 | m2 | - Lắp đặt Kính tráng thủy. Độ dày: 5mm | G | |
| 25 | Tay vịn inox phòng nghệ thuật | 20,8 | m2 | - Lắp đặt Ống inox 304 phi 42, dày 0,5mm | TV-INOX | |
| 26 | Đồ múa Ấn Độ: 1 bộ; Xắc xô lớn: 1 cái. | 10 | bộ | - Đồ múa Ấn Độ: 1 bộ; Xắc xô lớn: 1 cái. | PKNT | |
| 27 | Kệ góc | 3 | Cái | - Chất liệu bằng nhựa đúc, dày, màu sắc tươi sáng, an toàn khi sử dụng. Kích thước: 108 x 35 x 81 (cm) | K | |
| 28 | Tủ đựng chăn, gối trẻ | 3 | Cái | - Chất liệu bằng nhựa nguyên sinh, màu tươi sáng. Kích thước: 170 x 110 x 35 (cm). Gồm 12 ô, kích thước mỗi ô: 35 x 30 x 35 (cm). Có thể tháo rời và lắp đặt số ô theo yêu cầu. | T2 | |
| 29 | Xích đu cầu trược thang leo đa năng | 1 | Cái | - Kích thước: Dài 4,80 m; rộng 3,0 m; cao 3,3 m. Kích thước: Sàn nhà chòi 1,1 m x 1,1 m; dày 1,2 mm. Cầu thang làm bằng tôn dày 1,2 ly sơn hai lớp hai thành phần ngoài trời. Cột làm bằng ống thép Φ76 dày 1,2 mm, lan can, vách sắt, tay vịn làm bằng ống Φ32 dày 1,1 mm mạ kẽm sơn hai lớp hai thành phần ngoài trời. Các chi tiết nhựa nhập khẩu làm từ nhựa LDPE màu sắc đa dạng. Cầu trượt đơn dài 2,2m 1 chữ A làm bằng ống thép Φ90 dày 1,2 mm, 2 xích đu các loại. | XĐ | |
| 30 | Hệ thống lọc nước | 1 | hệ thống | Hệ thống lọc nước RO 50 lít/1hCông suất thiết kế: 50 lít/giờ.Nước thành phẩm đạt tiêu chuẩn nước uống trực tiếp, Nước tinh khiết uống trực tiếp.Cấu tạo:03 Màng lọc R/O 100 galons Filmtec DOW Mỹ.03 Vỏ ống lọc R/O bằng nhựa ABS.Tủ điều khiển hệ thống.Van điện từ cấp nước đầu vào, Rơ le bảo vệ thấp áp.03 cốc lọc 20 inch: 01 lõi sợi bông, 02 than hoạt tính - Đài Loan.Tổng số cấp lọc: 7 cấp.Máy bơm trợ áp: 36V.Bình áp chứa nước dung tích 50L.Đèn UV 12WĐèn UV tiệt trùng vi khuẩn, công suất 12WHãng sản xuất: UV Sterilight. Mã sản phẩm: 12W.Tủ inox KNT kèm máng lấy nước 3 vòiHàng gia công trong nước.Tủ inox KNT Sub 304.Kích thước: 90 x 50 x 125 (cm).Kèm theo máng chia nước bằng inox có 3 vòi lấy nước. Tủ điện điều khiển thiết bị vận hành tự động gồm:Khởi động từ, nhãn hiệu LG,. Số lượng: 01.Aptomat 25A, nhãn hiệu LS,. Số lượng: 01.Contactor MC 12 nhãn hiệu LS,. Số lượng: 01.Công tắc 25, 02 đèn báo,. Số lượng: 02.Chi phí đường ống và dây điện tại điểm lắp đặtỐng PVC phi 27, nhãn hiệu Bình Minh. Số lượng: 12m.Rắc co 27, nhãn hiệu Bình Minh. Số lượng: 4 Cái.Khóa 25, nhãn hiệu Dekko. Số lượng: 2 Cái.Nối 27, nhãn hiệu Bình Minh. Số lượng: 10 cái.Co 27, nhãn hiệu Bình Minh. Số lượng: 12 cái.t 27, nhãn hiệu Bình Minh. Số lượng: 2 cái.Rắc co ren trong 25, nhãn hiệu Dekko. Số lượng: 2 cái.Chi phí vận chuyển thiết bị đến Huyện Tây Giang, tỉnh Quảng NamChi phí nhân công lắp đặt và vận hành thiết bị2 nhân công, lắp trong 2 ngày. | HTNL | |
| 31 | Giá sắt để thiết bị | 3 | Cái | - Kích thước:1,82 x 0,4 x 1,8 (m). Vật liệu: Khung bằng sắt. Tòan bộ sơn tĩnh điện. Liên kết bằng boulon, vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Kệ làm bằng sắt sơn tĩnh điện, có 02 khoang, mỗi khoang dài 85 cm và có 6 đợt bằng sắt chia làm 5 tầng để hồ sơ | GS | |
| 32 | Bảng chống lóa | 12 | Cái | - Bảng viết phấn, bảng từ mặt xanh, kích thước là 1,2 x 3,2 (m). Khung nhôm bo chuyên dụng. Mặt bảng bằng tấm tole từ nhập trực tiếp từ Hàn Quốc, trên mặt bảng có kẻ sọc caro mờ 5cm. Mặt sau bằng nhựa chống ẩm và chống công vênh dày 15 ly. | BCL | |
| 33 | Máy cassette | 2 | Cái | Tính năng: Phát radio: FM 20, AM 10. Công suất âm thanh: 2 + 2 W. Khối lượng sản phẩm: 2 kg. Kích thước sản phẩm (D x R x C): 320 x 133 x 215 (mm). Kích thước thùng: 345 x 150 x 235 (mm). Khối lượng thùng: 2,5 (kg). | CASSETTE | |
| 34 | Máy tính All In One | 40 | Bộ | - Bộ vi xử lý : Intel® Core™ i3-370M Processor 2.4 GHz, 3MB Cache, 2 Core 4 Thread. Bảng mạch chủ: Intel® HM55 Chipset. Cổng kết nối (I/O): Bộ nhớ mở rộng: 2 x SO-DIMM, Max. 16GB, DDR3L 1066/1333/1600/1866 MHz.Cổng kết nối phía sau: 1 x HDMI™, 1 x VGA, 6 x USB 2.0, 1 x LAN (RJ45), 1 x Audio Out, 1 x Mic in, Power DC Jack. Khe cắm mở rộng: 1 x Mini_PCIe, 1 x Mini_PCIe-SSD. Cổng kết nối bên trong: 1 x Sata 6Gb/s, 1 x USB 2.0, 1 x COM, 1 x LVDS, 1 x F-AUDIO. Bộ nhớ trong: 4GB DDR3L SO-DIMM. Ổ cứng SSD: 128GB. Kết nối mạng: Realtek® 8111H. Kết nối không dây: WiFi 802.11 AC. Bluetooth 4.2. Loa 2.0 - công suất 6 W (2 x 3W). Webcam: Camera 2.0M pixel (With Mic). Ổ quang: Không. Cạc đồ họa : Intel® HD Graphics. Cạc âm thanh (Onboard): Realtek® 662 6-Channel. Nguồn: 100-240V AC/50-60Hz, Adapter 12V/90W. Phụ kiện: Cáp nguồn /Adapter/ Sách hướng dẫn Tiếng Việt. Chất liệu vỏ - Kiểu dáng: Nhựa và kim loại (Bạc). Màn kính cường lực sang trọng. Hệ điều hành: Free Dos - Hỗ trợ tương thích với Win 7/8/10/ Linux. Bàn phím & Chuột: Bàn phím - Chuột quang (Cổng USB). Màn hình: Led 18,5 " - Màn gương sang trọng (Màu Bạc). Kích cỡ màn hình: 18,5 ". Độ sáng: 250 cd/m². Độ tương phản: 1.000 : 1. Tỉ lệ màn hình: 16 : 9. Góc nhìn: 178/178. Độ phân giải: 1.366 x 768, 60Hz. Hỗ trợ màu: 16,7M. Kích thước ( R x S x C): 47,6 x 36, 5 x 4,02 (cm) | MT | |
| 35 | Lắp đặt rèm các phòng học | 67,2 | m | - Chất liệu: Vải rèm. Quy cách: Khung nhôm; bách nhôm. May rèm kiểu đục lỗ | R | |
| 36 | Tivi | 6 | Cái | - SMARTLED: Theo yêu cầu tại Phần II, ChươngV, mục 3: Yêu cầu kỹ thuật (Ký Tự dài không nhập hết) | LED |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.889885E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có phần công việc cung cấp, lắp đặt các thiết bị, tương tự với gói thầu đang xét - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng > 1.350.000.000đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tài liệu chứng minh và cam kết của nhà thầu (hoặc nhà sản xuất, nhà phân phối): + Nhà thầu có văn phòng hoặc chi nhánh tại khu vực tỉnh Quảng Nam hoặc các tỉnh lân cận hoặc Có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất, nhà cung cấp như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ lúc nhận thông báo của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/ Trưởng nhóm cung cấp/ Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin- Đã từng Chỉ huy trưởng/Trưởng nhóm cung cấp/ Quản lý chung ít nhất 1 gói thầu cung cấp lắp đặt hàng hóa thiết bị có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Máy vi tính, bàn ghế , màn hình led, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.350.000.000 VNDKèm theo hợp đồng, biên bản thanh lý và nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: điện, điện tử,1 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: công nghệ thông tin1 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nội thất , đồ gỗ hoặc chuyên ngành có liên quanMỗi nhân sự đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật gói thầu cung cấp lắp đặt loại hàng hóa thiết bị tương tự với gói thầu đang xét: Bàn ghế học sinh, giáo viên, máy vi tính, màn hình led có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi