Gói thầu: Gói 3: Mua sắm dụng cụ thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210840362-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Quân y
Tên gói thầu Gói 3: Mua sắm dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210788175
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 16:20:00 đến ngày 2021-08-23 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 995,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.493145E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy lọc định tính40HộpTham chiếu tại Chương V
2Giấy lọc định lượng10HộpTham chiếu tại Chương V
3Giấy lọc dầu tờ to100TờTham chiếu tại Chương V
4Giấy lọc tròn đường kính 15cm15HộpTham chiếu tại Chương V
5Giấy lọc tròn đường kính 18cm15HộpTham chiếu tại Chương V
6Chỉ khâu phẫu thuật 9/0 (0,3) 30cm400SợiTham chiếu tại Chương V
7Khay Inox 30430CáiTham chiếu tại Chương V
8Bình lắng gạn 50 ml20CáiTham chiếu tại Chương V
9Bình lắng gạn 100 ml10CáiTham chiếu tại Chương V
10Bình lắng gạn 250 ml10CáiTham chiếu tại Chương V
11Bình lắng gạn 500ml20CáiTham chiếu tại Chương V
12Bình lắng gạn 1000ml10CáiTham chiếu tại Chương V
13Bet xe thủy tinh 5ml20CáiTham chiếu tại Chương V
14Bet xe thủy tinh 50ml50CáiTham chiếu tại Chương V
15Bet xe thủy tinh 100 ml50CáiTham chiếu tại Chương V
16Bet xe thủy tinh 250 ml50CáiTham chiếu tại Chương V
17Bet xe thủy tinh 500 ml50CáiTham chiếu tại Chương V
18Bet xe tủy tinh 1000 ml50CáiTham chiếu tại Chương V
19Buret thẳng 25 ml30CáiTham chiếu tại Chương V
20Bi thuỷ tinh400ViênTham chiếu tại Chương V
21Bình định mức 1ml20CáiTham chiếu tại Chương V
22Bình định mức 2ml20CáiTham chiếu tại Chương V
23Bình định mức 10ml50CáiTham chiếu tại Chương V
24Bình định mức 25 ml20CáiTham chiếu tại Chương V
25Bình định mức 250 ml20CáiTham chiếu tại Chương V
26Bình định mức 500 ml20CáiTham chiếu tại Chương V
27Bình định mức 1000 ml20CáiTham chiếu tại Chương V
28Bô can 5 lít25CáiTham chiếu tại Chương V
29Chai công tơ hút 60ml200CáiTham chiếu tại Chương V
30Chai thuỷ tinh NM 60ml20CáiTham chiếu tại Chương V
31Chai thuỷ tinh NM 125 ml20CáiTham chiếu tại Chương V
32Chai thuỷ tinh NM 250 ml20CáiTham chiếu tại Chương V
33Chai thuỷ tinh NM 500 ml100CáiTham chiếu tại Chương V
34Chậu thuỷ tinh loại to20CáiTham chiếu tại Chương V
35Cốc chân có vạch 100ml25CáiTham chiếu tại Chương V
36Cốc chân có vạch 250ml20CáiTham chiếu tại Chương V
37Cốc chân có vạch 500ml20CáiTham chiếu tại Chương V
38Cối chày sứ các loại20BộTham chiếu tại Chương V
39Đũa thuỷ tinh (các loại)200CáiTham chiếu tại Chương V
40Hộp lồng petri thuỷ tinh 2 ngăn các loại100CáiTham chiếu tại Chương V
41Giá ống nghiệm 96 vị trí các loại20CáiTham chiếu tại Chương V
42Giá để phiến kính bằng gỗ 17 vị trí50CáiTham chiếu tại Chương V
43Giá để ống hút bằng nhựa ABS chống hóa chất20CáiTham chiếu tại Chương V
44Kẹp càng cua kép15CáiTham chiếu tại Chương V
45Lưới Amiant các cỡ10CáiTham chiếu tại Chương V
46Ống đong 5ml20CáiTham chiếu tại Chương V
47Ống đong 10 ml30CáiTham chiếu tại Chương V
48Ống đong 25ml30CáiTham chiếu tại Chương V
49Ống đong 50 ml20CáiTham chiếu tại Chương V
50Ống đong 100 ml10CáiTham chiếu tại Chương V
51Ống đong 250 ml10CáiTham chiếu tại Chương V
52Ống đong 500 ml10CáiTham chiếu tại Chương V
53Ống đong 1000 ml10CáiTham chiếu tại Chương V
54Ống hút chia độ 0.1 ml20CáiTham chiếu tại Chương V
55Ống hút chia độ 0.2 ml20CáiTham chiếu tại Chương V
56Ống hút chia độ 2 ml30CáiTham chiếu tại Chương V
57Ống hút chia độ 5 ml30CáiTham chiếu tại Chương V
58Ống hút chia độ 10 ml30CáiTham chiếu tại Chương V
59Phiến kính mỏng100HộpTham chiếu tại Chương V
60Phiến kính dày100HộpTham chiếu tại Chương V
61Phễu thuỷ tinh các loại50CáiTham chiếu tại Chương V
62Bình tam giác không nút 25ml20CáiTham chiếu tại Chương V
63Bình tam giác không nút 50ml20CáiTham chiếu tại Chương V
64Bình tam giác không nút 250ml20CáiTham chiếu tại Chương V
65Bình tam giác không nút 500ml10CáiTham chiếu tại Chương V
66Bình tam giác không nút 1000ml10CáiTham chiếu tại Chương V
67Pipet bầu 1ml30CáiTham chiếu tại Chương V
68Pipet bầu 2ml30CáiTham chiếu tại Chương V
69Pipet bầu 3ml20CáiTham chiếu tại Chương V
70Pipet bầu 5ml30CáiTham chiếu tại Chương V
71Pipet bầu 10ml30CáiTham chiếu tại Chương V
72Pipet bầu 20ml30CáiTham chiếu tại Chương V
73Pipet bầu 25ml30CáiTham chiếu tại Chương V
74Bình tam giác có nút 1000ml20CáiTham chiếu tại Chương V
75Bình tam giác có nút 50ml20CáiTham chiếu tại Chương V
76Ống hút chia độ 20 ml30CáiTham chiếu tại Chương V
77Bàn chải giặt100CáiTham chiếu tại Chương V
78Rổ nhựa to20CáiTham chiếu tại Chương V
79Chậu nhựa to50CáiTham chiếu tại Chương V
80Chậu nhựa nhỡ50CáiTham chiếu tại Chương V
81Công tơ hút bằng nhựa6.000CáiTham chiếu tại Chương V
82Găng cao su chống hóa chất1.000ĐôiTham chiếu tại Chương V
83Quả bóp cao su ống hút50CáiTham chiếu tại Chương V
84Xô nhựa100CáiTham chiếu tại Chương V
85Chai nhựa có vòi20CáiTham chiếu tại Chương V
86Rổ nhựa nhỏ. nhỡ20CáiTham chiếu tại Chương V
87Can nhựa các loại100CáiTham chiếu tại Chương V
88Thựng đựng rác cỡ đại50CáiTham chiếu tại Chương V
89Rổ nhựa chữ nhật20CáiTham chiếu tại Chương V
90Giấy vệ sinh50TúiTham chiếu tại Chương V
91Màng nhôm50CuộnTham chiếu tại Chương V
92Màng bọc thực phẩm50CuộnTham chiếu tại Chương V
93Pipet tự động 100-1000ul5CáiTham chiếu tại Chương V
94Pipet tự động 0.5-10ul5CáiTham chiếu tại Chương V
95Pipet tự động 10-100ul5CáiTham chiếu tại Chương V
96Túi đựng rác thải y tế50kgTham chiếu tại Chương V
97Nang số 130.000ViênTham chiếu tại Chương V
98Con từ 3cm20CáiTham chiếu tại Chương V
99Bộ khuôn đóng viên Oval 10 vị trí1BộTham chiếu tại Chương V
100Bộ chày cối dập viên tròn đường kính 8mm1BộTham chiếu tại Chương V
101Bộ chày cối dập viên tròn đường kính 9mm1BộTham chiếu tại Chương V
102Bộ chày cối dập viên tròn đường kính 10mm1BộTham chiếu tại Chương V
103Bộ chày cối dập viên tròn đường kính 11mm1BộTham chiếu tại Chương V
104Bộ chày cối dập viên tròn đường kính 12mm1BộTham chiếu tại Chương V
105Găng tay cao su phẫu thuật15.000ĐôiTham chiếu tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.493145E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->