Gói thầu: Chi phí thiết bị 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745021-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản |
| Tên gói thầu | Chi phí thiết bị 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744583 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 16:13:00 đến ngày 2021-08-26 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,196,146,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.794E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 838.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết sửa chữa, thay thế sản phẩm mới, đáp ứng chất lượng theo quy định khi sản phẩm không đạt chất lượng trong quá trình bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc các nhóm nghành chuyên điện-điện tử/Công nghệ thông tin- Đã từng tham gia thực hiện các gói thầu tương tự (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoặc lý có tên nhân sự, hoặc xác nhận nhân sự đã thực hiện gói thầu của chủ đầu tư)Tất cả các bằng cấp và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc các nhóm nghành chuyên điện-điện tử/Công nghệ thông tin- Đã từng tham gia thực hiện các gói thầu tương tự (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoặc lý có tên nhân sự, hoặc xác nhận nhân sự đã thực hiện gói thầu của chủ đầu tư)Tất cả các bằng cấp và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế inox tiếp dân | 31 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Băng ghế chờ loại 2 chỗ | 32 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Máy làm mát | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Hệ thống mạng | 3.300 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Thi công lắp đặt | 3 | phòng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Máy vi tính | 22 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Máy in | 5 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Máy photocopy | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Máy Scan A4 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Máy Scan A3 | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Camera quan sát | 6 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu ghi KB 16 kênh | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Ổ cứng chuyên dụng dành cho camera | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Màn hình led hiển thị | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Máy đọc mã vạch cầm tay | 11 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Thiết bị điều khiển tại bàn (Counter terminal) | 9 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống bốc số tự động | |
| 17 | Thiết bị hiển thị tại bàn (Display terminal) | 9 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống bốc số tự động | |
| 18 | Hộp kết nối quầy | 9 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống bốc số tự động | |
| 19 | Kios tra cứu thông tin | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống bốc số tự động | |
| 20 | Cáp Netconnect Cat.5 Cable | 100 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống bốc số tự động | |
| 21 | Chi phí nhân công, vận chuyển, vật tư và phụ kiện thi công lắp đặt hệ thống xếp hàng tự động | 1 | Hệ thống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống bốc số tự động | |
| 22 | Cáp 6E | 1 | Thùng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lắp đặt hệ thống mạng tập trung | |
| 23 | WIFI Ruijie 720 | 9 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lắp đặt hệ thống mạng tập trung | |
| 24 | Hub 8 Port | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lắp đặt hệ thống mạng tập trung | |
| 25 | Nẹp 2,5 phân | 70 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lắp đặt hệ thống mạng tập trung | |
| 26 | Nguồn Wifi | 9 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lắp đặt hệ thống mạng tập trung | |
| 27 | Hộp điện nhỏ | 9 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lắp đặt hệ thống mạng tập trung | |
| 28 | Dây điện 2.5 | 150 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lắp đặt hệ thống mạng tập trung | |
| 29 | Cáp quang | 1 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lắp đặt hệ thống mạng tập trung | |
| 30 | Ruột gà chống cháy | 1 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lắp đặt hệ thống mạng tập trung | |
| 31 | Hộp nối - Hộp chờ tự động chống cháy 16x16 | 10 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lắp đặt hệ thống mạng tập trung | |
| 32 | POE | 9 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lắp đặt hệ thống mạng tập trung | |
| 33 | Vật tư phụ ổ cắm, phích cắm, băng keo, đinh vít, giây rút ……. | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lắp đặt hệ thống mạng tập trung | |
| 34 | Nhân Công thi công | 3 | Ngày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lắp đặt hệ thống mạng tập trung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.794E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 838.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết sửa chữa, thay thế sản phẩm mới, đáp ứng chất lượng theo quy định khi sản phẩm không đạt chất lượng trong quá trình bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý | 1 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc các nhóm nghành chuyên điện-điện tử/Công nghệ thông tin- Đã từng tham gia thực hiện các gói thầu tương tự (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoặc lý có tên nhân sự, hoặc xác nhận nhân sự đã thực hiện gói thầu của chủ đầu tư)Tất cả các bằng cấp và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì | 3 | - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc các nhóm nghành chuyên điện-điện tử/Công nghệ thông tin- Đã từng tham gia thực hiện các gói thầu tương tự (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoặc lý có tên nhân sự, hoặc xác nhận nhân sự đã thực hiện gói thầu của chủ đầu tư)Tất cả các bằng cấp và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi