Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện bàn làm việc, tủ đựng tài liệu, giá để mũ cán bộ chiến sỹ các phòng làm việc tại Trụ sở Cục số 44-46 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835777-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý xuất nhập cảnh |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện bàn làm việc, tủ đựng tài liệu, giá để mũ cán bộ chiến sỹ các phòng làm việc tại Trụ sở Cục số 44-46 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835744 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí xuất nhập cảnh được trích lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 16:05:00 đến ngày 2021-08-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,996,535,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự làhợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất công trình.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần việc cung cấp, lắp đặt nội thất đồ rời, trang trí nội thất ≥ 2.100.000.000 VND.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục xong các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Văn bản cam kết thực hiện bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế nếu Chủ đầu tư có yêu cầu trong thời gian tối thiểu là 06 tháng/01 lần. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc của cán bộ chiến sỹ, có ngăn kéo, có khóa, kích thước 1200x600x750mm (Gỗ MDF, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 142 | Chiếc | Gỗ MDF, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1200x600x750mm | ||
| 2 | Hệ tủ tài liệu dùng chung cho cả phòng, kích thước 2100x2800x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 5,88 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước 2100x2800x400mm | ||
| 3 | Hệ tủ tài liệu dùng chung cho cả phòng, kích thước 2600x2900x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 7,54 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2600x2900x400mm | ||
| 4 | Hệ tủ tàì liệu dùng chung cho cả phòng, kích thước 1300x2800x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 3,64 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1300x2800x400mm | ||
| 5 | Hệ tủ tài liệu dùng chung cho cả phòng, kích thước 3300x2400x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 15,84 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 3300x2400x400mm | ||
| 6 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:3600x2400x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 17,28 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 3600x2400x400mm | ||
| 7 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước: 3400x2400x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 8,16 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 3400x2400x400mm | ||
| 8 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước: 3000x2400x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 21,6 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 3000x2400x400mm | ||
| 9 | Hệ tủ đựng tài liệu (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước 3200x2400x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 7,68 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 3200x2400x400mm | ||
| 10 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước 4200x2600x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 10,92 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 4200x2600x400mm | ||
| 11 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:2700x2200x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 5,94 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2700x2200x400mm | ||
| 12 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:3300x1200x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 3,96 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 3300x1200x400mm | ||
| 13 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1400x2700x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 3,78 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1400x2700x400mm | ||
| 14 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1400x2600x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 7,28 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1400x2600x400mm | ||
| 15 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1200x2700x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 3,24 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1200x2700x400mm | ||
| 16 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:2900x2700x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 15,66 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2900x2700x400mm | ||
| 17 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:2000x2700x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 5,4 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2000x2700x400mm | ||
| 18 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:3000x2900x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 8,7 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 3000x2900x400mm | ||
| 19 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:2000x2400x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 14,4 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2000x2400x400mm | ||
| 20 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:3100x2700x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 8,37 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 3100x2700x400mm | ||
| 21 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:2400x2400x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 17,28 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2400x2400x400mm | ||
| 22 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:2300x2400x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 22,08 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2300x2400x400mm | ||
| 23 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1600x3100x550mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 4,96 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1600x3100x550mm | ||
| 24 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1800x2200x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 3,96 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1800x2200x400mm | ||
| 25 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1500x2400x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 7,2 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1500x2400x400mm | ||
| 26 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:2800x2400x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 20,16 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2800x2400x400mm | ||
| 27 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước: 1700x2400x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 4,08 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1700x2400x400mm | ||
| 28 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:4400x2800x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 12,32 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 4400x2800x400mm | ||
| 29 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:3900x1500x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 5,85 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 3900x1500x400mm | ||
| 30 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1800x2400x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 4,32 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1800x2400x400mm | ||
| 31 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1500x2600x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 3,9 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1500x2600x400mm | ||
| 32 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1200x2600x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 3,12 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1200x2600x400mm | ||
| 33 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1200x2400x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 5,76 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1200x2400x400mm | ||
| 34 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1100x2400x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 2,64 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1100x2400x400mm | ||
| 35 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước 2200x2600x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 5,72 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2200x2600x400mm | ||
| 36 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:2100x2400x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 5,04 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2100x2400x400mm | ||
| 37 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1000x2400x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 2,4 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1000x2400x400mm | ||
| 38 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:2200x2400x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 15,84 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2200x2400x400mm | ||
| 39 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:2400x1600x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 3,84 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2400x1600x400mm | ||
| 40 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1200x1400x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 1,68 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1200x1400x400mm | ||
| 41 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:2000x2400x500mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 4,8 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2000x2400x500mm | ||
| 42 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:900x1200x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 1,08 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 900x1200x400mm | ||
| 43 | Hệ tủ đựng tài liệu dùng chung cho cả phòng (cánh kín, móc âm, có khóa), kích thước:1000x2000x400mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 2 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1000x2000x400mm | ||
| 44 | Hệ giá kệ treo để mũ cán bộ, kích thước: 1000x2000x300mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 12 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1000x2000x300mm | ||
| 45 | Hệ giá kệ treo để mũ cán bộ, kích thước: 2400x1500x300mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 3,6 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2400x1500x300mm | ||
| 46 | Vách ca bin thay đồ, kích thước 1200x2400x50mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 2,88 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1200x2400x50mm | ||
| 47 | Vách cabin thay đồ, kích thước 1100x2700x50mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 2,97 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1100x2700x50mm | ||
| 48 | Vách cabin thay đồ, kích thước 1300x2400x50mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 3,12 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1300x2400x50mm | ||
| 49 | Vách cabin thay đồ, kích thước 1000x2400x50mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 2,4 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1000x2400x50mm | ||
| 50 | Vách cabin thay đồ, kích thước 1200x2600x50mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 6,24 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1200x2600x50mm | ||
| 51 | Vách cabin thay đồ, kích thước 2000x2400x50mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 4,8 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 2000x2400x50mm | ||
| 52 | Vách cabin thay đồ, kích thước 1400x2400x50mm (Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế) | 3,36 | m2 | Gỗ MFC, chống ẩm An Cường hoặc tương đương, phủ Melamine, độ dày 17mm, màu chỉ định, hoàn thiện theo thiết kế, kích thước: 1400x2400x50mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự làhợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất công trình.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần việc cung cấp, lắp đặt nội thất đồ rời, trang trí nội thất ≥ 2.100.000.000 VND.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục xong các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Văn bản cam kết thực hiện bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế nếu Chủ đầu tư có yêu cầu trong thời gian tối thiểu là 06 tháng/01 lần. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi