Gói thầu: Mua sắm hóa chất quan trắc và phân tích môi trường không khí thuộc Kế hoạch quan trắc chất lượng môi trường năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839498-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc và Dữ liệu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất quan trắc và phân tích môi trường không khí thuộc Kế hoạch quan trắc chất lượng môi trường năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362132 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Sự nghiệp môi trường năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 16:56:00 đến ngày 2021-08-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 460,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành hóa học hoặc chuyên ngành môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy lọc sợi thủy tinh | 1 | Hộp | - Màng lọc sợi thủy tinh GF/C.- Độ giữ hạt trong chất lỏng: 1.2µm.- Tốc độ lọc: 100 giây (herzberg).- Độ dày: 260µm.- Khối lượng: 53g/m2.- Đường kính: 125mm.- Nhiệt độ có thể sử dụng: 500oC.- Tốc độ dòng chảy cao, khả năng tải tốt. | Hộp/100 tờ | |
| 2 | MgEDTA | 1 | chai | - Công thức hóa học: C10H12MgN2Na2O8.xH2O- Khối lượng phân tử: 358.50 g/mol- Trạng thái, màu sắc: bột trắng hoặc tinh thể.- Độ tinh khiết: 99%- Độ ẩm: ≥ 2.5% | Chai/250g | |
| 3 | N (1 naphtyl) 1.2 diamonietan dihydroclorua | 1 | chai | - Công thức hóa học: C₁₂H₁₆Cl₂N₂- Khối lượng phân tử : 259.18 g/mol- Tiêu chuẩn : ACS- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng đến vàng.- Độ tinh khiết: ≥ 97.0 % | Chai/25g | |
| 4 | Amoni axetat | 1 | chai | - Công thức hóa học: C₂H₇NO₂- Khối lượng phân tử: 77.08 g/mol.- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur.- Trạng thái, màu sắc: chất rắn màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 98.0 %- Giá trị pH (5 %; water, 25 °C): 6.7-7.3- Độ ẩm: ≤ 2%- Hàm lượng Chloride: ≤ 0.0005 %- Hàm lượng Iron: ≤ 0.0002 % | Chai/500g | |
| 5 | Amoni clorua | 1 | chai | - Công thức hóa học: H₄ClN- Khối lượng phân tử: 53.49 g/mol.- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: tinh thể màu trắng. - Độ tinh khiết: ≥ 99.8 %- Giá trị pH (5 %; water, 25 °C): 4.5-5.5.- Hàm lượng nitrat: ≤ 0.0005 %- Hàm lượng lead: ≤ 0.0001 %- Chất không hòa tan: ≤ 0.005 % | Chai/500g | |
| 6 | Amoni heptamolipdat ngậm bốn nước | 1 | chai | - Công thức hóa học: (NH4)6Mo7O24 . 4H2O- Khối lượng phân tử: 1235.86 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS- Trạng thái, màu sắc: Bột không màu, từ vàng đến xanh lục.- Hàm lượng MoO3: 81.0-83.0%- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.002 % - Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.02 % | Chai/100g | |
| 7 | Amoni hidroxit | 1 | chai | - Công thức hóa học: NH4OH- Khối lượng phân tử: 35,04 g/mol.- Tiêu chuẩn: ISO,Reag. Ph Eur. - Trạng thái, màu sắc: chất lỏng không màu có mùi khai.- Độ tinh khiết: 25.0 - 30.0 %- Hàm lượng Chloride: ≤ 0.5 ppm- Hàm lượng Sulfide: ≤ 0.2 ppm | Chai/1000ml | |
| 8 | Hydroxyl- amoni clorua | 1 | chai | - Công thức hóa học: NH₂OH * HCl- Khối lượng phân tử: 69.49 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: kết tinh màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Giá trị pH (5 %; water): 2.5 - 3.5- Hàm lượng sulfate: ≤ 0.002 %- Hàm lượng lead: ≤ 0.0005 % | Chai/250g | |
| 9 | Diamoni hydro photphat | 1 | chai | - Công thức hóa học: (NH₄)₂HPO₄- Khối lượng phân tử: 132.06 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur.- Trạng thái, màu sắc: bột kết tinh,tinh thể hoặc khối màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Giá trị pH (5 %; water; 25 °C): 7.8 - 8.1- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %- Hàm lượng Nitrate (NO₃) ≤ 0.001 %- Hàm lượng Sulfate ≤ 0.004 % | Chai/500g | |
| 10 | Atimon kali tartrat ngậm 1/2 nước | 1 | chai | - Công thức hóa học: C4H4O7KSb�1/2H2O- Khối lượng phân tử: 333.93 g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: bột kết tinh màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 98 %- Hàm lượng Chloride (Cl): ≤ 0.001% | Chai/500g | |
| 11 | Kali dicromat | 1 | chai | - Công thức hóa học: K₂Cr₂O₇- Khối lượng phân tử: 294.19 g/mol.- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur.- Trạng thái, màu sắc: chất rắn tinh thể màu đỏ cam.- Độ tinh khiết: ≥ 99.9 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.001 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %- Hàm lượng Ca (Calcium) ≤ 0.002 % | Chai/500g | |
| 12 | Kali dihydrogen hosphate | 1 | chai | - Công thức hóa học: KH2PO4- Khối lượng phân tử: 136.09 g/mol.- Tiêu chuẩn: ISO.- Trạng thái, màu sắc: Chất rắn không màu chảy rữa- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ ≤ 0.0005 %.- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ ≤ 0.003 % | Chai/1000g | |
| 13 | Kali hexaxynoferat (III) | 1 | chai | - Công thức hóa học: K₃[Fe(CN)₆]- Khối lượng phân tử: 329.25 g/mol.- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur.- Trạng thái, màu sắc: tinh thể màu đỏ đậm, bột từ màu cam cho tới đỏ thẫm.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.01 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % | Chai/250g | |
| 14 | Kali hidro phtalat | 1 | chai | - Công thức hóa học: C₈H₅KO₄- Khối lượng phân tử: 204.22 g/mol.- Tiêu chuẩn: puriss. p.a.- Trạng thái, màu sắc: dạng bột hoặc tinh thể, không màu hoặc màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.002 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % | Chai/250g | |
| 15 | Kali hydroxyt | 1 | chai | - Công thức hóa học: KOH- Khối lượng phân tử: 56,11g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: Tinh thể màu trắng, dễ đóng rắn.- Độ tinh khiết: ≥85.0- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.01%- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005% | Chai/500g | |
| 16 | Kali natri tatrat | 1 | chai | - Công thức hóa học: C₄H₄KNaO₆ * 4 H₂O- Khối lượng phân tử: 282.23 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột hoặc kết tinh màu trắng.- Độ tinh khiết: 99.0 - 102.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % | Chai/1000g | |
| 17 | Kali nitrat | 1 | chai | - Công thức hóa học: KNO₃- Khối lượng phân tử: 101.10 g/mol- Tiêu chuẩn: ISO,Reag. Ph Eur.- Trạng thái, màu sắc: kết tinh, màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.001 %- Giá trị pH (5 %; water,): 5.0-7.5 | Chai/500g | |
| 18 | Kali peroxodisunfat | 1 | chai | - Công thức hóa học: K₂O₈S₂- Khối lượng phân tử: 270.33 g/mol- Tiêu chuẩn: EMSURE®- Trạng thái, màu sắc: bột hoặc tinh thể màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Giá trị pH: 2.5 - 4.5 (27 g/l, H₂O, 25 °C)- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.001 %- Hàm lượng sắt (Fe) ≤ 0.001 % | Chai/250g | |
| 19 | Kalihydro Phosphate ngậm ba phân tử nước | 1 | chai | - Công thức hóa học: K₂HO₄P * 3 H₂O- Khối lượng phân tử: 228.23 g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: bột hoặc tinh thể trắng- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 % | Chai/500g | |
| 20 | Kali iotua | 1 | chai | - Công thức hóa học: KI- Khối lượng phân tử: 166.01 g/mol- Tiêu chuẩn: ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: kết tinh trắng- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.01 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.001 % | Chai/250g | |
| 21 | kaliiodat | 1 | chai | - Công thức hóa học: KIO₃- Khối lượng phân tử: 214 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: 99.7 - 100.4 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.01 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % | Chai/500g | |
| 22 | Kali pemanganat | 1 | chai | - Công thức hóa học: KMnO₄- Khối lượng phân tử: 158.03 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: tinh thể, hạt hoặc bột màu tím.- Độ tinh khiết: 99.0 - 100.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.02 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 % | Chai/1000g | |
| 23 | Kali clorua | 1 | chai | - Công thức hóa học: KCl- Khối lượng phân tử: 74.56 g/mol- Tiêu chuẩn: EMSURE®- Trạng thái, màu sắc: tinh thể trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Giá trị pH (5%; water): 5.5 - 8- Hàm lượng Bromide (Br) ≤ 0.05 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % | Chai/1000g | |
| 24 | Sodium diclorosocyanurate | 1 | chai | - Công thức hóa học: C₃Cl₂N₃NaO₃ * 2 H₂O- Khối lượng phân tử: 256 g/mol- Tiêu chuẩn: GR for analysis- Trạng thái, màu sắc: bột tinh thể màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 98.0 %- Hàm lượng Sắt (Fe) ≤ 0.005 % | Chai/100g | |
| 25 | Bạc nitrat | 1 | chai | - Công thức hóa học: AgNO₃- Khối lượng phân tử: 169.88 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: chất rắn màu trắng.- Độ tinh khiết: 99.8 - 100.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 % | Chai/100g | |
| 26 | Bạc sunfat | 1 | chai | - Công thức hóa học: Ag₂SO₄- Khối lượng phân tử: 311.8 g/mol- Tiêu chuẩn: GR for analysis ACS- Trạng thái, màu sắc: tinh thể màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 98.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 10 ppm | Chai/100g | |
| 27 | Bari clorua ngậm hai phân tử nước | 1 | chai | - Công thức hóa học: BaCl2.2H2O- Khối lượng phân tử: 244,26 g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: chất rắn màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 % | Chai/500g | |
| 28 | Mangan (II) sunfat khan | 1 | chai | - Công thức hóa học: MnSO4- Khối lượng phân tử: 151,0016 g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: tinh thể trắng- Độ tinh khiết: ≥ 99.0% | Chai/500g | |
| 29 | Dung dịch chuẩn Fe (1000mg/l) | 1 | chai | - Dung dịch tiêu chuẩn nguyên tố Fe hàm lượng 1000mg/l.- Bảo quản: +15°C to +25°C | Chai/500ml | |
| 30 | Magie sunfat heptahydrat | 1 | chai | - Công thức hóa học: MgSO4.7H2O- Khối lượng phân tử: 246.47- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: dạng bột màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 % | Chai/500g | |
| 31 | Canxi clorua khan | 1 | chai | - Công thức hóa học: CaCl₂ * 2 H₂O- Khối lượng phân tử: 147.01 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột hoặc tinh thể trắng.- Độ tinh khiết: 99.0 - 102.0 %- Hàm lượng Potassium (K) ≤ ≤ 0.01 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ ≤ 0.005 % | Chai/500g | |
| 32 | Sắt (III) clorua hexahydrat | 1 | chai | - Công thức hóa học: FeCl₃ * 6 H₂O- Khối lượng phân tử: 270.33 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: chất rắn màu vàng.- Độ tinh khiết: 99.0 - 102.0 %.- Hàm lượng Nitrate (NO3) ≤ 0.01 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 % | Chai/250g | |
| 33 | Sắt (II) amoni sunfat hexa hydrat | 1 | chai | - Công thức hóa học: H₈FeN₂O₈S₂*6H₂O- Khối lượng phân tử: 392.14 g/mol- Tiêu chuẩn: ISO- Trạng thái, màu sắc: kế tinh Màu xanh lá cây nhạt đến màu xanh lam.- Độ tinh khiết: 99.0 - 101.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.001 %- Hàm lượng Phosphate (PO₄) ≤ 0.002 % | Chai/500g | |
| 34 | Thủy ngân (II) clorua | 1 | chai | - Công thức hóa học: HgCl₂- Khối lượng phân tử: 271.5 g/mol- Tiêu chuẩn: Reag. Ph Eur,ACS- Trạng thái, màu sắc: bột kết tinh màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Iron (Fe) ≤ 0.002 % | Chai/250g | |
| 35 | Thủy ngân iodua | 1 | chai | - Công thức hóa học: HgI₂- Khối lượng phân tử: 454.4 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột màu cam đến màu cam đậm đến màu đỏ đậm.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Hàm lượng các muối thủy ngân hòa tan (dưới dạng Hg) ≤ 0.05 %- Hàm lượng kim loại nặng nước ngoài (như Pb) ≤ 0.001 % | Chai/50g | |
| 36 | Paladi clorua | 1 | chai | - Công thức hóa học: PdCl₂ - Khối lượng phân tử: 177.33 g/mol- Tiêu chuẩn: dùng cho phương pháp tổng hợp.- Trạng thái, màu sắc: bột màu nâu đến nâu rất đậm và nâu-đỏ.- Độ tinh khiết ICP-OES) ≥ 99.0 %. - Hàm lượng Palladium (Pd): 59% | Chai/1g | |
| 37 | CaCO3 khan | 1 | chai | - Công thức hóa học: CaCO₃- Khối lượng phân tử: 100.09 g/mol- Tiêu chuẩn: Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột trắng- Độ tinh khiết: 98.5 - 100.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.005 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.03 % | Chai/250g | |
| 38 | HgSO4 | 1 | chai | - Công thức hóa học: HgSO₄- Khối lượng phân tử: 296.65 g/mol- Tiêu chuẩn: EMPLURA®- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.003 %- Hàm lượng Iron (Fe) ≤ ≤ 0.005 % | Chai/100g | |
| 39 | Dung dịch chuẩn PO4 | 1 | chai | - Dung dịch tiêu chuẩn phosphate hàm lượng 1000mg/l.- Bảo quản: +15°C to +25°C | Chai/500ml | |
| 40 | Dung dịch chuẩn As | 1 | chai | - Dung dịch tiêu chuẩn nguyên tố Arsen hàm lượng 1000mg/l.- Bảo quản: +15°C to +25°C | Chai/500ml | |
| 41 | Dung dịch chuẩn Cd | 1 | chai | - Dung dịch tiêu chuẩn nguyên tố Cadmium hàm lượng 1000mg/l.- Bảo quản: +15°C to +25°C | Chai/500ml | |
| 42 | Dung dịch chuẩn Pb | 1 | chai | - Dung dịch tiêu chuẩn nguyên tố Lead hàm lượng 1000mg/l.- Bảo quản: +15°C to +25°C | Chai/500ml | |
| 43 | Dung dịch chuẩn Cu | 1 | chai | - Dung dịch tiêu chuẩn nguyên tố Copper hàm lượng 1000mg/l.- Bảo quản: +15°C to +25°C | Chai/500ml | |
| 44 | Dung dịch chuẩn Zn | 1 | chai | - Dung dịch tiêu chuẩn nguyên tố Zinc hàm lượng 1000mg/l.- Bảo quản: +15°C to +25°C | Chai/500ml | |
| 45 | Dung dịch chuẩn Mn | 1 | chai | - Dung dịch tiêu chuẩn nguyên tố Mangane hàm lượng 1000mg/l.- Bảo quản: +15°C to +25°C | Chai/500ml | |
| 46 | Dung dịch chuẩn Hg | 1 | chai | - Dung dịch tiêu chuẩn nguyên tố Mercury hàm lượng 1000mg/l.- Bảo quản: +15°C to +25°C | Chai/500ml | |
| 47 | HC Kẽm | 1 | chai | - Công thức hóa học: CH₃COO)₂Zn * 2 H₂O- Khối lượng phân tử: 219.49 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS- Trạng thái, màu sắc: - Độ tinh khiết: 99.5 - 101.0 %- Hàm lượng Chlorine (Cl) ≤ 0.0005 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % | Chai/1000g | |
| 48 | pH4 (dung dịch chuẩn) | 1 | chai | - Dung dịch đệm pH 4 pha sẵn.- Giá trị pH: 4.00 | Chai/1000ml | |
| 49 | pH7 (dung dịch chuẩn) | 1 | chai | - Dung dịch đệm pH 7 pha sẵn.- Giá trị pH: 7.00 | Chai/1000ml | |
| 50 | Natri Oxalat | 1 | chai | - Công thức hóa học: C₂Na₂O₄- Khối lượng phân tử: 134 g/mol- Tiêu chuẩn: EMSURE®- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.8 %- Hàm lượng Potassium (K) ≤ 0.005 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 % | Chai/250g | |
| 51 | Natri nitroprusiat | 1 | chai | - Công thức hóa học: C₅FeN₆Na₂O * 2 H₂O- Khối lượng phân tử: 297.95 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: kết tinh màu đỏ đậm đến đỏ rất đậm- Độ tinh khiết: 99.0 - 102.0 %- Chất rắn không hòa tan: ≤ 0.01 %- Hàm lượng Hexacyanoferrate (II): ≤ 0.02 %- Hàm lượng Hexacyanoferrate (III): ≤ 0.01 % | Chai/100g | |
| 52 | Natri salixylat | 1 | chai | - Công thức hóa học: HOC₆H₄COONa- Khối lượng phân tử: 160.10 g/mol- Tiêu chuẩn: EMSURE®- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Hàm lượng chất không hòa tan trong nước: ≤ 0.005 %- Hàm lượng Iron (Fe) ≤ 0.001 %- Hàm lượng nước ≤ 0.2 % | Chai/250g | |
| 53 | Dinatri hydrophotphat heptahydrat | 1 | chai | - Công thức hóa học: Na₂HPO₄ * 7 H₂O- Khối lượng phân tử: 268.07 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS- Trạng thái, màu sắc: bột .- Độ tinh khiết: 98.0 - 102.0 %- Hàm lượng chất rắn không hòa tan ≤ 0.005 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % | Chai/1000g | |
| 54 | Dinatri tetraborat ngậm mười nước khan | 1 | chai | - Công thức hóa học: Na₂B₄O₇ * 10 H₂O- Khối lượng phân tử: 381.37 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: 99.5 - 103.0 %- Hàm lượng chất rắn không hòa tan ≤ 0.005 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % | Chai/1000g | |
| 55 | Natri xianua dạng bột | 1 | Chai | - Công thức hóa học: NaCN- Khối lượng phân tử: NaCN- Tiêu chuẩn: EMPLURA®- Trạng thái, màu sắc: chất rắn màu trắng- Độ tinh khiết: ≥ 95.0 %- Hàm lượng Hexacyanoferrate ≤ 0.05%- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.05 % | Chai /1000g | |
| 56 | Trinatri xytrat | 1 | chai | - Công thức hóa học: C₆H₅Na₃O₇ * 2 H₂O- Khối lượng phân tử: 294.10 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột hoặc kết tinh trắng.- Độ tinh khiết: 99.0 - 101.0 %- Hàm lượng chất rắn không hòa tan ≤ 0.005 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.004 % | Chai/1000g | |
| 57 | Natri sunfit nonahydrat | 1 | chai | - Công thức hóa học: Na2S·9H2O- Khối lượng phân tử: 240.18 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS reagent- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: 98% - Hàm lượng tạp chất: = | Chai/25g | |
| 58 | Khí trơ | 1 | bình | - Khí Acetylen sử dụng cho máy AAS , loại bình 40 lít, bao gồm cả vỏ bình và van khóa. | Bình/40 lít | |
| 59 | Khí Etylen | 1 | bình | - Khí Acetylen sử dụng cho máy AAS , loại bình 40 lít, bao gồm cả vỏ bình và van khóa. | Bình/40 lít | |
| 60 | Axit Ascobic | 3 | chai | - Công thức hóa học: C₆H₈O₆- Khối lượng phân tử: 176.12 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: 99.0 - 100.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 50 ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 20 ppm | Chai/100g | |
| 61 | Axit sulfaniamide | 5 | chai | - Công thức hóa học: C6H8N2O2S- Khối lượng phân tử: 172.20 g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5% | Chai/100g | |
| 62 | Axit sulphamic | 2 | chai | - Công thức hóa học: H₂NSO₃H- Khối lượng phân tử: 97.09 g/mol- Tiêu chuẩn: EMSURE®- Trạng thái, màu sắc: kết tinh trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 10 ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 500 ppm | Chai/100g | |
| 63 | Axit L- glutamic | 1 | chai | - Công thức hóa học: C₅H₉NO₄- Khối lượng phân tử: 147.13 g/mol- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: 99.0 - 100.5 % - Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 200 ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 200 ppm | Chai/250g | |
| 64 | Axit sunfanilic | 5 | chai | - Công thức hóa học: C6H7NO3S- Khối lượng phân tử: 173.19 g/mol- Tiêu chuẩn: - Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: - Tính tan: tan trong nước, tan trong nước nóng, không tan trong rượu, ete, benzen, tan trong dung dịch natri hydroxit. | Chai/100g | |
| 65 | Axit focmic đặc | 1 | chai | - Công thức hóa học: HCOOH- Khối lượng phân tử: 46.03 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: Chất lỏng không màu,dễ bốc khói.- Độ tinh khiết: ≥ 98.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 5 ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 5 ppm - Acid acetic ≤ 500 ppm- Color ≤ 10 Hazen | Chai/1000ml | |
| 66 | EDTA ngậm hai phân tử nước | 1 | chai | - Công thức hóa học: C₁₀H₁₄N₂O₈*2Na*2H₂O- Khối lượng phân tử: 372.24 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: 99.0-101.0%- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.004%- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.01%- Nitrilotriacetic acud (HPLC) ≤ 0.15% | Chai/1000g | |
| 67 | Etanol | 2 | chai | - Công thức hóa học: C₂H₅OH- Khối lượng phân tử: 46.07 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: chất lỏng không màu, trong suốt.- Độ tinh khiết: ≥ 99.9 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.3 ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.3 ppm- water: ≤ 0.1 % | Chai/1000ml | |
| 68 | D-gluco khan | 1 | chai | - Công thức hóa học: C₆H₁₂O₆- Khối lượng phân tử: 180.16 g/mol- Tiêu chuẩn: Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: 97.5 - 102.0 %- Water (according to Karl Fischer) ≤ 1.0 %- Soluble starch, sulfite ≤ 15 ppm | Chai/1000g | |
| 69 | Formaldehyde | 1 | chai | - Công thức hóa học: HCHO- Khối lượng phân tử: 30,031 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: chất lỏng không màu, mùi hăng nặng.- Độ tinh khiết: 36.5 - 38.0 %- Free acid (as HCOOH) ≤ 0.025 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 %- Methanol (GC) ≤ 9.0 - 11.0 % | Chai/1000ml | |
| 70 | 1-Butanol | 2 | chai | - Công thức hóa học: C₄H₁₀O- Khối lượng phân tử: 74,12 g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: cChất lỏng trong suốt không màu, có mùi đặc biệt.- Độ tinh khiết: ≥99,5%- Chroma, Hazen ≤ 10- Bốc hơi cặn ≤ 0,001%- Ester (dưới dạng CH3COOC4H9) ≤0,1% | Chai/500ml | |
| 71 | Xenlulozo | 1 | chai | - Công thức hóa học: (C₆H₁₀O₅)n- Phân loại: dùng cho sắc ký lớp mỏng.- Trạng thái, màu sắc: bột, vi tinh thể.- Thông số kỹ thuật:d 10 (Laser diffraction, size distribution) 3.0 - 10.0 µmd 50 (laser diffraction, size distribution) 10 - 30 µmd 90 (Laser diffraction, size distribution) 30 - 60 µm | Chai/500g | |
| 72 | Hồ tinh bột | 1 | chai | - Công thức hóa học: (C₆H₁₀O₅)n- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng- Giá trị pH (20g/L dung dịch, 25⁰C): 6.0~7.5 - Hàm lượng cặn bốc cháy tính theo Sulfate (SO₄) ≤0.5% | Chai/500g | |
| 73 | n- Hexan | 1 | chai | - Công thức hóa học: CH₃(CH₂)₄CH₃- Khối lượng phân tử: 86.18 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS- Trạng thái, màu sắc: chất lỏng, không màu.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Color ≤ 10 Hazen- Matter discolored by H₂SO₄ ≤ 10 Hazen- Sulfur compounds (as S) ≤ 0.005 % | Chai/2500ml | |
| 74 | Silicagel | 4 | chai | - Công thức hóa học: SiO2- Khối lượng phân tử: 60,08 g/mol- Phân loại: silicagel hút ẩm biến đổi màu.- Trạng thái, màu sắc: dạng hạt màu xanh.- Độ ẩm: ≥27% | Chai/500g | |
| 75 | N,N dimethyl-p-Phenylenedianine oxalate | 2 | chai | - Công thức hóa học: [(CH3)2NC6H4NH2]2·H2C2O4- Khối lượng phân tử: 362.42g/mol- Trạng thái, màu sắc: bột từ trắng đến xanh nhạt hoặc xám.- Độ tinh khiết: 98%- Hàm lượng Carbon: 58.2 - 61.1 %- Hàm lượng Nitrogen 15.1 - 15.8 % | Chai/25g | |
| 76 | N,N dimethyl-p-Phenylenedianine dihydrochloride | 2 | chai | - Công thức hóa học: C₈H₁₂N₂*2HCl- Khối lượng phân tử: 209.11 g/mol- Phân loại: GR for analysis- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.05 % | Chai/25g | |
| 77 | Arabinogalactan | 2 | chai | - Trạng thái, màu sắc: bột hoặc kết tinh màu trắng tới ghi.- Biological source: larch wood- Water (by Karl Fischer) 80.0 % | Chai/100g | |
| 78 | 1,10 - phenantrolin | 3 | chai | - Công thức hóa học: C₁₂H₈N₂ * H₂O- Khối lượng phân tử: 198.23 g/mol- Phân loại: GR ACS.- Trạng thái, màu sắc: tinh thể màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Water (according to Karl Fischer) 8.5 - 11.0 % | Chai/10g | |
| 79 | 1,5 - diphenylcacbazid | 2 | chai | - Công thức hóa học: C₁₃H₁₄N₄O- Khối lượng phân tử: 242.28 g/mol- Tiêu chuẩn: Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng- Purity (DSC) ≥ 98 %- Sulfated ash ≤ 0.05 % | Chai/25g | |
| 80 | Metyl da cam | 2 | chai | - Công thức hóa học: C 1 4 H 1 4 N 3 NaO 3 S- Khối lượng phân tử: 327,34 /mol- Phân loại: chỉ thị màu.- Trạng thái, màu sắc: tinh thể hoặc bột có vảy màu vàng cam.- Khoảng đo pH: 3.0 (đỏ) ~ 4.4 (vàng)- Chất không hòa tan trong nước: ≤0.15%- Cặn bốc cháy (tính theo sunfat) : 18.5~22.0 % | Chai/25g | |
| 81 | Metyl đỏ | 1 | chai | - Công thức hóa học: C₁₅H₁₅N₃O₂- Khối lượng phân tử: 269.31 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: Bột màu đỏ đến tím đỏ, cuối cùng có các phần dạng hạt.- Hấp thụ tối đa (đệm pH 4,5): 523 - 526 nm- Hấp thụ tối đa (đệm pH 6,2): 427 - 437 nm- Khoảng đo pH: pH 4.4 - pH 6.0 Red - yellow- Tổn thất khi làm khô (110 ° C): ≤ 5 % | Chai/100g | |
| 82 | Chỉ thị Feroin | 2 | chai | - Phân loại: dung dịch chỉ thị pha sẵn dùng để phân tích nước thải- Trạng thái, màu sắc: dung dịch màu cam đỏ.- Spec. Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.2 %; buffer pH 4.0) : 2.4 - 2.8 | Chai/100ml | |
| 83 | Giấy đo pH | 1 | cuộn | - Giấy đo pH dạng Cuộn (4,8 m) với thang màu pH 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 12 - 14 | ||
| 84 | n-Allylthiourea (ATU) | 2 | chai | - Công thức hóa học: C₄H₈N₂S - Khối lượng phân tử: 116.19 g/mol- Phân loại dùng tổng hợp.- Trạng thái, màu sắc: Bột hoặc tinh thể hoặc hạt hoặc sợi, Trắng đến vàng nhạt.- Assay (HPLC, area%) ≥ 98.0 % (a/a) | Chai/50g | |
| 85 | Erio chrome Black T | 2 | chai | - Công thức hóa học: C₂₀H₁₂N₃NaO₇S- Khối lượng phân tử: 461.38 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: Bột mịn màu đen đến nâu sẫm, đen, cuối cùng có các phần dạng hạt- Absorption maximum λmax. (buffer pH 10.0) 612 - 616 nm- Spec. Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.02 g/l; buffer pH 10.0; calc. on dried substance) 400 - 510 | Chai/25g | |
| 86 | Pararosanilin hydroclorua | 2 | chai | - Công thức hóa học: C₁₉H₁₈ClN₃- Khối lượng phân tử: 323.83 g/mol- Phân loại: Thuốc nhuộm khô Certistain® được sử dụng để điều chế thuốc thử Schiff’s cần thiết để nhuộm mucopolysaccharid.- Trạng thái, màu sắc: bột màu xanh lá cây kim loại.- Hàm lượng thuốc nhuộm đo quang phổ: ≥ 88% | Chai/25g | |
| 87 | Iot | 1 | chai | - Công thức hóa học: I2- Khối lượng phân tử: 253,81g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: chất rắn inh thể màu đen tím, có ánh kim loại, giòn, dễ thăng hoa.- Độ tinh khiết: ≥99.8%- Hàm lượng cặn bốc hơi ≤0.005- Clo và brom (như Cl) ≤0.005 | Chai/250g | |
| 88 | N (1 naphtyl) 1.2 diamonietan dihydroclorua | 1 | chai | - Công thức hóa học: C₁₂H₁₆Cl₂N₂- Khối lượng phân tử: 259.18 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS- Trạng thái, màu sắc: dạng bột, trắng đến be.- Độ tinh khiết thử nghiệm (đo argentometric, calc. Trên chất khan): ≥ 97.0 %- Hàm lượng 1-Naphthylamine (HPLC) ≤ 0.1 %- Hàm lượng 2-Naphthylamine (HPLC) ≤ 0.01 % | Chai/25g | |
| 89 | Amoni axetat | 1 | chai | - Công thức hóa học: C₂H₇NO₂- Khối lượng phân tử: 77.08 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bọt hoặc tinh thể màu trắng.- Độ tinh khiết: Assay (acidimetric) ≥ 98.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.001% | Chai/500g | |
| 90 | Amoni clorua | 1 | chai | - Công thức hóa học: NH₄Cl- Khối lượng phân tử: 53.49 g/mol 53.49 g/mol- Tiêu chuẩn: ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: dạng bột hoặc tinh thể màu trắng.- Độ tinh khiết: Assay (argentometric) ≥ 99.8 %Assay (argentometric; calculated on dried substance) 99.0 - 100.5 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 % | Chai/500g | |
| 91 | Amoni heptamolipdat ngậm bốn nước | 4 | chai | - Công thức hóa học: (NH4)6Mo7O24 . 4H2O- Khối lượng phân tử: 1235.86 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS- Trạng thái, màu sắc: Bột không màu, từ vàng đến xanh lục.- Hàm lượng MoO3: 81.0-83.0%- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.002 % - Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.02 % | Chai/500g | |
| 92 | Hydroxyl- amoni clorua | 1 | chai | - Công thức hóa học: NH₂OH * HCl- Khối lượng phân tử: 69.49 g/mol- Phân loại dùng tổng hợp.- Trạng thái, màu sắc: bột hoặc kết tinh màu trắng.- Độ tinh khiết Assay (argentometric) ≥ 98.0 % | Chai/250g | |
| 93 | Diamoni hydro photphat | 1 | chai | - Công thức hóa học: (NH₄)₂HPO₄ - Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Khối lượng phân tử: 132.06 g/mol- Trạng thái, màu sắc : dạng kết tinh màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.004 % | Chai/500g | |
| 94 | Kali dihydrogen hosphate | 1 | chai | - Công thức hóa học: KH₂PO₄- Khối lượng phân tử: 136.09 g/mol- Tiêu chuẩn: ISO- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết Assay (alkalimetric; dried substance) ≥ 99.5 %.- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.003 % | Chai/1000g | |
| 95 | Kali hexaxynoferat (III) | 1 | chai | - Công thức hóa học: K₃[Fe(CN)₆]- Khối lượng phân tử: 329.25 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: tinh thể màu cam đỏ.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.01%- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % | Chai/250g | |
| 96 | Kali hidro phtalat | 1 | chai | - Công thức hóa học: C₈H₅KO₄- Khối lượng phân tử: 204.22 g/mol - Tiêu chuẩn: Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột kết tinh màu trắng.- Độ tinh khiết (Perchloric acid titration from dried substance) ≥ 99.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.002 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % | Chai/250g | |
| 97 | Kali hydroxyt | 1 | chai | - Công thức hóa học: KOH- Khối lượng phân tử: 56,11g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: Tinh thể màu trắng, dễ đóng rắn.- Độ tinh khiết: ≥85.0- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.01%- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005% | Chai/500g | |
| 98 | Kalihydro Phosphate ngậm ba phân tử nước | 2 | chai | - Công thức hóa học: K2HPO4.3H2O- Khối lượng phân tử: 228,22g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: Tinh thể không màu hoặc các hạt màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥99.0 - Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.002%- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.01% | Chai/500g | |
| 99 | Kali iotua | 1 | chai | - Công thức hóa học: KI - Khối lượng phân tử: 166.01 g/mol - Tiêu chuẩn: ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.01 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.001% | Chai/250g | |
| 100 | Bạc nitrat | 1 | chai | - Công thức hóa học: AgNO₃- Khối lượng phân tử: 169.88 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur - Trạng thái, màu sắc: bột kết tinh màu trắng.- Độ tinh khiết: 99.8 - 100.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % - Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 % | Chai/100g | |
| 101 | Mangan (II) sunfat | 1 | chai | - Công thức hóa học: MnSO4- Khối lượng phân tử: 151,0016 g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: tinh thể trắng- Độ tinh khiết: ≥ 99.0% | Chai/500g | |
| 102 | Sắt (III) clorua hexahydrat | 1 | chai | - Công thức hóa học: FeCl₃ * 6 H₂O - Khối lượng phân tử: 270.33 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: miếng, mảnh nhỏ màu vàng tới vàng cam, vàng nâu.- Độ tinh khiết (iodometric, FeCl₃·6H₂O) 99.0 - 102.0 %- Hàm lượng Potassium (K) ≤ 0.01 % - Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 % | Chai/250g | |
| 103 | Paladi clorua | 3 | chai | - Công thức hóa học: PdCl₂ - Khối lượng phân tử: 177.33 g/mol- Tiêu chuẩn: dùng cho phương pháp tổng hợp.- Trạng thái, màu sắc: bột màu nâu đến nâu rất đậm và nâu-đỏ.- Độ tinh khiết ICP-OES) ≥ 99.0 %. - Hàm lượng Palladium (Pd): 59% | Chai/1g | |
| 104 | Natri Oxalat | 1 | chai | - Công thức hóa học: C₂Na₂O₄ - Khối lượng phân tử: 134 g/mol- Phân loại: dùng cho phân tích theo EMSURE®- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng- Độ tinh khiết (manganometric) ≥ 99.8 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.002 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 % | Chai/250g | |
| 105 | Natri nitrite | 1 | chai | - Công thức hóa học: NaNO₂- Khối lượng phân tử: 69.00 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột hoặc kết tinh màu trắng.- Độ tinh khiết (manganometric) ≥ 99.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.005 % - Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % | Chai/500g | |
| 106 | Natri sunfat khan | 2 | chai | - Công thức hóa học: Na2SO4- Khối lượng phân tử: 142,04 g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: tinh thể hoặc bột màu trắng, không mùi, vị đắng, hút ẩm.- Độ tinh khiết: ≥99.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.001%- Hàm lượng tổng Nito (N) ≤ 0.01% | Chai/500g | |
| 107 | Natri sunfit | 1 | chai | - Công thức hóa học: Na2SO3- Khối lượng phân tử: 126,04 g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: không màu, tinh thể đơn tà hoặc bột.- Độ tinh khiết: ≥97.0%- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.005%- Hàm lượng Iron (Fe) ≤ 0.0005% | Chai/500g | |
| 108 | Natri thiosunphat | 2 | chai | - Công thức hóa học: Na2S2O3.5H2O- Khối lượng phân tử: 248,18 g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: Tinh thể đơn tà không màu, trong suốt.- Độ tinh khiết: ≥99.0%- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.02%- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.05% | Chai/500g | |
| 109 | Dinatri hydrophotphat heptahydrat | 1 | chai | - Công thức hóa học: Na₂HPO₄ * 7 H₂O- Khối lượng phân tử: 268.07 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng- Độ tinh khiết: 98.0 - 102.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.001 % - Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % | Chai/1kg | |
| 110 | Axit clohidric | 1 | Chai | - Công thức hóa học: HCl- Khối lượng phân tử: 36.46 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: chất lỏng, không màu.- Độ tinh khiết: 37.0 - 38.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.4 ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 1.0 ppm | Chai/1000 ml | |
| 111 | Axit nitric (p=1.40g/ml) | 3 | Chai | - Công thức hóa học: HNO3- Khối lượng phân tử: 63.01g/mol- Tiêu chuẩn: Reag. Ph Eur,ISO- Trạng thái, màu sắc: chất lỏng, không màu.- Độ tinh khiết: ≥65.0%- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.2ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.5ppm | Chai/1000 ml | |
| 112 | Axit photphoric (p=1,70g/ml) | 2 | Chai | - Công thức hóa học: H3PO4- Khối lượng phân tử: 98.00 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: chất lỏng, không màu.- Độ tinh khiết: ≥ 85.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 2 ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 20ppm | Chai/1000 ml | |
| 113 | Axit sunphuric đặc (p=1,84g/ml) | 3 | Chai | - Công thức hóa học: H₂SO₄- Khối lượng phân tử: 98.07 g/mol - Tiêu chuẩn: ISO - Trạng thái, màu sắc: chất lỏng , không màu- Độ tinh khiết: 95.0 - 97.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.1 ppm- Hàm lượng Phosphate (PO₄) ≤ 0.5 ppm | Chai/1000 ml | |
| 114 | Axeton | 5 | Chai | - Công thức hóa học: CH₃COCH₃ - Khối lượng phân tử: 58.08 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: chất lỏng, không màu.- Độ tinh khiết: ≥ 99.8 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 100 ppb- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 100 ppb | Chai/1000 ml | |
| 115 | Bari hydroxyt tinh | 1 | Chai | - Công thức hóa học: Ba(OH)₂ * 8 H₂O - Khối lượng phân tử: 315.48 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: sạng bột, màu trắng. - Độ tinh khiết: ≥ 98.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.01%- Hàm lượng Sulfide (S) ≤ 0.0005% | Chai/500g | |
| 116 | Natri azid | 1 | Chai | - Công thức hóa học: NaN₃ - Khối lượng phân tử: 65.01 g/mol- Phân loại: dùng tổng hợp.- Trạng thái, màu sắc: sạng bột màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 % | Chai/100g | |
| 117 | Natri cacbonat | 2 | Chai | - Công thức hóa học: Na₂CO₃ - Khối lượng phân tử: 105.99 g/mol - Tiêu chuẩn: ISO- Trạng thái, màu sắc: dạng bột, màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.9 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.002%- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005% | Chai/500g | |
| 118 | Natri hidroxit | 1 | Chai | - Công thức hóa học: NaOH - Khối lượng phân tử: 40 g/mol- Phân loại: dùng phân tích theo EMSURE®.- Trạng thái, màu sắc: dạng viên nén , màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.010%- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.012% | Chai/1000g | |
| 119 | Hydro peroxyt | 1 | Chai | - Công thức hóa học: H2O2- Khối lượng phân tử: 36.01 g/mol- Tiêu chuẩn: ISO- Trạng thái, màu sắc: chất lỏng, không màu.- Độ tinh khiết: ≥ 30.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.5ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 1ppm | Chai/1000 ml | |
| 120 | Isopropanol | 1 | Chai | - Công thức hóa học: - Khối lượng phân tử: - Tiêu chuẩn: - Trạng thái, màu sắc: - Độ tinh khiết: - Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ - Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ | Chai/2500 ml | |
| 121 | Cadmium Chloride | 1 | Chai | - Công thức hóa học: CdCl2- Khối lượng phân tử: 183,32 g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: tinh thể đơn tà không màu.- Độ tinh khiết: ≥99.0%- Hàm lượng Calcium (Ca) ≤ 0.01%- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.01% | Chai/100g | |
| 122 | Giấy lọc bụi 82,6 mm | 1 | hộp | - Màng lọc sợi thủy tinh A/E đường kính 82.5mm, 100 cái / hộpA/E Glass Fiber 1.0um, nominal 82.5mm, 100/pk | Hộp/100cái | |
| 123 | thủy ngân (II) clorua (HgCl2) | 1 | chai | - Công thức hóa học: HgCl₂ - Khối lượng phân tử: 271.5 g/mol- Tiêu chuẩn: Reag. Ph Eur,ACS- Trạng thái, màu sắc: dạng bột màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Iron (Fe) ≤ 0.002 % | Chai/250g | |
| 124 | natri clorua (NaCl) | 2 | chai | - Công thức hóa học: NaCl - Khối lượng phân tử: 58.44 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột kết tinh màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Iodide (I) ≤ 0.001 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.001 % | Chai/1000g | |
| 125 | Dinatri hydrophotphat heptahydrat | 1 | chai | - Công thức hóa học: Na₂HPO₄ * 7 H₂O- Khối lượng phân tử: 268.07 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS- Trạng thái, màu sắc: bột .- Độ tinh khiết: 98.0 - 102.0 %- Hàm lượng chất rắn không hòa tan ≤ 0.005 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % | Chai/1000g | |
| 126 | EDTA | 1 | chai | - Công thức hóa học: C10H14N2O8Na2.2H2O- Khối lượng phân tử: 372.24 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: 99.0-101.0%- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.004%- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.01% | Chai/1000g | |
| 127 | axit clohydric (HCI) | 1 | Chai | - Công thức hóa học: HCl- Khối lượng phân tử: 36.46 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: chất lỏng, không màu.- Độ tinh khiết: 37.0 - 38.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.4 ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 1.0 ppm | Chai/1000 ml | |
| 128 | axit phosphoric H3PO4 | 1 | Chai | - Công thức hóa học: H3PO4- Khối lượng phân tử: 98.00 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: chất lỏng, không màu.- Độ tinh khiết: ≥ 85.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 2 ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 20ppm | Chai/1000 ml | |
| 129 | pararosanilin hydroclorua (C19H17N3.HCl | 1 | Chai | - Công thức hóa học: C₁₉H₁₈ClN₃- Khối lượng phân tử: 323.83 g/mol- Phân loại: Thuốc nhuộm khô Certistain® được sử dụng để điều chế thuốc thử Schiff’s cần thiết để nhuộm mucopolysaccharid.- Trạng thái, màu sắc: bột màu xanh lá cây kim loại.- Hàm lượng thuốc nhuộm đo quang phổ: ≥ 88% | Chai/25g | |
| 130 | formaldehyđ (HCHO | 1 | Chai | - Công thức hóa học: HCHO- Khối lượng phân tử: 30.03g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: Chất lỏng không màu.- Độ tinh khiết: 36.5 - 38.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.0001 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.002% | Chai/1000 ml | |
| 131 | axit sunfamic (NH2SO3H) | 2 | Chai | - Công thức hóa học: H₂NSO₃H - Khối lượng phân tử: 97.09 g/mol- Phân loại: dùng cho phân tích theo EMSURE®- Trạng thái, màu sắc: kết tinh màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 10 ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 500ppm | Chai/100g | |
| 132 | natri disunfit (Na2S2O5) | 1 | chai | - Công thức hóa học: Na₂O₅S₂- Khối lượng phân tử: 190.11 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: 98.0 - 100.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.005 %- Hàm lượng Arsenic (As) ≤ 0.0001 % | Chai/500g | |
| 133 | iot (I2) | 1 | Chai | - Công thức hóa học: I₂ - Khối lượng phân tử: 253.81 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: dạng mảnh màu xám.- Độ tinh khiết: 99.8 - 100.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.005 % | Chai/100g | |
| 134 | kali iodua (KI) | 2 | Chai | - Công thức hóa học: KI- Khối lượng phân tử: 166.01 g/mol- Tiêu chuẩn: ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: kết tinh trắng- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.01 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.001 % | Chai/250g | |
| 135 | hồ tinh bột | 1 | Chai | - Công thức hóa học: (C₆H₁₀O₅)n- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng- Giá trị pH (20g/L dung dịch, 25⁰C): 6.0~7.5 - Hàm lượng cặn bốc cháy tính theo Sulfate (SO₄) ≤0.5% | Chai/500g | |
| 136 | thủy ngân iodua (HgI2) | 2 | chai | - Công thức hóa học: HgI₂- Khối lượng phân tử: 454.4 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột màu cam đến màu cam đậm đến màu đỏ đậm- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Hàm lượng Iron (Fe) ≤ 0.001 %- Hàm lượng Mercurry I (Hg) ≤ 0.1 % | Chai/50g | |
| 137 | kali iodat | 1 | chai | - Công thức hóa học: KIO₃- Khối lượng phân tử: 214 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: 99.7 - 100.4 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.01 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % | Chai/500g | |
| 138 | natri thiosunfat pentahydrat | 1 | Chai | - Công thức hóa học: Na2S2O3.5H2O- Khối lượng phân tử: 248,18 g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: Tinh thể đơn tà không màu, trong suốt.- Độ tinh khiết: ≥99.0%- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.02%- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.05% | Chai/500g | |
| 139 | natri thiosunfat | 1 | chai | - Công thức hóa học: Na2S2O3.5H2O- Khối lượng phân tử: 248.18 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: Tinh thể đơn tà không màu, trong suốt.- Độ tinh khiết: 99.5 - 101.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.008 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.1% | Chai/500g | |
| 140 | N-(1-naphtyl)-etylendiamin dihydroclorua [C10H7NH(CH2)2NH2.2HCl] | 1 | Chai | - Công thức hóa học: C₁₂H₁₆Cl₂N₂- Khối lượng phân tử : 259.18 g/mol- Tiêu chuẩn : ACS- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng đến vàng.- Độ tinh khiết: ≥ 97.0 % | Chai/25g | |
| 141 | axit sulfanilic (C6H4SO3HNH2) | 5 | chai | - Công thức hóa học: C6H7NO3S- Khối lượng phân tử: 173.19 g/mol- Tiêu chuẩn: - Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: - Tính tan: tan trong nước, tan trong nước nóng, không tan trong rượu, ete, benzen, tan trong dung dịch natri hydroxit. | Chai/100g | |
| 142 | Axit axetic CH3COOH | 2 | Chai | - Công thức hóa học: CH₃COOH- Khối lượng phân tử: 60.05 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur - Trạng thái, màu sắc: Chất lỏng không màu- Độ tinh khiết: ≥ 99.8 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.4ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.4ppm | Chai/1000 ml | |
| 143 | N,N-dimethyl-p-phenylenediamine dihydrochloride | 2 | Chai | - Công thức hóa học: C₈H₁₂N₂*2HCl- Khối lượng phân tử: 209.11 g/mol- Phân loại: GR for analysis- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.05 % | Chai/25g | |
| 144 | Sắt clorua (FeCl3) | 1 | chai | - Công thức hóa học: FeCl₃ * 6 H₂O- Khối lượng phân tử: 270.33 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: chất rắn màu vàng.- Độ tinh khiết: 99.0 - 102.0 %.- Hàm lượng Nitrate (NO3) ≤ 0.01 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 % | Chai / 250g | |
| 145 | Diamoni photphat ((NH4)2HPO4) | 2 | chai | - Công thức hóa học: (NH₄)₂HPO₄- Khối lượng phân tử: 132.06 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur.- Trạng thái, màu sắc: bột kết tinh,tinh thể hoặc khối màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Giá trị pH (5 %; water; 25 °C): 7.8 - 8.1- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %- Hàm lượng Nitrate (NO₃) ≤ 0.001 %- Hàm lượng Sulfate ≤ 0.004 % | Chai/500g | |
| 146 | Arabinogalactan | 2 | chai | - Trạng thái, màu sắc: bột hoặc kết tinh màu trắng tới ghi.- Biological source: larch wood- Water (by Karl Fischer) 80.0 % | Chai/100g | |
| 147 | 3CdSO4.8H2O | 1 | chai | - Công thức hóa học: 3 CdSO₄ * 8 H₂O- Khối lượng phân tử: 775.58 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS- Trạng thái, màu sắc: - Độ tinh khiết: 98.0 - 102.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.001 %- Hàm lượng Iron (Fe) ≤ 0.0005 % | Chai/100g | |
| 148 | Na2S.9H2O | 1 | chai | - Công thức hóa học: Na2S·9H2O- Khối lượng phân tử: 240.18 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS reagent- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: 98% - Hàm lượng tạp chất: = | Chai/25g | |
| 149 | Paladi clorua (PdCl2) | 5 | chai | - Công thức hóa học: PdCl₂ - Khối lượng phân tử: 177.33 g/mol- Tiêu chuẩn: dùng cho phương pháp tổng hợp.- Trạng thái, màu sắc: bột màu nâu đến nâu rất đậm và nâu-đỏ.- Độ tinh khiết ICP-OES) ≥ 99.0 %. - Hàm lượng Palladium (Pd): 59% | Chai/1g | |
| 150 | natri cacbonat | 1 | chai | - Công thức hóa học: Na₂CO₃ - Khối lượng phân tử: 105.99 g/mol - Tiêu chuẩn: ISO- Trạng thái, màu sắc: dạng bột, màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.9 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.002%- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005% | Chai/500g | |
| 151 | Natri tungstat | 1 | chai | - Công thức hóa học: Na₂WO₄ * 2 H₂O - Khối lượng phân tử: 329.86 g/mol- Phân loại: dung phân tích theo EMSURE®- Trạng thái, màu sắc: dạng bột màu trắng- Độ tinh khiết: ≥ 99 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.003 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.01% | Chai/250g | |
| 152 | Ống hấp thụ khí impigie có tán khí dạng chuẩn Midget thể tích 30 ml có vạch chia gắn trên máy | 1 | Bộ | - Bộ hấp thụ khí Bubbler Set bao gồm:+ Ống Impinger dung tích 30mL với bộ lọc thủy tinh P160, kích thước Φ28 × 149 : 10 cái+ Giá đựng ống Impinger 10 vị trí : 01 cái+ Hộp đựng kích thước 230 (Rộng) x 150 (Dày) x 210 (Cao). | ||
| 153 | Bình thủy tinh 1000 ml có van và khóa 2 đầu | 10 | Cái | - Ống lấy mẫu khí dung tích 1000ml:+ Chất liệu thủy tinh trung tính cấp độ A.+ Kích thước: 86x400mm.+ Có 2 van khóa và 1 van hơi bằng PTFE |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chuyên môn | 2 | Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành hóa học hoặc chuyên ngành môi trường | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi