Gói thầu: Mua sắm hóa chất quan trắc và phân tích môi trường không khí thuộc Kế hoạch quan trắc chất lượng môi trường năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839498-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc và Dữ liệu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất quan trắc và phân tích môi trường không khí thuộc Kế hoạch quan trắc chất lượng môi trường năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210362132
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Sự nghiệp môi trường năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 16:56:00 đến ngày 2021-08-23 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 460,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành hóa học hoặc chuyên ngành môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy lọc sợi thủy tinh1Hộp- Màng lọc sợi thủy tinh GF/C.- Độ giữ hạt trong chất lỏng: 1.2µm.- Tốc độ lọc: 100 giây (herzberg).- Độ dày: 260µm.- Khối lượng: 53g/m2.- Đường kính: 125mm.- Nhiệt độ có thể sử dụng: 500oC.- Tốc độ dòng chảy cao, khả năng tải tốt.Hộp/100 tờ
2MgEDTA1chai- Công thức hóa học: C10H12MgN2Na2O8.xH2O- Khối lượng phân tử: 358.50 g/mol- Trạng thái, màu sắc: bột trắng hoặc tinh thể.- Độ tinh khiết: 99%- Độ ẩm: ≥ 2.5%Chai/250g
3N (1 naphtyl) 1.2 diamonietan dihydroclorua1chai- Công thức hóa học: C₁₂H₁₆Cl₂N₂- Khối lượng phân tử : 259.18 g/mol- Tiêu chuẩn : ACS- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng đến vàng.- Độ tinh khiết: ≥ 97.0 %Chai/25g
4Amoni axetat1chai- Công thức hóa học: C₂H₇NO₂- Khối lượng phân tử: 77.08 g/mol.- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur.- Trạng thái, màu sắc: chất rắn màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 98.0 %- Giá trị pH (5 %; water, 25 °C): 6.7-7.3- Độ ẩm: ≤ 2%- Hàm lượng Chloride: ≤ 0.0005 %- Hàm lượng Iron: ≤ 0.0002 %Chai/500g
5Amoni clorua1chai- Công thức hóa học: H₄ClN- Khối lượng phân tử: 53.49 g/mol.- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: tinh thể màu trắng. - Độ tinh khiết: ≥ 99.8 %- Giá trị pH (5 %; water, 25 °C): 4.5-5.5.- Hàm lượng nitrat: ≤ 0.0005 %- Hàm lượng lead: ≤ 0.0001 %- Chất không hòa tan: ≤ 0.005 %Chai/500g
6Amoni heptamolipdat ngậm bốn nước1chai- Công thức hóa học: (NH4)6Mo7O24 . 4H2O- Khối lượng phân tử: 1235.86 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS- Trạng thái, màu sắc: Bột không màu, từ vàng đến xanh lục.- Hàm lượng MoO3: 81.0-83.0%- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.002 % - Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.02 %Chai/100g
7Amoni hidroxit1chai- Công thức hóa học: NH4OH- Khối lượng phân tử: 35,04 g/mol.- Tiêu chuẩn: ISO,Reag. Ph Eur. - Trạng thái, màu sắc: chất lỏng không màu có mùi khai.- Độ tinh khiết: 25.0 - 30.0 %- Hàm lượng Chloride: ≤ 0.5 ppm- Hàm lượng Sulfide: ≤ 0.2 ppmChai/1000ml
8Hydroxyl- amoni clorua1chai- Công thức hóa học: NH₂OH * HCl- Khối lượng phân tử: 69.49 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: kết tinh màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Giá trị pH (5 %; water): 2.5 - 3.5- Hàm lượng sulfate: ≤ 0.002 %- Hàm lượng lead: ≤ 0.0005 %Chai/250g
9Diamoni hydro photphat1chai- Công thức hóa học: (NH₄)₂HPO₄- Khối lượng phân tử: 132.06 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur.- Trạng thái, màu sắc: bột kết tinh,tinh thể hoặc khối màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Giá trị pH (5 %; water; 25 °C): 7.8 - 8.1- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %- Hàm lượng Nitrate (NO₃) ≤ 0.001 %- Hàm lượng Sulfate ≤ 0.004 %Chai/500g
10Atimon kali tartrat ngậm 1/2 nước1chai- Công thức hóa học: C4H4O7KSb�1/2H2O- Khối lượng phân tử: 333.93 g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: bột kết tinh màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 98 %- Hàm lượng Chloride (Cl): ≤ 0.001%Chai/500g
11Kali dicromat1chai- Công thức hóa học: K₂Cr₂O₇- Khối lượng phân tử: 294.19 g/mol.- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur.- Trạng thái, màu sắc: chất rắn tinh thể màu đỏ cam.- Độ tinh khiết: ≥ 99.9 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.001 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %- Hàm lượng Ca (Calcium) ≤ 0.002 %Chai/500g
12Kali dihydrogen hosphate1chai- Công thức hóa học: KH2PO4- Khối lượng phân tử: 136.09 g/mol.- Tiêu chuẩn: ISO.- Trạng thái, màu sắc: Chất rắn không màu chảy rữa- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ ≤ 0.0005 %.- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ ≤ 0.003 %Chai/1000g
13Kali hexaxynoferat (III)1chai- Công thức hóa học: K₃[Fe(CN)₆]- Khối lượng phân tử: 329.25 g/mol.- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur.- Trạng thái, màu sắc: tinh thể màu đỏ đậm, bột từ màu cam cho tới đỏ thẫm.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.01 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %Chai/250g
14Kali hidro phtalat1chai- Công thức hóa học: C₈H₅KO₄- Khối lượng phân tử: 204.22 g/mol.- Tiêu chuẩn: puriss. p.a.- Trạng thái, màu sắc: dạng bột hoặc tinh thể, không màu hoặc màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.002 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %Chai/250g
15Kali hydroxyt1chai- Công thức hóa học: KOH- Khối lượng phân tử: 56,11g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: Tinh thể màu trắng, dễ đóng rắn.- Độ tinh khiết: ≥85.0- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.01%- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005%Chai/500g
16Kali natri tatrat1chai- Công thức hóa học: C₄H₄KNaO₆ * 4 H₂O- Khối lượng phân tử: 282.23 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột hoặc kết tinh màu trắng.- Độ tinh khiết: 99.0 - 102.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %Chai/1000g
17Kali nitrat1chai- Công thức hóa học: KNO₃- Khối lượng phân tử: 101.10 g/mol- Tiêu chuẩn: ISO,Reag. Ph Eur.- Trạng thái, màu sắc: kết tinh, màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.001 %- Giá trị pH (5 %; water,): 5.0-7.5Chai/500g
18Kali peroxodisunfat1chai- Công thức hóa học: K₂O₈S₂- Khối lượng phân tử: 270.33 g/mol- Tiêu chuẩn: EMSURE®- Trạng thái, màu sắc: bột hoặc tinh thể màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Giá trị pH: 2.5 - 4.5 (27 g/l, H₂O, 25 °C)- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.001 %- Hàm lượng sắt (Fe) ≤ 0.001 %Chai/250g
19Kalihydro Phosphate ngậm ba phân tử nước1chai- Công thức hóa học: K₂HO₄P * 3 H₂O- Khối lượng phân tử: 228.23 g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: bột hoặc tinh thể trắng- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %Chai/500g
20Kali iotua1chai- Công thức hóa học: KI- Khối lượng phân tử: 166.01 g/mol- Tiêu chuẩn: ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: kết tinh trắng- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.01 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.001 %Chai/250g
21kaliiodat1chai- Công thức hóa học: KIO₃- Khối lượng phân tử: 214 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: 99.7 - 100.4 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.01 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %Chai/500g
22Kali pemanganat1chai- Công thức hóa học: KMnO₄- Khối lượng phân tử: 158.03 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: tinh thể, hạt hoặc bột màu tím.- Độ tinh khiết: 99.0 - 100.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.02 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 %Chai/1000g
23Kali clorua1chai- Công thức hóa học: KCl- Khối lượng phân tử: 74.56 g/mol- Tiêu chuẩn: EMSURE®- Trạng thái, màu sắc: tinh thể trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Giá trị pH (5%; water): 5.5 - 8- Hàm lượng Bromide (Br) ≤ 0.05 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %Chai/1000g
24Sodium diclorosocyanurate1chai- Công thức hóa học: C₃Cl₂N₃NaO₃ * 2 H₂O- Khối lượng phân tử: 256 g/mol- Tiêu chuẩn: GR for analysis- Trạng thái, màu sắc: bột tinh thể màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 98.0 %- Hàm lượng Sắt (Fe) ≤ 0.005 %Chai/100g
25Bạc nitrat1chai- Công thức hóa học: AgNO₃- Khối lượng phân tử: 169.88 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: chất rắn màu trắng.- Độ tinh khiết: 99.8 - 100.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 %Chai/100g
26Bạc sunfat1chai- Công thức hóa học: Ag₂SO₄- Khối lượng phân tử: 311.8 g/mol- Tiêu chuẩn: GR for analysis ACS- Trạng thái, màu sắc: tinh thể màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 98.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 10 ppmChai/100g
27Bari clorua ngậm hai phân tử nước1chai- Công thức hóa học: BaCl2.2H2O- Khối lượng phân tử: 244,26 g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: chất rắn màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %Chai/500g
28Mangan (II) sunfat khan1chai- Công thức hóa học: MnSO4- Khối lượng phân tử: 151,0016 g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: tinh thể trắng- Độ tinh khiết: ≥ 99.0%Chai/500g
29Dung dịch chuẩn Fe (1000mg/l)1chai- Dung dịch tiêu chuẩn nguyên tố Fe hàm lượng 1000mg/l.- Bảo quản: +15°C to +25°CChai/500ml
30Magie sunfat heptahydrat1chai- Công thức hóa học: MgSO4.7H2O- Khối lượng phân tử: 246.47- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: dạng bột màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %Chai/500g
31Canxi clorua khan1chai- Công thức hóa học: CaCl₂ * 2 H₂O- Khối lượng phân tử: 147.01 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột hoặc tinh thể trắng.- Độ tinh khiết: 99.0 - 102.0 %- Hàm lượng Potassium (K) ≤ ≤ 0.01 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ ≤ 0.005 %Chai/500g
32Sắt (III) clorua hexahydrat1chai- Công thức hóa học: FeCl₃ * 6 H₂O- Khối lượng phân tử: 270.33 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: chất rắn màu vàng.- Độ tinh khiết: 99.0 - 102.0 %.- Hàm lượng Nitrate (NO3) ≤ 0.01 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 %Chai/250g
33Sắt (II) amoni sunfat hexa hydrat1chai- Công thức hóa học: H₈FeN₂O₈S₂*6H₂O- Khối lượng phân tử: 392.14 g/mol- Tiêu chuẩn: ISO- Trạng thái, màu sắc: kế tinh Màu xanh lá cây nhạt đến màu xanh lam.- Độ tinh khiết: 99.0 - 101.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.001 %- Hàm lượng Phosphate (PO₄) ≤ 0.002 %Chai/500g
34Thủy ngân (II) clorua1chai- Công thức hóa học: HgCl₂- Khối lượng phân tử: 271.5 g/mol- Tiêu chuẩn: Reag. Ph Eur,ACS- Trạng thái, màu sắc: bột kết tinh màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Iron (Fe) ≤ 0.002 %Chai/250g
35Thủy ngân iodua1chai- Công thức hóa học: HgI₂- Khối lượng phân tử: 454.4 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột màu cam đến màu cam đậm đến màu đỏ đậm.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Hàm lượng các muối thủy ngân hòa tan (dưới dạng Hg) ≤ 0.05 %- Hàm lượng kim loại nặng nước ngoài (như Pb) ≤ 0.001 %Chai/50g
36Paladi clorua1chai- Công thức hóa học: PdCl₂ - Khối lượng phân tử: 177.33 g/mol- Tiêu chuẩn: dùng cho phương pháp tổng hợp.- Trạng thái, màu sắc: bột màu nâu đến nâu rất đậm và nâu-đỏ.- Độ tinh khiết ICP-OES) ≥ 99.0 %. - Hàm lượng Palladium (Pd): 59%Chai/1g
37CaCO3 khan1chai- Công thức hóa học: CaCO₃- Khối lượng phân tử: 100.09 g/mol- Tiêu chuẩn: Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột trắng- Độ tinh khiết: 98.5 - 100.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.005 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.03 %Chai/250g
38HgSO41chai- Công thức hóa học: HgSO₄- Khối lượng phân tử: 296.65 g/mol- Tiêu chuẩn: EMPLURA®- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.003 %- Hàm lượng Iron (Fe) ≤ ≤ 0.005 %Chai/100g
39Dung dịch chuẩn PO41chai- Dung dịch tiêu chuẩn phosphate hàm lượng 1000mg/l.- Bảo quản: +15°C to +25°CChai/500ml
40Dung dịch chuẩn As1chai- Dung dịch tiêu chuẩn nguyên tố Arsen hàm lượng 1000mg/l.- Bảo quản: +15°C to +25°CChai/500ml
41Dung dịch chuẩn Cd1chai- Dung dịch tiêu chuẩn nguyên tố Cadmium hàm lượng 1000mg/l.- Bảo quản: +15°C to +25°CChai/500ml
42Dung dịch chuẩn Pb1chai- Dung dịch tiêu chuẩn nguyên tố Lead hàm lượng 1000mg/l.- Bảo quản: +15°C to +25°CChai/500ml
43Dung dịch chuẩn Cu1chai- Dung dịch tiêu chuẩn nguyên tố Copper hàm lượng 1000mg/l.- Bảo quản: +15°C to +25°CChai/500ml
44Dung dịch chuẩn Zn1chai- Dung dịch tiêu chuẩn nguyên tố Zinc hàm lượng 1000mg/l.- Bảo quản: +15°C to +25°CChai/500ml
45Dung dịch chuẩn Mn1chai- Dung dịch tiêu chuẩn nguyên tố Mangane hàm lượng 1000mg/l.- Bảo quản: +15°C to +25°CChai/500ml
46Dung dịch chuẩn Hg1chai- Dung dịch tiêu chuẩn nguyên tố Mercury hàm lượng 1000mg/l.- Bảo quản: +15°C to +25°CChai/500ml
47HC Kẽm1chai- Công thức hóa học: CH₃COO)₂Zn * 2 H₂O- Khối lượng phân tử: 219.49 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS- Trạng thái, màu sắc: - Độ tinh khiết: 99.5 - 101.0 %- Hàm lượng Chlorine (Cl) ≤ 0.0005 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %Chai/1000g
48pH4 (dung dịch chuẩn)1chai- Dung dịch đệm pH 4 pha sẵn.- Giá trị pH: 4.00Chai/1000ml
49pH7 (dung dịch chuẩn)1chai- Dung dịch đệm pH 7 pha sẵn.- Giá trị pH: 7.00Chai/1000ml
50Natri Oxalat1chai- Công thức hóa học: C₂Na₂O₄- Khối lượng phân tử: 134 g/mol- Tiêu chuẩn: EMSURE®- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.8 %- Hàm lượng Potassium (K) ≤ 0.005 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 %Chai/250g
51Natri nitroprusiat1chai- Công thức hóa học: C₅FeN₆Na₂O * 2 H₂O- Khối lượng phân tử: 297.95 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: kết tinh màu đỏ đậm đến đỏ rất đậm- Độ tinh khiết: 99.0 - 102.0 %- Chất rắn không hòa tan: ≤ 0.01 %- Hàm lượng Hexacyanoferrate (II): ≤ 0.02 %- Hàm lượng Hexacyanoferrate (III): ≤ 0.01 %Chai/100g
52Natri salixylat1chai- Công thức hóa học: HOC₆H₄COONa- Khối lượng phân tử: 160.10 g/mol- Tiêu chuẩn: EMSURE®- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Hàm lượng chất không hòa tan trong nước: ≤ 0.005 %- Hàm lượng Iron (Fe) ≤ 0.001 %- Hàm lượng nước ≤ 0.2 %Chai/250g
53Dinatri hydrophotphat heptahydrat1chai- Công thức hóa học: Na₂HPO₄ * 7 H₂O- Khối lượng phân tử: 268.07 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS- Trạng thái, màu sắc: bột .- Độ tinh khiết: 98.0 - 102.0 %- Hàm lượng chất rắn không hòa tan ≤ 0.005 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %Chai/1000g
54Dinatri tetraborat ngậm mười nước khan1chai- Công thức hóa học: Na₂B₄O₇ * 10 H₂O- Khối lượng phân tử: 381.37 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: 99.5 - 103.0 %- Hàm lượng chất rắn không hòa tan ≤ 0.005 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %Chai/1000g
55Natri xianua dạng bột1Chai- Công thức hóa học: NaCN- Khối lượng phân tử: NaCN- Tiêu chuẩn: EMPLURA®- Trạng thái, màu sắc: chất rắn màu trắng- Độ tinh khiết: ≥ 95.0 %- Hàm lượng Hexacyanoferrate ≤ 0.05%- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.05 %Chai /1000g
56Trinatri xytrat1chai- Công thức hóa học: C₆H₅Na₃O₇ * 2 H₂O- Khối lượng phân tử: 294.10 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột hoặc kết tinh trắng.- Độ tinh khiết: 99.0 - 101.0 %- Hàm lượng chất rắn không hòa tan ≤ 0.005 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.004 %Chai/1000g
57Natri sunfit nonahydrat1chai- Công thức hóa học: Na2S·9H2O- Khối lượng phân tử: 240.18 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS reagent- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: 98% - Hàm lượng tạp chất: =Chai/25g
58Khí trơ1bình- Khí Acetylen sử dụng cho máy AAS , loại bình 40 lít, bao gồm cả vỏ bình và van khóa.Bình/40 lít
59Khí Etylen1bình- Khí Acetylen sử dụng cho máy AAS , loại bình 40 lít, bao gồm cả vỏ bình và van khóa.Bình/40 lít
60Axit Ascobic3chai- Công thức hóa học: C₆H₈O₆- Khối lượng phân tử: 176.12 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: 99.0 - 100.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 50 ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 20 ppmChai/100g
61Axit sulfaniamide5chai- Công thức hóa học: C6H8N2O2S- Khối lượng phân tử: 172.20 g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5%Chai/100g
62Axit sulphamic2chai- Công thức hóa học: H₂NSO₃H- Khối lượng phân tử: 97.09 g/mol- Tiêu chuẩn: EMSURE®- Trạng thái, màu sắc: kết tinh trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 10 ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 500 ppmChai/100g
63Axit L- glutamic1chai- Công thức hóa học: C₅H₉NO₄- Khối lượng phân tử: 147.13 g/mol- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: 99.0 - 100.5 % - Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 200 ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 200 ppmChai/250g
64Axit sunfanilic5chai- Công thức hóa học: C6H7NO3S- Khối lượng phân tử: 173.19 g/mol- Tiêu chuẩn: - Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: - Tính tan: tan trong nước, tan trong nước nóng, không tan trong rượu, ete, benzen, tan trong dung dịch natri hydroxit.Chai/100g
65Axit focmic đặc1chai- Công thức hóa học: HCOOH- Khối lượng phân tử: 46.03 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: Chất lỏng không màu,dễ bốc khói.- Độ tinh khiết: ≥ 98.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 5 ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 5 ppm - Acid acetic ≤ 500 ppm- Color ≤ 10 HazenChai/1000ml
66EDTA ngậm hai phân tử nước1chai- Công thức hóa học: C₁₀H₁₄N₂O₈*2Na*2H₂O- Khối lượng phân tử: 372.24 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: 99.0-101.0%- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.004%- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.01%- Nitrilotriacetic acud (HPLC) ≤ 0.15%Chai/1000g
67Etanol2chai- Công thức hóa học: C₂H₅OH- Khối lượng phân tử: 46.07 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: chất lỏng không màu, trong suốt.- Độ tinh khiết: ≥ 99.9 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.3 ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.3 ppm- water: ≤ 0.1 %Chai/1000ml
68D-gluco khan1chai- Công thức hóa học: C₆H₁₂O₆- Khối lượng phân tử: 180.16 g/mol- Tiêu chuẩn: Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: 97.5 - 102.0 %- Water (according to Karl Fischer) ≤ 1.0 %- Soluble starch, sulfite ≤ 15 ppmChai/1000g
69Formaldehyde1chai- Công thức hóa học: HCHO- Khối lượng phân tử: 30,031 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: chất lỏng không màu, mùi hăng nặng.- Độ tinh khiết: 36.5 - 38.0 %- Free acid (as HCOOH) ≤ 0.025 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 %- Methanol (GC) ≤ 9.0 - 11.0 %Chai/1000ml
701-Butanol2chai- Công thức hóa học: C₄H₁₀O- Khối lượng phân tử: 74,12 g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: cChất lỏng trong suốt không màu, có mùi đặc biệt.- Độ tinh khiết: ≥99,5%- Chroma, Hazen ≤ 10- Bốc hơi cặn ≤ 0,001%- Ester (dưới dạng CH3COOC4H9) ≤0,1%Chai/500ml
71Xenlulozo1chai- Công thức hóa học: (C₆H₁₀O₅)n- Phân loại: dùng cho sắc ký lớp mỏng.- Trạng thái, màu sắc: bột, vi tinh thể.- Thông số kỹ thuật:d 10 (Laser diffraction, size distribution) 3.0 - 10.0 µmd 50 (laser diffraction, size distribution) 10 - 30 µmd 90 (Laser diffraction, size distribution) 30 - 60 µmChai/500g
72Hồ tinh bột1chai- Công thức hóa học: (C₆H₁₀O₅)n- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng- Giá trị pH (20g/L dung dịch, 25⁰C): 6.0~7.5 - Hàm lượng cặn bốc cháy tính theo Sulfate (SO₄) ≤0.5%Chai/500g
73n- Hexan1chai- Công thức hóa học: CH₃(CH₂)₄CH₃- Khối lượng phân tử: 86.18 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS- Trạng thái, màu sắc: chất lỏng, không màu.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Color ≤ 10 Hazen- Matter discolored by H₂SO₄ ≤ 10 Hazen- Sulfur compounds (as S) ≤ 0.005 %Chai/2500ml
74Silicagel4chai- Công thức hóa học: SiO2- Khối lượng phân tử: 60,08 g/mol- Phân loại: silicagel hút ẩm biến đổi màu.- Trạng thái, màu sắc: dạng hạt màu xanh.- Độ ẩm: ≥27%Chai/500g
75N,N dimethyl-p-Phenylenedianine oxalate2chai- Công thức hóa học: [(CH3)2NC6H4NH2]2·H2C2O4- Khối lượng phân tử: 362.42g/mol- Trạng thái, màu sắc: bột từ trắng đến xanh nhạt hoặc xám.- Độ tinh khiết: 98%- Hàm lượng Carbon: 58.2 - 61.1 %- Hàm lượng Nitrogen 15.1 - 15.8 %Chai/25g
76N,N dimethyl-p-Phenylenedianine dihydrochloride2chai- Công thức hóa học: C₈H₁₂N₂*2HCl- Khối lượng phân tử: 209.11 g/mol- Phân loại: GR for analysis- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.05 %Chai/25g
77Arabinogalactan2chai- Trạng thái, màu sắc: bột hoặc kết tinh màu trắng tới ghi.- Biological source: larch wood- Water (by Karl Fischer) 80.0 %Chai/100g
781,10 - phenantrolin3chai- Công thức hóa học: C₁₂H₈N₂ * H₂O- Khối lượng phân tử: 198.23 g/mol- Phân loại: GR ACS.- Trạng thái, màu sắc: tinh thể màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Water (according to Karl Fischer) 8.5 - 11.0 %Chai/10g
791,5 - diphenylcacbazid2chai- Công thức hóa học: C₁₃H₁₄N₄O- Khối lượng phân tử: 242.28 g/mol- Tiêu chuẩn: Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng- Purity (DSC) ≥ 98 %- Sulfated ash ≤ 0.05 %Chai/25g
80Metyl da cam2chai- Công thức hóa học: C 1 4 H 1 4 N 3 NaO 3 S- Khối lượng phân tử: 327,34 /mol- Phân loại: chỉ thị màu.- Trạng thái, màu sắc: tinh thể hoặc bột có vảy màu vàng cam.- Khoảng đo pH: 3.0 (đỏ) ~ 4.4 (vàng)- Chất không hòa tan trong nước: ≤0.15%- Cặn bốc cháy (tính theo sunfat) : 18.5~22.0 %Chai/25g
81Metyl đỏ1chai- Công thức hóa học: C₁₅H₁₅N₃O₂- Khối lượng phân tử: 269.31 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: Bột màu đỏ đến tím đỏ, cuối cùng có các phần dạng hạt.- Hấp thụ tối đa (đệm pH 4,5): 523 - 526 nm- Hấp thụ tối đa (đệm pH 6,2): 427 - 437 nm- Khoảng đo pH: pH 4.4 - pH 6.0 Red - yellow- Tổn thất khi làm khô (110 ° C): ≤ 5 %Chai/100g
82Chỉ thị Feroin2chai- Phân loại: dung dịch chỉ thị pha sẵn dùng để phân tích nước thải- Trạng thái, màu sắc: dung dịch màu cam đỏ.- Spec. Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.2 %; buffer pH 4.0) : 2.4 - 2.8Chai/100ml
83Giấy đo pH1cuộn- Giấy đo pH dạng Cuộn (4,8 m) với thang màu pH 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 12 - 14
84n-Allylthiourea (ATU)2chai- Công thức hóa học: C₄H₈N₂S - Khối lượng phân tử: 116.19 g/mol- Phân loại dùng tổng hợp.- Trạng thái, màu sắc: Bột hoặc tinh thể hoặc hạt hoặc sợi, Trắng đến vàng nhạt.- Assay (HPLC, area%) ≥ 98.0 % (a/a)Chai/50g
85Erio chrome Black T2chai- Công thức hóa học: C₂₀H₁₂N₃NaO₇S- Khối lượng phân tử: 461.38 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: Bột mịn màu đen đến nâu sẫm, đen, cuối cùng có các phần dạng hạt- Absorption maximum λmax. (buffer pH 10.0) 612 - 616 nm- Spec. Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.02 g/l; buffer pH 10.0; calc. on dried substance) 400 - 510Chai/25g
86Pararosanilin hydroclorua2chai- Công thức hóa học: C₁₉H₁₈ClN₃- Khối lượng phân tử: 323.83 g/mol- Phân loại: Thuốc nhuộm khô Certistain® được sử dụng để điều chế thuốc thử Schiff’s cần thiết để nhuộm mucopolysaccharid.- Trạng thái, màu sắc: bột màu xanh lá cây kim loại.- Hàm lượng thuốc nhuộm đo quang phổ: ≥ 88%Chai/25g
87Iot1chai- Công thức hóa học: I2- Khối lượng phân tử: 253,81g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: chất rắn inh thể màu đen tím, có ánh kim loại, giòn, dễ thăng hoa.- Độ tinh khiết: ≥99.8%- Hàm lượng cặn bốc hơi ≤0.005- Clo và brom (như Cl) ≤0.005Chai/250g
88N (1 naphtyl) 1.2 diamonietan dihydroclorua1chai- Công thức hóa học: C₁₂H₁₆Cl₂N₂- Khối lượng phân tử: 259.18 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS- Trạng thái, màu sắc: dạng bột, trắng đến be.- Độ tinh khiết thử nghiệm (đo argentometric, calc. Trên chất khan): ≥ 97.0 %- Hàm lượng 1-Naphthylamine (HPLC) ≤ 0.1 %- Hàm lượng 2-Naphthylamine (HPLC) ≤ 0.01 %Chai/25g
89Amoni axetat1chai- Công thức hóa học: C₂H₇NO₂- Khối lượng phân tử: 77.08 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bọt hoặc tinh thể màu trắng.- Độ tinh khiết: Assay (acidimetric) ≥ 98.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.001%Chai/500g
90Amoni clorua1chai- Công thức hóa học: NH₄Cl- Khối lượng phân tử: 53.49 g/mol 53.49 g/mol- Tiêu chuẩn: ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: dạng bột hoặc tinh thể màu trắng.- Độ tinh khiết: Assay (argentometric) ≥ 99.8 %Assay (argentometric; calculated on dried substance) 99.0 - 100.5 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 %Chai/500g
91Amoni heptamolipdat ngậm bốn nước4chai- Công thức hóa học: (NH4)6Mo7O24 . 4H2O- Khối lượng phân tử: 1235.86 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS- Trạng thái, màu sắc: Bột không màu, từ vàng đến xanh lục.- Hàm lượng MoO3: 81.0-83.0%- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.002 % - Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.02 %Chai/500g
92Hydroxyl- amoni clorua1chai- Công thức hóa học: NH₂OH * HCl- Khối lượng phân tử: 69.49 g/mol- Phân loại dùng tổng hợp.- Trạng thái, màu sắc: bột hoặc kết tinh màu trắng.- Độ tinh khiết Assay (argentometric) ≥ 98.0 %Chai/250g
93Diamoni hydro photphat1chai- Công thức hóa học: (NH₄)₂HPO₄ - Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Khối lượng phân tử: 132.06 g/mol- Trạng thái, màu sắc : dạng kết tinh màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.004 %Chai/500g
94Kali dihydrogen hosphate1chai- Công thức hóa học: KH₂PO₄- Khối lượng phân tử: 136.09 g/mol- Tiêu chuẩn: ISO- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết Assay (alkalimetric; dried substance) ≥ 99.5 %.- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.003 %Chai/1000g
95Kali hexaxynoferat (III)1chai- Công thức hóa học: K₃[Fe(CN)₆]- Khối lượng phân tử: 329.25 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: tinh thể màu cam đỏ.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.01%- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %Chai/250g
96Kali hidro phtalat1chai- Công thức hóa học: C₈H₅KO₄- Khối lượng phân tử: 204.22 g/mol - Tiêu chuẩn: Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột kết tinh màu trắng.- Độ tinh khiết (Perchloric acid titration from dried substance) ≥ 99.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.002 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %Chai/250g
97Kali hydroxyt1chai- Công thức hóa học: KOH- Khối lượng phân tử: 56,11g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: Tinh thể màu trắng, dễ đóng rắn.- Độ tinh khiết: ≥85.0- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.01%- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005%Chai/500g
98Kalihydro Phosphate ngậm ba phân tử nước2chai- Công thức hóa học: K2HPO4.3H2O- Khối lượng phân tử: 228,22g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: Tinh thể không màu hoặc các hạt màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥99.0 - Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.002%- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.01%Chai/500g
99Kali iotua1chai- Công thức hóa học: KI - Khối lượng phân tử: 166.01 g/mol - Tiêu chuẩn: ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.01 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.001%Chai/250g
100Bạc nitrat1chai- Công thức hóa học: AgNO₃- Khối lượng phân tử: 169.88 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur - Trạng thái, màu sắc: bột kết tinh màu trắng.- Độ tinh khiết: 99.8 - 100.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % - Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 %Chai/100g
101Mangan (II) sunfat1chai- Công thức hóa học: MnSO4- Khối lượng phân tử: 151,0016 g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: tinh thể trắng- Độ tinh khiết: ≥ 99.0%Chai/500g
102Sắt (III) clorua hexahydrat1chai- Công thức hóa học: FeCl₃ * 6 H₂O - Khối lượng phân tử: 270.33 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: miếng, mảnh nhỏ màu vàng tới vàng cam, vàng nâu.- Độ tinh khiết (iodometric, FeCl₃·6H₂O) 99.0 - 102.0 %- Hàm lượng Potassium (K) ≤ 0.01 % - Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 %Chai/250g
103Paladi clorua3chai- Công thức hóa học: PdCl₂ - Khối lượng phân tử: 177.33 g/mol- Tiêu chuẩn: dùng cho phương pháp tổng hợp.- Trạng thái, màu sắc: bột màu nâu đến nâu rất đậm và nâu-đỏ.- Độ tinh khiết ICP-OES) ≥ 99.0 %. - Hàm lượng Palladium (Pd): 59%Chai/1g
104Natri Oxalat1chai- Công thức hóa học: C₂Na₂O₄ - Khối lượng phân tử: 134 g/mol- Phân loại: dùng cho phân tích theo EMSURE®- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng- Độ tinh khiết (manganometric) ≥ 99.8 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.002 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 %Chai/250g
105Natri nitrite1chai- Công thức hóa học: NaNO₂- Khối lượng phân tử: 69.00 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột hoặc kết tinh màu trắng.- Độ tinh khiết (manganometric) ≥ 99.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.005 % - Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %Chai/500g
106Natri sunfat khan2chai- Công thức hóa học: Na2SO4- Khối lượng phân tử: 142,04 g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: tinh thể hoặc bột màu trắng, không mùi, vị đắng, hút ẩm.- Độ tinh khiết: ≥99.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.001%- Hàm lượng tổng Nito (N) ≤ 0.01%Chai/500g
107Natri sunfit1chai- Công thức hóa học: Na2SO3- Khối lượng phân tử: 126,04 g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: không màu, tinh thể đơn tà hoặc bột.- Độ tinh khiết: ≥97.0%- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.005%- Hàm lượng Iron (Fe) ≤ 0.0005%Chai/500g
108Natri thiosunphat2chai- Công thức hóa học: Na2S2O3.5H2O- Khối lượng phân tử: 248,18 g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: Tinh thể đơn tà không màu, trong suốt.- Độ tinh khiết: ≥99.0%- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.02%- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.05%Chai/500g
109Dinatri hydrophotphat heptahydrat1chai- Công thức hóa học: Na₂HPO₄ * 7 H₂O- Khối lượng phân tử: 268.07 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng- Độ tinh khiết: 98.0 - 102.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.001 % - Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %Chai/1kg
110Axit clohidric1Chai- Công thức hóa học: HCl- Khối lượng phân tử: 36.46 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: chất lỏng, không màu.- Độ tinh khiết: 37.0 - 38.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.4 ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 1.0 ppmChai/1000 ml
111Axit nitric (p=1.40g/ml)3Chai- Công thức hóa học: HNO3- Khối lượng phân tử: 63.01g/mol- Tiêu chuẩn: Reag. Ph Eur,ISO- Trạng thái, màu sắc: chất lỏng, không màu.- Độ tinh khiết: ≥65.0%- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.2ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.5ppmChai/1000 ml
112Axit photphoric (p=1,70g/ml)2Chai- Công thức hóa học: H3PO4- Khối lượng phân tử: 98.00 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: chất lỏng, không màu.- Độ tinh khiết: ≥ 85.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 2 ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 20ppmChai/1000 ml
113Axit sunphuric đặc (p=1,84g/ml)3Chai- Công thức hóa học: H₂SO₄- Khối lượng phân tử: 98.07 g/mol - Tiêu chuẩn: ISO - Trạng thái, màu sắc: chất lỏng , không màu- Độ tinh khiết: 95.0 - 97.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.1 ppm- Hàm lượng Phosphate (PO₄) ≤ 0.5 ppmChai/1000 ml
114Axeton5Chai- Công thức hóa học: CH₃COCH₃ - Khối lượng phân tử: 58.08 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: chất lỏng, không màu.- Độ tinh khiết: ≥ 99.8 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 100 ppb- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 100 ppbChai/1000 ml
115Bari hydroxyt tinh1Chai- Công thức hóa học: Ba(OH)₂ * 8 H₂O - Khối lượng phân tử: 315.48 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: sạng bột, màu trắng. - Độ tinh khiết: ≥ 98.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.01%- Hàm lượng Sulfide (S) ≤ 0.0005%Chai/500g
116Natri azid1Chai- Công thức hóa học: NaN₃ - Khối lượng phân tử: 65.01 g/mol- Phân loại: dùng tổng hợp.- Trạng thái, màu sắc: sạng bột màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %Chai/100g
117Natri cacbonat2Chai- Công thức hóa học: Na₂CO₃ - Khối lượng phân tử: 105.99 g/mol - Tiêu chuẩn: ISO- Trạng thái, màu sắc: dạng bột, màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.9 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.002%- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005%Chai/500g
118Natri hidroxit1Chai- Công thức hóa học: NaOH - Khối lượng phân tử: 40 g/mol- Phân loại: dùng phân tích theo EMSURE®.- Trạng thái, màu sắc: dạng viên nén , màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.010%- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.012%Chai/1000g
119Hydro peroxyt1Chai- Công thức hóa học: H2O2- Khối lượng phân tử: 36.01 g/mol- Tiêu chuẩn: ISO- Trạng thái, màu sắc: chất lỏng, không màu.- Độ tinh khiết: ≥ 30.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.5ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 1ppmChai/1000 ml
120Isopropanol1Chai- Công thức hóa học: - Khối lượng phân tử: - Tiêu chuẩn: - Trạng thái, màu sắc: - Độ tinh khiết: - Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ - Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤Chai/2500 ml
121Cadmium Chloride1Chai- Công thức hóa học: CdCl2- Khối lượng phân tử: 183,32 g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: tinh thể đơn tà không màu.- Độ tinh khiết: ≥99.0%- Hàm lượng Calcium (Ca) ≤ 0.01%- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.01%Chai/100g
122Giấy lọc bụi 82,6 mm1hộp- Màng lọc sợi thủy tinh A/E đường kính 82.5mm, 100 cái / hộpA/E Glass Fiber 1.0um, nominal 82.5mm, 100/pkHộp/100cái
123thủy ngân (II) clorua (HgCl2)1chai- Công thức hóa học: HgCl₂ - Khối lượng phân tử: 271.5 g/mol- Tiêu chuẩn: Reag. Ph Eur,ACS- Trạng thái, màu sắc: dạng bột màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Iron (Fe) ≤ 0.002 %Chai/250g
124natri clorua (NaCl)2chai- Công thức hóa học: NaCl - Khối lượng phân tử: 58.44 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột kết tinh màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Iodide (I) ≤ 0.001 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.001 %Chai/1000g
125Dinatri hydrophotphat heptahydrat1chai- Công thức hóa học: Na₂HPO₄ * 7 H₂O- Khối lượng phân tử: 268.07 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS- Trạng thái, màu sắc: bột .- Độ tinh khiết: 98.0 - 102.0 %- Hàm lượng chất rắn không hòa tan ≤ 0.005 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %Chai/1000g
126EDTA1chai- Công thức hóa học: C10H14N2O8Na2.2H2O- Khối lượng phân tử: 372.24 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: 99.0-101.0%- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.004%- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.01%Chai/1000g
127axit clohydric (HCI)1Chai- Công thức hóa học: HCl- Khối lượng phân tử: 36.46 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: chất lỏng, không màu.- Độ tinh khiết: 37.0 - 38.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.4 ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 1.0 ppmChai/1000 ml
128axit phosphoric H3PO41Chai- Công thức hóa học: H3PO4- Khối lượng phân tử: 98.00 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: chất lỏng, không màu.- Độ tinh khiết: ≥ 85.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 2 ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 20ppmChai/1000 ml
129pararosanilin hydroclorua (C19H17N3.HCl1Chai- Công thức hóa học: C₁₉H₁₈ClN₃- Khối lượng phân tử: 323.83 g/mol- Phân loại: Thuốc nhuộm khô Certistain® được sử dụng để điều chế thuốc thử Schiff’s cần thiết để nhuộm mucopolysaccharid.- Trạng thái, màu sắc: bột màu xanh lá cây kim loại.- Hàm lượng thuốc nhuộm đo quang phổ: ≥ 88%Chai/25g
130formaldehyđ (HCHO1Chai- Công thức hóa học: HCHO- Khối lượng phân tử: 30.03g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: Chất lỏng không màu.- Độ tinh khiết: 36.5 - 38.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.0001 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.002%Chai/1000 ml
131axit sunfamic (NH2SO3H)2Chai- Công thức hóa học: H₂NSO₃H - Khối lượng phân tử: 97.09 g/mol- Phân loại: dùng cho phân tích theo EMSURE®- Trạng thái, màu sắc: kết tinh màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 10 ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 500ppmChai/100g
132natri disunfit (Na2S2O5)1chai- Công thức hóa học: Na₂O₅S₂- Khối lượng phân tử: 190.11 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: 98.0 - 100.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.005 %- Hàm lượng Arsenic (As) ≤ 0.0001 %Chai/500g
133iot (I2)1Chai- Công thức hóa học: I₂ - Khối lượng phân tử: 253.81 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: dạng mảnh màu xám.- Độ tinh khiết: 99.8 - 100.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.005 %Chai/100g
134kali iodua (KI)2Chai- Công thức hóa học: KI- Khối lượng phân tử: 166.01 g/mol- Tiêu chuẩn: ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: kết tinh trắng- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.01 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.001 %Chai/250g
135hồ tinh bột1Chai- Công thức hóa học: (C₆H₁₀O₅)n- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng- Giá trị pH (20g/L dung dịch, 25⁰C): 6.0~7.5 - Hàm lượng cặn bốc cháy tính theo Sulfate (SO₄) ≤0.5%Chai/500g
136thủy ngân iodua (HgI2)2chai- Công thức hóa học: HgI₂- Khối lượng phân tử: 454.4 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột màu cam đến màu cam đậm đến màu đỏ đậm- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Hàm lượng Iron (Fe) ≤ 0.001 %- Hàm lượng Mercurry I (Hg) ≤ 0.1 %Chai/50g
137kali iodat1chai- Công thức hóa học: KIO₃- Khối lượng phân tử: 214 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: 99.7 - 100.4 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.01 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %Chai/500g
138natri thiosunfat pentahydrat1Chai- Công thức hóa học: Na2S2O3.5H2O- Khối lượng phân tử: 248,18 g/mol- Tiêu chuẩn: AR- Trạng thái, màu sắc: Tinh thể đơn tà không màu, trong suốt.- Độ tinh khiết: ≥99.0%- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.02%- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.05%Chai/500g
139natri thiosunfat1chai- Công thức hóa học: Na2S2O3.5H2O- Khối lượng phân tử: 248.18 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: Tinh thể đơn tà không màu, trong suốt.- Độ tinh khiết: 99.5 - 101.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.008 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.1%Chai/500g
140N-(1-naphtyl)-etylendiamin dihydroclorua [C10H7NH(CH2)2NH2.2HCl]1Chai- Công thức hóa học: C₁₂H₁₆Cl₂N₂- Khối lượng phân tử : 259.18 g/mol- Tiêu chuẩn : ACS- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng đến vàng.- Độ tinh khiết: ≥ 97.0 %Chai/25g
141axit sulfanilic (C6H4SO3HNH2)5chai- Công thức hóa học: C6H7NO3S- Khối lượng phân tử: 173.19 g/mol- Tiêu chuẩn: - Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: - Tính tan: tan trong nước, tan trong nước nóng, không tan trong rượu, ete, benzen, tan trong dung dịch natri hydroxit.Chai/100g
142Axit axetic CH3COOH2Chai- Công thức hóa học: CH₃COOH- Khối lượng phân tử: 60.05 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur - Trạng thái, màu sắc: Chất lỏng không màu- Độ tinh khiết: ≥ 99.8 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.4ppm- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.4ppmChai/1000 ml
143N,N-dimethyl-p-phenylenediamine dihydrochloride2Chai- Công thức hóa học: C₈H₁₂N₂*2HCl- Khối lượng phân tử: 209.11 g/mol- Phân loại: GR for analysis- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.05 %Chai/25g
144Sắt clorua (FeCl3)1chai- Công thức hóa học: FeCl₃ * 6 H₂O- Khối lượng phân tử: 270.33 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur- Trạng thái, màu sắc: chất rắn màu vàng.- Độ tinh khiết: 99.0 - 102.0 %.- Hàm lượng Nitrate (NO3) ≤ 0.01 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 %Chai / 250g
145Diamoni photphat ((NH4)2HPO4)2chai- Công thức hóa học: (NH₄)₂HPO₄- Khối lượng phân tử: 132.06 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur.- Trạng thái, màu sắc: bột kết tinh,tinh thể hoặc khối màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Giá trị pH (5 %; water; 25 °C): 7.8 - 8.1- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %- Hàm lượng Nitrate (NO₃) ≤ 0.001 %- Hàm lượng Sulfate ≤ 0.004 %Chai/500g
146Arabinogalactan2chai- Trạng thái, màu sắc: bột hoặc kết tinh màu trắng tới ghi.- Biological source: larch wood- Water (by Karl Fischer) 80.0 %Chai/100g
1473CdSO4.8H2O1chai- Công thức hóa học: 3 CdSO₄ * 8 H₂O- Khối lượng phân tử: 775.58 g/mol - Tiêu chuẩn: ACS- Trạng thái, màu sắc: - Độ tinh khiết: 98.0 - 102.0 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.001 %- Hàm lượng Iron (Fe) ≤ 0.0005 %Chai/100g
148Na2S.9H2O1chai- Công thức hóa học: Na2S·9H2O- Khối lượng phân tử: 240.18 g/mol- Tiêu chuẩn: ACS reagent- Trạng thái, màu sắc: bột màu trắng.- Độ tinh khiết: 98% - Hàm lượng tạp chất: =Chai/25g
149Paladi clorua (PdCl2)5chai- Công thức hóa học: PdCl₂ - Khối lượng phân tử: 177.33 g/mol- Tiêu chuẩn: dùng cho phương pháp tổng hợp.- Trạng thái, màu sắc: bột màu nâu đến nâu rất đậm và nâu-đỏ.- Độ tinh khiết ICP-OES) ≥ 99.0 %. - Hàm lượng Palladium (Pd): 59%Chai/1g
150natri cacbonat1chai- Công thức hóa học: Na₂CO₃ - Khối lượng phân tử: 105.99 g/mol - Tiêu chuẩn: ISO- Trạng thái, màu sắc: dạng bột, màu trắng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.9 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.002%- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.005%Chai/500g
151Natri tungstat1chai- Công thức hóa học: Na₂WO₄ * 2 H₂O - Khối lượng phân tử: 329.86 g/mol- Phân loại: dung phân tích theo EMSURE®- Trạng thái, màu sắc: dạng bột màu trắng- Độ tinh khiết: ≥ 99 %- Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 0.003 %- Hàm lượng Sulfate (SO₄) ≤ 0.01%Chai/250g
152Ống hấp thụ khí impigie có tán khí dạng chuẩn Midget thể tích 30 ml có vạch chia gắn trên máy1Bộ- Bộ hấp thụ khí Bubbler Set bao gồm:+ Ống Impinger dung tích 30mL với bộ lọc thủy tinh P160, kích thước Φ28 × 149 : 10 cái+ Giá đựng ống Impinger 10 vị trí : 01 cái+ Hộp đựng kích thước 230 (Rộng) x 150 (Dày) x 210 (Cao).
153Bình thủy tinh 1000 ml có van và khóa 2 đầu10Cái- Ống lấy mẫu khí dung tích 1000ml:+ Chất liệu thủy tinh trung tính cấp độ A.+ Kích thước: 86x400mm.+ Có 2 van khóa và 1 van hơi bằng PTFE
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chuyên môn 2 Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành hóa học hoặc chuyên ngành môi trường33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->