Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839127-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210778902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 12:34:00 đến ngày 2021-08-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,905,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.471E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép lớn nhất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi ra tải
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XL NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 3 TẦNG
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt124,5125m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt14,9795100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt9,542tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt13,9037tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,5857tấn
6Thép mối nốiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,7084tấn
7Lắp đặt mối nốiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,7084tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt20,074100m
9Ép cọc âmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,675100m
10Cọc dẫn để ép âmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt152mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,75m3
13Vận chuyển đất cấp IVTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0475100m3
14Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt267,6824m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt19,5297m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt78,4498m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,9749m3
18Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,772m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,4972100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,4302100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,6144100m2
22Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt40,1843m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,7333tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,0653tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt8,4591tấn
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,8923100m3
27Vận chuyển đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,7846100m3
28Đào móng , đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt18,4561m3
29Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,8606m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0118100m2
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,454m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1276tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0743tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0469100m2
35Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,6359m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0319100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0567tấn
38Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,6176m3
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt26,8838m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt26,8838m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,668m2
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0369100m3
44Vận chuyển đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1477100m3
45Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt32,1551m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,9903100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,3604tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,2286tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6,0211tấn
50Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt66,6375m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,2737tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt7,5465tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt7,1408tấn
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8,4498100m2
55Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt200,3736m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt19,8807tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt14,9846100m2
58Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt13,3295m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,5912tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,6409tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,4701100m2
62Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12,1953m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2896tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,2029tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,1701100m2
66Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,265tấn
67Bu lông M14Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt288cái
68Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,265tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt253,2892m2
70Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,9471100m3
71Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt49,1195m3
72Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt13,7431m3
73Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt27,0905m3
74Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt94,6466m3
75Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt214,6523m3
76Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt5,1521m3
77Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12,4127m3
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt675,768m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2.012,7296m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt509,0472m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt738,5396m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1.498,46m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt147,01m2
84Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt161,364m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt135,6m
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1.346,1792m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4.396,7392m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1.194,999m2
89Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600 cắt từ gạch 600x600Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt59m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt463,2252m2
91Quét dung dịch chống thấmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt142,0696m2
92Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt150,9042m2
93Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu nướcTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt150,9042m2
94Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt90,72m2
95Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính , kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt9,45m2
96Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính, kính trắng dày 6.38 ly (Phụ kiện đồng bộ đi kèm)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt76,8m2
97Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính, kính trắng dày 6.38 ly (Phụ kiện đồng bộ đi kèm)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt49,92m2
98Vách nhôm kính, kính trắng dày 6.38ly (Phụ kiện đồng bộ đi kèm)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt46,92m2
99Nắp tôn hoa dày 0.8 ly khu thang lên máiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
100Thang sắt lên mái fi18 chẻ chân chèn vào tườngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6,4kg
101Vách ngăn vệ sinh HPL dày 12mm phụ kiện inox 304Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt125,2329m2
102Máng tiểu inoxTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt40,95md
103Gia công cửa sắt, hoa sắt sắt đặc 14x14Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,6466tấn
104Gia công lan canTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,045tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt386,724m2
106Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt173,64m2
107Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt213,084m2
108Quét dung dịch chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt278,9896m2
109Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt278,9896m2
110Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt118,66m2
111Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,614100m2
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,6288m3
113Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt117,2808m2
114Tay vin gỗTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt42,76md
115Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,8306m3
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,7474m3
117Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,3528m2
118Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt11,9448m2
119Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,2797m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,7728m3
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt29,4728m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt29,4728m2
123Đổ đất màu trồng câyTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt19,0313m3
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,31m3
125Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,9942m3
126Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,6628m3
127Lát nền, 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt44,52m2
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt15,41100m2
129Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,8304100m2
B PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Tủ điện tổng 600x400x200 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1tủ
2Lắp đặt MCCB-3P-150ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
3Lắp đặt MCB-3P-63ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
4Lắp đặt MCB-3P-50ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
5Lắp đặt MCB-2P-32ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
6Lắp đặt MCB-1P-10ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
7Đèn báo phaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
8Cầu chì 2ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
9Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện150/5ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3bộ
10Vôn kế - 500VTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
12Chuyển mạch voltTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
13Chuyển mạch AmpeTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
14Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1tủ
15Lắp đặt MCB-3P-63ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
16Lắp đặt MCB-2P-32ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
17Lắp đặt MCB-1P-10ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
18Đèn báo phaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
19Cầu chì 2ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
20Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1tủ
21Lắp đặt MCB-3P-63ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
22Lắp đặt MCB-3P-32ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
23Lắp đặt MCB-2P-32ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
24Lắp đặt MCB-2P-63ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
25Lắp đặt MCB-1P-10ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
26Đèn báo phaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
27Cầu chì 2ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
28Tủ điện 6 modulTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt12hộp
29Lắp đặt MCB-2P-32ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
30Lắp đặt MCB-1P 20ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt24cái
31Lắp đặt MCB-1P-10A tTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt24cái
32RCBO - 2P-25A - 30MMA - 6KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
33Tủ điện 12 modulTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2hộp
34Lắp đặt MCB-3P-32ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
35Lắp đặt MCB-1P-20ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
36Lắp đặt MCB-1P-10ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
37Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m máng treo trần học đườngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt168bộ
38Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m máng công nghiệpTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6bộ
39Lắp đặt đèn led lốp trần 11w hành langTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt48bộ
40Đèn downight âm trần 1 bóng led 9wTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt24bộ
41Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt60cái
43Móc sắt treo quạt trầnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt60cái
44Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
45Công tắc đôi bao gồm mặt hạt + đế âmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt22cái
46Công tắc đơn 2 chiều bao gồm mặt hạt đế âmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
47Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt56cái
48Lắp đặt ổ cắm đôi ổ cắm âm sànTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt82cái
49CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt20m
50CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt30m
51CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt120m
52CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt780m
53Dây CU/PVC/1x4mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt980m
54Dây CU/PVC/1x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4.220m
55Dây CU/PVC/1x1.5mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt5.620m
56Dây tiếp địa 1x16mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt20m
57Dây tiếp địa 1x10mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt30m
58Dây tiếp địa 1x6mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt900m
59Dây tiếp địa 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt490m
60Dây tiếp địa 1x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2.110m
61Dây tiếp địa 1x1.5mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2.811m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt50m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt115m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1.200m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4.185m
66Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt7cái
67Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt8cọc
68Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt253m
69Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt70m
70Kẹp định vị dây thoát sétTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt250cái
71Hộp đo điện trởTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
72Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt30bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt30cái
74Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt30cái
75Dây cấp xí bệtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt30bộ
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt12bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt12bộ
78Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
79Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
80Lắp đặt giá treo + họp đựng xà phòngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
81Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm inoxTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt36cái
82Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1bể
83Ống nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,15100m
84Ống nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2100m
85Ống nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,5100m
86Ống nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,7100m
87Ống nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,45100m
88Đầu nối ren trong PPR D50Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
89Đầu nối ren trong PPR D40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
90Đầu nối ren trong PPR D32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
91Đầu nối ren trong PPR D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8cái
92Đầu nối ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt24cái
93Cút PPR D50Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
94Cút PPR D40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
95Cút PPR D32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt18cái
96Cút PPR D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt16cái
97Cút PPR D20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt20cái
98Cút nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt42cái
99Tê nhựa PPR D50/32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
100Tê nhựa PPR D40/32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
101Tê nhựa PPR D32/25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8cái
102Tê nhựa PPR D25x25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
103Tê nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt24cái
104Tê nhựa PPR D20x20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt42cái
105Côn nhựa PPR D50x40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
106Côn nhựa PPR D40x32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
107Côn nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
108Côn nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8cái
109Van 1 chiều PPR D32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8cái
110Van 1 chiều PPR D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt16cái
111Van 1 chiều PPR D20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt40cái
112Van 2 chiều PPR D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
113Van phao điện D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
114Van cơ D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
115Răc co nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
116Răc co nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt5cái
117Răc co nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
118Răc co nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt18cái
119Răc co nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt14cái
120Lắp đặt ống uPVC D125mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,4100m
121Lắp đặt ống uPVC D110mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,8100m
122Lắp đặt ống uPVC D90mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,6100m
123Lắp đặt ống uPVC D76mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,5100m
124Lắp đặt ống uPVC D60mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2100m
125Lắp đặt ống uPVC D32mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1100m
126Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
127Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
128Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 125mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
129Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
130Tê chếch PVC 45 D125Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
131Tê chếch PVC 45 D110/110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
132Tê chếch PVC 45 D90/76Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt18cái
133Tê chếch PVC 45 D76/76Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt18cái
134Tê chếch PVC 45 D76/34Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
135Cút 135 PVC D125Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
136Cút 135 PVC D110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt24cái
137Cút 135 PVC D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt26cái
138Cút 135 PVC D76Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt22cái
139Thông tắc D110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
140Thông tắc D76Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
141Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
142Tê kiểm tra D110 Tiền Phong hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt10cái
143Măng sông PVC D125Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt9cái
144Măng sông PVC D110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt18cái
145Măng sông PVC D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt14cái
146Măng sông PVC D76Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
147Măng sông PVC D60Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt11cái
148Côn D110x90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt16cái
149Rọ chắn rácTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt16cái
150Lắp đặt ống uPVC D110mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,6100m
151Lắp đặt ống uPVC D90mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,2100m
152Tê chếch PVC 45 D110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt16cái
153Tê chếch PVC 45 D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt32cái
154Cút 90 PVC D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt16cái
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC THÀNH NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt10công
2Tháo dỡ cửaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt81,48m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6,75m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,3m2
5Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt9,381m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,5457m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6,5484m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,5319m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,5457m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0094100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,6253m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0809tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,024100m2
14Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,8759m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0214100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1365tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,3612m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt5cái
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt10,296m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt13,032m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,6186m2
22Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt7,641m
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1604m3
24Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,5615m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,149m3
26Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1604m3
27Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2521m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0305100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0052tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,027tấn
31Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1386m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0027tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,018tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0283100m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt5cái
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ khoảng 20%Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt212,4395m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt995,3225m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt501,4403m2
39Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt373,8887m2
40Phá dỡ nền granito tam cấpTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt10,9893m2
41Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt92,2596m2
42Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt92,2596m2
43Quét dung dịch chống thấm mái,Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt92,2596m2
44Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt27,4258m3
45Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt27,4258m3
46Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,9721m3
47Quét dung dịch chống thấmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,9502m2
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,2396m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,7428m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt13,2616m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt7,3903m3
52Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt61,5599m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt188,01m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt135,361m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt31,672m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt528,9635m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1.419,5793m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt21,9168m2
59Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt21,9168m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt97,2556m2
61Vách ngăn vệ sinh HPL dày 12mm phụ kiện inox 304Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt22,9899m2 
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt24,3875m2
63Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,61m2
64Khung đỡ chậuTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
65Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt351,1183m2
66Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt351,1183m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600 cắt từ gạch 600x600Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt22,196m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt15,3516m2
69Vệ sinh đánh ráp lại cửa cũTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt162,92m2
70Tháo dỡ ô kính, nẹp kính cửaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt30,3024m2
71Lắp mới ô kính và nẹpTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt30,3024
72Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt162,92m2
73Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt59,85m2
74Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt59,85m2
75Lắp dựng cửa không có khuônTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt139,36m2 cấu kiện
76Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,95m2
77Gia công dầm máiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,361tấn
78Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,361tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt18,0416m2
80Bu lông D22Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt24cái
81Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D22mm, chiều sâu khoan Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt241 lỗ khoan
82Ram sét, keo chuyên dụngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt24mũi
83Gia công lan can thép hộpTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0655tấn
84Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,482m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt5,3184m2
86Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,64m3
87Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,82m3
88Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0902m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,82m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,82m2
91Gia công lan can inoxTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2422tấn
92INOXTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt24,22kg
93Lắp dựng lan can inoxTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,69m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8,2m2
95Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,6789m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,286m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,286m2
98Tủ điện tổng 600x400x200 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1hộp
99Lắp đặt MCCB-3P-40ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
100Lắp đặt MCB-3P-32ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
101Lắp đặt MCB-3P-25ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
102Lắp đặt MCB-2P-32ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
103Lắp đặt MCB-2P-25ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
104Lắp đặt MCB-1P-10ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
105Lắp đặt MCB-2P-20ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
106Đèn báo phaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
107Cầu chì 2ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
108Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3bộ
109Vôn kế 500VTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
110Am pe kếTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
111Chuyển mạch voltTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
112Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1tủ
113Lắp đặt MCB-3P-32ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
114Lắp đặt MCB-2P-40ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
115Lắp đặt MCB-2P-25ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
116Lắp đặt MCB-1P-10ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
117Đèn báo phaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
118Cầu chì 2ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
119Tủ điện 5 modulTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt7hộp
120Lắp đặt MCB-2P-25ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt7cái
121Lắp đặt MCB-1P-Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt7cái
122Lắp đặt MCB-1P-10ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt14cái
123Tủ điện 6 modulTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2hộp
124Lắp đặt MCB-2P-32ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
125Lắp đặt MCB-2P-20ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
126Lắp đặt MCB-1P-Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
127Lắp đặt MCB-1P-10ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
128Tủ điện 6 modulTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1hộp
129Lắp đặt MCB-2P-40ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
130Lắp đặt MCB-1P-Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
131Lắp đặt MCB-1P-10ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
132Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt21cái
133Móc sắt treo quạt trầnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt21cái
134Điều tốc quạtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt21cái
135Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m máng công nghiệpTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt32bộ
136Lắp đặt đèn led lốp trần 11w hành langTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt16bộ
137Đèn downight âm trần 1 bóng led 9wTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6bộ
138Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
139Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
140Công tắc đôi bao gồm mặt hạt + đế âmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt13cái
141Công tắc đơn 2 chiều bao gồm mặt hạt đế âmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
142Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt38cái
143CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt20m
144CU/XLPE/PVC 4x4mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt10m
145CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt80m
146CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt40m
147CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt150m
148Dây CU/PVC/1x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1.180m
149Dây CU/PVC/1x1.5mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1.460m
150Dây tiếp địa 1x10mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt80m
151Dây tiếp địa 1x6mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt60m
152Dây tiếp địa 1x4mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt160m
153Dây tiếp địa 1x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt590m
154Dây tiếp địa 1x1.5mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt730m
155Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt105m
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt180m
157Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1.130m
158Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt5cái
159Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt5cái
160Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cọc
161Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt120m
162Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt30m
163Kẹp định vị dây thoát sétTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt150cái
164Hộp đo điện trởTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
165Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt7bộ
166Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt7cái
167Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt7cái
168Dây cấp xí bệtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt7bộ
169Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4bộ
170Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4bộ
171Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
172Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
173Lắp đặt giá treoTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
174Lắp đặt phễu thu ĐK 76mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
175Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1bể
176Ống nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2100m
177Ống nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,4100m
178Ống nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,25100m
179Đầu nối ren trong PPR D32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
180Đầu nối ren trong PPR D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
181Đầu nối ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt5cái
182Cút PPR D32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
183Cút PPR D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
184Cút PPR D20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
185Cút nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt14cái
186Tê nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
187Tê nhựa PPR D25x25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
188Tê nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8cái
189Tê nhựa PPR D20x20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12cái
190Côn nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
191Van 1 chiều PPR D32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
192Van 1 chiều PPR D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
193Van 1 chiều PPR D20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt10cái
194Van 2 chiều PPR D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
195Van phao điện D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
196Van cơ D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
197Răc co nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt5cái
198Răc co nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt9cái
199Răc co nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
200Lắp đặt ống uPVC D110mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,3100m
201Lắp đặt ống uPVC D90mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2100m
202Lắp đặt ống uPVC D76mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,3100m
203Lắp đặt ống uPVC D60mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2100m
204Lắp đặt ống uPVC D34mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1100m
205Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
206Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
207Tê chếch PVC 45 D110/110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8cái
208Tê chếch PVC 45 D90/76Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
209Tê chếch PVC 45 D76/76Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
210Tê chếch PVC 45 D76/34Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
211Cút 135 PVC D110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
212Cút 135 PVC D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8cái
213Cút 135 PVC D76Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
214Thông tắc D110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
215Thông tắc D76Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
216Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
217Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
218Măng sông PVC D110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt5cái
219Măng sông PVC D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt5cái
220Măng sông PVC D76Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt7cái
221Măng sông PVC D60Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt5cái
222Côn D110x90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt10cái
223Rọ chắn rácTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt10cái
224Lắp đặt ống uPVC D110mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,4100m
225Lắp đặt ống uPVC D90mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,6100m
226Tê chếch PVC 45 D110Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt10cái
227Tê chếch PVC 45 D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt20cái
228Cút 90 PVC D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt10cái
D PHỤ TRỢ- NHÀ ĐỂ ( 02 CÁI)
1Đào đất móng băng rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,3374m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt28,392m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6,068m3
4Vận chuyển đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2349100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,0174m3
6Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt13,6874m3
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt10,2754m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt13,248m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,728m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,576100m2
11Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,0735m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt19,604m2
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,0513tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,0513tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2724tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2724tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt147,8892m2
18Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,8071tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,8071tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt98,112m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,5964100m2
22Máng tôn, diềm máiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt82,2md
23Bu lông fi20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt48cái
E PHỤ TRỢ - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt13,2496m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,3759m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0554100m3
4Vận chuyển đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1108100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,5295m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0224100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0447100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,5273m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0555tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2577tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,132100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0896100m2
13Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,8946m3
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,5034m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0341tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0653tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0915100m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,7335m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0336tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1071tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0726100m2
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,012m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2818tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,3701100m2
25Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0863m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0015tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0109tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0219100m2
29Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1117tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1117tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt13,3456m2
32Bu lông D16Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt24cái
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,03100m3
34Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,4987m3
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt15,7825m2
36Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,9597m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt33,3522m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt45,221m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6,512m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt34,0356m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt37,5762m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt81,5446m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt56,49m
44Quét dung dịch chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt23,04m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8,4476m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,193100m2
47Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính, kính trắng 6.38ly PKKK kèm theoTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,025m2
48Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm kính, kính trắng Việt Nhật trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,025m2
49Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhôm kính, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,16m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6,21m2
51MCCB 3P 32A, 10KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
52MCB 2P 25A, 10KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
53MCB 2P 20A, 10KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
54Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x18WTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2bộ
55Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp sốTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
58Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt40m
59Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt60m
60Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt20m
61ống luồn dây PVC D20mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt45m
62MCB 3P 32A, 10KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
63MCB 2P 25A, 10KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
64MCB 2P 20A, 10KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
65Cầu chắn rác D100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
66Ống thoát nước D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2100m
67Cút PVC D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
68Chếch D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
F PHỤ TRỢ - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,5614m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0196tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1056tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1021100m2
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,6886m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0208tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1422tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0626100m2
9Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,9896m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2103tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2132100m2
12Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0836m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0008tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0033tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0142100m2
16Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8,1741m3
17Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1791m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,294m3
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,791m2
20Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,726m3
21Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,9074m3
22Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,4889m3
23Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung sắt hộp, bịt tôn (phụ kiện đi kèm đồng bộ)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,45m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,45m2
25Quét dung dịch chống thấmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt23,6184m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt23,6184m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt23,6184m2
28Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt23,6184m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt23,6184m2
30Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt18,3744m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt56,8552m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt32,858m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt21,32m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6,26m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt13,96m
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt56,8552m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt60,438m2
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2bộ
39Lắp đặt công tắc ba bao gồm mặt hạt + đế âmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
40Hạt công tắc 250V/10ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
41Hạt báo sáng 250V/10ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
42Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm 250V/10ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1bảng
43Lắp đặt đế nhựa chôn tườngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2bảng
44TĐTB, vỏ tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện KT 300x200x200mm sino hoặc loại tương đươngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
45MCB 3P-25A - 25KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
46MCB 1P-10A- 6KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
47MCB 2P-20A - 6KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
48Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt60m
49Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt15m
50Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4x6+1x6mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt25m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt25m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt75m
53Đầu cốt đồng M16Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
54Đầu cốt đồng M10Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
55Lắp đặt hộp nối dâyTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2hộp
56Băng dính điệnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cuộn
57Cọc nối đất L63x63x6 dài 2,5mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cọc
58Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,084100m
59Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
60Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8cái
61Rọ chắn rác inox D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
62Đai bắt vít giữ ống D76Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt5cái
63Keo gắn ống nhựa PVCTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2tuýt
64Vít + nở M5Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt10bộ
G PHỤ TRỢ - BỂ NƯỚC PCCC 100M3
1Đào móng công trình đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt353,422m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,9275100m3
3Vận chuyển đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,6067100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt9,2156m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0397100m2
6Bê tông bể, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt61,9998m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,7527100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,7711100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,6865tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,9003tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,1292tấn
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt78,3768m2
13Trát vách bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt352,38m2
14Trát vách bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt352,38m2
15Khoá bể nướcTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
16Băng cản nước mạch ngừngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt44,78m
17Quét dung dịch chống thấmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt212,1659m2
18Nắp bể tônTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
H PHỤ TRỢ - BỂ LỌC NƯỚC
1Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,2296m3
2Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,5849m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,3867tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0577tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,3626tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1798100m2
7Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt7,8804m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt58,863m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt58,863m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt41,794m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt41,794m2
12XM đánh màu bểTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt41,794m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt15,5952m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12,24m2
15Ngâm nước XM bểTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt25,6865m3
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,036100m
17Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
18Lắp đặt Cút PPR d=50mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
19Lớp Sỏi nhỏTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2918m3
20Lớp cát vàngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,8755m3
21Than hoạt tínhTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2918m3
22Vật liệu lọc hạt FILOX hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,4592m3
23Lớp cát lớnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2918m3
24Nắp bể tôn dày 1 lyTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
25Dàn phunTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
I PHỤ TRỢ - SÂN BÊ TÔNG
1Tôn nền đá mạtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6,008100m3
2Lớp nilon tái sinh chống mất nướcTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3.004m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt300,4m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,502100m2
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1.502m
J SAN NỀN
1Bóc lớp đất hữu cơ 30cmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt7,1794100m3
2Vận chuyển đất cấp ITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt7,1794100m3
3San lấp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt16,2988100m3
K TỔNG THỂ - CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC
1Vỏ tủ KT 1000x600x400mm sơn tĩnh điện tôn dày 2mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
2MCCB - 4P - 200A - 50KA + cuộn SuntripTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
3MCCB - 4P - 125A - 36KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
4MCCB - 3P - 150A - 25KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
5MCCB - 3P - 63A - 25KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
6MCCB - 3P - 40A - 25KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
7MCCB - 3P - 32A - 25KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
8Vôn kế 500VTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
9Am pe kếTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
10Biến dòng 300/5ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4bộ
11Chuyển mạch voltTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
12Đèn báo phaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
13Cầu chì 2ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt6cái
14Chống sét vanTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1Bộ
15Thanh cái 300ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt8m
16Vỏ tủ KT 500x300x150mm sơn tĩnh điện dày 1.5mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
17MCCB - 3P - 32A - 10KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
18MCCB - 1P - 6A - 6KATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
19Công tắc tơ 3 pha 25A kèm rơ kle nhiệt 12-18ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
20Đèn báo phaTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
21Cầu chì 2ATheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3cái
22Timer le7m-2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
23Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x70mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt105m
24Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x50mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt90m
25Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x16mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt65m
26Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x16mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt120m
27Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x10mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt40m
28Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x6mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt30m
29Dây E CU/PVC 1X35mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt105m
30Dây E CU/PVC 1X25mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt90m
31Dây E CU/PVC 1X16mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt185m
32Dây E CU/PVC 1X10mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt40m
33Dây E CU/PVC 1X6mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt30m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE D115/100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,05100m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE D80/65Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,9100m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,25100m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,3100m
38Đào đất móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt86,4m3
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,768100m3
40Vận chuyển đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,768100m3
41Băng báo cápTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt240md
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6,2001m3
43Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,4147m3
44Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,4613m3
45Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2774m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0992100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0344100m2
48Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,2566m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0122100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0712tấn
51Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2081m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cấu kiện
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt5,76m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,28m2
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,2168m3
56Vận chuyển đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0298100m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,144m3
58Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,024m3
59Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,24m3
60Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,011100m
61Lắp đặt dây Cu 1x35mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt10m
62Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cápTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt8mối
63Cáp đồng trần M95Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt45m
64Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt8cọc
65Hóa chất giảm điện trở (11.34kg/bao)Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt6bao
66Đèn pha bóng đèn 150wTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt11cái
67Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt242m
68Cáp CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt100m
69Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt342m
70ống HDPE D25/20Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,4100m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt95m
72Bơm cấp nước Q30 m3/h, H30 mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
73Bơm giếng khoan Q5 m3/h, H10mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
74Bơm giếng khoan Q 2m3/h, H10mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
75Bơm giếng khoan Q5 m3/h, H15mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
76Giếng khoan D76 35mTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
77Ống nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,45100m
78Ống nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,95100m
79Ống nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,44100m
80Lắp đặt van phao, đường kính van 40mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
81Crefin D40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
82Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
83Crefin D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
84Van chặn PPR D40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
85Van chặn PPR D32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
86Van chặn PPR D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
87Măng sông nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt9cái
88Măng sông nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt10cái
89Măng sông nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt9cái
90Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
91Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4cái
92Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8cái
93Tê nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
94Tê nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt2cái
95Tê nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8cái
96Lắp đặt côn thu PVC D40x32Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
97Lắp đặt côn thu PVC D32x25Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1cái
98Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt73,9996m3
99Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,74100m3
100Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt253,8995m3
101Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,8463100m3
102Vận chuyển đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,6927100m3
103Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt28,4458m3
104Đổ bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt23,8403m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,6773100m2
106Ván khuôn cổ rãnhTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt2,7091100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,8726tấn
108Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt89,401m3
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt406,368m2
110Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt101,592m2
111Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt14,24m3
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,8544100m2
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,6376tấn
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt356cấu kiện
115Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt38,8761m3
116Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0981100m3
117Vận chuyển đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,3925100m3
118Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,029m3
119Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0806100m2
120Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt11,2063m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt38,864m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt8,96m2
123Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt1,7094m3
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1243100m2
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1336tấn
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt14cấu kiện
127Thang sắt hố thămTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt100,52kg
128Hố ga nắp gi gang gồm cả khungTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt14chiếc
129Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt21,0221m3
130Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,77m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0114100m2
132Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,8738m3
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1719tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0064tấn
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,03100m2
136Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,4214m3
137Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,6425m3
138Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,2343m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0446100m2
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,03100m2
141Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt15,912m2
142Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt15,912m2
143Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,4616m2
144Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,042100m3
145Vận chuyển đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1682100m3
146Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt10,7225m3
147Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,55m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0094100m2
149Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,6298m3
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1276tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0064tấn
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,024100m2
153Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt3,4214m3
154Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,4425m3
155Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,1903m3
156Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,029100m2
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,024100m2
158Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12,312m2
159Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt12,312m2
160Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt4,4616m2
161Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0214100m3
162Vận chuyển đất cấp IITheo thiết kế và dự toán được phê duyệt0,0858100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.471E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 2
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy ép cọc Lực ép lớn nhất 1
4 Cần trục Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)1
5 Máy ủi Công suất 1
6 Máy lu rung Khối lượng xe khi ra tải 1
7 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt2
10 Máy khoan Có hoá đơn và sử dụng tốt2
11 Máy cắt Có hoá đơn và sử dụng tốt2
12 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt2
13 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt2
14 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt2
15 Máy cắt thép Có hoá đơn và sử dụng tốt2
16 Máy uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt2
17 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt2
18 Máy kinh vỹ Có hoá đơn và sử dụng tốt1
19 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
20 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->