Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 12:34:00 đến ngày 2021-08-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,905,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.471E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép lớn nhất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi ra tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XL NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 124,5125 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 14,9795 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9,542 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 13,9037 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,5857 | tấn |
| 6 | Thép mối nối | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,7084 | tấn |
| 7 | Lắp đặt mối nối | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,7084 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 20,074 | 100m |
| 9 | Ép cọc âm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,675 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn để ép âm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 152 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,75 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0475 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 267,6824 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 19,5297 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 78,4498 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,9749 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,772 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,4972 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,4302 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,6144 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 40,1843 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,7333 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,0653 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,4591 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,8923 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,7846 | 100m3 |
| 28 | Đào móng , đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 18,4561 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,8606 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0118 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,454 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1276 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0743 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0469 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,6359 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0319 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0567 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,6176 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 26,8838 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 26,8838 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,668 | m2 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0369 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1477 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 32,1551 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,9903 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,3604 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,2286 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,0211 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 66,6375 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,2737 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,5465 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,1408 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,4498 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 200,3736 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 19,8807 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 14,9846 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 13,3295 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,5912 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,6409 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,4701 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12,1953 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2896 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,2029 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,1701 | 100m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,265 | tấn |
| 67 | Bu lông M14 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 288 | cái |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,265 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 253,2892 | m2 |
| 70 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,9471 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 49,1195 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 13,7431 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 27,0905 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 94,6466 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 214,6523 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,1521 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12,4127 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 675,768 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2.012,7296 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 509,0472 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 738,5396 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.498,46 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 147,01 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 161,364 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 135,6 | m |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.346,1792 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4.396,7392 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.194,999 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600 cắt từ gạch 600x600 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 59 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 463,2252 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 142,0696 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 150,9042 | m2 |
| 93 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu nước | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 150,9042 | m2 |
| 94 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 90,72 | m2 |
| 95 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính , kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9,45 | m2 |
| 96 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính, kính trắng dày 6.38 ly (Phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 76,8 | m2 |
| 97 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính, kính trắng dày 6.38 ly (Phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 49,92 | m2 |
| 98 | Vách nhôm kính, kính trắng dày 6.38ly (Phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 46,92 | m2 |
| 99 | Nắp tôn hoa dày 0.8 ly khu thang lên mái | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Thang sắt lên mái fi18 chẻ chân chèn vào tường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,4 | kg |
| 101 | Vách ngăn vệ sinh HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 125,2329 | m2 |
| 102 | Máng tiểu inox | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 40,95 | md |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt sắt đặc 14x14 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,6466 | tấn |
| 104 | Gia công lan can | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,045 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 386,724 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 173,64 | m2 |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 213,084 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 278,9896 | m2 |
| 109 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 278,9896 | m2 |
| 110 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 118,66 | m2 |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,614 | 100m2 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,6288 | m3 |
| 113 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 117,2808 | m2 |
| 114 | Tay vin gỗ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 42,76 | md |
| 115 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,8306 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,7474 | m3 |
| 117 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,3528 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 11,9448 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,2797 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,7728 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 29,4728 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 29,4728 | m2 |
| 123 | Đổ đất màu trồng cây | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 19,0313 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,31 | m3 |
| 125 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,9942 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,6628 | m3 |
| 127 | Lát nền, 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 44,52 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15,41 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,8304 | 100m2 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Tủ điện tổng 600x400x200 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB-3P-150A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-3P-63A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-3P-50A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-2P-32A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện150/5A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Vôn kế - 500V | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Chuyển mạch volt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch Ampe | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt MCB-3P-63A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-2P-32A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Đèn báo pha | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Cầu chì 2A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt MCB-3P-63A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB-3P-32A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB-2P-32A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB-2P-63A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Đèn báo pha | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Cầu chì 2A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | Tủ điện 6 modul | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | hộp |
| 29 | Lắp đặt MCB-2P-32A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB-1P 20A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB-1P-10A t | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24 | cái |
| 32 | RCBO - 2P-25A - 30MMA - 6KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 33 | Tủ điện 12 modul | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt MCB-3P-32A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m máng treo trần học đường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 168 | bộ |
| 38 | Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m máng công nghiệp | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led lốp trần 11w hành lang | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 48 | bộ |
| 40 | Đèn downight âm trần 1 bóng led 9w | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 60 | cái |
| 43 | Móc sắt treo quạt trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 60 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 45 | Công tắc đôi bao gồm mặt hạt + đế âm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22 | cái |
| 46 | Công tắc đơn 2 chiều bao gồm mặt hạt đế âm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 56 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi ổ cắm âm sàn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 82 | cái |
| 49 | CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 20 | m |
| 50 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30 | m |
| 51 | CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 120 | m |
| 52 | CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 780 | m |
| 53 | Dây CU/PVC/1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 980 | m |
| 54 | Dây CU/PVC/1x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4.220 | m |
| 55 | Dây CU/PVC/1x1.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5.620 | m |
| 56 | Dây tiếp địa 1x16mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 20 | m |
| 57 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30 | m |
| 58 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 900 | m |
| 59 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 490 | m |
| 60 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2.110 | m |
| 61 | Dây tiếp địa 1x1.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2.811 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 115 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.200 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4.185 | m |
| 66 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7 | cái |
| 67 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cọc |
| 68 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 253 | m |
| 69 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 70 | m |
| 70 | Kẹp định vị dây thoát sét | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 250 | cái |
| 71 | Hộp đo điện trở | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30 | cái |
| 75 | Dây cấp xí bệt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt giá treo + họp đựng xà phòng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm inox | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 36 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | bể |
| 83 | Ống nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 84 | Ống nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 85 | Ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 87 | Ống nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 88 | Đầu nối ren trong PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 89 | Đầu nối ren trong PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Đầu nối ren trong PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 91 | Đầu nối ren trong PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 92 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24 | cái |
| 93 | Cút PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 94 | Cút PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 95 | Cút PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 18 | cái |
| 96 | Cút PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16 | cái |
| 97 | Cút PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 20 | cái |
| 98 | Cút nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 42 | cái |
| 99 | Tê nhựa PPR D50/32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 100 | Tê nhựa PPR D40/32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 101 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 102 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 103 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR D20x20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 42 | cái |
| 105 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 106 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 107 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 108 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 109 | Van 1 chiều PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 110 | Van 1 chiều PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16 | cái |
| 111 | Van 1 chiều PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 40 | cái |
| 112 | Van 2 chiều PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Van phao điện D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Van cơ D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Răc co nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 116 | Răc co nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5 | cái |
| 117 | Răc co nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 118 | Răc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 18 | cái |
| 119 | Răc co nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống uPVC D125mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống uPVC D110mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống uPVC D90mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống uPVC D76mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống uPVC D60mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống uPVC D32mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 125mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 130 | Tê chếch PVC 45 D125 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 131 | Tê chếch PVC 45 D110/110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 132 | Tê chếch PVC 45 D90/76 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 18 | cái |
| 133 | Tê chếch PVC 45 D76/76 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 18 | cái |
| 134 | Tê chếch PVC 45 D76/34 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 135 | Cút 135 PVC D125 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 136 | Cút 135 PVC D110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24 | cái |
| 137 | Cút 135 PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 26 | cái |
| 138 | Cút 135 PVC D76 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22 | cái |
| 139 | Thông tắc D110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 140 | Thông tắc D76 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 141 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 142 | Tê kiểm tra D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10 | cái |
| 143 | Măng sông PVC D125 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9 | cái |
| 144 | Măng sông PVC D110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 18 | cái |
| 145 | Măng sông PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 14 | cái |
| 146 | Măng sông PVC D76 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 147 | Măng sông PVC D60 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 11 | cái |
| 148 | Côn D110x90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16 | cái |
| 149 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống uPVC D110mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống uPVC D90mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,2 | 100m |
| 152 | Tê chếch PVC 45 D110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16 | cái |
| 153 | Tê chếch PVC 45 D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 32 | cái |
| 154 | Cút 90 PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC THÀNH NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 81,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,75 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,3 | m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9,38 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,5457 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,5484 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,5319 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,5457 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0094 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,6253 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0809 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,8759 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0214 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1365 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,3612 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10,296 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 13,032 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,6186 | m2 |
| 22 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,64 | 1m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1604 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,5615 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,149 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1604 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2521 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0305 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0052 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1386 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0027 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0283 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5 | cái |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ khoảng 20% | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 212,4395 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 995,3225 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 501,4403 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 373,8887 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền granito tam cấp | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10,9893 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 92,2596 | m2 |
| 42 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 92,2596 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 92,2596 | m2 |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 27,4258 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 27,4258 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,9721 | m3 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,9502 | m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,2396 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,7428 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 13,2616 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,3903 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 61,5599 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 188,01 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 135,361 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 31,672 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 528,9635 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.419,5793 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 21,9168 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 21,9168 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 97,2556 | m2 |
| 61 | Vách ngăn vệ sinh HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22,9899 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24,3875 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,61 | m2 |
| 64 | Khung đỡ chậu | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 351,1183 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 351,1183 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600 cắt từ gạch 600x600 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22,196 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15,3516 | m2 |
| 69 | Vệ sinh đánh ráp lại cửa cũ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 162,92 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ ô kính, nẹp kính cửa | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30,3024 | m2 |
| 71 | Lắp mới ô kính và nẹp | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30,3024 | |
| 72 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 162,92 | m2 |
| 73 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 59,85 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 59,85 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 139,36 | m2 cấu kiện |
| 76 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,95 | m2 |
| 77 | Gia công dầm mái | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,361 | tấn |
| 78 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,361 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 18,0416 | m2 |
| 80 | Bu lông D22 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24 | cái |
| 81 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D22mm, chiều sâu khoan | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24 | 1 lỗ khoan |
| 82 | Ram sét, keo chuyên dụng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24 | mũi |
| 83 | Gia công lan can thép hộp | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0655 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,482 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,3184 | m2 |
| 86 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,64 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0902 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,82 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,82 | m2 |
| 91 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2422 | tấn |
| 92 | INOX | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24,22 | kg |
| 93 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,69 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,2 | m2 |
| 95 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,6789 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,286 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,286 | m2 |
| 98 | Tủ điện tổng 600x400x200 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt MCCB-3P-40A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB-3P-32A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB-3P-25A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB-2P-32A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB-2P-25A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB-2P-20A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Đèn báo pha | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 107 | Cầu chì 2A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | bộ |
| 109 | Vôn kế 500V | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Am pe kế | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 111 | Chuyển mạch volt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 112 | Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | tủ |
| 113 | Lắp đặt MCB-3P-32A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB-2P-40A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB-2P-25A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Đèn báo pha | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 118 | Cầu chì 2A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 119 | Tủ điện 5 modul | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7 | hộp |
| 120 | Lắp đặt MCB-2P-25A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB-1P- | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 14 | cái |
| 123 | Tủ điện 6 modul | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | hộp |
| 124 | Lắp đặt MCB-2P-32A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB-2P-20A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB-1P- | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 128 | Tủ điện 6 modul | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt MCB-2P-40A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB-1P- | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 21 | cái |
| 133 | Móc sắt treo quạt trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 21 | cái |
| 134 | Điều tốc quạt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 21 | cái |
| 135 | Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m máng công nghiệp | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 32 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn led lốp trần 11w hành lang | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16 | bộ |
| 137 | Đèn downight âm trần 1 bóng led 9w | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 140 | Công tắc đôi bao gồm mặt hạt + đế âm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 13 | cái |
| 141 | Công tắc đơn 2 chiều bao gồm mặt hạt đế âm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 38 | cái |
| 143 | CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 20 | m |
| 144 | CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10 | m |
| 145 | CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 80 | m |
| 146 | CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 40 | m |
| 147 | CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 150 | m |
| 148 | Dây CU/PVC/1x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.180 | m |
| 149 | Dây CU/PVC/1x1.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.460 | m |
| 150 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 80 | m |
| 151 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 60 | m |
| 152 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 160 | m |
| 153 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 590 | m |
| 154 | Dây tiếp địa 1x1.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 730 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 105 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 180 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.130 | m |
| 158 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5 | cái |
| 160 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cọc |
| 161 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 120 | m |
| 162 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30 | m |
| 163 | Kẹp định vị dây thoát sét | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 150 | cái |
| 164 | Hộp đo điện trở | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7 | cái |
| 168 | Dây cấp xí bệt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | bể |
| 176 | Ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 177 | Ống nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 178 | Ống nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 179 | Đầu nối ren trong PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 180 | Đầu nối ren trong PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 181 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5 | cái |
| 182 | Cút PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 183 | Cút PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 184 | Cút PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 185 | Cút nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 14 | cái |
| 186 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 187 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 188 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 189 | Tê nhựa PPR D20x20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cái |
| 190 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 191 | Van 1 chiều PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 192 | Van 1 chiều PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 193 | Van 1 chiều PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10 | cái |
| 194 | Van 2 chiều PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 195 | Van phao điện D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 196 | Van cơ D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 197 | Răc co nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5 | cái |
| 198 | Răc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9 | cái |
| 199 | Răc co nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống uPVC D110mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống uPVC D90mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống uPVC D76mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống uPVC D60mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống uPVC D34mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 206 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 207 | Tê chếch PVC 45 D110/110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 208 | Tê chếch PVC 45 D90/76 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 209 | Tê chếch PVC 45 D76/76 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 210 | Tê chếch PVC 45 D76/34 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 211 | Cút 135 PVC D110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 212 | Cút 135 PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 213 | Cút 135 PVC D76 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 214 | Thông tắc D110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 215 | Thông tắc D76 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 216 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 217 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 218 | Măng sông PVC D110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5 | cái |
| 219 | Măng sông PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5 | cái |
| 220 | Măng sông PVC D76 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7 | cái |
| 221 | Măng sông PVC D60 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5 | cái |
| 222 | Côn D110x90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10 | cái |
| 223 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống uPVC D110mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống uPVC D90mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 226 | Tê chếch PVC 45 D110 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10 | cái |
| 227 | Tê chếch PVC 45 D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 20 | cái |
| 228 | Cút 90 PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10 | cái |
| D | PHỤ TRỢ- NHÀ ĐỂ ( 02 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,3374 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 28,392 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,068 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2349 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,0174 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 13,6874 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10,2754 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 13,248 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,728 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,576 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,0735 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 19,604 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,0513 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,0513 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2724 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2724 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 147,8892 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,8071 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,8071 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 98,112 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,5964 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn, diềm mái | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 82,2 | md |
| 23 | Bu lông fi20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 48 | cái |
| E | PHỤ TRỢ - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 13,2496 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,3759 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0554 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1108 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,5295 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0447 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,5273 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0555 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2577 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0896 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,8946 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,5034 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0341 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0653 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0915 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,7335 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0336 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1071 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0726 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,012 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2818 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,3701 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0863 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0015 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0109 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0219 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1117 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1117 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 13,3456 | m2 |
| 32 | Bu lông D16 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24 | cái |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,4987 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15,7825 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,9597 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 33,3522 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 45,221 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,512 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 34,0356 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 37,5762 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 81,5446 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 56,49 | m |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 23,04 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,4476 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,193 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính, kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,025 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm kính, kính trắng Việt Nhật trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,025 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhôm kính, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,21 | m2 |
| 51 | MCCB 3P 32A, 10KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | MCB 2P 25A, 10KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | MCB 2P 20A, 10KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x18W | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp số | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 40 | m |
| 59 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 60 | m |
| 60 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 20 | m |
| 61 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 45 | m |
| 62 | MCB 3P 32A, 10KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | MCB 2P 25A, 10KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | MCB 2P 20A, 10KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Cầu chắn rác D100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Ống thoát nước D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 67 | Cút PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Chếch D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| F | PHỤ TRỢ - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,5614 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0196 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1056 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1021 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,6886 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0208 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1422 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0626 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,9896 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2103 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2132 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0836 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0008 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0033 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0142 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,1741 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1791 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,294 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,791 | m2 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,726 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,9074 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,4889 | m3 |
| 23 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung sắt hộp, bịt tôn (phụ kiện đi kèm đồng bộ) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,45 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,45 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 23,6184 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 23,6184 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 23,6184 | m2 |
| 28 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 23,6184 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 23,6184 | m2 |
| 30 | Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 18,3744 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 56,8552 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 32,858 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 21,32 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,26 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 13,96 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 56,8552 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 60,438 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc ba bao gồm mặt hạt + đế âm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Hạt công tắc 250V/10A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Hạt báo sáng 250V/10A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm 250V/10A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | bảng |
| 43 | Lắp đặt đế nhựa chôn tường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | bảng |
| 44 | TĐTB, vỏ tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện KT 300x200x200mm sino hoặc loại tương đương | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | MCB 3P-25A - 25KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | MCB 1P-10A- 6KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | MCB 2P-20A - 6KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 60 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4x6+1x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 25 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 75 | m |
| 53 | Đầu cốt đồng M16 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Đầu cốt đồng M10 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | hộp |
| 56 | Băng dính điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cuộn |
| 57 | Cọc nối đất L63x63x6 dài 2,5m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cọc |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,084 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Rọ chắn rác inox D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Đai bắt vít giữ ống D76 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5 | cái |
| 63 | Keo gắn ống nhựa PVC | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | tuýt |
| 64 | Vít + nở M5 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10 | bộ |
| G | PHỤ TRỢ - BỂ NƯỚC PCCC 100M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 353,422 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,9275 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,6067 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9,2156 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0397 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 61,9998 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,7527 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,7711 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,6865 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,9003 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,1292 | tấn |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 78,3768 | m2 |
| 13 | Trát vách bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 352,38 | m2 |
| 14 | Trát vách bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 352,38 | m2 |
| 15 | Khoá bể nước | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Băng cản nước mạch ngừng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 44,78 | m |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 212,1659 | m2 |
| 18 | Nắp bể tôn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| H | PHỤ TRỢ - BỂ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,2296 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,5849 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,3867 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0577 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,3626 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1798 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,8804 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 58,863 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 58,863 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 41,794 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 41,794 | m2 |
| 12 | XM đánh màu bể | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 41,794 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15,5952 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12,24 | m2 |
| 15 | Ngâm nước XM bể | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 25,6865 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút PPR d=50mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lớp Sỏi nhỏ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2918 | m3 |
| 20 | Lớp cát vàng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,8755 | m3 |
| 21 | Than hoạt tính | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2918 | m3 |
| 22 | Vật liệu lọc hạt FILOX hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,4592 | m3 |
| 23 | Lớp cát lớn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2918 | m3 |
| 24 | Nắp bể tôn dày 1 ly | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Dàn phun | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| I | PHỤ TRỢ - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tôn nền đá mạt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,008 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilon tái sinh chống mất nước | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3.004 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 300,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,502 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.502 | m |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc lớp đất hữu cơ 30cm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,1794 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,1794 | 100m3 |
| 3 | San lấp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16,2988 | 100m3 |
| K | TỔNG THỂ - CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Vỏ tủ KT 1000x600x400mm sơn tĩnh điện tôn dày 2mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | MCCB - 4P - 200A - 50KA + cuộn Suntrip | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 4P - 125A - 36KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | MCCB - 3P - 150A - 25KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | MCCB - 3P - 63A - 25KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | MCCB - 3P - 40A - 25KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | MCCB - 3P - 32A - 25KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Vôn kế 500V | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Am pe kế | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Biến dòng 300/5A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Chuyển mạch volt | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Đèn báo pha | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Cầu chì 2A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Chống sét van | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Thanh cái 300A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | m |
| 16 | Vỏ tủ KT 500x300x150mm sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | MCCB - 3P - 32A - 10KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | MCCB - 1P - 6A - 6KA | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Công tắc tơ 3 pha 25A kèm rơ kle nhiệt 12-18A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Đèn báo pha | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Cầu chì 2A | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Timer le7m-2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x70mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 105 | m |
| 24 | Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x50mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 90 | m |
| 25 | Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x16mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 65 | m |
| 26 | Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x16mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 120 | m |
| 27 | Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 40 | m |
| 28 | Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30 | m |
| 29 | Dây E CU/PVC 1X35mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 105 | m |
| 30 | Dây E CU/PVC 1X25mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 90 | m |
| 31 | Dây E CU/PVC 1X16mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 185 | m |
| 32 | Dây E CU/PVC 1X10mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 40 | m |
| 33 | Dây E CU/PVC 1X6mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D115/100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,05 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D80/65 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,25 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 38 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 86,4 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,768 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,768 | 100m3 |
| 41 | Băng báo cáp | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 240 | md |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,2001 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,4147 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,4613 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2774 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,2566 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0122 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0712 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2081 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,28 | m2 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,2168 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0298 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,024 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,011 | 100m |
| 61 | Lắp đặt dây Cu 1x35mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10 | m |
| 62 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | mối |
| 63 | Cáp đồng trần M95 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 45 | m |
| 64 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cọc |
| 65 | Hóa chất giảm điện trở (11.34kg/bao) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | bao |
| 66 | Đèn pha bóng đèn 150w | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 11 | cái |
| 67 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 242 | m |
| 68 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 100 | m |
| 69 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 342 | m |
| 70 | ống HDPE D25/20 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 95 | m |
| 72 | Bơm cấp nước Q30 m3/h, H30 m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Bơm giếng khoan Q5 m3/h, H10m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Bơm giếng khoan Q 2m3/h, H10m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Bơm giếng khoan Q5 m3/h, H15m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Giếng khoan D76 35m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Ống nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 78 | Ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 79 | Ống nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van phao, đường kính van 40mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Crefin D40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Crefin D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 84 | Van chặn PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Van chặn PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Van chặn PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Măng sông nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9 | cái |
| 88 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10 | cái |
| 89 | Măng sông nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9 | cái |
| 90 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 93 | Tê nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn thu PVC D40x32 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thu PVC D32x25 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 73,9996 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,74 | 100m3 |
| 100 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 253,8995 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,8463 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,6927 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 28,4458 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 23,8403 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,6773 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,7091 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,8726 | tấn |
| 108 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 89,401 | m3 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 406,368 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 101,592 | m2 |
| 111 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 14,24 | m3 |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,8544 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,6376 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 356 | cấu kiện |
| 115 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 38,8761 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0981 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,3925 | 100m3 |
| 118 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,029 | m3 |
| 119 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0806 | 100m2 |
| 120 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 11,2063 | m3 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 38,864 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,96 | m2 |
| 123 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,7094 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1243 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1336 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 14 | cấu kiện |
| 127 | Thang sắt hố thăm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 100,52 | kg |
| 128 | Hố ga nắp gi gang gồm cả khung | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 14 | chiếc |
| 129 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 21,0221 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0114 | 100m2 |
| 132 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,8738 | m3 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1719 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0064 | tấn |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 136 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,4214 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,6425 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2343 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0446 | 100m2 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 141 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15,912 | m2 |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15,912 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,4616 | m2 |
| 144 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1682 | 100m3 |
| 146 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10,7225 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0094 | 100m2 |
| 149 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,6298 | m3 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1276 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0064 | tấn |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 153 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,4214 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,4425 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1903 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 158 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12,312 | m2 |
| 159 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12,312 | m2 |
| 160 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,4616 | m2 |
| 161 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0214 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0858 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.471E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 2 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Lực ép lớn nhất | 1 |
| 4 | Cần trục | Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Khối lượng xe khi ra tải | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy kinh vỹ | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi