Gói thầu: Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808918-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210802764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 11:30:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,876,292,682 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô tương tự: CNSH nông thôn gồm các hạng mục: Đầu mối lấy nước, bể lọc thô, bể áp lực, tuyến ống thép, tuyến ống HDPE. Tài liệu chứng minh Hợp đồng được chứng thực, BB nghiệm thu khối lượng hoặc BB bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuât hoặc thủy lợi (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc tương đương. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp nước sinh hoạt (gồm các hạng mục: Đầu mối lấy nước, bể lọc thô, bể áp lực, tuyến ống). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuât hoặc thủy lợi (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc tương đương. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình CNSH (gồm các hạng mục: Đầu mối lấy nước, bể lọc thô, bể áp lực, tuyến ống). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc điện tử (Topcon, Nikon.....)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử (Topcon, Nikon.....)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy gia nhiệt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẦU MỐI THU NƯỚC
1Đào xúc đất để đắp đê quây, đất cấp IIIMô tả theo Chương V5,28m3
2Đắp đất đê quây thi công, dung trọng Mô tả theo Chương V4,8m3
3Phá đê quây thi công, đất cấp IIIMô tả theo Chương V3,361m3
4Đào phá đá chiều dày Mô tả theo Chương V2,8081m3
5Phá đá chiều dày lớp đá Mô tả theo Chương V0,312m3
6Bê tông thân đập chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V1,74m3
7Bê tông tường cánh chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,63m3
8Đổ bê tông đổ bù, chiều rộng Mô tả theo Chương V0,2m3
9Ván khuôn đậpMô tả theo Chương V0,153100m2
10Khoan lỗ f42mm đế cắm néo cấp đá IVMô tả theo Chương V0,122100m
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép đập đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,048tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép đập đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,04tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép đập đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo Chương V0,057tấn
14Bao tải phủ đê quâyMô tả theo Chương V11,6m2
15Gia công cửa thu nướcMô tả theo Chương V0,102tấn
16Lắp đặt lưới chắn rácMô tả theo Chương V0,102tấn
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đường kính ống 200mmMô tả theo Chương V0,12100m
18Bơm nước hố móngMô tả theo Chương V3ca
19Pin lọc ống thép mạ kẽm D200 dày 5.16mm dài L=1,0m (26,09kg/m)Mô tả theo Chương V1cái
20Đổ bê tông bọc đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,63m3
21Ván khuôn của thu nướcMô tả theo Chương V0,036100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép của thu nước đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,03tấn
B BỂ LẮNG CÁT O7
1Đào đất móng băng rộng Mô tả theo Chương V12,887m3
2Đào đất móng băng rộng Mô tả theo Chương V5,523m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo Chương V4,29m3
4Đổ bê tông nền bể đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V2,07m3
5Đổ bê bê tông tường chiều dày Mô tả theo Chương V4,65m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,067tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bể lắng cátMô tả theo Chương V0,035100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V0,461100m2
9Đổ bê tông thủ công bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Mô tả theo Chương V0,64m3
10Ván khuôn hố vanMô tả theo Chương V0,052100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan bể lắng cát đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,82m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan bể lắng cátMô tả theo Chương V0,055100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể lắng cátMô tả theo Chương V0,079tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn khe phai trọng lượng Mô tả theo Chương V2cái
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bể lắng cát, trọng lượng Mô tả theo Chương V20cái
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmMô tả theo Chương V0,06100m
17Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả theo Chương V2cái
18Lắp đặt bích thép D100mmMô tả theo Chương V4cái
19LĐ Tê thu thép tráng kẽm, đk 100-15Mô tả theo Chương V1cái
20LĐ ống thép tráng kẽm, đk80Mô tả theo Chương V0,08100m
21LĐ Rắc co tráng kẽm, D80Mô tả theo Chương V2cái
22LĐ Kép thép tráng kẽm, D80Mô tả theo Chương V2cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van D80mmMô tả theo Chương V2cái
24LĐ Tê thép tráng kẽm, D80Mô tả theo Chương V2cái
25LĐ ống thép tráng kẽm, D15Mô tả theo Chương V0,02100m
26LĐ cút thép tráng kẽm, D15Mô tả theo Chương V2cái
27Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 125mmMô tả theo Chương V1cái
28Pin lọc ống thép mạ kẽm D150 dày 5.16mm dài L=1,0m (26,09kg/m)Mô tả theo Chương V1cái
29Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 100mm,Mô tả theo Chương V2bộ
C BỂ LỌC THÔ TẠI O20
1Đào đất móng bể bằng rộng > 3m, sâu Mô tả theo Chương V74,55m3
2Đào đất móng bể bằng rộng > 3m, sâu Mô tả theo Chương V31,95m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo Chương V0,199100m3
4Đổ bê tông lót móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo Chương V3,34m3
5Đổ bê tông nền bể, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V6,07m3
6Đổ bê tông tường bể chiều dày Mô tả theo Chương V20,62m3
7Ván khuôn nền bể lọc thôMô tả theo Chương V0,069100m2
8Ván khuôn tường bể lọc thôMô tả theo Chương V1,92100m2
9Đổ bê tông tấm đan bể đá 2x4, mác 200Mô tả theo Chương V1,47m3
10Ván khuôn tấm đan bểMô tả theo Chương V0,176100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan bể đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,128tấn
12Đổ bê tông dầm bể đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,87m3
13Ván khuôn dầm bểMô tả theo Chương V0,047100m2
14Đổ bê tông hố van mác 150Mô tả theo Chương V1,18m3
15Ván khuôn hố vanMô tả theo Chương V0,115100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,384tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường bể đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,676tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường bể đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,128tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,05tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,075tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép bậc lên xuống đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo Chương V0,04tấn
22Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V2,56m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V0,142100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V0,246tấn
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo Chương V34cái
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể, trọng lượng Mô tả theo Chương V7cái
27Trát tường ngoài bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V67,95m2
28Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V125,4m2
29Láng nền bể và đánh màu dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo Chương V23,1m2
30Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả theo Chương V0,046100m3
31Thi công tầng lọc bằng cátMô tả theo Chương V0,046100m3
32Đổ bê tông rãnh thoát nước xả thừa đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,35m3
33Ván khuôn gỗ kênh rãnh thoát nước xả thừaMô tả theo Chương V0,066100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,024tấn
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D100mmMô tả theo Chương V0,06100m
36Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D80mmMô tả theo Chương V0,3100m
37Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D15mmMô tả theo Chương V0,03100m
38Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D100mmMô tả theo Chương V2cái
39Lắp đặt bích thép đường kính D100mmMô tả theo Chương V4cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van D80mmMô tả theo Chương V3cái
41LĐ Tê thu thép tráng kẽm, D100-15Mô tả theo Chương V1cái
42LĐ Tê thu thép tráng kẽm, đk 100-80Mô tả theo Chương V1cái
43LĐ Rắc co tráng kẽm, đk 80Mô tả theo Chương V3cái
44LĐ Kép thép tráng kẽm, đk 80Mô tả theo Chương V6cái
45LĐ Cút thép tráng kẽm, đk 80Mô tả theo Chương V6cái
46LĐ Cút thép tráng kẽm, đk 100Mô tả theo Chương V3cái
47LĐ cút thép tráng kẽm, đk 15Mô tả theo Chương V2cái
48Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 100mm,Mô tả theo Chương V2bộ
49Pin lọc ống thép mạ kẽm D150 dày 3.96mm dài L=1,0m (15.03kg/m)Mô tả theo Chương V1cái
50Chụp lọc INOX 304Mô tả theo Chương V88cái
D BỂ ĐIỀU TIẾT O100
1Đào đất rộng > 3m, sâu Mô tả theo Chương V152,868m3
2Đào đất rộng > 3m, sâu Mô tả theo Chương V101,912m3
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo Chương V0,255100m3
4Đổ bê tông lót móng bể chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo Chương V7,97m3
5Đổ bê tông nền bể đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V19,02m3
6Đổ bê tông tường bể chiều dày Mô tả theo Chương V24,53m3
7Đổ bê tông nắp bể đá 2x4, mác 200Mô tả theo Chương V6,44m3
8Đổ bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,35m3
9Ván khuôn nền bểMô tả theo Chương V0,125100m2
10Ván khuôn tường bể, chiều dày Mô tả theo Chương V1,9100m2
11Ván khuôn nắp bểMô tả theo Chương V0,699100m2
12Ván khuôn tấm đan nắp bểMô tả theo Chương V0,018100m2
13Đổ bê tông xà dầm bể đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,68m3
14Ván khuôn dầm bểMô tả theo Chương V0,095100m2
15Đổ bê tông hố van đá 1x2, mác 150Mô tả theo Chương V0,87m3
16Ván khuôn hố vanMô tả theo Chương V0,111100m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V74,85m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V118,6m2
19Láng nền có đánh màu dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V54m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,287tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,938tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V1,185tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường bể đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo Chương V0,075tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,031tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,065tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,557tấn
27Công tác gia công tấm đan nắp bểMô tả theo Chương V0,04tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp bể và nắp hố vanMô tả theo Chương V9cái
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D65mmMô tả theo Chương V0,05100m
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D89mmMô tả theo Chương V0,06100m
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D100mmMô tả theo Chương V0,3100m
32Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D15mmMô tả theo Chương V0,06100m
33Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả theo Chương V1cái
34Lắp đặt bích thép D100mmMô tả theo Chương V2cái
35LĐ Tê thu thép tráng kẽm, D100mmMô tả theo Chương V1cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van D80mmMô tả theo Chương V3cái
37LĐ Rắc co tráng kẽm, D80mmMô tả theo Chương V6cái
38LĐ Kép thép tráng kẽm, D80mmMô tả theo Chương V6cái
39Lắp đặt van phao, D65mmMô tả theo Chương V1cái
40LĐ Rắc co tráng kẽm, D65mmMô tả theo Chương V1cái
41LĐ Kép thép tráng kẽm, D65mmMô tả theo Chương V2cái
42LĐ Cút thép tráng kẽm, D100mmMô tả theo Chương V3cái
43LĐ Cút thép tráng kẽm, D80mmMô tả theo Chương V2cái
44LĐ Cút thép tráng kẽm, D65mmMô tả theo Chương V2cái
45LĐ cút thép tráng kẽm, D15mmMô tả theo Chương V6cái
46Lắp đặt khâu nối HDPE D75Mô tả theo Chương V1cái
47Lắp đặt khâu nối HDPE D90Mô tả theo Chương V3cái
48Pin lọc ống thép mạ kẽm D150 dày 3.96mm dài L=1,0m (15.03kg/m)Mô tả theo Chương V3cái
E TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TỪ D5 ~ O97
1Đào móng trụ đỡ rộng Mô tả theo Chương V8,51m3
2Đắp đất nền móng trụ đỡMô tả theo Chương V7,25m3
3Phá đá móng trụ đỡ chiều dày lớp đá Mô tả theo Chương V4,55m3
4Đào đất tuyến ống rộng Mô tả theo Chương V755,82m3
5Đào đất tuyến ống rộng Mô tả theo Chương V1.763,58m3
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo Chương V25,907100m3
7Đào phá đá chiều dày Mô tả theo Chương V25,8m3
8Phá đá chiều dày lớp đá Mô tả theo Chương V6,45m3
9Đổ bê tông trụ đỡ chiều cao Mô tả theo Chương V1,89m3
10Đổ bê tông trụ đỡ chiều cao Mô tả theo Chương V2,16m3
11Ván khuôn trụ đỡMô tả theo Chương V0,427100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ đỡ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,037tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ đỡ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,048tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ đỡ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo Chương V0,18tấn
15Gia công thép bản ôm ốngMô tả theo Chương V0,014tấn
16Lắp đặt cấu kiện thépMô tả theo Chương V0,014tấn
17Bu lông M16x120Mô tả theo Chương V20cái
18Khoan tạo lỗ để cắm bu lôngMô tả theo Chương V3001 lỗ khoan
19Gia công các kết cấu thép nắp ốngMô tả theo Chương V0,053tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo Chương V0,053tấn
21Bu lông M16x120Mô tả theo Chương V300cái
22Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh đứng, thanh treoMô tả theo Chương V0,072tấn
23Đào móng mố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo Chương V14,763m3
24Đào móng mố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo Chương V6,327m3
25Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo Chương V0,09100m3
26Đổ bê tông lót móng mố chiều rộng Mô tả theo Chương V0,2m3
27Đổ bê tông móng mố chiều rộng Mô tả theo Chương V6m3
28Đổ bê tông móng chiều rộng Mô tả theo Chương V1,08m3
29Đổ bê tông mố, chiều cao Mô tả theo Chương V0,59m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép mố đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo Chương V0,065tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép mố đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo Chương V0,095tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép mố đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,04tấn
33Ván khuôn móngMô tả theo Chương V0,14100m2
34Ván khuôn mốMô tả theo Chương V0,126100m2
35Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh đứng, thanh treoMô tả theo Chương V0,084tấn
36Lắp đặt mối nối mềm, đk 100Mô tả theo Chương V3cặp bích
37Lắp đặt Pu lyMô tả theo Chương V4cái
38Lắp đặt cáp chủ D22 (Cáp gồm 6 tao, một tao 36 sợi _ IWRC lõi thép)Mô tả theo Chương V32,3m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 125mm chiều dày 4,8mm (PE100 - PN6)Mô tả theo Chương V5,5100m
40Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm (PE100 - PN6)Mô tả theo Chương V5,54100m
41Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm (PE100 - PN8)Mô tả theo Chương V2,1100m
42Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm (PE100 - PN12.5)Mô tả theo Chương V14,01100m
43Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 125mmMô tả theo Chương V0,355100m
44Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm (PE100 - PN12.5)Mô tả theo Chương V1,33100m
45Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmMô tả theo Chương V0,73100m
46LĐ Đầu nối thẳng, đk 75Mô tả theo Chương V2cái
47Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mmMô tả theo Chương V4bộ
F TUYỀN ỐNG CẤP NƯỚC TỪ O100
1Đổ bê tông trụ đỡ ống chiều cao Mô tả theo Chương V0,88m3
2Ván khuôn trụ đỡ ốngMô tả theo Chương V0,095100m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông đường giao thôngMô tả theo Chương V44,9m3
4Đổ bê tông đường giao thông chiều dày mặt đường Mô tả theo Chương V44,9m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng để chôn ốngMô tả theo Chương V498,6m2
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm, vữa XM M75 (Tận dụng lại gạch)Mô tả theo Chương V498,61m2
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PE100 - PN6Mô tả theo Chương V23,42100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PE100 - PN8Mô tả theo Chương V2,5100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PE100 - PN6Mô tả theo Chương V4,08100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PE100 - PN8Mô tả theo Chương V0,36100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN6Mô tả theo Chương V3,08100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN8Mô tả theo Chương V0,26100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN6Mô tả theo Chương V0,2100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN8Mô tả theo Chương V2,38100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PE100 - PN6Mô tả theo Chương V10,84100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN8Mô tả theo Chương V8,67100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8Mô tả theo Chương V15,63100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN10Mô tả theo Chương V33,08100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12.5Mô tả theo Chương V59,76100m
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mmMô tả theo Chương V0,78100m
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmMô tả theo Chương V0,2100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMô tả theo Chương V0,11100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mmMô tả theo Chương V0,11100m
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmMô tả theo Chương V1,12100m
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống =26mmMô tả theo Chương V0,295100m
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống =20mmMô tả theo Chương V1,32100m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống =15mmMô tả theo Chương V0,14100m
28Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmMô tả theo Chương V1cái
29LĐ Đầu nối thẳng, đk 90Mô tả theo Chương V105cái
30LĐ Đầu nối thẳng, đk 75Mô tả theo Chương V9cái
31LĐ Đầu nối thẳng, đk 63Mô tả theo Chương V6cái
32Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=90mmMô tả theo Chương V16cái
33Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=75mmMô tả theo Chương V4cái
34Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=40mmMô tả theo Chương V3cái
35Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=32mmMô tả theo Chương V7cái
36Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=25mmMô tả theo Chương V12cái
37Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=20mmMô tả theo Chương V1cái
38Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=90mmMô tả theo Chương V13cái
39Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=75mmMô tả theo Chương V5cái
40Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=63mmMô tả theo Chương V6cái
41Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=50mmMô tả theo Chương V10cái
42Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=40mmMô tả theo Chương V67cái
43Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=32mmMô tả theo Chương V66cái
44Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=25mmMô tả theo Chương V151cái
45Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=20mmMô tả theo Chương V117cái
46Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính D90-75mmMô tả theo Chương V1cái
47Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính D75-63mmMô tả theo Chương V1cái
48Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính D40-32mmMô tả theo Chương V4cái
49Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính D32-25mmMô tả theo Chương V7cái
50Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính D25-20mmMô tả theo Chương V40cái
G HỐ VAN CÁC LOẠI
1Đào móng rộng Mô tả theo Chương V12,642m3
2Đào móng rộng Mô tả theo Chương V5,418m3
3Đắp đất nền móngMô tả theo Chương V8,14m3
4Đổ bê tông hố van xả kí, xả cặn, chia nước đá 1x2, mác 150Mô tả theo Chương V3,78m3
5Ván khuôn van xả kí, xả cặn, chia nướcMô tả theo Chương V0,757100m2
6Đổ bê tông tấm đan hố van đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,66m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V0,045100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố van các loạiMô tả theo Chương V0,179tấn
9Lắp dựng cấu kiện tấm đan hố van các loại, trọng lượng Mô tả theo Chương V27cái
10LĐ ống thép tráng kẽm, đk80Mô tả theo Chương V0,09100m
11LĐ ống thép tráng kẽm, đk 32Mô tả theo Chương V0,03100m
12LĐ ống thép tráng kẽm, đk=20Mô tả theo Chương V0,01100m
13LĐ ống thép tráng kẽm, đk=15Mô tả theo Chương V0,005100m
14Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mmMô tả theo Chương V1bộ
15Lắp đăt khâu nối HDPE, D=90mmMô tả theo Chương V17cái
16Lắp đăt khâu nối HDPE, D=75mmMô tả theo Chương V5cái
17Lắp đăt khâu nối HDPE, D=65mmMô tả theo Chương V4cái
18Lắp đăt khâu nối HDPE,D=50mmMô tả theo Chương V3cái
19Lắp đăt khâu nối HDPE, D=40mmMô tả theo Chương V10cái
20Lắp đăt khâu nối HDPE, D=32mmMô tả theo Chương V7cái
21Lắp đăt khâu nối HDPE, D=25mmMô tả theo Chương V14cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp suất D80Mô tả theo Chương V6cái
23Lắp đặt van giảm áp D80Mô tả theo Chương V3cái
24Lắp đặt van ren, đk 80Mô tả theo Chương V15cái
25Lắp đặt van ren, đk 65Mô tả theo Chương V2cái
26Lắp đặt van ren, đk 50Mô tả theo Chương V3cái
27Lắp đặt van ren, đk 40Mô tả theo Chương V2cái
28Lắp đặt van ren, đk 32Mô tả theo Chương V8cái
29Lắp đặt van ren, đk25Mô tả theo Chương V7cái
30Lắp đặt van ren, đk20Mô tả theo Chương V16cái
31Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mmMô tả theo Chương V1cái
32Lắp đặt kép thép, đường kính d=80mmMô tả theo Chương V36cái
33Lắp đặt kép thép, đường kính d=65mmMô tả theo Chương V4cái
34Lắp đặt kép thép, đường kính d=50mmMô tả theo Chương V6cái
35Lắp đặt kép thép, đường kính d=40mmMô tả theo Chương V4cái
36Lắp đặt kép thép, đường kính d=32mmMô tả theo Chương V16cái
37Lắp đặt kép thép, đường kính d=25mmMô tả theo Chương V14cái
38Lắp đặt kép thép, đường kính d=20mmMô tả theo Chương V32cái
39Lắp đặt kép thép, đường kính d=15mmMô tả theo Chương V2cái
40Lắp đặt côn thu, đường kính d=100mmMô tả theo Chương V1cái
41Lắp đặt côn thu, đường kính d=80mmMô tả theo Chương V3cái
42Lắp đặt côn thu, đường kính d=65mmMô tả theo Chương V2cái
43Lắp đặt côn thu, đường kính d=50mmMô tả theo Chương V3cái
44Lắp đặt côn thu, đường kính d=40mmMô tả theo Chương V1cái
45Lắp đặt côn thu, đường kính d=32mmMô tả theo Chương V4cái
46Lắp đặt côn thu, đường kính d=25mmMô tả theo Chương V3cái
47Lắp đặt cút, đường kính d=15mmMô tả theo Chương V1cái
48Lắp đặt cút, đường kính d=80mmMô tả theo Chương V6cái
49Lắp đặt tê thép, đường kính d=100mmMô tả theo Chương V1cái
50Lắp đặt tê thép, đường kính d=80mmMô tả theo Chương V9cái
51Lắp đặt tê thép, đường kính d=65mmMô tả theo Chương V2cái
52Lắp đặt tê thép, đường kính d=50mmMô tả theo Chương V3cái
53Lắp đặt tê thép, đường kính d=40mmMô tả theo Chương V1cái
54Lắp đặt tê thép, đường kính d=32mmMô tả theo Chương V4cái
55Lắp đặt tê thép, đường kính d=25mmMô tả theo Chương V4cái
56Lắp đặt tê thép, đường kính d=20mmMô tả theo Chương V1cái
H HỐ ĐỒNG HỒ (467 HỐ)
1Đào móng rộng Mô tả theo Chương V11,675m3
2Đào móng rộng Mô tả theo Chương V11,675m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo Chương V4,67m3
4Lắp đăt khâu nối HDPE ren trong, đường kính d=20mmMô tả theo Chương V467cái
5Lắp đăt khâu nối HDPE ren ngoài, đường kính d=20mmMô tả theo Chương V467cái
6Lắp đặt van ren, đk=15Mô tả theo Chương V467cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15Mô tả theo Chương V467cái
8Hộp nhựa HDPE bảo vệ đồng hồMô tả theo Chương V467cái
9Kìm vặn ống L=0.8mMô tả theo Chương V2cái
10Kìm vặn ống L=0.6mMô tả theo Chương V2cái
11Kìm vặn ống L=0.4mMô tả theo Chương V2cái
12Mỏ lết L=0,2mMô tả theo Chương V2cái
13Biển tên công trình KT (đá Granit 0,4x0,5x0,016m)Mô tả theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô tương tự: CNSH nông thôn gồm các hạng mục: Đầu mối lấy nước, bể lọc thô, bể áp lực, tuyến ống thép, tuyến ống HDPE. Tài liệu chứng minh Hợp đồng được chứng thực, BB nghiệm thu khối lượng hoặc BB bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuât hoặc thủy lợi (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc tương đương. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp nước sinh hoạt (gồm các hạng mục: Đầu mối lấy nước, bể lọc thô, bể áp lực, tuyến ống). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuât hoặc thủy lợi (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc tương đương. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình CNSH (gồm các hạng mục: Đầu mối lấy nước, bể lọc thô, bể áp lực, tuyến ống). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
2 Máy toàn đạc điện tử (Topcon, Nikon.....) Máy toàn đạc điện tử (Topcon, Nikon.....)1
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg2
4 Máy gia nhiệt Máy gia nhiệt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->