Gói thầu: Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 11:30:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,876,292,682 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô tương tự: CNSH nông thôn gồm các hạng mục: Đầu mối lấy nước, bể lọc thô, bể áp lực, tuyến ống thép, tuyến ống HDPE. Tài liệu chứng minh Hợp đồng được chứng thực, BB nghiệm thu khối lượng hoặc BB bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuât hoặc thủy lợi (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc tương đương. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp nước sinh hoạt (gồm các hạng mục: Đầu mối lấy nước, bể lọc thô, bể áp lực, tuyến ống). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuât hoặc thủy lợi (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc tương đương. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình CNSH (gồm các hạng mục: Đầu mối lấy nước, bể lọc thô, bể áp lực, tuyến ống). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử (Topcon, Nikon.....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử (Topcon, Nikon.....) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẦU MỐI THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp đê quây, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê quây thi công, dung trọng | Mô tả theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Phá đê quây thi công, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 3,36 | 1m3 |
| 4 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả theo Chương V | 2,808 | 1m3 |
| 5 | Phá đá chiều dày lớp đá | Mô tả theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 6 | Bê tông thân đập chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cánh chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,63 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đổ bù, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đập | Mô tả theo Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 10 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo cấp đá IV | Mô tả theo Chương V | 0,122 | 100m |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đập đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đập đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đập đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 14 | Bao tải phủ đê quây | Mô tả theo Chương V | 11,6 | m2 |
| 15 | Gia công cửa thu nước | Mô tả theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 16 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đường kính ống 200mm | Mô tả theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Bơm nước hố móng | Mô tả theo Chương V | 3 | ca |
| 19 | Pin lọc ống thép mạ kẽm D200 dày 5.16mm dài L=1,0m (26,09kg/m) | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông bọc đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 21 | Ván khuôn của thu nước | Mô tả theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép của thu nước đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,03 | tấn |
| B | BỂ LẮNG CÁT O7 | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả theo Chương V | 12,887 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả theo Chương V | 5,523 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 4,29 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 5 | Đổ bê bê tông tường chiều dày | Mô tả theo Chương V | 4,65 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bể lắng cát | Mô tả theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 0,461 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn hố van | Mô tả theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan bể lắng cát đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan bể lắng cát | Mô tả theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể lắng cát | Mô tả theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn khe phai trọng lượng | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bể lắng cát, trọng lượng | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bích thép D100mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | LĐ Tê thu thép tráng kẽm, đk 100-15 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | LĐ ống thép tráng kẽm, đk80 | Mô tả theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | LĐ Rắc co tráng kẽm, D80 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | LĐ Kép thép tráng kẽm, D80 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van D80mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | LĐ Tê thép tráng kẽm, D80 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | LĐ ống thép tráng kẽm, D15 | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 26 | LĐ cút thép tráng kẽm, D15 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Pin lọc ống thép mạ kẽm D150 dày 5.16mm dài L=1,0m (26,09kg/m) | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 100mm, | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| C | BỂ LỌC THÔ TẠI O20 | |||
| 1 | Đào đất móng bể bằng rộng > 3m, sâu | Mô tả theo Chương V | 74,55 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bể bằng rộng > 3m, sâu | Mô tả theo Chương V | 31,95 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo Chương V | 3,34 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 6,07 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường bể chiều dày | Mô tả theo Chương V | 20,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nền bể lọc thô | Mô tả theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường bể lọc thô | Mô tả theo Chương V | 1,92 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan bể đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan bể | Mô tả theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan bể đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông dầm bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm bể | Mô tả theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông hố van mác 150 | Mô tả theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 15 | Ván khuôn hố van | Mô tả theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,384 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường bể đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,676 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường bể đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bậc lên xuống đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả theo Chương V | 34 | cái |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể, trọng lượng | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 27 | Trát tường ngoài bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 67,95 | m2 |
| 28 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 125,4 | m2 |
| 29 | Láng nền bể và đánh màu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V | 23,1 | m2 |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông rãnh thoát nước xả thừa đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ kênh rãnh thoát nước xả thừa | Mô tả theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D100mm | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D80mm | Mô tả theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D15mm | Mô tả theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D100mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt bích thép đường kính D100mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van D80mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | LĐ Tê thu thép tráng kẽm, D100-15 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | LĐ Tê thu thép tráng kẽm, đk 100-80 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | LĐ Rắc co tráng kẽm, đk 80 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | LĐ Kép thép tráng kẽm, đk 80 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | LĐ Cút thép tráng kẽm, đk 80 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | LĐ Cút thép tráng kẽm, đk 100 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | LĐ cút thép tráng kẽm, đk 15 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 100mm, | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Pin lọc ống thép mạ kẽm D150 dày 3.96mm dài L=1,0m (15.03kg/m) | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Chụp lọc INOX 304 | Mô tả theo Chương V | 88 | cái |
| D | BỂ ĐIỀU TIẾT O100 | |||
| 1 | Đào đất rộng > 3m, sâu | Mô tả theo Chương V | 152,868 | m3 |
| 2 | Đào đất rộng > 3m, sâu | Mô tả theo Chương V | 101,912 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bể chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo Chương V | 7,97 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 19,02 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường bể chiều dày | Mô tả theo Chương V | 24,53 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nắp bể đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 6,44 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nền bể | Mô tả theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường bể, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 1,9 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả theo Chương V | 0,699 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm bể | Mô tả theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông hố van đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 16 | Ván khuôn hố van | Mô tả theo Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 74,85 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 118,6 | m2 |
| 19 | Láng nền có đánh màu dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 54 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,287 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,938 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 1,185 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường bể đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,557 | tấn |
| 27 | Công tác gia công tấm đan nắp bể | Mô tả theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp bể và nắp hố van | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D65mm | Mô tả theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D89mm | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D100mm | Mô tả theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D15mm | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bích thép D100mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | LĐ Tê thu thép tráng kẽm, D100mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van D80mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | LĐ Rắc co tráng kẽm, D80mm | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | LĐ Kép thép tráng kẽm, D80mm | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt van phao, D65mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | LĐ Rắc co tráng kẽm, D65mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | LĐ Kép thép tráng kẽm, D65mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | LĐ Cút thép tráng kẽm, D100mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | LĐ Cút thép tráng kẽm, D80mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | LĐ Cút thép tráng kẽm, D65mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | LĐ cút thép tráng kẽm, D15mm | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt khâu nối HDPE D75 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt khâu nối HDPE D90 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Pin lọc ống thép mạ kẽm D150 dày 3.96mm dài L=1,0m (15.03kg/m) | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| E | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TỪ D5 ~ O97 | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ rộng | Mô tả theo Chương V | 8,51 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng trụ đỡ | Mô tả theo Chương V | 7,25 | m3 |
| 3 | Phá đá móng trụ đỡ chiều dày lớp đá | Mô tả theo Chương V | 4,55 | m3 |
| 4 | Đào đất tuyến ống rộng | Mô tả theo Chương V | 755,82 | m3 |
| 5 | Đào đất tuyến ống rộng | Mô tả theo Chương V | 1.763,58 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo Chương V | 25,907 | 100m3 |
| 7 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả theo Chương V | 25,8 | m3 |
| 8 | Phá đá chiều dày lớp đá | Mô tả theo Chương V | 6,45 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông trụ đỡ chiều cao | Mô tả theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông trụ đỡ chiều cao | Mô tả theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn trụ đỡ | Mô tả theo Chương V | 0,427 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ đỡ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ đỡ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ đỡ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 15 | Gia công thép bản ôm ống | Mô tả theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 17 | Bu lông M16x120 | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 18 | Khoan tạo lỗ để cắm bu lông | Mô tả theo Chương V | 300 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Gia công các kết cấu thép nắp ống | Mô tả theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 21 | Bu lông M16x120 | Mô tả theo Chương V | 300 | cái |
| 22 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh đứng, thanh treo | Mô tả theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 23 | Đào móng mố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 14,763 | m3 |
| 24 | Đào móng mố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 6,327 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng mố chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng mố chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 6 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông mố, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mố đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mố đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mố đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng | Mô tả theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn mố | Mô tả theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 35 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh đứng, thanh treo | Mô tả theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm, đk 100 | Mô tả theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt Pu ly | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cáp chủ D22 (Cáp gồm 6 tao, một tao 36 sợi _ IWRC lõi thép) | Mô tả theo Chương V | 32,3 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 125mm chiều dày 4,8mm (PE100 - PN6) | Mô tả theo Chương V | 5,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm (PE100 - PN6) | Mô tả theo Chương V | 5,54 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm (PE100 - PN8) | Mô tả theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm (PE100 - PN12.5) | Mô tả theo Chương V | 14,01 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 125mm | Mô tả theo Chương V | 0,355 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm (PE100 - PN12.5) | Mô tả theo Chương V | 1,33 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Mô tả theo Chương V | 0,73 | 100m |
| 46 | LĐ Đầu nối thẳng, đk 75 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| F | TUYỀN ỐNG CẤP NƯỚC TỪ O100 | |||
| 1 | Đổ bê tông trụ đỡ ống chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn trụ đỡ ống | Mô tả theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường giao thông | Mô tả theo Chương V | 44,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đường giao thông chiều dày mặt đường | Mô tả theo Chương V | 44,9 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng để chôn ống | Mô tả theo Chương V | 498,6 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm, vữa XM M75 (Tận dụng lại gạch) | Mô tả theo Chương V | 498,6 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PE100 - PN6 | Mô tả theo Chương V | 23,42 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PE100 - PN8 | Mô tả theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PE100 - PN6 | Mô tả theo Chương V | 4,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PE100 - PN8 | Mô tả theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN6 | Mô tả theo Chương V | 3,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN8 | Mô tả theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN6 | Mô tả theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN8 | Mô tả theo Chương V | 2,38 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PE100 - PN6 | Mô tả theo Chương V | 10,84 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN8 | Mô tả theo Chương V | 8,67 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 | Mô tả theo Chương V | 15,63 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN10 | Mô tả theo Chương V | 33,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12.5 | Mô tả theo Chương V | 59,76 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Mô tả theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Mô tả theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mô tả theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống =26mm | Mô tả theo Chương V | 0,295 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống =20mm | Mô tả theo Chương V | 1,32 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống =15mm | Mô tả theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | LĐ Đầu nối thẳng, đk 90 | Mô tả theo Chương V | 105 | cái |
| 30 | LĐ Đầu nối thẳng, đk 75 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 31 | LĐ Đầu nối thẳng, đk 63 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=90mm | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=75mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=40mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=32mm | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=25mm | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đăt khâu nối HDPE, ĐK d=20mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=90mm | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 39 | Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=75mm | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=63mm | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=50mm | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=40mm | Mô tả theo Chương V | 67 | cái |
| 43 | Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=32mm | Mô tả theo Chương V | 66 | cái |
| 44 | Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=25mm | Mô tả theo Chương V | 151 | cái |
| 45 | Lắp đăt Ba chạc, đường kính d=20mm | Mô tả theo Chương V | 117 | cái |
| 46 | Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính D90-75mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính D75-63mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính D40-32mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính D32-25mm | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đăt chuyển bậc HDPE, đường kính D25-20mm | Mô tả theo Chương V | 40 | cái |
| G | HỐ VAN CÁC LOẠI | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả theo Chương V | 12,642 | m3 |
| 2 | Đào móng rộng | Mô tả theo Chương V | 5,418 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng | Mô tả theo Chương V | 8,14 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông hố van xả kí, xả cặn, chia nước đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn van xả kí, xả cặn, chia nước | Mô tả theo Chương V | 0,757 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan hố van đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố van các loại | Mô tả theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan hố van các loại, trọng lượng | Mô tả theo Chương V | 27 | cái |
| 10 | LĐ ống thép tráng kẽm, đk80 | Mô tả theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 11 | LĐ ống thép tráng kẽm, đk 32 | Mô tả theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | LĐ ống thép tráng kẽm, đk=20 | Mô tả theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 13 | LĐ ống thép tráng kẽm, đk=15 | Mô tả theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 14 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đăt khâu nối HDPE, D=90mm | Mô tả theo Chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đăt khâu nối HDPE, D=75mm | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đăt khâu nối HDPE, D=65mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đăt khâu nối HDPE,D=50mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đăt khâu nối HDPE, D=40mm | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đăt khâu nối HDPE, D=32mm | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đăt khâu nối HDPE, D=25mm | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất D80 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van giảm áp D80 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đk 80 | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đk 65 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đk 50 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đk 40 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đk 32 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đk25 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đk20 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=80mm | Mô tả theo Chương V | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=65mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=50mm | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=40mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=32mm | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=25mm | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=20mm | Mô tả theo Chương V | 32 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=15mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu, đường kính d=100mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu, đường kính d=80mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu, đường kính d=65mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu, đường kính d=50mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu, đường kính d=40mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu, đường kính d=32mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu, đường kính d=25mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút, đường kính d=15mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút, đường kính d=80mm | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=100mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=80mm | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=65mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=50mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=40mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=32mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=25mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=20mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| H | HỐ ĐỒNG HỒ (467 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả theo Chương V | 11,675 | m3 |
| 2 | Đào móng rộng | Mô tả theo Chương V | 11,675 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 4,67 | m3 |
| 4 | Lắp đăt khâu nối HDPE ren trong, đường kính d=20mm | Mô tả theo Chương V | 467 | cái |
| 5 | Lắp đăt khâu nối HDPE ren ngoài, đường kính d=20mm | Mô tả theo Chương V | 467 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đk=15 | Mô tả theo Chương V | 467 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15 | Mô tả theo Chương V | 467 | cái |
| 8 | Hộp nhựa HDPE bảo vệ đồng hồ | Mô tả theo Chương V | 467 | cái |
| 9 | Kìm vặn ống L=0.8m | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Kìm vặn ống L=0.6m | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Kìm vặn ống L=0.4m | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Mỏ lết L=0,2m | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Biển tên công trình KT (đá Granit 0,4x0,5x0,016m) | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô tương tự: CNSH nông thôn gồm các hạng mục: Đầu mối lấy nước, bể lọc thô, bể áp lực, tuyến ống thép, tuyến ống HDPE. Tài liệu chứng minh Hợp đồng được chứng thực, BB nghiệm thu khối lượng hoặc BB bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuât hoặc thủy lợi (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc tương đương. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp nước sinh hoạt (gồm các hạng mục: Đầu mối lấy nước, bể lọc thô, bể áp lực, tuyến ống). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuât hoặc thủy lợi (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc tương đương. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình CNSH (gồm các hạng mục: Đầu mối lấy nước, bể lọc thô, bể áp lực, tuyến ống). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử (Topcon, Nikon.....) | Máy toàn đạc điện tử (Topcon, Nikon.....) | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | 2 |
| 4 | Máy gia nhiệt | Máy gia nhiệt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi