Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210833819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 11:22:00 đến ngày 2021-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,496,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa các trường học thuộc các cấp học từ mầm non đến THPT ( kèm theo Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo sửa chữa nhà lớp học | |||
| 1 | Căng bạt che bụi công trình (bao gồm bạt che + khung đỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 446,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện trong phòng tầng 1+2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 315 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 118,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,226 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 439,605 | m2 |
| 9 | Đục tẩy làm sạch bề mặt nền, sàn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 439,605 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,914 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 750,02 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 588,886 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 346,162 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 114,506 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn cũ đã hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,339 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,059 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xà gồ cũ đến nơi tập kết | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,059 | tấn |
| 18 | Vận chuyển mái cũ đến nơi tập kết | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,339 | 100m2 |
| 19 | Đục tẩy nền láng vữa xi măng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,18 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 211,62 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,585 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,656 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,656 | 100m3/1km |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 (gạch không nung), xây tường thẳng, chiều dày 22 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,892 | m3 |
| 25 | Gia công lắp dựng con tiện xi măng cao 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 129 | cái |
| 26 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100kg |
| 27 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,128 | 100kg |
| 28 | Ván khuôn gia cố giằng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,338 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,867 | m3 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,76 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo sửa chữa trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,576 | 100m2 |
| 32 | Quét xi măng tạo bám dính tường cũ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 313,13 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 313,13 | m2 |
| 34 | Quét xi măng tạo bám dính tường cũ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 750,02 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 750,02 | m2 |
| 36 | Trát dầm, trần, trong nhà vữa XM mác 75 (Mạng màu xi măng tạo bám dính hệ số : KVL= 1,25 và KNC= 1,1) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 588,886 | m2 |
| 37 | Trát trần, ngoài nhà vữa XM mác 75 (Mạng màu xi măng tạo bám dính hệ số : KVL= 1,25 và KNC= 1,1) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 135,921 | m2 |
| 38 | Trát trụ má cửa, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,502 | m2 |
| 39 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,332 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,18 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,6 | m |
| 42 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 265,72 | m |
| 43 | Gắn vá + Đánh bóng nền trát granitô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,086 | m2 |
| 44 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.139,592 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 724,807 | m2 |
| 46 | Sơn tường, dầm, trần ngoài nhà , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 525,493 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.338,906 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 439,605 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,91 | m2 |
| 50 | Sơn lan can sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 211,62 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,41 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện +khóa chốt ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm( bao gồm cả phụ kiện+ khóa chốt ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,4 | m2 |
| 54 | Hít nam châm giữ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 55 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2 | 1,059 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,059 | tấn |
| 57 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,081 | 100m2 |
| 58 | Úp nóc, diềm tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,92 | m |
| 59 | Ống pvc D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Hộp điện âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, có máng phản quang treo trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 69 | Đèn ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 570 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 73 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa các trường học thuộc các cấp học từ mầm non đến THPT ( kèm theo Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi