Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200604826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (từ nguồn kiến thiết thị chính, khai thác quỹ đất) + nguồn huy động sự đóng góp của nhân dân (trong công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 11:13:00 đến ngày 2021-08-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,097,098,263 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.629E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III (có hạng mục chính gồm nền đường, thảm nhựa mặt đường, thoát nước) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.564.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp III hoặc 4 công trình giao thông cấp IV có giá trị mỗi công trình ≥ 10,282 tỷ đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ. Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, có giá trị mỗi công trình ≥ 10,282 tỷ đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề phù hợp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân có tay nghề phù hợp (thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, thoát nước): ≥ 10 người; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,6 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 – 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rãi thảm nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 – 140 CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120T (kèm theo tài liệu kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 ( kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 223,221 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.189,624 | 1 m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 233,525 | 1 m3 |
| 4 | Đánh cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 452,164 | 1 m3 |
| 5 | Đào mương dọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.097,846 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.741,283 | 1 m3 |
| 7 | Đắp trả mương dọc, K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 258,084 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường K98 bằng máy đầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.358,865 | 1 m3 |
| 9 | Đào vét hữu cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.726,638 | 1 m3 |
| 10 | Xáo xới lu lèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 447,3 | 1 m2 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm BTNC12,5dày 7 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13.486,575 | 1 m2 |
| 2 | Bù vênh lớp CPĐD loại I Dmax=25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109,623 | 1 m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13.486,575 | 1 m2 |
| 4 | Lớp CPĐD loại I Dmax25 dày 12cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.660,403 | 1 m3 |
| 5 | Lớp CPĐD loại I Dmax37,5 dày 13cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.165,965 | 1 m3 |
| D | Sửa chữa mặt đường Km0+0.00 - Km1+848.41 | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,62 | 1 m3 |
| 2 | Xáo xới lu lèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,5 | 1 m2 |
| 3 | Lớp CPĐD loại I Dmax25 dày 12cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,62 | 1 m3 |
| E | Nút giao thông | |||
| F | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 146,039 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,394 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 bằng máy đầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 916,275 | 1 m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 171,533 | 1 m3 |
| 5 | Xáo xới lu lèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,29 | 1 m2 |
| 6 | Đánh cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 134,745 | 1 m3 |
| 7 | Đắp nền đường K98 bằng máy đầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 248,74 | 1 m3 |
| G | Mặt đường | |||
| H | * Kết cấu áo đường loại 1 (theo KCAD tuyến thiết kế) | |||
| 1 | Rải thảm BTNC12,5 dày 7 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 233,72 | 1 m2 |
| 2 | Bù vênh BTNC12,5 dày 5 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 161,55 | 1 m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 395,27 | 1 m2 |
| 4 | Lớp CPĐD loại I Dmax25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,349 | 1 m3 |
| 5 | Lớp CPĐD loại I Dmax37,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,266 | 1 m3 |
| I | * Kết cấu áo đường phần vuốt nối QL40B | |||
| 1 | Rải thảm BTNC12,5 dày 5 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 322,09 | 1 m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 322,09 | 1 m2 |
| 3 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 322,09 | 1 m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 322,09 | 1 m2 |
| 5 | Lớp CPĐD loại I Dmax25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,908 | 1 m3 |
| 6 | Lớp CPĐD loại I Dmax37,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,513 | 1 m3 |
| J | * Kết cấu áo đường loại 3 (áp dụng thiết kế nút dân sinh) | |||
| 1 | Rải thảm BTNC12,5 dày 7 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 219,709 | 1 m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 219,709 | 1 m2 |
| K | Cống bản | |||
| L | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,08 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép đan lắp ghép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 1 Tấn |
| 3 | Cốt thép đan lắp ghép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,142 | 1 Tấn |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,026 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 thân hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,12 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép thân hố ga d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 1 Tấn |
| 7 | Cốt thép thân hố ga d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,152 | 1 Tấn |
| 8 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,896 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 móng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,344 | 1 m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,536 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép xà mũ d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 1 Tấn |
| 13 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,102 | 1 Tấn |
| 14 | Thép niềng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,542 | 1 Tấn |
| 15 | Lắp ghép đan hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 cái |
| M | Cống qua đường | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 bản cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,654 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép bản cống d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,971 | 1 Tấn |
| 3 | Cốt thép bản cống d=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,149 | 1 Tấn |
| 4 | Cốt thép bản cống d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,524 | 1 Tấn |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,533 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,05 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 gối kê | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,516 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép gối kê=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,746 | 1 Tấn |
| 9 | Cốt thép gối kê d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,881 | 1 Tấn |
| 10 | Cốt thép gối kê d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,391 | 1 Tấn |
| N | Tường cánh thượng, hạ lưu cống + gia cố | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,047 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh + gia cố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,754 | 1 m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,235 | 1 m3 |
| O | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,12 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,059 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,181 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,386 | 1 tấn |
| P | Thi công | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm giảm tải | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118,125 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 534,134 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 306,344 | 1 m3 |
| 4 | Đào khơi dòng hạ lưu cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 142,6 | 1 m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 rọ |
| Q | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Bù vênh BTNC19 dày 5 cm qua bản dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 162 | 1 m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | 1 md |
| 3 | Phá dỡ gờ chắn, tường cánh, cống cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,197 | 1 m3 |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | 1ck |
| R | Thoát nước dọc | |||
| S | Hố ga | |||
| 1 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,84 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 móng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,68 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 thân hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,152 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép thân hố ga d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,301 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân hố ga d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,63 | tấn |
| 6 | Bê tông M300 đá 1x2 đan hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,504 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép đan lắp ghép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,194 | 1 Tấn |
| 8 | Cốt thép đan lắp ghép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,32 | 1 Tấn |
| 9 | Lắp ghép đan hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | 1 cái |
| 10 | Thép niềng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,957 | 1 Tấn |
| T | Mương dọc đậy đan | |||
| 1 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,189 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 móng mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 148,378 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 thân mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 223,326 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép thân mương d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,118 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân mương d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,957 | tấn |
| 6 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương đổ tại chỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,278 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép đan mương đổ tại chỗ d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,486 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép bản dẫn, đan mương d=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,999 | 1 tấn |
| 9 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương lắp ghép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,859 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép đan mương lắp ghép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,407 | 1 Tấn |
| 11 | Cốt thép đan mương lắp ghép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,764 | 1 Tấn |
| 12 | Lắp ghép đan mương dọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 268 | 1 cái |
| U | Thi công | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129,964 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,884 | 1 m3 |
| V | Đan mương tại vị trí nhà dân | |||
| 1 | Bê tông thân mương M150 đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,824 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng mương M150 đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,2 | 1 m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,1 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,56 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép bản dẫn, đan mương d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,67 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép bản dẫn, đan mương d=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,62 | 1 tấn |
| 7 | Đào móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 357 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng K85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 146,2 | 1 m3 |
| W | Tổ chức giao thông | |||
| X | Toàn tuyến | |||
| 1 | Lắp đăt cột và biển báo tam giác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | 1 Cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt bằng sơn phản quang dày 2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 298,158 | 1 m2 |
| Y | Nút giao thông | |||
| 1 | Lắp đăt cột và biển báo tam giác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | 1 Cái |
| 2 | Lắp đăt cột và biển báo tròn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 Cái |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | 1 m2 |
| 4 | Sơn dẻo nhiệt bằng sơn phản quang dày 2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | 1 m2 |
| Z | Cống hộp qua đường 2 cửa | |||
| AA | Cống hộp | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 cống hộp + lớp mui luyện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,046 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cống hộp d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,119 | 1 Tấn |
| 3 | Cốt thép cống hộp d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,061 | 1 Tấn |
| 4 | Cốt thép cống hộp d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1 | 1 Tấn |
| 5 | Cốt thép cống hộp d=14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,129 | 1 Tấn |
| 6 | Cốt thép cống hộp d=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,447 | 1 Tấn |
| 7 | Cốt thép cống hộp d>18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,504 | 1 Tấn |
| 8 | Bê tông 8MPa đá 4x6 đệm móng cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,204 | 1 m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121,38 | 1 m2 |
| AB | Tường cánh thượng, hạ lưu cống + gia cố | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,359 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh + gia cố + sân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,467 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,892 | 1 m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,898 | 1 m3 |
| AC | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông 15MPa đá 1x2 bản dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,242 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn d=14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,698 | 1 tấn |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | 1 m3 |
| AD | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Gia cố mái taluy Bê tông 12MPa đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,968 | 1 m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,312 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép khe nối dọc D12 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 5 | Thép tấm khe nối dọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,086 | tấn |
| 6 | Cọc tiêu kt (12x12x105)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 cọc |
| AE | Thi công | |||
| 1 | Phá dỡ gờ chắn, tường cánh, sân cầu cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,44 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 271,892 | 1 m3 |
| 3 | Đắp trả đê quây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 695,977 | 1 m3 |
| 4 | Đắp cát hạt thô đầm chặt K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 188,281 | 1 m3 |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố móng cống, L | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5.349 | 1 md |
| 6 | Đào đất thanh trải dòng chảy cống hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 695,977 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.629E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III (có hạng mục chính gồm nền đường, thảm nhựa mặt đường, thoát nước) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.564.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp III hoặc 4 công trình giao thông cấp IV có giá trị mỗi công trình ≥ 10,282 tỷ đồng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ. Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, có giá trị mỗi công trình ≥ 10,282 tỷ đồng | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ). | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân có tay nghề phù hợp | 10 | Công nhân có tay nghề phù hợp (thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, thoát nước): ≥ 10 người; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 1,6 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 2 |
| 2 | Máy ủi | 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh sắt | 8 – 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 4 | Máy lu rung | 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 6 | Máy rãi thảm nhựa | 130 – 140 CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥ 120T (kèm theo tài liệu kiểm định) | 1 |
| 8 | Máy san | 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước | 5m3 ( kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi