Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838261-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200604826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (từ nguồn kiến thiết thị chính, khai thác quỹ đất) + nguồn huy động sự đóng góp của nhân dân (trong công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 11:13:00 đến ngày 2021-08-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,097,098,263 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.629E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III (có hạng mục chính gồm nền đường, thảm nhựa mặt đường, thoát nước)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.564.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp III hoặc 4 công trình giao thông cấp IV có giá trị mỗi công trình ≥ 10,282 tỷ đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ. Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, có giá trị mỗi công trình ≥ 10,282 tỷ đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề phù hợp
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân có tay nghề phù hợp (thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, thoát nước): ≥ 10 người;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,6 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị 8 – 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rãi thảm nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 – 140 CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120T (kèm theo tài liệu kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3 ( kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
B Nền đường
1Đào nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V223,2211 m3
2Đào khuôn đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.189,6241 m3
3Đào rãnh dọcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V233,5251 m3
4Đánh cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V452,1641 m3
5Đào mương dọcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.097,8461 m3
6Đắp nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.741,2831 m3
7Đắp trả mương dọc, K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V258,0841 m3
8Đắp nền đường K98 bằng máy đầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.358,8651 m3
9Đào vét hữu cơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.726,6381 m3
10Xáo xới lu lènMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V447,31 m2
C Mặt đường
1Rải thảm BTNC12,5dày 7 cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13.486,5751 m2
2Bù vênh lớp CPĐD loại I Dmax=25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V109,6231 m3
3Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13.486,5751 m2
4Lớp CPĐD loại I Dmax25 dày 12cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.660,4031 m3
5Lớp CPĐD loại I Dmax37,5 dày 13cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.165,9651 m3
D Sửa chữa mặt đường Km0+0.00 - Km1+848.41
1Đào nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,621 m3
2Xáo xới lu lènMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,51 m2
3Lớp CPĐD loại I Dmax25 dày 12cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,621 m3
E Nút giao thông
F Nền đường
1Đào nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V146,0391 m3
2Đào khuôn đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,3941 m3
3Đắp nền đường K95 bằng máy đầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V916,2751 m3
4Đào vét hữu cơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V171,5331 m3
5Xáo xới lu lènMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,291 m2
6Đánh cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V134,7451 m3
7Đắp nền đường K98 bằng máy đầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V248,741 m3
G Mặt đường
H * Kết cấu áo đường loại 1 (theo KCAD tuyến thiết kế)
1Rải thảm BTNC12,5 dày 7 cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V233,721 m2
2Bù vênh BTNC12,5 dày 5 cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V161,551 m2
3Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V395,271 m2
4Lớp CPĐD loại I Dmax25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,3491 m3
5Lớp CPĐD loại I Dmax37,5Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,2661 m3
I * Kết cấu áo đường phần vuốt nối QL40B
1Rải thảm BTNC12,5 dày 5 cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V322,091 m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V322,091 m2
3Rải thảm BTNC19 dày 7cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V322,091 m2
4Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V322,091 m2
5Lớp CPĐD loại I Dmax25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,9081 m3
6Lớp CPĐD loại I Dmax37,5Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,5131 m3
J * Kết cấu áo đường loại 3 (áp dụng thiết kế nút dân sinh)
1Rải thảm BTNC12,5 dày 7 cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V219,7091 m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V219,7091 m2
K Cống bản
L Hố ga
1Bê tông M300 đá 1x2 đan hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,081 m3
2Cốt thép đan lắp ghép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0181 Tấn
3Cốt thép đan lắp ghép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1421 Tấn
4Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0261 m3
5Bê tông M200 đá 1x2 thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,121 m3
6Cốt thép thân hố ga d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0481 Tấn
7Cốt thép thân hố ga d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1521 Tấn
8Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8961 m3
9Bê tông M200 đá 1x2 móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3441 m3
10Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5361 m3
11Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 m3
12Cốt thép xà mũ d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0241 Tấn
13Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1021 Tấn
14Thép niềng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5421 Tấn
15Lắp ghép đan hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V121 cái
M Cống qua đường
1Bê tông M300 đá 1x2 bản cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,6541 m3
2Cốt thép bản cống d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9711 Tấn
3Cốt thép bản cống d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1491 Tấn
4Cốt thép bản cống d=20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5241 Tấn
5Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V89,5331 m3
6Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,051 m3
7Bê tông M200 đá 1x2 gối kêMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,5161 m3
8Cốt thép gối kê=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7461 Tấn
9Cốt thép gối kê d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8811 Tấn
10Cốt thép gối kê d=20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3911 Tấn
N Tường cánh thượng, hạ lưu cống + gia cố
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,0471 m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh + gia cốMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,7541 m3
3Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,2351 m3
O Bản dẫn
1Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,121 m3
2Cốt thép bản dẫn dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0591 tấn
3Cốt thép bản dẫn d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1811 tấn
4Cốt thép bản dẫn d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3861 tấn
P Thi công
1Cấp phối đá dăm giảm tảiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V118,1251 m3
2Đào móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V534,1341 m3
3Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V306,3441 m3
4Đào khơi dòng hạ lưu cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V142,61 m3
5Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31 rọ
Q Các hạng mục khác
1Bù vênh BTNC19 dày 5 cm qua bản dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1621 m2
2Cắt mặt đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V621 md
3Phá dỡ gờ chắn, tường cánh, cống cũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,1971 m3
4Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V111ck
R Thoát nước dọc
S Hố ga
1Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,841 m3
2Bê tông M200 đá 1x2 móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,681 m3
3Bê tông M200 đá 1x2 thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,1521 m3
4Cốt thép thân hố ga d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,301tấn
5Cốt thép thân hố ga d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,63tấn
6Bê tông M300 đá 1x2 đan hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,5041 m3
7Cốt thép đan lắp ghép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1941 Tấn
8Cốt thép đan lắp ghép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,321 Tấn
9Lắp ghép đan hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V641 cái
10Thép niềng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,9571 Tấn
T Mương dọc đậy đan
1Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,1891 m3
2Bê tông M200 đá 1x2 móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V148,3781 m3
3Bê tông M200 đá 1x2 thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V223,3261 m3
4Cốt thép thân mương d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,118tấn
5Cốt thép thân mương d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,957tấn
6Bê tông M300 đá 1x2 đan mương đổ tại chỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,2781 m3
7Cốt thép đan mương đổ tại chỗ dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4861 tấn
8Cốt thép bản dẫn, đan mương d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,9991 tấn
9Bê tông M300 đá 1x2 đan mương lắp ghépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,8591 m3
10Cốt thép đan mương lắp ghép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4071 Tấn
11Cốt thép đan mương lắp ghép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7641 Tấn
12Lắp ghép đan mương dọcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2681 cái
U Thi công
1Đào móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V129,9641 m3
2Đắp đất hố móng K85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V79,8841 m3
V Đan mương tại vị trí nhà dân
1Bê tông thân mương M150 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,8241 m3
2Bê tông móng mương M150 đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V78,21 m3
3Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,11 m3
4Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,561 m3
5Cốt thép bản dẫn, đan mương d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,671 tấn
6Cốt thép bản dẫn, đan mương d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,621 tấn
7Đào móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3571 m3
8Đắp đất hố móng K85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V146,21 m3
W Tổ chức giao thông
X Toàn tuyến
1Lắp đăt cột và biển báo tam giácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V341 Cái
2Biển báo chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
3Sơn dẻo nhiệt bằng sơn phản quang dày 2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V298,1581 m2
Y Nút giao thông
1Lắp đăt cột và biển báo tam giácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V91 Cái
2Lắp đăt cột và biển báo trònMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 Cái
3Sơn gờ giảm tốcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V291 m2
4Sơn dẻo nhiệt bằng sơn phản quang dày 2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,81 m2
Z Cống hộp qua đường 2 cửa
AA Cống hộp
1Bê tông 25MPa đá 1x2 cống hộp + lớp mui luyệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,0461 m3
2Cốt thép cống hộp dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1191 Tấn
3Cốt thép cống hộp d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0611 Tấn
4Cốt thép cống hộp d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,11 Tấn
5Cốt thép cống hộp d=14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1291 Tấn
6Cốt thép cống hộp d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4471 Tấn
7Cốt thép cống hộp d>18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,5041 Tấn
8Bê tông 8MPa đá 4x6 đệm móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,2041 m3
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V121,381 m2
AB Tường cánh thượng, hạ lưu cống + gia cố
1Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,3591 m3
2Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh + gia cố + sân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,4671 m3
3Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,8921 m3
4Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,8981 m3
AC Bản dẫn
1Bê tông 15MPa đá 1x2 bản dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81 m3
2Cốt thép bản dẫn d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0051 tấn
3Cốt thép bản dẫn d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2421 tấn
4Cốt thép bản dẫn d=14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6981 tấn
5Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V161 m3
AD Các hạng mục khác
1Gia cố mái taluy Bê tông 12MPa đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,9681 m3
2Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,3121 m3
3Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81 m3
4Cốt thép khe nối dọc D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008tấn
5Thép tấm khe nối dọcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,086tấn
6Cọc tiêu kt (12x12x105)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81 cọc
AE Thi công
1Phá dỡ gờ chắn, tường cánh, sân cầu cũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,441 m3
2Đào móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V271,8921 m3
3Đắp trả đê quâyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V695,9771 m3
4Đắp cát hạt thô đầm chặt K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V188,2811 m3
5Đóng cọc tre gia cố móng cống, LMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5.3491 md
6Đào đất thanh trải dòng chảy cống hộpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V695,9771 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.629E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III (có hạng mục chính gồm nền đường, thảm nhựa mặt đường, thoát nước)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.564.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp III hoặc 4 công trình giao thông cấp IV có giá trị mỗi công trình ≥ 10,282 tỷ đồng53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ. Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, có giá trị mỗi công trình ≥ 10,282 tỷ đồng32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).31
4 Công nhân có tay nghề phù hợp 10 Công nhân có tay nghề phù hợp (thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, thoát nước): ≥ 10 người;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,6 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)2
2 Máy ủi 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
3 Máy lu bánh sắt 8 – 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
4 Máy lu rung 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
5 Máy lu bánh lốp 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
6 Máy rãi thảm nhựa 130 – 140 CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
7 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T (kèm theo tài liệu kiểm định)1
8 Máy san 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
9 Ô tô tưới nước 5m3 ( kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 10 T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->