Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210826024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 14:35:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 998,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III đang còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự (Nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và scan đăng tải trên hệ thống thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này. Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (Nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và scan đăng tải trên hệ thống thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và scan đăng tải trên hệ thống thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và scan đăng tải trên hệ thống thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và scan đăng tải trên hệ thống thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và scan đăng tải trên hệ thống thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cho phòng PA05 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mục III chương V của E-HSMT | 259,8 | m2 |
| 2 | Cắt bản lề cửa sổ S1 mặt sau và hai mặt bên nhà (1 bộ 4 cái) | Mục III chương V của E-HSMT | 31 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ chớp kính ô gió cửa các loại, cửa vệ sinh | Mục III chương V của E-HSMT | 60,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ổ khóa cửa đi trục B, D | Mục III chương V của E-HSMT | 37 | Bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | Mục III chương V của E-HSMT | 0,163 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục III chương V của E-HSMT | 40,798 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát | Mục III chương V của E-HSMT | 51,74 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông lót | Mục III chương V của E-HSMT | 1,433 | m3 |
| 9 | Đào nền để lắp đường ống thoát | Mục III chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục III chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục III chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mục III chương V của E-HSMT | 23 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị điện, đinh vít thừa các loại | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Công |
| 17 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Tháo dỡ quạt trần | Mục III chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 19 | Tháo dỡ đèn ốp trần hành lang | Mục III chương V của E-HSMT | 37 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ bóng đèn phòng kho | Mục III chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | Mục III chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 22 | Nạo vét bùn lòng mương, vệ sinh mương | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Công |
| 23 | Tháo dỡ nền gạch Block sân | Mục III chương V của E-HSMT | 31 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ, bốc sếp bàn đá phòng kho, rèm cửa các loại | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Công |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mục III chương V của E-HSMT | 997,821 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà mặt hành lang | Mục III chương V của E-HSMT | 272,77 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mục III chương V của E-HSMT | 78,947 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần nhà đoạn hành lang trục A-B | Mục III chương V của E-HSMT | 138,883 | m2 |
| 29 | Vệ sinh tường, dầm, cột, trần trong nhà | Mục III chương V của E-HSMT | 3.010,777 | m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục III chương V của E-HSMT | 9,372 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mục III chương V của E-HSMT | 9,372 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600m, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 35,989 | m2 |
| 33 | Trần thạch cao khung xương chìm giật cấp | Mục III chương V của E-HSMT | 34,974 | m2 |
| 34 | Trần thạch cao chịu ẩm khu vệ sinh | Mục III chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mục III chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục III chương V của E-HSMT | 1,433 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 15,751 | m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 250x400mm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 41,441 | m2 |
| 41 | Ống nhựa uPVC D21mm | Mục III chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 42 | Ống nhựa uPVC D60mm | Mục III chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 43 | Ống nhựa uPVC D90 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 44 | Phều thu nước Inox | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 45 | Cút uPVC D21mm | Mục III chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 46 | Cút uPVC D90mm | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 47 | T uPVC D21mm | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 48 | T uPVC D90mm | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 49 | Nối ren ngoài D21 | Mục III chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 1.076,767 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 411,653 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 3.010,777 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục III chương V của E-HSMT | 9,685 | 100m2 |
| 54 | Vệ sinh cửa trước khi sơn | Mục III chương V của E-HSMT | 415,44 | m2 |
| 55 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn dầu | Mục III chương V của E-HSMT | 415,44 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa củ | Mục III chương V của E-HSMT | 207,72 | m2 |
| 57 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi D3 | Mục III chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 58 | Cremon cửa đi Việt Tiệp hoặc tương đương | Mục III chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 59 | Lắp ổ khóa cửa đi trục B,D | Mục III chương V của E-HSMT | 39 | Bộ |
| 60 | Khóa cửa tay vặn Việt Tiệp hoặc tương đương | Mục III chương V của E-HSMT | 39 | Bộ |
| 61 | Hoàn trả lại nẹp, hèm cửa ô gió tháo dỡ sứt mẻ trong quá trình cắt ô gió | Mục III chương V của E-HSMT | 50,52 | m2 |
| 62 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor - Vách kính cố định (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương) | Mục III chương V của E-HSMT | 40,44 | m2 |
| 63 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor - Cửa sổ 2 cánh mở quay, bản lề chữ A (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương) | Mục III chương V của E-HSMT | 52,08 | m2 |
| 64 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor - Cửa sổ 1 cánh mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương) | Mục III chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục III chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa cho Lavabo | Mục III chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục III chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mục III chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Mục III chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 72 | Lắp đặt vòi xả | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 73 | Bình nóng lạnh 30L | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 74 | Đánh bóng bề mặt Granito bằng hỗn hợp dầu bóng Cana+dung môi | Mục III chương V của E-HSMT | 71,899 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ biển hiệu cơ quan và vận chuyển đi nơi khác (TT nhân công 3/7) | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Công |
| 76 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III chương V của E-HSMT | 1,872 | m2 |
| 77 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục III chương V của E-HSMT | 6,424 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 1,874 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III chương V của E-HSMT | 1,874 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 6,424 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mục III chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng úp bờ nóc bằng Inox dày 1 ly | Mục III chương V của E-HSMT | 20,897 | kg |
| 83 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 1,395 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mục III chương V của E-HSMT | 0,023 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,215 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 0,215 | m2 |
| 87 | Xây tường bịt lại cục điều hòa, trát lại phần tường tháo dỡ thiết bị | Mục III chương V của E-HSMT | 5 | Công |
| 88 | Đèn Led Downlight âm trần D90 7W | Mục III chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 89 | Led Panel âm trần 300x1200mm 40W | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 92 | MCB 2P 32A 10KA | Mục III chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 93 | Dây dân Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mục III chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 94 | Dây dân Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mục III chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 95 | Ống ghen điện cứng PVC D16 | Mục III chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 96 | Nẹp nhựa 15x9mm | Mục III chương V của E-HSMT | 580 | m |
| 97 | Led Panel ốp nổi D220 18W | Mục III chương V của E-HSMT | 35 | Bộ |
| 98 | Đục lỗ thông tường lắp đặt ống chờ điều hòa D60 | Mục III chương V của E-HSMT | 20 | Lỗ |
| 99 | Ống nhựa uPVC D60mm chờ điêu hòa | Mục III chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 100 | Sơn cánh quạt trần bằng sơn 2 thành phần | Mục III chương V của E-HSMT | 22,88 | m2 |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục III chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 102 | Lắp đặt lại bóng đèn phòng kho | Mục III chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 104 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 105 | Lắp đặt các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | Mục III chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 106 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mục III chương V của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 107 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mục III chương V của E-HSMT | 31 | m2 |
| 108 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục III chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 110 | Ống PVC D150 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III đang còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự (Nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và scan đăng tải trên hệ thống thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này. Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (Nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và scan đăng tải trên hệ thống thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và scan đăng tải trên hệ thống thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và scan đăng tải trên hệ thống thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và scan đăng tải trên hệ thống thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và scan đăng tải trên hệ thống thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi