Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821108-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 16:43:00 đến ngày 2021-08-24 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,530,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 157,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.159E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 người, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình điện dân dụng/hạng mục điện trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành cấp thoát nước; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô vận chuyển (đính kèm giấy kiểm định/giấy đăng kiểm, đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Phòng thí nghiệm: Nhà thầu bố trí phòng thí nghiệm có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP-KHỐI NHÀ 3 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,593 | m3 |
| 2 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2486 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4847 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2068 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2399 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,197 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7581 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,123 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6437 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5822 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4854 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22 , xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9296 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 18 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22 , xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6603 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,418 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,683 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8163 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0596 | 100m3 |
| 24 | Mua đá mạt để tôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,94 | m3 |
| 25 | Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2694 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4349 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5794 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6226 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6832 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5586 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,017 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6893 | m3 |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2224 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8749 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6562 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4249 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3453 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6065 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2702 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5398 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1291 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3371 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5743 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9163 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2427 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8406 | tấn |
| 47 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7032 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0592 | m3 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 51 | Khoan cấy thép vào cột trước khi xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.540 | lỗ khoan |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,4121 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4845 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2388 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6742 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5408 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,955 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0756 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1648 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6165 | m3 |
| 61 | Đóng lưới trát tường liên kết cột, dầm với tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218,24 | m2 |
| 62 | Ốp gạch 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,225 | m2 |
| 63 | Ốp gạch 120x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,812 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,1761 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,0696 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,1991 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,552 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,418 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,826 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,5872 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,96 | m |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,2948 | m2 |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5088 | m2 |
| 74 | Lát gạch đất nung , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5928 | m2 |
| 75 | Đắp trang trí cột theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 76 | Đắp khóa vòm trang trí theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | vòm |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,684 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3404 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7532 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,879 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,0218 | m2 |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,694 | m2 |
| 83 | SXLD lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,724 | kg |
| 84 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,1737 | m2 |
| 85 | Bộ giá đỡ lavabo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh dày 12mm , phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9875 | m2 |
| 87 | Thi công trần phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7632 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,9272 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.128,7128 | m2 |
| 90 | SX và LD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm , kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 91 | SX và LD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm , kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m2 |
| 92 | SX và LD cửa sổ trượt, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 93 | SX và LD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm , kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 94 | SX và LD cửa sổ mở hất nhôm , kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 95 | SX và LD vách nhôm kính cố định, kính trắng dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,325 | m2 |
| 96 | SX và LD cửa thông gió nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 97 | SX và LD cửa thép chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9738 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m2 |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1102 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1102 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,681 | m2 |
| 103 | Lợp mái che tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0178 | 100m2 |
| 104 | Tôn úp nóc, úp biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | md |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6086 | 100m2 |
| 106 | Tủ điện KT 600x400x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 107 | Attomat MCBB 3p 50A, 20Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Attomat MCB 3p 25A, 10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Attomat MCB 2p 32A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Attomat MCB 1p 10A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Đèn báo hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 112 | Cầu trì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Chuyển mạch vôn kế 500v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Tủ điện KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 118 | Attomat MCB 3p 25A, 10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Attomat MCB 2p 32A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Attomat MCB 1p 10A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Đèn báo hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 122 | Cầu trì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 124 | Attomat MCB 2p 32A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Attomat MCB 1p 10A, 4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Attomat MCB 1p 20A, 4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Attomat RCBO 2P 20A, 4,5 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt bộ đèn 1,2m (2 bóng) LED 2x18W máng treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 129 | Đèn ốp trần bóng Led 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 130 | Đèn downlight âm trần bóng led 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 132 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 133 | Quạt hút mùi Wc gắn tường 400m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Công tắc 10A 2 chiều âm tường loại 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Công tắc 10A 2 chiều âm tường loại 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 139 | Cáp 0.6kv Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 140 | Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 141 | Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.820 | m |
| 142 | Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 143 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 144 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 145 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 146 | Ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 147 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 148 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | m |
| 149 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 152 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 153 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 154 | Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 155 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 156 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Đệm chì lá 40x120, a=3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Bulong đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 160 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 161 | Ống nhựa PPR D40-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 162 | Ống nhựa PPR D50-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 163 | Đầu nối ren trong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Đầu nối ren trong DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Đầu nối ren trong DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 166 | Đầu nối ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 167 | Đầu nối ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 168 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 169 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 170 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 171 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 174 | Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 175 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 176 | Tê nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Tê nhựa PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Tê nhựa PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Côn nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Côn nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Van 2 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Van 2 chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Van 2 chiều DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 185 | Van 2 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Van điện từ điều khiển bật tắt bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 192 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 194 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 196 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 197 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 199 | Van xả tiểu nhấn không áp VG-HX05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 200 | Lắp đặt bể chứa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 201 | Ống nhựa uPVC D125-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 202 | Ống nhựa uPVC D110-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 203 | Ống nhựa uPVC D90-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 204 | Ống nhựa uPVC D76-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 205 | Ống nhựa uPVC D60-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 206 | Ống nhựa uPVC D42-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 207 | Ống kiểm tra D125 kèm nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 208 | Cút nhựa uPVC D125, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 209 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 210 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 211 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 212 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 213 | Tê nhựa uPVC D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 214 | Tê nhựa uPVC D125x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 215 | Tê nhựa uPVC D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 216 | Tê nhựa uPVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 217 | Tê nhựa uPVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 218 | Thông tắc D125+ nút bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 219 | Thông tắc D90+ nút bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 220 | Măng sông nhựa uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 221 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 222 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 223 | Măng sông nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 224 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 225 | Rọ chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 227 | Ống nhựa uPVC D90-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 228 | Ống nhựa uPVC D60-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 229 | Tê nhựa uPVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 230 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 231 | Chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 232 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9881 | m3 |
| 233 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m3 |
| 234 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1463 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2526 | 100m3 |
| 236 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6082 | m3 |
| 237 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5824 | m3 |
| 238 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4509 | 100m2 |
| 239 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 240 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | tấn |
| 241 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 242 | Gia công cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8749 | tấn |
| 243 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8749 | tấn |
| 244 | Gia công dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1754 | tấn |
| 245 | Lắp dựng dầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1754 | tấn |
| 246 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7546 | tấn |
| 247 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7009 | m2 |
| 248 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1918 | tấn |
| 249 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1918 | tấn |
| 250 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 251 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,3312 | m2 |
| 252 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2419 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,655 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5045 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2682 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1632 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0246 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2513 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0425 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6781 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8099 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5916 | m3 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0227 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2906 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2906 | m2 |
| 18 | Đánh màu bể nước bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3553 | m2 |
| 19 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 20 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3691 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6374 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4457 | 100m3 |
| 26 | Mua đá mạt để tôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,57 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8585 | m3 |
| 28 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4096 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5594 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5692 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5972 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2007 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1115 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,469 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3779 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6935 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | tấn |
| 42 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1256 | m3 |
| 44 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6795 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 49 | Gia công cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | tấn |
| 51 | Bulong M16 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9693 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9693 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2151 | m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6346 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5187 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8864 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1191 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6794 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5083 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1526 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,76 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,79 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,268 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,92 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5083 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,9706 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,0952 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,8892 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300X300, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 72 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 , vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,072 | m2 |
| 74 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 , vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,112 | m2 |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1572 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 79 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | md |
| 80 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300X300, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,394 | m2 |
| 81 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 , vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,49 | m2 |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 83 | Giá đỡ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9464 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4533 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6364 | m3 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5021 | m2 |
| 88 | Xẻ rãnh chống trượt A20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,68 | md |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,122 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,122 | m2 |
| 91 | SX và LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm , kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 92 | SX và LD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm , kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 93 | SX và LD cửa sổ trượt nhôm , kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 94 | SX và LD cửa sổ mở hất nhôm, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 95 | SX và LD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm , kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 96 | SX và LD vách nhôm kính cố định, kính trắng dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2743 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9757 | m2 |
| 100 | Sản xuất và gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,079 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3447 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt tủ điện KT 500X300X150, tôn dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 104 | APTOMAT MCCB 3P 63A, 20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | APTOMAT MCB 3P 40A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | APTOMAT MCB 3P 32A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | APTOMAT MCB 1P 16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | APTOMAT MCB 1P 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | APTOMAT MCB 1P 32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | APTOMAT RCBO 2P-20A, 30MMA, ICU=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Đèn báo hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Đèn tuýp led đôi hộp máng treo sát trần 1,2M-2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 114 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1,2M-1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Đèn ốp trần bóng led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Quạt thông gió gắn tường công nghiệp 1000m3/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Quạt trần sải cánh 1400mm-85W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Công tắc 10A âm tường loại 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Công tắc 10A âm tường loại 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 123 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x10Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 124 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 125 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x6Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 126 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 127 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 128 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 129 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 130 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 131 | Ống luồn dây tròn PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 132 | Ống luồn dây tròn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 133 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 134 | Kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 136 | Dây nối đất D16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 137 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 138 | Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 139 | Ống pvc D25 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 140 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Kẹp chì lá 40x120 a=3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Bulong + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 144 | Ống cấp nước DN32 (PP-R PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 145 | Ống cấp nước DN25 (PP-R PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 146 | Ống cấp nước DN20 (PP-R PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 147 | măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Cút PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Cút PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Cút PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Cút PPR DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Tê PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Tê PPR DN25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Tê PPR DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Tê PPR DN20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Van 2 chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Van 2 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Van 2 chiều DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Van điện từ điều khiển bật tắt bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt thiết bị cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 165 | Cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 166 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 167 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 168 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 169 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 170 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 171 | Cút chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Cút chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Cút chếch PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Tê chếch PVC D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Tê chếch PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Tê chếch PVC D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Thông tắc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Thông tắc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Nút bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Chậu xí bệt dành cho người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi xịt dành cho người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu bếp đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 190 | Lắp đặt chậu rửa dành cho người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 191 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 193 | Lắp đặt bể chứa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 194 | Phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 196 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 197 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5895 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3733 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5806 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1374 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3492 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2606 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8546 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5087 | m3 |
| 11 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5622 | m3 |
| 12 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8341 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,254 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1599 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1599 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2884 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7023 | m2 |
| 24 | Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | 100m3 |
| 25 | Mua đá để tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7172 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0106 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0365 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2579 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3468 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8091 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8619 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9599 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4268 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2943 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9851 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7434 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6708 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,364 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,424 | m2 |
| 49 | Trát gờ móc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,432 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,044 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0532 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1896 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m |
| 55 | Láng nền sàn , dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,1324 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6008 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7116 | m2 |
| 58 | Lát gạch kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1884 | m2 |
| 59 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,516 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,7188 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,4588 | m2 |
| 62 | SX và LD cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 63 | Gia công,lắp dựng Cửa sổ 1 cánh, mở hất , kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 64 | Gia công,lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 65 | SXLD khung inox mặt bàn đá nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6258 | kg |
| 66 | SXLD vách ngăn nhà vệ sinh , phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2375 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,371 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9286 | m2 |
| 69 | Lắp đặt đèn tuyp led đơn 1,2m - 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 73 | Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 74 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 75 | Ống nhựa luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 76 | Ống cấp nước DN40 (PP-R PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 77 | Ống cấp nước DN32 (PP-R PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 78 | Ống cấp nước DN20 (PP-R PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 79 | Ống cấp nước DN25 (PP-R PN6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 80 | Đầu nối ren trong DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Đầu nối ren trong DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Đầu nối ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Đầu nối ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 84 | Tê 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Tê 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Ống đục lỗ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| 88 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Kép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Cút PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Cút PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Côn thu DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Tê 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Tê 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 95 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Xi phông cho chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 104 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống thoát nước, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống thoát nước, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống thoát nước, D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống thoát nước, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống thoát nước, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 112 | Cút, chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Cút, chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Cút, chếch D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Tê D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Tê D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 117 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Măng xông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Măng xông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Tê 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt bể chứa nước , dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| D | HẠNG MỤC : NHÀ 2 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,9626 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,9952 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,1152 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,7874 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,24 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9904 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5495 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8976 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn,gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,6566 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,323 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.455,1102 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,7874 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay , kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt , kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng vách kính , kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 21 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,3701 | kg |
| 22 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,886 | m2 |
| 23 | Tủ điện KT 600x400x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Attomat MCBB 3p 50A, 20Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Attomat MCB 3p 32A, 10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Attomat MCB 2p 32A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Attomat MCB 1p 10A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Đèn báo hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Chuyển mạch vôn kế 500v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Tủ điện KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Attomat MCB 3p 32A, 10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Attomat MCB 2p 32A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Attomat MCB 1p 10A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Đèn báo hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 41 | Attomat MCB 2p 32A, 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Attomat MCB 1p 10A, 4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Attomat MCB 1p 20A, 4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Attomat RCBO 2P 20A, 4,5 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt bộ đèn tuýp treo trần học đường, bóng 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 46 | Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Đèn downlight âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 49 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Công tắc 10A 2 chiều âm tường loại 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Công tắc 10A 2 chiều âm tường loại 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 54 | Cáp 0.6kv Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 56 | Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.350 | m |
| 57 | Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.860 | m |
| 58 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 59 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172 | m |
| 60 | Ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 62 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.080 | m |
| E | HẠNG MỤC : TRẠM BƠM VÀ BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,649 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4215 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3539 | tấn |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,576 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7346 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0499 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 10 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8732 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7636 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7314 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,16 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,25 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,41 | m2 |
| 20 | Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Thi công sika waterbars green v-20 gioăng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m |
| 23 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7196 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7502 | 100m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1915 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0708 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,716 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,908 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,15 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5414 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,758 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,456 | m2 |
| 46 | SX khuôn cửa 130 hở ; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,34 | m |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,34 | m cấu kiện |
| 48 | Cửa đi pano kính, đố cửa (chi tiết theo TKBVTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8266 | m2 |
| 49 | Cửa sổ pano kính, đố cửa (chi tiết theo TKBVTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1222 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9488 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6744 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện KT 300x200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 1P MCB 1P 32A-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A-6Ka (Tham khảo LS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Hạt báo sáng 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống thép đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút thép nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nối bích, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp bích thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp bích thép, đường kính D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 81 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130.000 | kg |
| 82 | Thép tấm 150x150x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2273 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7293 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8918 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1834 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3978 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1927 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3768 | m3 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2324 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0576 | m3 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3201 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2677 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3269 | m3 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9598 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4681 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,44 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,77 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m |
| 28 | Đắp cầu tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,39 | m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng chữ tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3917 | tấn |
| 33 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,7 | kg |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 35 | Ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 36 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Khung tủ điện KT (600x500x200), tôn dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 4P 100A, 50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 63A, 20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P 50A, 20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 3P 40A, 20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB 3P 32A, 20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 2P 25A, 20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 2P 16A, 20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 4P 125A, 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Đèn hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Chuyển mạch vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Chống sét PRD 3P+N, Imax = 65KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Khung tủ điện KT 600x500x200, tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Aptomat MCCB 3P 32A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 1P 6A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Công tắc tơ 3P-32A kèm rơ le nhiệt 12-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Đèn hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | TIMER LE7M-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, giữa cáp và cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 26 | Cáp đồng trần M95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 27 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 28 | Hóa chất giảm điện trở đất MEG 11,34 kg/1 bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bao |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 30 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 31 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 32 | Cáp CU/ER/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 33 | Cáp CU/ER/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 34 | Dây E CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 35 | Dây E CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 36 | Dây E CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 37 | Dây E CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 38 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D100/85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 40 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 41 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D30/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1891 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6107 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,184 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn , dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 50 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4601 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4961 | 100m3 |
| 57 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m3 |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3938 | 100m3 |
| 60 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 61 | Đèn LED pha 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Cáp Cu/PVC/DSTA/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 63 | Dây Cu/PVC 2x2.5 mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 64 | Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 65 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE 30/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 66 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| H | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Bơm cấp nước Q=25m3/h-H=350m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bơm giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ống cấp nước DN50 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước DN40 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 5 | Ống cấp nước DN32 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m |
| 6 | Ống cấp nước DN25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 7 | Van phao D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Crephin D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Côn thu D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Côn thu D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,711 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9554 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8217 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,493 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,743 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0783 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6278 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,0752 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn , dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,54 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 15 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6309 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6862 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5347 | tấn |
| 18 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7595 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 21 | Đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chiếc |
| J | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2235 | 100m3 |
| 3 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.383,4 | m2 |
| 4 | Đắp đá mạt , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5831 | 100m3 |
| 5 | Mua đá mạt để tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,31 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,06 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân bằng gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.732,1 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 10m |
| 9 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,3 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5776 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5776 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6913 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0001 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0001 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,18 | m3 |
| 8 | Trộn phân bón vào đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,18 | m3 |
| 9 | Trồng cây bàng đài loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 10 | Trồng cây bằng lăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 11 | Trồng cây ban đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 12 | Trồng bụi cây ngâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 13 | Trồng cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.159E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 4 | ≥ 02 người, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình điện dân dụng/hạng mục điện trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành cấp thoát nước; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc hóa đơn của thiết bị). | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc hóa đơn của thiết bị). | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy vận thăng (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Ô tô vận chuyển (đính kèm giấy kiểm định/giấy đăng kiểm, đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Phòng thí nghiệm: Nhà thầu bố trí phòng thí nghiệm có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi