Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210821108-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210761568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 16:43:00 đến ngày 2021-08-24 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,530,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 157,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.159E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 người, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình điện dân dụng/hạng mục điện trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành cấp thoát nước; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô vận chuyển (đính kèm giấy kiểm định/giấy đăng kiểm, đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Phòng thí nghiệm: Nhà thầu bố trí phòng thí nghiệm có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP-KHỐI NHÀ 3 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V387,593m3
2Đào móng tam cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2486m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4847m3
4Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V73,2068m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2399100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,197tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7581tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,123tấn
9Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6437m3
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5822100m2
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1365tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4854tấn
14Xây gạch không nung 6.5x10.5x22 , xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9296m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
16Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
18Xây gạch không nung 6.5x10.5x22 , xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6603m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,418m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,265m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,683m2
22Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8163100m3
23Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0596100m3
24Mua đá mạt để tôn nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V126,94m3
25Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2694100m3
26Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4349m3
27Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5794m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6226100m2
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6832tấn
30Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5586tấn
31Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,017tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6893m3
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2224tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8749tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6562tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V84,4249m3
37Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3453100m2
38Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6065100m2
39Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2702tấn
40Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5398m3
41Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1291100m2
42Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3371tấn
43Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5743tấn
44Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9163m3
45Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2427100m2
46Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8406tấn
47Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7032tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0592m3
49Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m2
50Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
51Khoan cấy thép vào cột trước khi xâyMô tả kỹ thuật theo chương V1.540lỗ khoan
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V125,4121m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4845m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2388m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6742m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5408m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,955m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0756m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1648m3
60Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,6165m3
61Đóng lưới trát tường liên kết cột, dầm với tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1.218,24m2
62Ốp gạch 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V252,225m2
63Ốp gạch 120x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,812m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V339,1761m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V774,0696m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V210,1991m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,552m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V329,418m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V365,826m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V639,5872m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,96m
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V161,2948m2
73Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,5088m2
74Lát gạch đất nung , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5928m2
75Đắp trang trí cột theo BVTKMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
76Đắp khóa vòm trang trí theo BVTKMô tả kỹ thuật theo chương V18vòm
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,684m2
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3404m2
79Lát nền, sàn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,7532m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V565,879m2
81Lát nền, sàn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V506,0218m2
82Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,694m2
83SXLD lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V891,724kg
84Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V96,1737m2
85Bộ giá đỡ lavabo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
86Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh dày 12mm , phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V49,9875m2
87Thi công trần phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V66,7632m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V672,9272m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.128,7128m2
90SX và LD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm , kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V38,64m2
91SX và LD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm , kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V11,15m2
92SX và LD cửa sổ trượt, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
93SX và LD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm , kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
94SX và LD cửa sổ mở hất nhôm , kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
95SX và LD vách nhôm kính cố định, kính trắng dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V41,325m2
96SX và LD cửa thông gió nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
97SX và LD cửa thép chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
98Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9738tấn
99Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V59,4m2
100Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1102tấn
101Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1102tấn
102Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V105,681m2
103Lợp mái che tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0178100m2
104Tôn úp nóc, úp biênMô tả kỹ thuật theo chương V47,1md
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6086100m2
106Tủ điện KT 600x400x170Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
107Attomat MCBB 3p 50A, 20KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Attomat MCB 3p 25A, 10KaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Attomat MCB 2p 32A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Attomat MCB 1p 10A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Đèn báo hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
112Cầu trì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Chuyển mạch vôn kế 500vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Tủ điện KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
118Attomat MCB 3p 25A, 10KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Attomat MCB 2p 32A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120Attomat MCB 1p 10A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Đèn báo hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
122Cầu trì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Vỏ tủ nhựa âm tường 6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
124Attomat MCB 2p 32A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Attomat MCB 1p 10A, 4.5KaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
126Attomat MCB 1p 20A, 4.5KaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
127Attomat RCBO 2P 20A, 4,5 KaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Lắp đặt bộ đèn 1,2m (2 bóng) LED 2x18W máng treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
129Đèn ốp trần bóng Led 11WMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
130Đèn downlight âm trần bóng led 11WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
131Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
132Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
133Quạt hút mùi Wc gắn tường 400m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Công tắc 10A 2 chiều âm tường loại 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Công tắc 10A 2 chiều âm tường loại 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
139Cáp 0.6kv Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
140Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
141Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.820m
142Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.400m
143Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
144Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
145Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
146Ống luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
147Ống luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
148Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.680m
149Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
152Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
153Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
154Chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
155Ống luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
156Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Đệm chì lá 40x120, a=3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Bulong đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
160Ống nhựa PPR D32-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
161Ống nhựa PPR D40-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
162Ống nhựa PPR D50-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
163Đầu nối ren trong DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Đầu nối ren trong DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Đầu nối ren trong DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
166Đầu nối ren trong DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
167Đầu nối ren trong DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
168Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
169Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
170Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
171Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
174Tê nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
175Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
176Tê nhựa PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
177Tê nhựa PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
178Tê nhựa PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Côn nhựa PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Côn nhựa PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Côn nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
182Van 2 chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
183Van 2 chiều DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
184Van 2 chiều DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
185Van 2 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Van điện từ điều khiển bật tắt bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
191Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
192Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
193Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
194Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
195Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
196Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
197Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
198Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
199Van xả tiểu nhấn không áp VG-HX05Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
200Lắp đặt bể chứa nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
201Ống nhựa uPVC D125-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
202Ống nhựa uPVC D110-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
203Ống nhựa uPVC D90-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
204Ống nhựa uPVC D76-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
205Ống nhựa uPVC D60-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
206Ống nhựa uPVC D42-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
207Ống kiểm tra D125 kèm nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
208Cút nhựa uPVC D125, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
209Cút nhựa uPVC D110, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
210Cút nhựa uPVC D90, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
211Cút nhựa uPVC D76, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
212Tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
213Tê nhựa uPVC D125x110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
214Tê nhựa uPVC D125x75Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
215Tê nhựa uPVC D110x75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
216Tê nhựa uPVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
217Tê nhựa uPVC D76x42Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
218Thông tắc D125+ nút bịtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
219Thông tắc D90+ nút bịtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
220Măng sông nhựa uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
221Măng sông nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
222Măng sông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
223Măng sông nhựa uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
224Măng sông nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
225Rọ chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
226Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
227Ống nhựa uPVC D90-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
228Ống nhựa uPVC D60-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
229Tê nhựa uPVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
230Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
231Chếch D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
232Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9881m3
233Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m3
234Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1463100m3
235Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2526100m3
236Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6082m3
237Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5824m3
238Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4509100m2
239Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1496tấn
240Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4928tấn
241Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0354tấn
242Gia công cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8749tấn
243Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8749tấn
244Gia công dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,1754tấn
245Lắp dựng dầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1754tấn
246Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7546tấn
247Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V73,7009m2
248Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1918tấn
249Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1918tấn
250Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
251Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V177,3312m2
252Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2419100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V100,655m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5045m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m2
4Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2682m3
5Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1632m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0246100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2513tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0425tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6781m3
10Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8099m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325100m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5916m3
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0227m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2906m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2906m2
18Đánh màu bể nước bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V12,3553m2
19Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
20Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
21Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3691100m3
24Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6374100m3
25Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4457100m3
26Mua đá mạt để tôn nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V44,57m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8585m3
28Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4096m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5594100m2
30Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0805tấn
31Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5692m3
33Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5972100m2
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2007tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1115tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,469m3
37Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3779100m2
38Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6935tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,914m3
40Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1639tấn
42Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1314100m2
43Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1256m3
44Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0468tấn
45Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6795m3
46Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1987100m2
47Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1105tấn
48Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
49Gia công cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021tấn
50Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021tấn
51Bulong M16 chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9693tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9693tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,2151m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6346m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5187m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8864m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1191m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6794m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,5083m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,1526m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,76m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,79m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,268m2
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,92m
66Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,36m
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V148,5083m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V491,9706m2
69Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V171,0952m2
70Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,8892m2
71Lát nền, sàn gạch chống trơn 300X300, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
72Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 , vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
73Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,072m2
74Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 , vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V50,112m2
76Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
77Lợp mái che tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1572100m2
78Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V36m
79Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,8md
80Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300X300, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,394m2
81Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 , vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,49m2
82Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
83Giá đỡ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9464m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4533m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6364m3
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5021m2
88Xẻ rãnh chống trượt A20Mô tả kỹ thuật theo chương V121,68md
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,122m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,122m2
91SX và LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm , kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
92SX và LD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm , kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
93SX và LD cửa sổ trượt nhôm , kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
94SX và LD cửa sổ mở hất nhôm, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
95SX và LD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm , kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
96SX và LD vách nhôm kính cố định, kính trắng dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,56m2
97Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2743tấn
98Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
99Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,9757m2
100Sản xuất và gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1128tấn
101Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,079m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3447100m2
103Lắp đặt tủ điện KT 500X300X150, tôn dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
104APTOMAT MCCB 3P 63A, 20KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105APTOMAT MCB 3P 40A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106APTOMAT MCB 3P 32A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107APTOMAT MCB 1P 16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108APTOMAT MCB 1P 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109APTOMAT MCB 1P 32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110APTOMAT RCBO 2P-20A, 30MMA, ICU=4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Đèn báo hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Đèn tuýp led đôi hộp máng treo sát trần 1,2M-2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
114Đèn tuýp led đơn gắn tường 1,2M-1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Đèn ốp trần bóng led 20WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
116Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Quạt thông gió gắn tường công nghiệp 1000m3/HMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Quạt trần sải cánh 1400mm-85W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
119Công tắc 10A âm tường loại 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
120Công tắc 10A âm tường loại 3 phímMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
123Cáp CU/XLPE/PVC 1x10Emm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
124Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
125Cáp CU/XLPE/PVC 1x6Emm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
126Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
127Dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
128Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
129Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
130Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
131Ống luồn dây tròn PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
132Ống luồn dây tròn PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
133Ống luồn dây tròn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
134Kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
136Dây nối đất D16 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
137Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
138Chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
139Ống pvc D25 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V90m
140Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Kẹp chì lá 40x120 a=3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Bulong + đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
144Ống cấp nước DN32 (PP-R PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
145Ống cấp nước DN25 (PP-R PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
146Ống cấp nước DN20 (PP-R PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
147măng sông nhựa PPR D32, ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148măng sông nhựa PPR D25, ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
149măng sông nhựa PPR D20, ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Cút PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Cút PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
152Cút PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Cút PPR DN25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Tê PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Tê PPR DN25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Tê PPR DN25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
157Tê PPR DN20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Van 2 chiều DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Van 2 chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Van 2 chiều DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Van điện từ điều khiển bật tắt bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt thiết bị cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
165Cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1
166Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
167Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
168Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
169Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
170Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
171Cút chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Cút chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Cút chếch PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Tê chếch PVC D110x75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
175Tê chếch PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Tê chếch PVC D75x42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
177Thông tắc PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Thông tắc PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Nút bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Nút bịt PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Chậu xí bệt dành cho người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
186Lắp đặt vòi xịt dành cho người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Lắp đặt chậu bếp đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
189Lắp đặt vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
190Lắp đặt chậu rửa dành cho người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
191Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
192Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
193Lắp đặt bể chứa nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
194Phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
196Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
197Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5895100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2162100m3
3Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3733100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5806m3
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1374m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3492100m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2606100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8546tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5087m3
11Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5622m3
12Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0513100m2
14Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1752tấn
17Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0911tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8341m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,254m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1599m2
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1599m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2884m2
23Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V29,7023m2
24Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1794100m3
25Mua đá để tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V17,94m3
26Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7172m3
27Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0106m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1837100m2
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
30Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2148tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0365m3
32Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2579100m2
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0621tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3468tấn
35Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8091m3
36Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8619100m2
37Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9599tấn
38Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4268m3
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0815100m2
40Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2943m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9851m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774m3
44Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7434m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6708m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,364m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,424m2
49Trát gờ móc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,12m
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,432m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,044m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0532m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,1896m2
54Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,96m
55Láng nền sàn , dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,1324m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6008m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V84,7116m2
58Lát gạch kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,1884m2
59Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,516m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V132,7188m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V169,4588m2
62SX và LD cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,14m2
63Gia công,lắp dựng Cửa sổ 1 cánh, mở hất , kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
64Gia công,lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
65SXLD khung inox mặt bàn đá nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V21,6258kg
66SXLD vách ngăn nhà vệ sinh , phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V46,2375m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,371m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9286m2
69Lắp đặt đèn tuyp led đơn 1,2m - 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
70Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
73Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
74Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
75Ống nhựa luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V70m
76Ống cấp nước DN40 (PP-R PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
77Ống cấp nước DN32 (PP-R PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
78Ống cấp nước DN20 (PP-R PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
79Ống cấp nước DN25 (PP-R PN6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
80Đầu nối ren trong DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Đầu nối ren trong DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Đầu nối ren trong DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
83Đầu nối ren trong DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
84Tê 40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Tê 32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Ống đục lỗ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
88Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Kép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Cút PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Cút PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
92Côn thu DN25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
93Tê 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Tê 25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
95Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
97Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
99Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
101Xi phông cho chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
103Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
104Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
105Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
107Lắp đặt ống thoát nước, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
108Lắp đặt ống thoát nước, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
109Lắp đặt ống thoát nước, D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
110Lắp đặt ống thoát nước, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
111Lắp đặt ống thoát nước, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
112Cút, chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Cút, chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Cút, chếch D76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
115Tê D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
116Tê D76x42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
117Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Măng xông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Măng xông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Măng xông D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Măng xông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Tê 90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
126Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
127Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
128Lắp đặt bể chứa nước , dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
D HẠNG MỤC : NHÀ 2 TẦNG CẢI TẠO
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V546,9626m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V933,9952m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V521,1152m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V610,7874m2
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V120,24m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V78m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V78m2
8Phá dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,9904m2
9Phá dỡ tường lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V0,5495m3
10Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
11Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V27,8976m3
12Lát nền, sàn,gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V484,6566m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,323m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.455,1102m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V610,7874m2
16Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V78m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V78m2
18Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay , kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
19Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt , kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
20Sản xuất và lắp dựng vách kính , kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
21Sản xuất lan canMô tả kỹ thuật theo chương V286,3701kg
22Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V28,886m2
23Tủ điện KT 600x400x170Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
24Attomat MCBB 3p 50A, 20KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Attomat MCB 3p 32A, 10KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Attomat MCB 2p 32A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Attomat MCB 1p 10A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Đèn báo hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Chuyển mạch vôn kế 500vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Tủ điện KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
35Attomat MCB 3p 32A, 10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Attomat MCB 2p 32A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Attomat MCB 1p 10A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Đèn báo hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Vỏ tủ nhựa âm tường 6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
41Attomat MCB 2p 32A, 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Attomat MCB 1p 10A, 4.5KaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
43Attomat MCB 1p 20A, 4.5KaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
44Attomat RCBO 2P 20A, 4,5 KaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Lắp đặt bộ đèn tuýp treo trần học đường, bóng 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
46Đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Đèn downlight âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
48Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
49Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Công tắc 10A 2 chiều âm tường loại 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Công tắc 10A 2 chiều âm tường loại 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
54Cáp 0.6kv Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
55Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
56Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.350m
57Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.860m
58Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
59Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.172m
60Ống luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
61Ống luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
62Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.080m
E HẠNG MỤC : TRẠM BƠM VÀ BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V359,8m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,649m3
3Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4215m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3539tấn
6Bê tông tường đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,576m3
7Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V2,7346100m2
8Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0499tấn
9Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
10Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8732m3
11Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7636100m2
12Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7314tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372m3
14Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,16m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,25m2
19Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V277,41m2
20Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Thi công sika waterbars green v-20 gioăng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V35,6m
23Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7196100m3
24Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7502100m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3485m3
26Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0317100m2
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1118tấn
29Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,025m3
30Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1915100m2
31Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1006tấn
32Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0871m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
34Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015tấn
35Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0708m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,716m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,74m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,908m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,15m2
42Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5414m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,758m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,456m2
46SX khuôn cửa 130 hở ; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V14,34m
47Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V14,34m cấu kiện
48Cửa đi pano kính, đố cửa (chi tiết theo TKBVTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8266m2
49Cửa sổ pano kính, đố cửa (chi tiết theo TKBVTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1222m2
50Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,9488m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
53Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6744m2
54Cung cấp, lắp đặt Tủ điện KT 300x200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
55Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 1P MCB 1P 32A-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A-6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A-6Ka (Tham khảo LS)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/18wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Sản xuất, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Hạt báo sáng 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Cung cấp, lắp đặt Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
62Cung cấp, lắp đặt Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
65Sản xuất, lắp đặt Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
66Sản xuất, lắp đặt Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
69Lắp đặt Cút nhựa PVC D110, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt Cút nhựa PVC D90, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt Cút nhựa PVC D110, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt Cút nhựa PVC D90, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
74Lắp đặt ống thép đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
75Lắp đặt cút thép nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt cút nối bích, đường kính cút 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt măng sông D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Lắp bích thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp bích thép, đường kính D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
80Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
81Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V130.000kg
82Thép tấm 150x150x5Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
F HẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2273m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0375100m3
3Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0751100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7293m3
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8918m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1279100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0103tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1834tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3978m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1927100m2
11Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3768m3
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2324tấn
14Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1848100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0576m3
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0579tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3201tấn
18Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2677100m2
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3269m3
20Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0483tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9598m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4681m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,44m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,77m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2m
28Đắp cầu trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bảMô tả kỹ thuật theo chương V116,39m2
31Sản xuất và lắp dựng chữ tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3917tấn
33Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V391,7kg
34Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20,88m2
35Ray cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6m
36Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Khung tủ điện KT (600x500x200), tôn dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Aptomat MCCB 4P 100A, 50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat MCCB 3P 63A, 20KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Aptomat MCCB 3P 50A, 20KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Aptomat MCCB 3P 40A, 20KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Aptomat MCCB 3P 32A, 20KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Aptomat MCB 2P 25A, 20KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Aptomat MCB 2P 16A, 20KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Aptomat MCCB 4P 125A, 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Đèn hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Chuyển mạch vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Chống sét PRD 3P+N, Imax = 65KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Khung tủ điện KT 600x500x200, tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
18Aptomat MCCB 3P 32A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Aptomat MCCB 1P 6A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Công tắc tơ 3P-32A kèm rơ le nhiệt 12-18AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đèn hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23TIMER LE7M-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Dây CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
25Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, giữa cáp và cápMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
26Cáp đồng trần M95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
27Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
28Hóa chất giảm điện trở đất MEG 11,34 kg/1 baoMô tả kỹ thuật theo chương V6bao
29Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
30Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
31Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
32Cáp CU/ER/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
33Cáp CU/ER/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
34Dây E CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
35Dây E CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
36Dây E CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
37Dây E CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
38Ống nhựa gân xoắn HDPE D100/85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
39Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
40Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
41Ống nhựa gân xoắn HDPE D30/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0143100m3
44Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
45Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2074m3
46Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1891m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6107m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,184m2
49Láng nền sàn , dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
50Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061100m2
52Bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V116,64100m3
55Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4601100m3
56Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4961100m3
57Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V105m3
58Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V47,25m3
59Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3938100m3
60Mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
61Đèn LED pha 150WMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Cáp Cu/PVC/DSTA/XLPE/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
63Dây Cu/PVC 2x2.5 mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V120m
64Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V440m
65Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE 30/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
66Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
H HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Bơm cấp nước Q=25m3/h-H=350mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bơm giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Ống cấp nước DN50 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4Ống cấp nước DN40 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m
5Ống cấp nước DN32 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m
6Ống cấp nước DN25 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
7Van phao D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Crephin D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Van chặn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Măng sông nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Măng sông nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Măng sông nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
15Tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Côn thu D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Côn thu D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V477,711m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9554100m3
3Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8217100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,661100m2
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0921100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,493m3
7Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,743m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V53,0783m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6278m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V967,0752m2
13Láng nền sàn , dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,54m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103m3
15Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6309m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,6862100m2
17Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5347tấn
18Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7595m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V401cấu kiện
20Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
21Đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V24chiếc
J HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V22,35m3
2Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2235100m3
3Lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V2.383,4m2
4Đắp đá mạt , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5831100m3
5Mua đá mạt để tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V158,31m3
6Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V350,06m3
7Lát gạch sân bằng gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1.732,1m2
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,9610m
9Đánh bóng mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V651,3m2
K HẠNG MỤC: BỒN HOA
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5776m3
2Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0858100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5776m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6913m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,0001m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,0001m2
7Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V125,18m3
8Trộn phân bón vào đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V125,18m3
9Trồng cây bàng đài loanMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
10Trồng cây bằng lăngMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
11Trồng cây ban đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
12Trồng bụi cây ngâuMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
13Trồng cỏ nhung nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V561,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.159E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 4 ≥ 02 người, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình điện dân dụng/hạng mục điện trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành cấp thoát nước; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt1
2 Máy đào (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt3
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt3
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
7 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
9 Máy hàn Hoạt động tốt2
10 Máy vận thăng (đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
11 Đầm cóc Hoạt động tốt2
12 Máy khoan tay Hoạt động tốt2
13 Ô tô vận chuyển (đính kèm giấy kiểm định/giấy đăng kiểm, đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt2
14 Phòng thí nghiệm: Nhà thầu bố trí phòng thí nghiệm có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->