Gói thầu: Gói thầu số 1: Nạo vét kênh Châu Giang đoạn từ K8+655-K11+305
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838737-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Nam Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Nạo vét kênh Châu Giang đoạn từ K8+655-K11+305 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bảo trì công trình thủy lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 11:19:00 đến ngày 2021-08-26 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,039,972,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công nạo vét kênh dẫn nước từ cấp III trở lên (ở vùng đồng bằng sông Hồng) bằng tàu hút bùn công suất từ 300CV-600CV; chiều rộng đáy kênh thiết kế Bk>=30m Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình nạo vét kênh bằng tàu hút bùn từ cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học thủy lợi.- Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình nạo vét kênh bằng tàu hút bùn từ cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật:- Kỹ thuật viên cuốc: 03 người- Thợ máy: 03 người- Thợ điện: 03 người |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua đào tạo vận hành và sửa chữa máy tàu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu hút bùn (kèm theo đường ống xả phù hợp với công suất tàu, nhà nổi để phục vụ cho bộ phận điều hành và nơi ở của công nhân vận hành tàu) (phải thuộc sở hữu của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300CV-600CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,65m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được từ khối lượng thiết kế, bao gồm: chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị; chi phí bảo hiểm đối với người lao động trên công trường, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm đối với bên thứ ba | Trường hợp nhà thầu đề xuất khoan chi phí này thì phải có bảng chi tiết từng khoản mục chi phí kèm theo thuyết minh căn cứ, phương pháp để xác định từng khoản chi phí | 1 | Khoản |
| B | Công tác đào, đắp bờ bao bể lắng | |||
| 1 | Đắp bờ bao bể lắng | Đảm bảo theo thiết kế | 8.757,6 | m3 |
| 2 | Đào, đắp hoàn trả rãnh tiêu nước | Đảm bảo theo thiết kế | 128 | m3 |
| 3 | Đào rãnh tiêu thoát nước bể lắng | Đảm bảo theo thiết kế | 300 | m3 |
| C | Cửa xả bể lắng | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài | Đảm bảo theo thiết kế | 4,8 | 100m |
| 2 | Nẹp tre | 126 | m | |
| 3 | Phên nứa kẹp rơm | 130 | m2 | |
| 4 | Đất lẫn đá đắp dốc thi công | Đảm bảo theo thiết kế | 3 | m3 |
| D | Nạo vét kênh | |||
| 1 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn, đất cấp I, đoạn từ K8+655 ÷ K8+830 (C1 ÷ C4+25) | -nt- | 3.886 | m3 |
| 2 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn, đất cấp I, đoạn từ K8+830 ÷ K9+60 (C4+25 ÷ C9+5) | -nt- | 8.840,5 | m3 |
| 3 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn, đất cấp I, đoạn từ K9+60 ÷ K9+230 (C9+5 ÷ C12+25) | -nt- | 5.928,5 | m3 |
| 4 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn, đất cấp I, đoạn từ K9+230 ÷ K10+30 (C12+25 ÷ C28+25) | -nt- | 26.843 | m3 |
| 5 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn, đất cấp I, đoạn từ K10+230 ÷ K10+345 (C32+25 ÷ C34+40) | -nt- | 5.127,5 | m3 |
| 6 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn, đất cấp I, đoạn từ K10+345 ÷ K10+530 (C34+40 ÷ C38+25) | -nt- | 9.850 | m3 |
| 7 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn, đất cấp I, đoạn từ K10+530 ÷ K10+750 (C38+25 ÷ C42+45) | -nt- | 8.993,5 | m3 |
| 8 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn, đất cấp I, đoạn từ K10+750 ÷ K11+305 (C42+45 ÷ C54) | -nt- | 21.270 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công nạo vét kênh dẫn nước từ cấp III trở lên (ở vùng đồng bằng sông Hồng) bằng tàu hút bùn công suất từ 300CV-600CV; chiều rộng đáy kênh thiết kế Bk>=30m Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình nạo vét kênh bằng tàu hút bùn từ cấp III trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ chuyên môn: Đại học thủy lợi.- Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình nạo vét kênh bằng tàu hút bùn từ cấp III trở lên) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật:- Kỹ thuật viên cuốc: 03 người- Thợ máy: 03 người- Thợ điện: 03 người | 9 | Đã qua đào tạo vận hành và sửa chữa máy tàu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu hút bùn (kèm theo đường ống xả phù hợp với công suất tàu, nhà nổi để phục vụ cho bộ phận điều hành và nơi ở của công nhân vận hành tàu) (phải thuộc sở hữu của nhà thầu | 300CV-600CV | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,65m3 | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Thiết bị sử dụng còn tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi