Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục nền, mặt đường, san nền và công trình; hệ thống cấp nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210840051-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục nền, mặt đường, san nền và công trình; hệ thống cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20210838219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (nguồn khai thác quỹ đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 16:10:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,823,076,914 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.046E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục chính gồm thi công mương thoát nước và có biện pháp thi công cừ Lasen.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.776.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước) hạng III trở lên, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công mương thoát nước và có biện pháp thi công cừ Lasen) có giá trị mỗi công trình ≥ 4,776 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước). Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công mương thoát nước và có biện pháp thi công cừ Lasen) có giá trị mỗi công trình ≥ 4,776 tỷ đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề phù hợp
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân có tay nghề phù hợp (thi công mương thoát nước, nền đường, thảm nhựa mặt đường):
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị 8 – 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rãi thảm nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 – 140 CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị 1,2 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị 170 KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cống hộp
B * Thân cống
1Bê tông thân cống M300 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V677,771m3
2Cốt thép thân cống hộp d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,43Tấn
3Cốt thép thân cống hộp d=14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,769Tấn
4Cốt thép thân cống hộp d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,556Tấn
5Cốt thép thân cống hộp d=20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,241Tấn
6Cốt thép thân cống hộp d=25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,393Tấn
7Bê tông lót móng M200 đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V340,932m3
8Quét nhựa đường 2 lớp thân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.102,013m2
9Thép tấm khe nối KT(9060x400x5)mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,942Tấn
10Cốt thép mối nối d=14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,073Tấn
11Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V79,359m2
C * Thoát nước mặt đường
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm D110mm dày 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,2m
2Lắp đặt đầu ống thoát nước mạ kẽm D192mm, dày 50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40Cái
3Lắp đặt nắp đậy khoan tạo lỗ, mạ kẽm D170mm, dày 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40Cái
4Quét nhựa đường ống thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,6m2
D * Thi công
1Đào móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.512,509m3
2Phá dỡ tường đá hộc xâyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V486,502m3
3Phá dỡ bê tông cống cũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,229m3
4Đắp cát hạt thô K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V505,84m3
5Công tác thi công cọc ván thép Larsen IV, dài 7mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V559m
6Đắp đất đê quay K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V149,4m3
7Phá dỡ đê quayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V149,4m3
8Ống nhựa PVC D200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
9Bê tông M150 đá 2x4 chèn thân cống cũ và cống mớiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,184m3
E Nền mặt đường, san nền
F * Mặt đường
1Phun lớp phòng nước mặt cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V702,708m2
2Lu lèn nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,27m2
3Đắp nền đường K98 bằng máy đầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,881m3
4Đất đắp nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,258m3
5Cấp phối đá dăm lớp móng dướiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,441m3
6Cấp phối đá dăm lớp móng trênMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,307m3
7Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,38m2
8Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V703,608m2
9Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V778,988m2
G * San nền
1Đào san nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,07m3
2Đắp đất san nền K90 bằng máy đầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V224,17m3
H * Biển báo
1Lắp đặt cột và 1 biển báo tam giác A90cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
2Lắp đặt cột và 1 biển báo tròn D70cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
3Bê tông M150 đá 2x4 móng trụ biển báoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,49m3
4Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1m3
5Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,003Tấn
6Đào móng trụ biển báoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8m3
I Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây
J * Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,672m3
2Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,093m3
K * Hố trồng cây
1Lắp đặt thành hố trồng cây đúc sẵn bằng đá granit nhân tạo KT(120x20x10)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V92Tấm
L * Vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo vỉa hè KT(40x40x3)cm (đã bao gồm đệm vữa 2cm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V630,327m2
2Cát đệm dày 5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,517m3
3Bê tông M200 đá 1x2 khóa vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,638m3
4Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,319m3
M Mương nước thải
N * Mương nước thải
1Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,816m3
2Cốt thép tấm đan d=6-8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,262Tấn
3Lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V64Tấm
4Bê tông M200 đá 1x2 mũ mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,096m3
5Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,24m3
6Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,6m3
7Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,8m3
O * Hố ga
1Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,534m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,198m3
3Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,099m3
4Bê tông M200 đá 1x2 mũ mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,092m3
5Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056m3
6Cốt thép tấm đan d=6-8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,005Tấn
7Lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Tấm
8Lắp đặt ống BTLT D40cm; L=4m vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Ống
9Lắp đặt ống BTLT D40cm; L=3m chịu lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Ống
10Làm mối nối ống BTLT D40cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2m.nối
P Đảm bảo ATGT trong thi công
Q * Biển báo
1Biển báo tam giác A70cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
2Biển báo tròn D70cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Cái
3Biển báo chữ nhật (80x30)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
R * Rào chắn
1Ống nhựa PVC D90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,6m
2Vữa xi măng M75 chèn ống nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,309m3
3Sơn phản quang ống nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,857m2
4Bê tông M150 đá 2x4 tấm đế cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,486m3
5Lắp đặt tấm đếMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36Tấm
6Dây phản quangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
7Đèn cảnh báoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
8Trực đảm bảo giao thôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60Công
S Hệ thống cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 50 mm, đoạn ống dài 6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,75100m
2Lắp đặt van ren, đk 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
3LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk50 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
4LĐ cút nhựa ren ngoài nối bằng măng sông, đk50 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
5LĐ nối nhựa nối bằng măng sông, đk50 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt nối nhựa 2 ren ngoài nối bằng măng sông, đk50 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
7Lắp tê nhựa đường kính ống 63Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Thử áp lực đường ống nhựa, đk 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,75100m
9Công tác khử trùng ống nước, đk 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,75100m
10Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,75m3
11Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,813m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,608m3
13Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,288m3
14Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, XMPC30, cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1344m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1414m3
16Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,018tấn
17Sản xuất cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,103tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,103tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.046E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục chính gồm thi công mương thoát nước và có biện pháp thi công cừ Lasen.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.776.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước) hạng III trở lên, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công mương thoát nước và có biện pháp thi công cừ Lasen) có giá trị mỗi công trình ≥ 4,776 tỷ đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước). Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công mương thoát nước và có biện pháp thi công cừ Lasen) có giá trị mỗi công trình ≥ 4,776 tỷ đồng32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).31
4 Công nhân có tay nghề phù hợp 10 Công nhân có tay nghề phù hợp (thi công mương thoát nước, nền đường, thảm nhựa mặt đường):11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
2 Máy ủi 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
3 Máy lu bánh sắt 8 – 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
4 Máy lu rung 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
5 Máy lu bánh lốp 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
6 Máy rãi thảm nhựa 130 – 140 CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)5
8 Máy đóng cọc 1,2 T1
9 Cần cẩu 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
10 Búa rung 170 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->