Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục nền, mặt đường, san nền và công trình; hệ thống cấp nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210840051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục nền, mặt đường, san nền và công trình; hệ thống cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210838219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (nguồn khai thác quỹ đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 16:10:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,823,076,914 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.046E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục chính gồm thi công mương thoát nước và có biện pháp thi công cừ Lasen. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.776.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước) hạng III trở lên, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công mương thoát nước và có biện pháp thi công cừ Lasen) có giá trị mỗi công trình ≥ 4,776 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước). Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công mương thoát nước và có biện pháp thi công cừ Lasen) có giá trị mỗi công trình ≥ 4,776 tỷ đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề phù hợp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân có tay nghề phù hợp (thi công mương thoát nước, nền đường, thảm nhựa mặt đường): |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 – 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rãi thảm nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 – 140 CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,2 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 170 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cống hộp | |||
| B | * Thân cống | |||
| 1 | Bê tông thân cống M300 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 677,771 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống hộp d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,43 | Tấn |
| 3 | Cốt thép thân cống hộp d=14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,769 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,556 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống hộp d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,241 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống hộp d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,393 | Tấn |
| 7 | Bê tông lót móng M200 đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 340,932 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp thân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.102,013 | m2 |
| 9 | Thép tấm khe nối KT(9060x400x5)mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,942 | Tấn |
| 10 | Cốt thép mối nối d=14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,073 | Tấn |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,359 | m2 |
| C | * Thoát nước mặt đường | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D110mm dày 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,2 | m |
| 2 | Lắp đặt đầu ống thoát nước mạ kẽm D192mm, dày 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | Cái |
| 3 | Lắp đặt nắp đậy khoan tạo lỗ, mạ kẽm D170mm, dày 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | Cái |
| 4 | Quét nhựa đường ống thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,6 | m2 |
| D | * Thi công | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.512,509 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường đá hộc xây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 486,502 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,229 | m3 |
| 4 | Đắp cát hạt thô K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 505,84 | m3 |
| 5 | Công tác thi công cọc ván thép Larsen IV, dài 7m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 559 | m |
| 6 | Đắp đất đê quay K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 149,4 | m3 |
| 7 | Phá dỡ đê quay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 149,4 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4 chèn thân cống cũ và cống mới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,184 | m3 |
| E | Nền mặt đường, san nền | |||
| F | * Mặt đường | |||
| 1 | Phun lớp phòng nước mặt cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 702,708 | m2 |
| 2 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,27 | m2 |
| 3 | Đắp nền đường K98 bằng máy đầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,881 | m3 |
| 4 | Đất đắp nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,258 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm lớp móng dưới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,441 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm lớp móng trên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,307 | m3 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,38 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 703,608 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 778,988 | m2 |
| G | * San nền | |||
| 1 | Đào san nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất san nền K90 bằng máy đầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 224,17 | m3 |
| H | * Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và 1 biển báo tam giác A90cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cột và 1 biển báo tròn D70cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 móng trụ biển báo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,49 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,003 | Tấn |
| 6 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m3 |
| I | Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây | |||
| J | * Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,672 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,093 | m3 |
| K | * Hố trồng cây | |||
| 1 | Lắp đặt thành hố trồng cây đúc sẵn bằng đá granit nhân tạo KT(120x20x10)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92 | Tấm |
| L | * Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè KT(40x40x3)cm (đã bao gồm đệm vữa 2cm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 630,327 | m2 |
| 2 | Cát đệm dày 5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,517 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 khóa vỉa hè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,638 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,319 | m3 |
| M | Mương nước thải | |||
| N | * Mương nước thải | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,816 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d=6-8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,262 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | Tấm |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,096 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,24 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m3 |
| O | * Hố ga | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,534 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,198 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,099 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,092 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan d=6-8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,005 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tấm |
| 8 | Lắp đặt ống BTLT D40cm; L=4m vỉa hè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Ống |
| 9 | Lắp đặt ống BTLT D40cm; L=3m chịu lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Ống |
| 10 | Làm mối nối ống BTLT D40cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m.nối |
| P | Đảm bảo ATGT trong thi công | |||
| Q | * Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác A70cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 2 | Biển báo tròn D70cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật (80x30)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| R | * Rào chắn | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,6 | m |
| 2 | Vữa xi măng M75 chèn ống nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,309 | m3 |
| 3 | Sơn phản quang ống nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,857 | m2 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 tấm đế cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,486 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | Tấm |
| 6 | Dây phản quang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 7 | Đèn cảnh báo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 8 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | Công |
| S | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 50 mm, đoạn ống dài 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren, đk 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk50 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 4 | LĐ cút nhựa ren ngoài nối bằng măng sông, đk50 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | LĐ nối nhựa nối bằng măng sông, đk50 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối nhựa 2 ren ngoài nối bằng măng sông, đk50 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp tê nhựa đường kính ống 63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đk 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước, đk 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,75 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,813 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,608 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,288 | m3 |
| 14 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, XMPC30, cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1344 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1414 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,103 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,103 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.046E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục chính gồm thi công mương thoát nước và có biện pháp thi công cừ Lasen. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.776.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước) hạng III trở lên, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công mương thoát nước và có biện pháp thi công cừ Lasen) có giá trị mỗi công trình ≥ 4,776 tỷ đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước). Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công mương thoát nước và có biện pháp thi công cừ Lasen) có giá trị mỗi công trình ≥ 4,776 tỷ đồng | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ). | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân có tay nghề phù hợp | 10 | Công nhân có tay nghề phù hợp (thi công mương thoát nước, nền đường, thảm nhựa mặt đường): | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 2 | Máy ủi | 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh sắt | 8 – 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 4 | Máy lu rung | 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 6 | Máy rãi thảm nhựa | 130 – 140 CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 5 |
| 8 | Máy đóng cọc | 1,2 T | 1 |
| 9 | Cần cẩu | 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 10 | Búa rung | 170 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi