Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình: Đường giao thông quy hoạch 45m đoạn Km0+600 - Km0+950 từ Thị trấn Đô Lương đi xã Đà Sơn, huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210837494-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình: Đường giao thông quy hoạch 45m đoạn Km0+600 - Km0+950 từ Thị trấn Đô Lương đi xã Đà Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20210837469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện huy động các ngồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 17:49:00 đến ngày 2021-08-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,830,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6245387E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2490774E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.581.180.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành trắc đạc hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị CS>=130CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 16 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 16 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị nấu nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị CS>=190CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS>=5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị CS>=600m3/h, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS>=10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, 2% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC155,1094m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 98% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC76,0036100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II, 2% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6136m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, 98% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3006100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,863110m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,863110m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,998410m3/1km
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,9984100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, 2% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1827100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95, 98% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC155,9535100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,2059100m3
12Khối lượng đất đắp phải mua tại mỏ đất (1,21 là hệ số nở rời của đất)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24.868,1167m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,1029100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,8618100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,4517100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,4517100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4787100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4787100tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,9m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,9574100m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC95,4m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,72m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,636100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0271tấn
25Bộ song gang chắn rác và khungChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9kg
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC366cấu kiện
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,32100m2
29Lát tấm đan rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,555100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,614100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,6m3
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa gpc, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,03m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa GPCChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5919100m2
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC331cái
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC161,43m3
38Đệm lót, vữa XM PCB40 mác 75, dày 3cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.632,73m2
39Lát gạch Terazzo 40x40 dày 3cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.632,73m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,299100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,62m3
42Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,46m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,04m2
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC MẶT B=2M - VỈA HÈ - L= 280M
1Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp I, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC86,805m3
2Đào kênh mương, máy đào 1,25m3, đất cấp I, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,493100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,4715100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,704100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC204,48m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC53,108100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC522,56m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,2436tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,078tấn
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.363,2m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC284cái
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2000mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC282mối nối
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,42100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,4m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,09100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC128,8m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,8685tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,8093tấn
19Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC336m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70cái
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2000mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC68mối nối
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0828100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,72m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8158100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,35m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1134100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,78m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3659tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27cấu kiện
31Ống nhựa HDPE D200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,9m
C CỐNG THOÁT NƯỚC B=0.8M ĐẤU NỐI CÁC ĐƯỜNG NGANG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ0,06100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ3,72m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ1,16100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,533tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0374tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cái
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0816100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,08m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2056tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cấu kiện
D HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 10mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC111 cột
2Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 120WChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11bộ
3Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11bảng
4Lắp của cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cửa
5Khung móng cột đèn 10m, M24.300x300x675mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11bộ
6Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,2100m
7cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC420m
8Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1.5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC127m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,91100m
10Làm tiếp địa cho cột đènChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC111 bộ
11Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sángChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 bộ
12Kéo rải dây đồng trần chống sétChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC420m
13Đánh số cột thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,110 cột
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,1041m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,2m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,528100m2
17Đào móng hào cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC122,4m3
18Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,7m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC85m3
20Bảo vệ cáp ngầm, rải lướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7100m2
21Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC170m2
22Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,061000 viên
23Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.060viên
24Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC241 đầu cáp
25Làm đầu cáp khôChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC241 đầu cáp
26Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1100m
27Ống thép D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10m
28Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cái
29Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC111 vị trí
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,403100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,403100m3/1km
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,403100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6245387E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2490774E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.581.180.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);33
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành trắc đạc hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt2
2 Máy ủi hoặc máy san CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt1
3 Máy ủi hoặc máy san CS>=130CV, đang hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt3
5 Lu bánh lốp TT ≥ 16 tấn, đang hoạt động tốt1
6 Lu rung TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt1
7 Lu bánh thép TT ≥ 10 tấn, đang hoạt động tốt1
8 Lu bánh thép TT ≥ 16 tấn, đang hoạt động tốt1
9 Máy trộn Bê tông DT >=250 lít, đang hoạt động tốt2
10 Thiết bị nấu nhựa đường Đang hoạt động tốt1
11 Máy phun nhựa đường CS>=190CV, đang hoạt động tốt1
12 Máy đầm dùi CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt2
13 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
14 Máy hàn CS>=23Kw, đang hoạt động tốt1
15 Máy cắt uốn thép CS>=5Kw, đang hoạt động tốt1
16 Máy nén khí CS>=600m3/h, đang hoạt động tốt1
17 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
18 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
19 Máy phát điện CS>=10kVA, đang hoạt động tốt1
20 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->