Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839614-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển C&D
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210839565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 17:35:00 đến ngày 2021-08-26 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,051,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0774225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.154845E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.436.130.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.308.391.500 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III (còn hiệu lực) hoặc Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Công trình
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,65m3
2Đào nền đường, đất cấp ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,501100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,501100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,731100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,731100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,573100m3
7Mua đất để đắp nền K95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,905100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,793100m3
9Rải lớp nilong chống mất nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.396,37m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,57100m2
11Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt688,762m3
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,138100m3
13Đắp kênh mương, đất cấp IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,188100m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,221100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,329100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42,56m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,961100m2
18Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,06m3
19Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39,62m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt167,35m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt823,62m2
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,907100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,53m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,68m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,783tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,447100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4351cấu kiện
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cái
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
31Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt161 đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,51 đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt171 đoạn ống
34Nối ống bê tông - Đường kính 400mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15mối nối
35Nối ống bê tông - Đường kính 600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15mối nối
36Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15mối nối
37Vận dụng tháo dỡ cột hiện trạng cột bê tông, cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cột
38Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,03100m3
39Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9m3
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,006100m3
41Dựng cột bê tông, cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cột
42Mua cột bê tông ly tâm 8,5DTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2Cột
43Vận chuyển cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1chuyến
44Tháo dỡ, lắp đặt toàn bộ thiết bị, dây dẫn trên cột cũ sang cột mớiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10công
45Kẹp hãm cáp 4x70Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
46Móc treo cápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
47Kẹp treo cáp 4x70Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
48Cáp nhôm bọc vặn xoắn 4x70mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
49Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,63610m3/1km
50Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,63610m3/1km
51Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41,13410m3/1km
52Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41,13410m3/1km
53Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41,13410m3/1km
54Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt66,9310m3/1km
55Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt66,9310m3/1km
56Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt66,9310m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0774225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.154845E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.436.130.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.308.391.500 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III (còn hiệu lực) hoặc Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật giao thông 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
6 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy lu Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy ủi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->