Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển C&D |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 17:35:00 đến ngày 2021-08-26 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,051,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0774225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.154845E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.436.130.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.308.391.500 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III (còn hiệu lực) hoặc Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Công trình | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,65 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,501 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,501 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,731 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,731 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,573 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp nền K95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,905 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,793 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilong chống mất nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.396,37 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,57 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 688,762 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,138 | 100m3 |
| 13 | Đắp kênh mương, đất cấp II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,188 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,221 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,329 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42,56 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,961 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,06 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39,62 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 167,35 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 823,62 | m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,907 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,53 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,68 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,783 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,447 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 435 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,5 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | 1 đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | mối nối |
| 35 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | mối nối |
| 36 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | mối nối |
| 37 | Vận dụng tháo dỡ cột hiện trạng cột bê tông, cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 38 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 41 | Dựng cột bê tông, cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 42 | Mua cột bê tông ly tâm 8,5D | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Cột |
| 43 | Vận chuyển cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | chuyến |
| 44 | Tháo dỡ, lắp đặt toàn bộ thiết bị, dây dẫn trên cột cũ sang cột mới | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | công |
| 45 | Kẹp hãm cáp 4x70 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Móc treo cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Kẹp treo cáp 4x70 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 4x70mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 49 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,636 | 10m3/1km |
| 50 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,636 | 10m3/1km |
| 51 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41,134 | 10m3/1km |
| 52 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41,134 | 10m3/1km |
| 53 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41,134 | 10m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 66,93 | 10m3/1km |
| 55 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 66,93 | 10m3/1km |
| 56 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 66,93 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0774225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.154845E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.436.130.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.308.391.500 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III (còn hiệu lực) hoặc Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật giao thông | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi