Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới trụ sở làm việc, thiết bị và hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới trụ sở làm việc, thiết bị và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2023 và vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 17:15:00 đến ngày 2021-08-26 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,151,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 02 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Họat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc trước 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Họat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Họat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Họat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Họat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Họat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Họat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Họat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Họat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Họat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Họat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Họat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 13-Ván khuôn (Gỗ, thép hoặc nhựa) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Họat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 14-Máy đầm thước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Họat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Họat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2069 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 (bồn hoa) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,6442 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,0027 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4447 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,5813 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3425 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (hầm tự hoại, hố bẩn, lam gió) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1414 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (đan nắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (lam gió) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1521 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6562 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5866 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8921 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0791 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0596 | 100m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly (ni lon lót) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1869 | 100m2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4608 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,721 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4821 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bồn hoa) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3552 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Tầng trệt) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5639 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Lầu 1, lầu 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 47,7349 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tầng trệt) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,9576 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Lầu 1, lầu 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 47,2093 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Hầm tự hoại, hố bẩn) | Theo hồ sơ thiết kế | 51,31 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 617,3189 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.539,3601 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 197,336 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 53,338 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 242,9316 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 122,6526 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 576,3 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Vữa trang trí đầu tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 84,0575 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 451,76 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,4 | m |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,76 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 71,5421 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (Gạch ceramic 500x500mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 653,3383 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 300x300mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 39,32 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 250x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 156,64 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Mặt tiền, gạch 50x230) | Theo hồ sơ thiết kế | 40,7504 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (bệ cột) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2114 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng vách tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, ốp 02 mặt, khung thép nhẹ | Theo hồ sơ thiết kế | 55,69 | m2 |
| 45 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (khổ 300) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,42 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 21,543 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.539,3601 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 987,1476 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 617,391 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 175,9906 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.526,5077 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Vách thạch cao) | Theo hồ sơ thiết kế | 111,38 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,5974 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80,2 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 143,28 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 31,6906 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8525 | m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng khung bông bảo vệ bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 162,06 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp tay nắm thủy lực cho cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 60 | Cung cấp ,dán decal cửa đi + cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 56,823 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng Logo hình Quốc huy bằng đồng vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm treo trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 4,784 | m2 |
| 63 | Gia công lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2465 | tấn |
| 64 | Cung cấp sắt hộp 20x20x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 135,95 | kg |
| 65 | Cung cấp sắt hộp 30x30x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,5 | |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 27,88 | m2 |
| 67 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm (60x80) | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 68 | Cung cấp thép xà gồ 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.893,3572 | kg |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8934 | tấn |
| 70 | Cung cấp thép cầu phong 30x60x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.157,5015 | kg |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép (cầu phong) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1575 | tấn |
| 72 | Cung cấp thép li tô 30x30x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.567,8648 | kg |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép (li tô) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5679 | tấn |
| 74 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (10v/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2501 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm) - Tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,223 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm) - Tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10mm) - Tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm) - Tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,157 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d18mm) - Tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,79 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) - Lầu 1, lầu 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,277 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) - Lầu 1, lầu 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm) - Lầu 1, lầu 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm) - Lầu 1, lầu 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,341 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d18mm) - Lầu 1, lầu 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,345 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d20mm) - Lầu 1, lầu 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,58 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 1,27 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d12mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 2,003 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 4,175 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d20mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d22mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,636 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,467 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,636 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,425 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d16mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm) - Trệt, = > Lầu 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (d12mm) - Trệt, = > Lầu 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) - Lầu 1 => Lầu 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm) - Lầu 1 => Lầu 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,354 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,418 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,322 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,313 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d14mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| B | CÔNG TÁC BỔ SUNG LƯỚI CHỐNG NỨT: | |||
| 1 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế | 463,1062 | m2 |
| 2 | Sơn cột cẩm thạch cột sảnh đón | Theo hồ sơ thiết kế | 40,506 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch ốp chân tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 85,66 | m2 |
| 4 | Tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật ( Thanh Inox fi34) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | M |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đèn sát trần có chụp, loại bóng vòng compact 22W-D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đèn sát trần có chụp, loại áp trần vuông bóng vòng compact 22w-250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đèn EMERGENCY HALOGEN 2x5W, lưu điện 15H | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đèn thường có chụp, loại đèn EXIT LED 5W, lưu điện 15H | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đèn LED 230VAC R-Y-B | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần 100W | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.789 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.210 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x4mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 421 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x6mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x25mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC 4x70mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 19 | Lắp mặt nạ 3 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp mặt nạ ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 21 | Lắp mặt nạ đơn dimmer quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 22 | Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 23 | Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 2 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 26 | Lắp đặt TRUNKING 150x50x1,2, có nắp đậy, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nối PVC fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100C/Bịt |
| 30 | Lắp đặt ống nối PVC fi 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 100C/Bịt |
| 31 | Lắp đặt móc ống PVC fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100C/Bịt |
| 32 | Lắp đặt móc ống PVC fi 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 100C/Bịt |
| 33 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250x1,5, 2 lớp cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện 800x600x250x1,5, 2 lớp cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt SURGE ARREST0R 4P 280V 160KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MULTIFUNTION METER 3P 4W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MTC 400/5A, CLASS 1, 5VA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt EARTH FAULT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt BUSBAR 30*8 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt MCCB 3P - 125A, 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCCB 3P - 50A, 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P - 32A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P - 20A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P - 10A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P - 6A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 49 | Lắp đặt RCBO 2P - 16A, 6kA, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt RCBO 2P - 10A, 6kA, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt RCBO 2P - 20A, 6kA, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Đóng cọc tiếp đất đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm (Cáp đồng trần 25mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2222 | m |
| 54 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Mối |
| 55 | Lắp đặt bình PCCC CO2 MT5 - 5KG | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bình |
| 56 | Lắp đặt bình PCCC bột MFZ8 - 8KG | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bình |
| 57 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (2 bảng/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 58 | Cung cấp phụ kiện (Băng keo, tắc kê, ốc vít, đầu cosse các loại) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 60 | Cung cấp ống đồng máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 61 | Cung cấp ống courant D21 thoát nước máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 62 | Cung cấp lắp đặt máy lạnh 02 Hp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ-24m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt thân kim thu sét (trụ ống thép tráng kẽm 2 đoạn STK D=76, L=3m và STK D=60, L=2m) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Cáp đồng trần 70mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 68,75 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Hộp |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Mối |
| 7 | Thiết bị đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 9 | Khớp chuông fi 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Kẹp cố định cáp thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | Cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện (kẹp cáp, đai liên kết, bulong...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI - MẠNG: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 10 PAIRS | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 30 PAIRS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt bộ phát WIRELEESS | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Patch panel |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ11) | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | ổ cắm |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ45) | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | ổ cắm |
| 7 | Tủ RACK 9U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Tủ RACK 6U | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1x2 PARIS) | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1xUTP CAT5) | Theo hồ sơ thiết kế | 91 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (cáp tín hiệu mạng loại CAT.6E UTP/PVC FI 20) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp mạng CAT.5E UTP / L=1,5M) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống mạng, điện thoại (tắc kê, ốc vít ....) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| F | HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 21x1,6, L=6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x1,8, L=6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 34x2,0, L=6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 42x2,1, L=6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x2,8, L=6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90x3,8, L=6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 114x4,9, L=6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 168x7,3, L=6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt khóa nước PVC răng trong thau D 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt khóa nước PVC răng trong thau D 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt khóa nước PVC răng trong thau D 42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van thau 1 chiều D 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van thau 2 chiều D 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thau 2 chiều D 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van thau 2 chiều D 42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC D 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC D 42 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC D 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D 34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co giảm PVC ren thau D 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê giảm PVC D 34/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối PVC ren thau D 21/RT21 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối PVC ren thau D 21/RN21 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối giảm PVC D 34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối giảm PVC D 60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối giảm PVC D 90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối giảm PVC D 114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối chữ Y PVC D 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối chữ Y PVC D 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt co 135 PVC D 42 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt co 135 PVC D 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 40 | Lắp đặt co 135 PVC D 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt co 135 PVC D 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bít PVC D 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Mũ chụp thông hơi D 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu chống hôi | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt van phao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi bộ 7 món | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| H | PHẦN NÂNG NỀN: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3965 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 (đường dốc - cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,736 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,484 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3105 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7374 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,8785 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0576 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4889 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5901 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0192 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5894 | 100m2 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5936 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2506 | m3 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 34,135 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x300mm (đá chẻ) | Theo hồ sơ thiết kế | 77,4871 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d=6mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d=8mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d=14mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (d=20mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,634 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d=6mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,405 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d=8mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,497 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d=12mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d=14mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,467 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d=16mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,365 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đan nền d = 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,716 | tấn |
| I | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0894 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6177 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0462 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8905 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8905 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 19,9695 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 146 | 1 mối nối |
| 8 | Cung cấp thép tấm dày 8mm (nối cọc) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.650,4 | kg |
| 9 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 124,2575 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,4852 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9 | m3 |
| 12 | Gia công kết cấu thép tấm đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0223 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0877 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5669 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3918 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7375 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0509 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2396 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9847 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1087 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2812 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,775 | m2 |
| J | NHÀ XE: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2741 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2056 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0436 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9315 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (cọc đá 100x100, L=1200) (NC *1,99 quy doi tiet dien) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | 100m |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,392 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,408 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2479 | m3 |
| 11 | Xoa nền bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 66,0678 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,608 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1536 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0816 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1608 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0003 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1305 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0224 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0812 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0435 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2158 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1968 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 54,55 | kg |
| 24 | Cung cấp bu lông M12x450 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Bộ |
| 25 | Cung cấp thép ống STK Ø90x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 130,21 | kg |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1848 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1848 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,206 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,06 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,04 | m2 |
| 31 | Cung cấp thép ống STK Ø34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100,38 | kg |
| 32 | Cung cấp thép ống STK Ø21x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46,67 | kg |
| 33 | Cung cấp thép hình L50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,88 | kg |
| 34 | Cung cấp bu lông M10x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1719 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1719 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2633 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2633 | tấn |
| 39 | Cung cấp thép H20x40x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 198,06 | kg |
| 40 | Cung cấp thép H20x20x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 65,26 | kg |
| 41 | Cung cấp thép hộp 30x60x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 549,53 | kg |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5495 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn sóng mạ màu xanh ngọc dày 4.5 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 1,198 | 100m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8257 | 1m2 |
| K | HÀNG RÀO XÂY DỰNG MỚI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4408 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3227 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,102 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (cọc đá 100x100, L=1200) (nhân công nhân hệ số 1.99) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,916 | 100m |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5904 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (BT lót) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,322 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3813 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,852 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0923 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3227 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7279 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2217 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1364 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1323 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2307 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1663 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5734 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1901 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,4 | m |
| 23 | Cung cấp lưới B40 khổ 1.6m dày 3ly ô lưới 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 251,7028 | kg |
| 24 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 13,8915 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 13,8915 | m2 |
| 26 | Cung cấp thép H50x50x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 170,53 | kg |
| 27 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,13 | kg |
| 28 | Cung cấp thép đường kính 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 137,21 | kg |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,1309 | 1m2 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,862 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4258 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 185,5748 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,48 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn không bả) | Theo hồ sơ thiết kế | 35,54 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,3758 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,756 | m |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 3,098 | m2 |
| 39 | Khắc chữ vào đá granit , sơn màu vàng (NC + VL) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 186,4441 | m2 |
| L | HÀNG RÀO CẢI TẠO, THÁO DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 0,783 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6475 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 5,356 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1221 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4305 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 67,79 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 31,625 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 36,165 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 67,79 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 49,812 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 49,812 | 1m2 |
| 12 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1349 | 100m3 |
| M | CỘT CỜ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0238 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0153 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1444 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4439 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4992 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,272 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7428 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | m |
| 12 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,18 | m |
| 13 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2574 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2574 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (50x200mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 16 | Cung cấp thép hình U100x46x4.5mm (trọng lượng 8.59 kg/md) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,206 | kg |
| 17 | Cung cấp thép La 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9646 | kg |
| 18 | Cung cấp bu lông M18x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0292 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6912 | 1m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ròng rọc kéo dây cờ Inox Ø25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu tròn Inox Ø60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn Ø90x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn Ø60x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn Ø42x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn Ø30x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0009 | 100m |
| 27 | Cung cấp thép ống Inox Ø90x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,25 | kg |
| 28 | Cung cấp thép ống Inox 60x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,948 | kg |
| 29 | Cung cấp thép ống Inox Ø42x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,98 | kg |
| 30 | Cung cấp thép ống Inox Ø30x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,189 | kg |
| N | THÁO DỠ TRỤ SỞ UBND XÃ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1248 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1248 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 20,09 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 39,1718 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 30,695 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 71,21 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 289,8145 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 170,02 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,48 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6 | m |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2384 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ HT điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 183,5068 | m3 |
| O | THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐẢNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0524 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0524 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0115 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4744 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 17,8006 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 18,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 81,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3313 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ HT điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 80,6715 | m3 |
| P | THÁO DỠ NHÀ XE SAU TRỤ SỞ: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6421 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 101,9935 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 9,122 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1,381 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 52,6941 | m3 |
| Q | THÁO DỠ TRỤ SỞ TIẾP DÂN: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 3,827 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5133 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 12,2 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 17,91 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 36,12 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 31,57 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,172 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ HT điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 37,0619 | m3 |
| R | THÁO DỠ NHÀ KHO: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5139 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 3,565 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,95 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 13,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0432 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ HT điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2789 | m3 |
| S | THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0103 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0103 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1,172 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1096 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2965 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1625 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0397 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5782 | m3 |
| T | THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 25,0905 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7857 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 35,0505 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 54,1 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 270,145 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 221,697 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn fibro xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 69,216 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3692 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 271,1149 | m3 |
| U | THÁO DỠ CỘT CỜ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2402 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4536 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6938 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3504 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 20,112 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4624 | m3 |
| V | SÂN ĐAN: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2581 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1937 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 104,5494 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1919 | tấn |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (cắt ron) | Theo hồ sơ thiết kế | 54,74 | 10m |
| 6 | Xoa mặt dale bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1.419,37 | m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 29,9488 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1108 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4604 | 100m2 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4022 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4214 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 212,197 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 64,233 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,704 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,284 | 100m2 |
| 19 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 (gạch vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế | 28,4 | m2 |
| W | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1374 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8527 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5217 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1534 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3697 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,029 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2168 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3231 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | cái |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2021 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0565 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,3991 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 113,991 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,9685 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 280mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,178 | 100m |
| X | SAN LẤP MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Cung cấp cát (chặt K=0,85) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,584 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo hồ sơ thiết kế | 5,584 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cấu kiện |
| 4 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2205 | m3 |
| Y | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0167 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0067 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0414 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bulong M24x800 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính 16mm, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 10 | Lắp dựng cột đèn thép STK, chiều cao cột 6m bằng thủ công + cần đèn STK đường kính 60x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cột |
| 11 | Lắp đèn năng lượng mặt trời 40W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 02 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công Điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Họat động tốt | 2 |
| 2 | Máy ép cọc trước 150T | Họat động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Họat động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Họat động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Họat động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Họat động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Họat động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Họat động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Họat động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Họat động tốt | 3 |
| 11 | Máy vận thăng | Họat động tốt | 2 |
| 12 | Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (bộ) | Họat động tốt | 400 |
| 13 | Ván khuôn (Gỗ, thép hoặc nhựa) (m2) | Họat động tốt | 500 |
| 14 | Máy đầm thước | Họat động tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | Họat động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi