Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới trụ sở làm việc, thiết bị và hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838259-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới trụ sở làm việc, thiết bị và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210832165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2023 và vốn ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 17:15:00 đến ngày 2021-08-26 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,151,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 02 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Họat động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị Họat động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Họat động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Họat động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Họat động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Họat động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Họat động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Họat động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Họat động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Họat động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Họat động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Họat động tốt
- Số lượng tối thiểu 400
13-Ván khuôn (Gỗ, thép hoặc nhựa) (m2)
- Đặc điểm thiết bị Họat động tốt
- Số lượng tối thiểu 500
14-Máy đầm thước
- Đặc điểm thiết bị Họat động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Họat động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,2069100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 (bồn hoa)Theo hồ sơ thiết kế0,672m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế22,6442m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế54,0027m3
5Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,4447m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế66,5813m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,3425m3
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (hầm tự hoại, hố bẩn, lam gió)Theo hồ sơ thiết kế0,1414m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (đan nắp)Theo hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (lam gió)Theo hồ sơ thiết kế24cái
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,1521100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế5,6562100m2
13Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,5866100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế7,8921100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,0791100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0596100m2
17Rải giấy dầu lớp cách ly (ni lon lót)Theo hồ sơ thiết kế0,1869100m2
18Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,4608m3
19Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,721m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,4821m3
21Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bồn hoa)Theo hồ sơ thiết kế0,3552m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Tầng trệt)Theo hồ sơ thiết kế22,5639m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Lầu 1, lầu 2)Theo hồ sơ thiết kế47,7349m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tầng trệt)Theo hồ sơ thiết kế23,9576m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Lầu 1, lầu 2)Theo hồ sơ thiết kế47,2093m3
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Hầm tự hoại, hố bẩn)Theo hồ sơ thiết kế51,31m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế617,3189m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.539,3601m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế197,336m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài)Theo hồ sơ thiết kế53,338m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong)Theo hồ sơ thiết kế242,9316m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài)Theo hồ sơ thiết kế122,6526m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong)Theo hồ sơ thiết kế576,3m2
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Vữa trang trí đầu tường)Theo hồ sơ thiết kế84,0575m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế451,76m
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế87,4m
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,76m2
38Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo hồ sơ thiết kế71,5421m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (Gạch ceramic 500x500mm)Theo hồ sơ thiết kế653,3383m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 300x300mm)Theo hồ sơ thiết kế39,32m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 250x400mm)Theo hồ sơ thiết kế156,64m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Mặt tiền, gạch 50x230)Theo hồ sơ thiết kế40,7504m2
43Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (bệ cột)Theo hồ sơ thiết kế18,2114m2
44Cung cấp, lắp dựng vách tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, ốp 02 mặt, khung thép nhẹTheo hồ sơ thiết kế55,69m2
45Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (khổ 300)Theo hồ sơ thiết kế29,42m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế21,543m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế1.539,3601m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế987,1476m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế617,391m2
50Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế175,9906m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.526,5077m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Vách thạch cao)Theo hồ sơ thiết kế111,38m2
53Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế38,5974m2
54Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế80,2m2
55Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế143,28m2
56Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế31,6906m2
57Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế23,8525m2
58Cung cấp, lắp dựng khung bông bảo vệ bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế162,06m2
59Cung cấp, lắp tay nắm thủy lực cho cửaTheo hồ sơ thiết kế5bộ
60Cung cấp ,dán decal cửa đi + cửa sổTheo hồ sơ thiết kế56,823m2
61Cung cấp, lắp dựng Logo hình Quốc huy bằng đồng vàngTheo hồ sơ thiết kế1cái
62Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm treo trang tríTheo hồ sơ thiết kế4,784m2
63Gia công lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế0,2465tấn
64Cung cấp sắt hộp 20x20x1,2Theo hồ sơ thiết kế135,95kg
65Cung cấp sắt hộp 30x30x1,5Theo hồ sơ thiết kế110,5
66Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế27,88m2
67Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm (60x80)Theo hồ sơ thiết kế34m
68Cung cấp thép xà gồ 50x100x2Theo hồ sơ thiết kế1.893,3572kg
69Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,8934tấn
70Cung cấp thép cầu phong 30x60x1,5Theo hồ sơ thiết kế1.157,5015kg
71Lắp dựng xà gồ thép (cầu phong)Theo hồ sơ thiết kế1,1575tấn
72Cung cấp thép li tô 30x30x1,5Theo hồ sơ thiết kế1.567,8648kg
73Lắp dựng xà gồ thép (li tô)Theo hồ sơ thiết kế1,5679tấn
74Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (10v/m2)Theo hồ sơ thiết kế4,2501100m2
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm) - Tầng trệtTheo hồ sơ thiết kế0,223tấn
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm) - Tầng trệtTheo hồ sơ thiết kế0,077tấn
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10mm) - Tầng trệtTheo hồ sơ thiết kế0,186tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm) - Tầng trệtTheo hồ sơ thiết kế0,157tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d18mm) - Tầng trệtTheo hồ sơ thiết kế1,79tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) - Lầu 1, lầu 2Theo hồ sơ thiết kế0,277tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) - Lầu 1, lầu 2Theo hồ sơ thiết kế0,128tấn
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm) - Lầu 1, lầu 2Theo hồ sơ thiết kế0,117tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm) - Lầu 1, lầu 2Theo hồ sơ thiết kế0,341tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d18mm) - Lầu 1, lầu 2Theo hồ sơ thiết kế0,345tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d20mm) - Lầu 1, lầu 2Theo hồ sơ thiết kế1,58tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèoTheo hồ sơ thiết kế1,27tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèoTheo hồ sơ thiết kế0,129tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d12mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèoTheo hồ sơ thiết kế0,098tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèoTheo hồ sơ thiết kế2,003tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèoTheo hồ sơ thiết kế4,175tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d20mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèoTheo hồ sơ thiết kế0,343tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d22mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèoTheo hồ sơ thiết kế0,636tấn
93Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm)Theo hồ sơ thiết kế1,467tấn
94Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm)Theo hồ sơ thiết kế3,636tấn
95Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm)Theo hồ sơ thiết kế2,425tấn
96Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d16mm)Theo hồ sơ thiết kế0,078tấn
97Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm) - Trệt, = > Lầu 1Theo hồ sơ thiết kế0,101tấn
98Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (d12mm) - Trệt, = > Lầu 1Theo hồ sơ thiết kế0,352tấn
99Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) - Lầu 1 => Lầu 2Theo hồ sơ thiết kế0,101tấn
100Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm) - Lầu 1 => Lầu 2Theo hồ sơ thiết kế0,352tấn
101Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm)Theo hồ sơ thiết kế0,354tấn
102Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm)Theo hồ sơ thiết kế0,418tấn
103Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm)Theo hồ sơ thiết kế0,322tấn
104Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm)Theo hồ sơ thiết kế0,313tấn
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d14mm)Theo hồ sơ thiết kế0,075tấn
B CÔNG TÁC BỔ SUNG LƯỚI CHỐNG NỨT:
1Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế463,1062m2
2Sơn cột cẩm thạch cột sảnh đónTheo hồ sơ thiết kế40,506m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch ốp chân tường)Theo hồ sơ thiết kế85,66m2
4Tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật ( Thanh Inox fi34)Theo hồ sơ thiết kế3M
C HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế42bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế32bộ
3Lắp đèn sát trần có chụp, loại bóng vòng compact 22W-D300Theo hồ sơ thiết kế17bộ
4Lắp đèn sát trần có chụp, loại áp trần vuông bóng vòng compact 22w-250x250Theo hồ sơ thiết kế15bộ
5Lắp đèn EMERGENCY HALOGEN 2x5W, lưu điện 15HTheo hồ sơ thiết kế9bộ
6Lắp đèn thường có chụp, loại đèn EXIT LED 5W, lưu điện 15HTheo hồ sơ thiết kế7bộ
7Lắp đèn LED 230VAC R-Y-BTheo hồ sơ thiết kế2bộ
8Lắp đặt quạt trần 100WTheo hồ sơ thiết kế30cái
9Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế1.789m
10Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x2,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế1.210m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x4mm2)Theo hồ sơ thiết kế421m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x6mm2)Theo hồ sơ thiết kế80m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x10mm2)Theo hồ sơ thiết kế15m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x25mm2)Theo hồ sơ thiết kế60m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC 4x70mm2)Theo hồ sơ thiết kế50m
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Theo hồ sơ thiết kế156hộp
17Lắp đặt mặt nạ 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế15cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế31cái
19Lắp mặt nạ 3 công tắcTheo hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp mặt nạ ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế78cái
21Lắp mặt nạ đơn dimmer quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế30cái
22Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 1 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế41cái
23Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 2 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế6cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế78cái
25Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế48m
26Lắp đặt TRUNKING 150x50x1,2, có nắp đậy, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế15hộp
27Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 25Theo hồ sơ thiết kế50m
28Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 20Theo hồ sơ thiết kế850m
29Lắp đặt ống nối PVC fi 25Theo hồ sơ thiết kế1100C/Bịt
30Lắp đặt ống nối PVC fi 20Theo hồ sơ thiết kế3100C/Bịt
31Lắp đặt móc ống PVC fi 25Theo hồ sơ thiết kế1100C/Bịt
32Lắp đặt móc ống PVC fi 20Theo hồ sơ thiết kế3100C/Bịt
33Lắp đặt tủ điện 600x400x250x1,5, 2 lớp cửaTheo hồ sơ thiết kế1hộp
34Lắp đặt tủ điện 800x600x250x1,5, 2 lớp cửaTheo hồ sơ thiết kế1hộp
35Lắp đặt SURGE ARREST0R 4P 280V 160KVATheo hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt MULTIFUNTION METER 3P 4WTheo hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt MTC 400/5A, CLASS 1, 5VATheo hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt EARTH FAULT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPETheo hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPETheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32ATheo hồ sơ thiết kế9cái
41Lắp đặt BUSBAR 30*8Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
42Lắp đặt MCCB 3P - 125A, 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt MCCB 3P - 50A, 25kATheo hồ sơ thiết kế4cái
44Lắp đặt MCB 2P - 32A, 6kATheo hồ sơ thiết kế4cái
45Lắp đặt MCB 2P - 20A, 6kATheo hồ sơ thiết kế18cái
46Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6kATheo hồ sơ thiết kế32cái
47Lắp đặt MCB 2P - 10A, 6kATheo hồ sơ thiết kế9cái
48Lắp đặt MCB 2P - 6A, 6kATheo hồ sơ thiết kế21cái
49Lắp đặt RCBO 2P - 16A, 6kA, 30mATheo hồ sơ thiết kế3cái
50Lắp đặt RCBO 2P - 10A, 6kA, 30mATheo hồ sơ thiết kế15cái
51Lắp đặt RCBO 2P - 20A, 6kA, 30mATheo hồ sơ thiết kế3cái
52Đóng cọc tiếp đất đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế2cọc
53Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm (Cáp đồng trần 25mm2)Theo hồ sơ thiết kế2,2222m
54Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt CADWELDTheo hồ sơ thiết kế2Mối
55Lắp đặt bình PCCC CO2 MT5 - 5KGTheo hồ sơ thiết kế6Bình
56Lắp đặt bình PCCC bột MFZ8 - 8KGTheo hồ sơ thiết kế6Bình
57Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (2 bảng/bộ)Theo hồ sơ thiết kế6Bộ
58Cung cấp phụ kiện (Băng keo, tắc kê, ốc vít, đầu cosse các loại)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
59Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế2máy
60Cung cấp ống đồng máy lạnhTheo hồ sơ thiết kế9m
61Cung cấp ống courant D21 thoát nước máy lạnhTheo hồ sơ thiết kế9m
62Cung cấp lắp đặt máy lạnh 02 HpTheo hồ sơ thiết kế2Cái
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ-24m)Theo hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt thân kim thu sét (trụ ống thép tráng kẽm 2 đoạn STK D=76, L=3m và STK D=60, L=2m)Theo hồ sơ thiết kế5m
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Cáp đồng trần 70mm2)Theo hồ sơ thiết kế68,75m
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế12cọc
5Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế2Hộp
6Mối hàn hóa nhiệt CADWELDTheo hồ sơ thiết kế14Mối
7Thiết bị đếm sétTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
8Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27Theo hồ sơ thiết kế70m
9Khớp chuông fi 60Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
10Kẹp cố định cáp thoát sétTheo hồ sơ thiết kế46Cái
11Cung cấp, lắp đặt phụ kiện (kẹp cáp, đai liên kết, bulong...)Theo hồ sơ thiết kế1
E HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI - MẠNG:
1Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 10 PAIRSTheo hồ sơ thiết kế2Cái
2Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 30 PAIRSTheo hồ sơ thiết kế1Cái
3Lắp đặt bộ phát WIRELEESSTheo hồ sơ thiết kế4Cái
4Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Theo hồ sơ thiết kế3Patch panel
5Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ11)Theo hồ sơ thiết kế22ổ cắm
6Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ45)Theo hồ sơ thiết kế50ổ cắm
7Tủ RACK 9UTheo hồ sơ thiết kế1Cái
8Tủ RACK 6UTheo hồ sơ thiết kế2Cái
9Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1x2 PARIS)Theo hồ sơ thiết kế4210 m
10Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1xUTP CAT5)Theo hồ sơ thiết kế9110 m
11Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (cáp tín hiệu mạng loại CAT.6E UTP/PVC FI 20)Theo hồ sơ thiết kế510 m
12Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp mạng CAT.5E UTP / L=1,5M)Theo hồ sơ thiết kế5,610 m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế50m
14Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống mạng, điện thoại (tắc kê, ốc vít ....)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
F HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC D 21x1,6, L=6mTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x1,8, L=6mTheo hồ sơ thiết kế0,29100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D 34x2,0, L=6mTheo hồ sơ thiết kế0,47100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D 42x2,1, L=6mTheo hồ sơ thiết kế0,31100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x2,8, L=6mTheo hồ sơ thiết kế0,67100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D 90x3,8, L=6mTheo hồ sơ thiết kế0,17100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D 114x4,9, L=6mTheo hồ sơ thiết kế0,39100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D 168x7,3, L=6mTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
9Lắp đặt khóa nước PVC răng trong thau D 27Theo hồ sơ thiết kế10cái
10Lắp đặt khóa nước PVC răng trong thau D 34Theo hồ sơ thiết kế10cái
11Lắp đặt khóa nước PVC răng trong thau D 42Theo hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt van thau 1 chiều D 34Theo hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt van thau 2 chiều D 27Theo hồ sơ thiết kế5cái
14Lắp đặt van thau 2 chiều D 34Theo hồ sơ thiết kế3cái
15Lắp đặt van thau 2 chiều D 42Theo hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt co nhựa PVC D 21Theo hồ sơ thiết kế9cái
17Lắp đặt co nhựa PVC D 27Theo hồ sơ thiết kế25cái
18Lắp đặt co nhựa PVC D 34Theo hồ sơ thiết kế9cái
19Lắp đặt co nhựa PVC D 42Theo hồ sơ thiết kế40cái
20Lắp đặt co nhựa PVC D 60Theo hồ sơ thiết kế16cái
21Lắp đặt co giảm nhựa PVC D 27/21Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt co giảm nhựa PVC D 34/27Theo hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt co giảm PVC ren thau D 27/21Theo hồ sơ thiết kế5cái
24Lắp đặt Tê nhựa PVC D 27Theo hồ sơ thiết kế8cái
25Lắp đặt Tê nhựa PVC D 34Theo hồ sơ thiết kế3cái
26Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D 27/21Theo hồ sơ thiết kế11cái
27Lắp đặt Tê giảm PVC D 34/21Theo hồ sơ thiết kế4cái
28Lắp đặt nối PVC ren thau D 21/RT21Theo hồ sơ thiết kế7cái
29Lắp đặt nối PVC ren thau D 21/RN21Theo hồ sơ thiết kế16cái
30Lắp đặt nối giảm PVC D 34/27Theo hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt nối giảm PVC D 60/42Theo hồ sơ thiết kế4cái
32Lắp đặt nối giảm PVC D 90/60Theo hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt nối giảm PVC D 114/60Theo hồ sơ thiết kế2cái
34Lắp đặt nối chữ Y PVC D 60Theo hồ sơ thiết kế13cái
35Lắp đặt nối chữ Y PVC D 114Theo hồ sơ thiết kế11cái
36Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 60/42Theo hồ sơ thiết kế7cái
37Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 90/60Theo hồ sơ thiết kế6cái
38Lắp đặt co 135 PVC D 42Theo hồ sơ thiết kế17cái
39Lắp đặt co 135 PVC D 60Theo hồ sơ thiết kế41cái
40Lắp đặt co 135 PVC D 90Theo hồ sơ thiết kế4cái
41Lắp đặt co 135 PVC D 114Theo hồ sơ thiết kế23cái
42Lắp đặt nút bít PVC D 114Theo hồ sơ thiết kế1cái
43Mũ chụp thông hơi D 60Theo hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt phễu thu chống hôiTheo hồ sơ thiết kế16cái
45Lắp đặt van phaoTheo hồ sơ thiết kế1cái
G THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Lắp đặt Lavabo + vòi xảTheo hồ sơ thiết kế7bộ
2Lắp đặt gương soi bộ 7 mónTheo hồ sơ thiết kế7cái
3Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế9bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế5bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế9bộ
6Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
7Lắp đặt vòi xả inoxTheo hồ sơ thiết kế7bộ
H PHẦN NÂNG NỀN:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế3,3965100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 (đường dốc - cầu thang)Theo hồ sơ thiết kế1,736m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,484m3
4Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót)Theo hồ sơ thiết kế2,3105100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,7374m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,8785m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,0576m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,4889100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,5901100m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0192100m2
11Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót)Theo hồ sơ thiết kế0,5894100m2
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,5936m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,2506m3
14Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo hồ sơ thiết kế34,135m2
15Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x300mm (đá chẻ)Theo hồ sơ thiết kế77,4871m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d=6mm)Theo hồ sơ thiết kế0,083tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d=8mm)Theo hồ sơ thiết kế0,036tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d=14mm)Theo hồ sơ thiết kế0,052tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (d=20mm)Theo hồ sơ thiết kế0,634tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d=6mm)Theo hồ sơ thiết kế0,405tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d=8mm)Theo hồ sơ thiết kế0,497tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d=12mm)Theo hồ sơ thiết kế0,193tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d=14mm)Theo hồ sơ thiết kế0,467tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d=16mm)Theo hồ sơ thiết kế1,365tấn
25Lắp dựng cốt thép đan nền d = 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,716tấn
I PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,0894100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,6177100m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo hồ sơ thiết kế6,0462100m2
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế5,8905m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,8905m3
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế19,9695100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế1461 mối nối
8Cung cấp thép tấm dày 8mm (nối cọc)Theo hồ sơ thiết kế1.650,4kg
9Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế124,2575m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế33,4852m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,9m3
12Gia công kết cấu thép tấm đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế3,0223tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế4,0877tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế13,5669tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế0,108tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế0,3918tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế1,7375tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0509tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2396tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế9,9847100m2
21Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế1,1087100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,19100m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế2,2812m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,775m2
J NHÀ XE:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,2741100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,2056100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,62m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0436100m3
5Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo hồ sơ thiết kế0,9315100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,728m3
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (cọc đá 100x100, L=1200) (NC *1,99 quy doi tiet dien)Theo hồ sơ thiết kế1,296100m
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,392m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,408m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,2479m3
11Xoa nền bằng máyTheo hồ sơ thiết kế66,0678m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,608m3
13Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,1536100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0816100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1608100m2
16Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,0003100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1305tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0224tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0812tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0435tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2158tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,1968tấn
23Cung cấp thép tấm dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế54,55kg
24Cung cấp bu lông M12x450Theo hồ sơ thiết kế48Bộ
25Cung cấp thép ống STK Ø90x2mmTheo hồ sơ thiết kế130,21kg
26Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,1848tấn
27Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,1848tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,206m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,06m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,04m2
31Cung cấp thép ống STK Ø34x2mmTheo hồ sơ thiết kế100,38kg
32Cung cấp thép ống STK Ø21x2mmTheo hồ sơ thiết kế46,67kg
33Cung cấp thép hình L50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế24,88kg
34Cung cấp bu lông M10x500Theo hồ sơ thiết kế24Bộ
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,1719tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,1719tấn
37Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế0,2633tấn
38Lắp dựng giằng thépTheo hồ sơ thiết kế0,2633tấn
39Cung cấp thép H20x40x2mmTheo hồ sơ thiết kế198,06kg
40Cung cấp thép H20x20x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế65,26kg
41Cung cấp thép hộp 30x60x2mmTheo hồ sơ thiết kế549,53kg
42Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,5495tấn
43Lợp mái tôn sóng mạ màu xanh ngọc dày 4.5 demTheo hồ sơ thiết kế1,198100m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,82571m2
K HÀNG RÀO XÂY DỰNG MỚI:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,4408100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,3227100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,102m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (cọc đá 100x100, L=1200) (nhân công nhân hệ số 1.99)Theo hồ sơ thiết kế2,916100m
5Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo hồ sơ thiết kế0,5904100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (BT lót)Theo hồ sơ thiết kế3,322m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,3813m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,852m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,0923m3
10Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,3227100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,64100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,7279100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2217tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1364tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1323tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2307tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,042tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1663tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,264tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,5734tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1901tấn
22Lắp dựng hàng rào lưới B40Theo hồ sơ thiết kế100,4m
23Cung cấp lưới B40 khổ 1.6m dày 3ly ô lưới 40x40Theo hồ sơ thiết kế251,7028kg
24Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế13,8915m2
25Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế13,8915m2
26Cung cấp thép H50x50x3mmTheo hồ sơ thiết kế170,53kg
27Cung cấp thép tấm dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế5,13kg
28Cung cấp thép đường kính 14mmTheo hồ sơ thiết kế137,21kg
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế13,13091m2
30Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,648m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,862m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,4258m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế185,5748m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)Theo hồ sơ thiết kế8,48m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn không bả)Theo hồ sơ thiết kế35,54m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế45,3758m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,756m
38Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế3,098m2
39Khắc chữ vào đá granit , sơn màu vàng (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế186,4441m2
L HÀNG RÀO CẢI TẠO, THÁO DỠ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế0,783m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế2,6475m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế5,356m2
4Phá dỡ hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế14,1221m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo hồ sơ thiết kế3,4305m3
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế67,79m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế31,625m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế36,165m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế67,79m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế49,812m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế49,8121m2
12Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,1349100m3
M CỘT CỜ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,0238100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0153100m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo hồ sơ thiết kế0,1444100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,4439m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,225m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,018100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,054100m2
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,4992m3
9Xây tường thẳng bằng gạch nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,272m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,7428m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,2m
12Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,18m
13Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế11,2574m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,2574m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (50x200mm)Theo hồ sơ thiết kế7,56m2
16Cung cấp thép hình U100x46x4.5mm (trọng lượng 8.59 kg/md)Theo hồ sơ thiết kế29,206kg
17Cung cấp thép La 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế0,9646kg
18Cung cấp bu lông M18x300Theo hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,0292tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,69121m2
21Cung cấp, lắp đặt ròng rọc kéo dây cờ Inox Ø25mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Cung cấp, lắp đặt quả cầu tròn Inox Ø60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn Ø90x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,025100m
24Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn Ø60x2.5mmTheo hồ sơ thiết kế0,025100m
25Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn Ø42x2mmTheo hồ sơ thiết kế0,025100m
26Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn Ø30x2mmTheo hồ sơ thiết kế0,0009100m
27Cung cấp thép ống Inox Ø90x3mmTheo hồ sơ thiết kế16,25kg
28Cung cấp thép ống Inox 60x2.5mmTheo hồ sơ thiết kế8,948kg
29Cung cấp thép ống Inox Ø42x2mmTheo hồ sơ thiết kế4,98kg
30Cung cấp thép ống Inox Ø30x2mmTheo hồ sơ thiết kế1,189kg
N THÁO DỠ TRỤ SỞ UBND XÃ HIỆN TRẠNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,1248100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1248100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế20,09m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế39,1718m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế30,695m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế71,21m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế289,8145m2
8Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế170,02m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,48m3
10Tháo dỡ lan canTheo hồ sơ thiết kế7,6m
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2384tấn
12Tháo dỡ HT điệnTheo hồ sơ thiết kế1HT
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo hồ sơ thiết kế183,5068m3
O THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐẢNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,0524100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0524100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế9,0115m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế11,4744m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế17,8006m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế18,16m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế81,6m2
8Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế64m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3313tấn
10Tháo dỡ HT điệnTheo hồ sơ thiết kế1HT
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo hồ sơ thiết kế80,6715m3
P THÁO DỠ NHÀ XE SAU TRỤ SỞ:
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,6421tấn
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế101,9935m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế9,122m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế1,381m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo hồ sơ thiết kế52,6941m3
Q THÁO DỠ TRỤ SỞ TIẾP DÂN:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế3,827m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế7,5133m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế12,2m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế17,91m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế36,12m2
6Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế31,57m2
7Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,172m3
8Tháo dỡ HT điệnTheo hồ sơ thiết kế1HT
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo hồ sơ thiết kế37,0619m3
R THÁO DỠ NHÀ KHO:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế1,2m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế3,5139m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế3,565m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,95m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế13,76m2
6Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế12m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0432tấn
8Tháo dỡ HT điệnTheo hồ sơ thiết kế1HT
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo hồ sơ thiết kế8,2789m3
S THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,0103100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0103100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế1,172m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế2,1096m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế4,2965m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế4,1625m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế14,4m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0397tấn
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo hồ sơ thiết kế7,5782m3
T THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế25,0905m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế14,7857m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế35,0505m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế54,1m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế270,145m2
6Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế221,697m2
7Tháo dỡ vách ngăn fibro xi măngTheo hồ sơ thiết kế69,216m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,3692tấn
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo hồ sơ thiết kế271,1149m3
U THÁO DỠ CỘT CỜ:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế0,2402m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế0,4536m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo hồ sơ thiết kế0,6938m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế3,3504m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế20,112m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo hồ sơ thiết kế23,4624m3
V SÂN ĐAN:
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế4,2581100m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo hồ sơ thiết kế14,1937100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế104,5494m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế6,1919tấn
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (cắt ron)Theo hồ sơ thiết kế54,7410m
6Xoa mặt dale bằng máyTheo hồ sơ thiết kế1.419,37m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế29,94881m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,136100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,1108m3
10Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,4604100m2
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,27m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,7m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,4022m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,4214m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế212,197m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế64,233m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,704m3
18Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo hồ sơ thiết kế0,284100m2
19Lát gạch xi măng, XM PCB40 (gạch vỉa hè)Theo hồ sơ thiết kế28,4m2
W RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,1374100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,8527100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,5217m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,1534100m2
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0384100m2
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế5,3697m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế4,029m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,2168100m2
9Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo hồ sơ thiết kế1,3231100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế112cái
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,2021tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,0565tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,3991m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế113,991m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế31,9685m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 280mmTheo hồ sơ thiết kế0,178100m
X SAN LẤP MẶT BẰNG:
1Cung cấp cát (chặt K=0,85)Theo hồ sơ thiết kế5,584100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo hồ sơ thiết kế5,584100m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế27cấu kiện
4Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,2205m3
Y HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,0167100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0067100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,196m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,8m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0414tấn
6Cung cấp, lắp đặt bulong M24x800Theo hồ sơ thiết kế16Cái
7Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế41 bộ
8Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
9Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính 16mm, L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế8cọc
10Lắp dựng cột đèn thép STK, chiều cao cột 6m bằng thủ công + cần đèn STK đường kính 60x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế41 cột
11Lắp đèn năng lượng mặt trời 40WTheo hồ sơ thiết kế4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 02 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng22
3 Kỹ thuật phụ trách thi công Điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng22
4 Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 Họat động tốt2
2 Máy ép cọc trước 150T Họat động tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép Họat động tốt2
4 Máy cắt gạch đá Họat động tốt2
5 Máy khoan bê tông Họat động tốt2
6 Máy đầm bàn Họat động tốt1
7 Máy đầm dùi Họat động tốt2
8 Máy đầm cóc Họat động tốt2
9 Máy hàn Họat động tốt2
10 Máy trộn bê tông 250 lít Họat động tốt3
11 Máy vận thăng Họat động tốt2
12 Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (bộ) Họat động tốt400
13 Ván khuôn (Gỗ, thép hoặc nhựa) (m2) Họat động tốt500
14 Máy đầm thước Họat động tốt1
15 Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt Họat động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->