Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210840693-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vân Tảo
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210840582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã và các nguồn HTHP khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 17:11:00 đến ngày 2021-08-26 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,223,779,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành;- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận được đào tạo an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào mặt đường cũ kết cấu BTXMTheo chương V49,14m3
2Đào nền, đào khuôn, TC 10%Theo chương V12,893m3
3Đào nền, đào khuôn, M 90%Theo chương V1,16100m3
4Đắp nền đường bằng cát đầm chặt K95, TC 10%Theo chương V1,085100m3
5Đắp nền đường bằng cát đầm chặt K95, M 90%Theo chương V9,762100m3
6Đào hữu cơ, TC 10%Theo chương V13,487m3
7Đào hữu cơ, M 90%Theo chương V1,214100m3
8Đánh cấp, TC 10%Theo chương V6,448m3
9Đánh cấp, M 90%Theo chương V0,58100m3
10Vét bùn, TC 10%Theo chương V19,511m3
11Vét bùn, M 90%Theo chương V1,756100m3
12Đắp lề + taluy bằng đất tận dụng K90, TC 10%Theo chương V0,561100m3
13Đắp lề + taluy bằng đất tận dụng K90, M 90%Theo chương V5,05100m3
14Mua đất đồi K90Theo chương V263,788m3
15Đắp lớp đáy móng bằng cát đầm chặt K95, TC 10%Theo chương V0,336100m3
16Đắp lớp đáy móng bằng cát đầm chặt K95, M 90%Theo chương V3,022100m3
17Đào móng kè trái, TC 10%Theo chương V3,352m3
18Đào móng kè trái, M 90%Theo chương V0,302100m3
19Đắp trong móng kè bằng cát đầm chặt K95Theo chương V0,055100m3
20Đắp trong móng kè bằng đất tận dụng K90Theo chương V0,096100m3
21Đào hố móng cống, TC 10%Theo chương V17,141m3
22Đào hố móng cống, M 90%Theo chương V1,543100m3
23Đắp trả móng cống bằng cát đầm chặt K95Theo chương V0,848100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V3,3100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V3,3100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,491100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,491100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V353,63m3
2Nilong chống thấmTheo chương V1.964,64m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V2,776100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chương V1,614100m2
C VỈA HÈ, BÓ VỈA
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn M300, loại P7&P10 dày 6cmTheo chương V724,37m2
2Cát vàng tạo phẳngTheo chương V0,362100m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo chương V0,881100m3
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo chương V330m
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,891100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V25,08m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V102,3m2
D KÈ TƯỜNG CHẮN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V1,219100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V18,28m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V85,66m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,385100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V8,47m3
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V9,41m2
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V33,7m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V189,63m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố rãnhTheo chương V2,152100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,875tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V6,82m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,934100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V2,79tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V21,19m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V182,34cấu kiện
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,053100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V3,27m3
12Cống hộp BxH=0.8x0.8m, L=1.5mTheo chương V17,6m
13Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmTheo chương V12đoạn cống
14Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmTheo chương V11mối nối
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,219100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V13,56m3
17Cống hộp BxH=0.8x0.6m, L=1.5mTheo chương V72,9m
18Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x600mmTheo chương V49đoạn cống
19Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x600mmTheo chương V48mối nối
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,16100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V8m3
22Cống hộp BxH=0.6x0.6m, L=1.5mTheo chương V53,3m
23Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mmTheo chương V34đoạn cống
24Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmTheo chương V33mối nối
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V2,738m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,246100m3
27Đắp hố móng phía trong bằng cát đầm chặt K95Theo chương V0,166100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,274100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,274100m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,062100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V3,04m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,156100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,019tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,728tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V7,6m3
36Ván khuôn tường hố gaTheo chương V0,85100m2
37Gia công, lắp dựng cốt thép tường hố ga, đường kính Theo chương V0,038tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép tường hố ga, đường kính Theo chương V1,108tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 250Theo chương V10,12m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,15100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,528tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V3,6m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V8cấu kiện
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,107100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,045tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,097tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,12m3
48Thép thang D22Theo chương V0,086tấn
49Khung nắp Composite KT850x850, nắp tròn D700, tải trọng 125KNTheo chương V8bộ
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V8cái
51Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V5,364100m
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V2,24m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,045100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V3,35m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V6,44m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V19,5m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V9m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,252100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,101tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V2,69m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,081100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,263tấn
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,95m3
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V15cấu kiện
65Phá cống cũTheo chương V1,67m3
66Đắp bờ vây thi côngTheo chương V0,053100m3
67Phá bờ vây thi côngTheo chương V0,053100m3
68Bơm tát nướcTheo chương V1,5ca
69Đào móng cống, TC 10%Theo chương V3,685m3
70Đào móng cống, M 90%Theo chương V0,332100m3
71Đắp cát đầm chặt K95 phía trong nền đườngTheo chương V0,189100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,369100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,369100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,017100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,017100m3
76Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V2,83m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,08100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V4,22m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V10,05m3
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V38,39m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V11,34m2
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,31100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,121tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,7m3
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,324100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,316tấn
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V5,46m3
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V18cấu kiện
89Gia công tyvanTheo chương V0,386tấn
90Lắp đặt tyvan, ổ khoáTheo chương V0,386tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V18,66m2
92Bulong D14Theo chương V12bộ
93Bulong đấu chìm M10Theo chương V60bộ
94Máy đóng mở V1 - giàn van 1000Theo chương V3bộ
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo chương V18cái
2Miếng phản quangTheo chương V36cái
3bulong M4Theo chương V72cái
G DỌN DẸP CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Tẩy vệ sinh mặt tường cũ trước khi thi côngTheo chương V80,23m2
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,328100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,328100m3
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V14cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V14gốc cây
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,14100m3
7Vận chuyển câyTheo chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành;- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)42
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận được đào tạo an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt1
4 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 2,5T Còn sử dụng tốt1
9 Máy xúc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->