Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210840324-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210736921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 17:08:00 đến ngày 2021-08-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,914,465,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.174339E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm2,9197m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,5541m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,5913m3
4Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển4,0651m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi4,0651m3
B BỂ NƯỚC SẠCH:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép3,9665m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm4,7124m3
3Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển8,6789m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi8,6789m3
5Đào đất móng băng đất cấp III35,712m3
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,119100m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,984m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4722tấn
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1138100m2
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2004,4659m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 756,3536m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0569100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0187tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0893tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,433m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1367100m2
17Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm1,3184100kg
18Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm0,0408100kg
19Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,16m3
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 10013,6704m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7537,8m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7536,0288m2
23Nắp tôn đậy bể dày 0.3mm (0.6x0.6m)1cái
24Ngâm nước XM bể chông thấm24,4284m3
25Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển23,812m3
26Vận chuyển phế thải đổ đi23,812m3
C KHU RỬA:
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,6525100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,3997tấn
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 0,0468tấn
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III0,768m3
5Đổ bê tông thủ công lót móng, đá 4x6, mác 1000,192m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,316m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,024100m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0026100m3
9Gia công cột bằng thép hình0,0515tấn
10Lắp dựng cột thép các loại0,0515tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1089tấn
12Lắp dựng xà gồ thép0,1238tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,4525100m2
14Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước18,1md
15Ke chống bão tính 1 cái/ 1m dài xà gồ36cái
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,2335m3
17Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển0,508m3
18Vận chuyển phế thải đổ đi0,508m3
D NHÀKHO SỐ 5, NHÀ CẦU SỐ 5' VÀ SỐ 9:
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,3203100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,0867tấn
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 0,0156tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,7795m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,3492m3
6Phá dỡ nền gạch lá nem26,9856m2
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,6986m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 29,2758m2
9Vận chuyển phế thải các loại2,3431m3
E RÃNH NƯỚC:
1Đào rãnh thoát nước đất cấp III10,824m3
2Đổ bê tông , đá 4x6, mác 1001,353m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1501,023m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,815m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,608m3
6Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển7,216m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi7,216m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7516,5m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0718tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0477100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)0,9982m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 23cái
F BỒN CÂY, CHẶT CÂY:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm1,7142m3
2Chặt cây7cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc 6gốc cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc 1gốc cây
G SÂN BÊ TÔNG:
1Làm móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,850,0098100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,684m3
H NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ nền gạch lá nem608,8936m2
2Phá dỡ nền gạch lá nem8,4095m2
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ1,2579m3
4Tháo dỡ gạch ốp tường28,386m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ27,949m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,1272m3
7Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển30,5764m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi30,5764m3
9Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò bitum8,4095m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75617,6001m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 609,1906m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 8,4095m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 41,7405m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7510,302m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,302m2
16Trần thả nhôm8,4095m2
17Vách ngăn HLP chống nước dày 12mm3,6m2
I NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 LỚP:
1Tháo dỡ cửa92,95m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơn267,2m
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 0,6285tấn
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại35,4996m2
5Phá dỡ nền gạch lá nem925,476m2
6Phá dỡ nền gạch lá nem23,1852m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường56,224m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,264m3
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,7728m3
10Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ2,5465m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ52,208m2
12Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển49,024m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi49,024m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15049,1113m3
15Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò bitum15,4568m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75925,476m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 925,476m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 23,1852m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 68,28m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7527,8m2
21Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7529,783m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0509tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửa43,32m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,32m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ57,583m2
26Trần thả nhôm23,1852m2
27Vách ngăn HLP chống nước dày 12mm5,4m2
28Mua cửa nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm92,95bộ
29Mua phụ kiện cửa đi, cửa nhôm Xingfa18bộ
30Mua phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm Xingfa19bộ
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm92,95m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,4922100m2
J CẢI TẠO NHÀ DINH DƯỠNG THÀNH NHÀ HỌC - PHẦN XÂY LẮP
1Tháo dỡ cửa47,4m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép3,7668m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm7,5847m3
4Tháo dỡ gạch ốp tường67,59m2
5Phá dỡ gạch lát nền149,3099m2
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép14,5549m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ266,976m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ177,9964m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần30,3888m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần215,9055m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột50,6592m2
12Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển45,022m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi45,022m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15014,5549m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,0368m3
16Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,2068m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0331100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0039tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0183tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,695m3
21Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 7530,3888m2
22Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75215,9055m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75173,6064m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75354,035m2
25Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 753,168m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 149,3099m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ603,4973m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ173,6064m2
29Mua cửa đi, cửa khung nhôm Xingfa kính dày 6.38ly26m2
30Mua phụ kiện cửa đi, cửa nhôm Xingfa9bộ
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm26m2
32Gia công xà gồ thép0,1871tấn
33Lắp dựng xà gồ thép0,1871tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,0241100m2
35Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (Tính 1cái/1m dài xà gồ)228cái
36Tôn úp nóc, ốp sườn43,38md
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m3,1114100m2
K NHÀ WC+ KHO PHÍA SAU NHÀ DINH DƯỠNG CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP
1Đào đất móng băng, đất cấp III100,8608m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 35,16100m
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1005,6288m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20020,6324m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,3843100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2334tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2879tấn
8Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2001,6772m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,2032100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0291tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2295tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 9,7456m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1794tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7794tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,5364100m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2005,7365m3
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,850,6724100m3
18Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,2139100m3
19Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại33,6208m3
20Vận chuyển bằng gánh vác bộ 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại33,6208m3
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1505,1986m3
22Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 2001,965m3
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,8996m3
24Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2009,4018m3
25Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,4792m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,4066100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,3974100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,8481100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1098100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0724tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3394tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0935tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5756tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,7486tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,015tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0573tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,7802m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,0555m3
39Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 7525,3552m2
40Trát trần, vữa XM PCB30 mác 7582,782m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75132,6206m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75153,514m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 759,9m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 34,3484m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 34,4122m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 105,71m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 7515,53m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắt0,044tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửa6,48m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ351,2092m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ132,6206m2
52Mua cửa khung nhôm Xingfa kính dày 6.38ly17,52m2
53Mua phụ kiện cửa đi, cửa nhôm Xingfa6bộ
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm17,52m2
55Vách ngăn HLP chống nước dày 12mm18,864m2
56Gia công xà gồ thép0,4724tấn
57Lắp dựng xà gồ thép0,4724tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,8292100m2
59Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (Tính 1cái/1m dài xà gồ)100cái
60Tôn úp nóc, ốp sườn29,42md
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m1,1624100m2
62Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1501,116m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0563100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2315tấn
65Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,7447m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 753,1826m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7514,85m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 7537,091m2
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 1006,9343m2
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0628100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,105tấn
72Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)0,9267m3
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công16cái
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 759,28m2
75Quét nước xi măng44,0253m2
L NHÀ DINH DƯỠNG XÂY MỚI- PHẦN XÂY LẮP
1Đào đất móng băng đất cấp II (hệ số taluy 1.2)116,373m3
2Đóng cọc tre bằng chiều dài cọc 30,945100m
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1006,3496m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20018,238m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,3265100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2115tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1454tấn
8Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2001,0455m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1056100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0166tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1391tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 10,0276m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,143tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6309tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,3314100m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,4841m3
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,850,7758100m3
18Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,3581100m3
19Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển38,793m3
20Vận chuyển phế thải đổ đi38,793m3
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1506,7657m3
22Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,8857m3
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,0261m3
24Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20010,4187m3
25Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,7258m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,2253100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,4679100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,8032100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2082100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0553tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3972tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1851tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5253tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,4256tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,2952tấn
36Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm0,0536100kg
37Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm0,123100kg
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,8708m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,5795m3
40Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 7534,8689m2
41Trát trần, vữa XM PCB30 mác 7578,8146m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75106,616m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75197,521m2
44Trát má cửa, cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7513,2748m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 79,6834m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 49,622m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 7582,55m2
48Gia công hoa sắt cửa, bằng inox0,0956tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửa14,04m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ324,4793m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ106,616m2
52Mua cửa đi, cửa khung nhôm Xingfa kính dày 6.38ly11,07m2
53Mua cửa sổ, cửa khung nhôm Xingfa kính dày 6.38ly14,04m2
54Mua phụ kiện cửa đi, cửa nhôm Xingfa8bộ
55Mua phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm Xingfa16,07bộ
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm25,11m2
57Bu lông neo D18-40044cái
58Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,035tấn
59Gia công cột bằng thép hình0,1557tấn
60Lắp dựng cột thép các loại0,1557tấn
61Gia công lan can inox0,6975tấn
62Lắp dựng lan can inox57,915m2
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,6318tấn
64Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,6318tấn
65Gia công xà gồ thép0,6646tấn
66Lắp dựng xà gồ thép0,6646tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,13100m2
68Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (Tính 1cái/1m dài xà gồ)100cái
69Tôn úp nóc, ốp sườn54,24md
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m2,3736100m2
M Nhà hiệu bộ: Điện + nước
1Tháo dỡ thiết bị điện, đường ống nước2công
2Tháo dỡ bệ xí8bộ
3Tháo dỡ chậu rửa4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)6bộ
5Lắp đặt đèn tròn ốp trần 36W2bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
7Lắp đặt ô cắm đôi2cái
8Lắp đặt các automat 2 pha 20A1cái
9Lắp đặt đế âm, KT 6x8cm22hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm26m
11Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm220m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm16m
13Chậu rửa Inox 3 vòi4cái
14Lắp đặt bình đun nước nóng1bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòi12bộ
16Lắp đặt xí bệt8bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinh8cái
18Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh8cái
19Lắp đặt gương soi4cái
20Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,62100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,11100m
23Lắp đặt van 2 chiều- Đường kính 20mm4cái
24Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn3cái
25Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn2cái
26Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn16cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn4cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn12cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn4cái
30Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn23cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm23cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,05100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,06100m
34Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm2cái
35Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm8cái
36Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm6cái
37Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm3cái
38Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm10cái
39Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm6cái
40Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm2cái
N Nhà học 2 tầng 6 lớp: Điện + nước
1Tháo dỡ thiết bị điện, đường ống nước3bộ
2Tháo dỡ bệ xí12bộ
3Tháo dỡ chậu rửa3bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)18bộ
5Tháo dỡ hệ thống điện cũ5công
6Lắp đặt đèn tròn ốp trần 36W6bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạt15cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạt42cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều4cái
10Lắp đặt ô cắm đôi6cái
11Lắp đặt ô cắm đơn36cái
12Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A1cái
13Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A2cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 30A6cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 20A17cái
16Lắp đặt các automat 2 pha 16A22cái
17Lắp đặt tủ điện KT 400x250x15021 tủ
18Lắp đặt tủ điện KT 200x300x10061 tủ
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x10)mm260m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2180m
21Lắp đặt dây đơn 1x4mm2420m
22Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2498m
23Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm21.280m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm1.270m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm36m
26Lắp đặt đế âm, KT 6x8cm26hộp
27Lắp đặt đế nổi60hộp
28Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x10060hộp
29Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
30Chậu rửa Inox 3 vòi6cái
31Lắp đặt bình đun nước nóng3bộ
32Lắp đặt xí bệt12bộ
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòi18bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh12cái
36Lắp đặt gương soi6cái
37Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,7100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,225100m
40Lắp đặt van 2 chiều- Đường kính 20mm6cái
41Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn1cái
42Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/20mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn2cái
43Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn39cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn2cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn24cái
46Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn51cái
47Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm18cái
48Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,15100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,2100m
50Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm6cái
51Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm12cái
52Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm6cái
53Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm12cái
54Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm15cái
55Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm3cái
56Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm3cái
O Nhà dinh dưỡng cải tạo thành nhà học, Nhà WC + Kho: Điện + nước
1Tháo dỡ hệ thống điện3công
2Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m, 40W20bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp trần 20W9bộ
4Lắp đặt quạt trần12cái
5Móc treo quạt trần12cái
6Lắp đặt quạt thông gió trên tường3cái
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m11 tủ
8Lắp đặt các automat 2 pha 63A1cái
9Lắp đặt các automat 2 pha 32A3cái
10Lắp đặt các automat 2 pha 20A10cái
11Lắp đặt ô cắm 3 chấu3cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạt9cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
14Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x10020hộp
15Lắp đặt đế âm, KT 6x8cm244hộp
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm250m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm230m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm215m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2100m
20Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2300m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm300m
22Mua điều hòa Panasonic 12000 BTU6cái
23Ống đồng, bảo ôn ( các phụ kiện khác)6bộ
24Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường6máy
25Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
26Chậu rửa Inox 6 vòi3cái
27Chậu rửa bát inox2cái
28Lắp đặt xí bệt15bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòi18bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinh15cái
31Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh15cái
32Lắp đặt gương soi6cái
33Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
34Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồng3bộ
35Máy bơm nước2máy
36Van phao thủy lực2cái
37Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
38Phao điện2bộ
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,3100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,41100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm0,2100m
42Lắp đặt van ren - Đường kính50mm1cái
43Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm4cái
44Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn3cái
45Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn33cái
46Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn3cái
47Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn1cái
48Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn4cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn12cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn2cái
51Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn2cái
52Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn6cái
53Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn44cái
54Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm44cái
55Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 34mm, đoạn ống dài 200m0,15100 m
56Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm7cái
57Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,8100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,6100m
60Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm8cái
61Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm10cái
62Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm10cái
63Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm10cái
64Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm12cái
65Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm20cái
66Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm12cái
67Lắp đặt Tê Kiểm tra nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm6cái
68Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm12cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm0,14100m
70Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm8cái
71Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm4cái
P Nhà dinh dưỡng xây mới: Điện + nước
1Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, 20W8bộ
2Lắp đặt đèn Led ốp trần 20W2bộ
3Lắp đặt quạt trần4cái
4Móc treo quạt trần4cái
5Lắp đặt quạt thông gió trên tường2cái
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m11 tủ
7Lắp đặt các automat 2 pha 63A1cái
8Lắp đặt các automat 2 pha 30A3cái
9Lắp đặt các automat 2 pha 20A1cái
10Lắp đặt ô cắm 3 chấu16cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
13Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x1004hộp
14Lắp đặt đế âm, KT 6x8cm222hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm225m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm210m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm210m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm245m
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2210m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm150m
21Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,268100m
22Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm8cái
23Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.174339E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3 kw1
5 Đầm dùi Công suất ≥1,0 kw2
6 Ô tô tải Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn2
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kw1
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->