Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210840324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 17:08:00 đến ngày 2021-08-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,914,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.174339E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 2,9197 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,5541 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,5913 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | 4,0651 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 4,0651 | m3 | |
| B | BỂ NƯỚC SẠCH: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,9665 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 4,7124 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | 8,6789 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 8,6789 | m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng đất cấp III | 35,712 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,119 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,984 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4722 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1138 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 4,4659 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 6,3536 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0569 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0187 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0893 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,433 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1367 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | 1,3184 | 100kg | |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | 0,0408 | 100kg | |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,16 | m3 | |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 13,6704 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 37,8 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 36,0288 | m2 | |
| 23 | Nắp tôn đậy bể dày 0.3mm (0.6x0.6m) | 1 | cái | |
| 24 | Ngâm nước XM bể chông thấm | 24,4284 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | 23,812 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 23,812 | m3 | |
| C | KHU RỬA: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,6525 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,3997 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,0468 | tấn | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 0,768 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,192 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,316 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0026 | 100m3 | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0515 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0515 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1089 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1238 | tấn | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4525 | 100m2 | |
| 14 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước | 18,1 | md | |
| 15 | Ke chống bão tính 1 cái/ 1m dài xà gồ | 36 | cái | |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,2335 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | 0,508 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 0,508 | m3 | |
| D | NHÀKHO SỐ 5, NHÀ CẦU SỐ 5' VÀ SỐ 9: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,3203 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,0867 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,0156 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,7795 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,3492 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 26,9856 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,6986 | m3 | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 29,2758 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại | 2,3431 | m3 | |
| E | RÃNH NƯỚC: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | 10,824 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông , đá 4x6, mác 100 | 1,353 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 1,023 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,815 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,608 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | 7,216 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 7,216 | m3 | |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 16,5 | m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0718 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0477 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 0,9982 | m3 | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 23 | cái | |
| F | BỒN CÂY, CHẶT CÂY: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,7142 | m3 | |
| 2 | Chặt cây | 7 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | 6 | gốc cây | |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc | 1 | gốc cây | |
| G | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0098 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,684 | m3 | |
| H | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 608,8936 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 8,4095 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 1,2579 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 28,386 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 27,949 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,1272 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | 30,5764 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 30,5764 | m3 | |
| 9 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò bitum | 8,4095 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 617,6001 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 609,1906 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 8,4095 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 41,7405 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 10,302 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,302 | m2 | |
| 16 | Trần thả nhôm | 8,4095 | m2 | |
| 17 | Vách ngăn HLP chống nước dày 12mm | 3,6 | m2 | |
| I | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 LỚP: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 92,95 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 267,2 | m | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,6285 | tấn | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 35,4996 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 925,476 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 23,1852 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 56,224 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,264 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,7728 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 2,5465 | m3 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 52,208 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | 49,024 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 49,024 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 49,1113 | m3 | |
| 15 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò bitum | 15,4568 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 925,476 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 925,476 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 23,1852 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 68,28 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 27,8 | m2 | |
| 21 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 29,783 | m2 | |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0509 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 43,32 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,32 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,583 | m2 | |
| 26 | Trần thả nhôm | 23,1852 | m2 | |
| 27 | Vách ngăn HLP chống nước dày 12mm | 5,4 | m2 | |
| 28 | Mua cửa nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm | 92,95 | bộ | |
| 29 | Mua phụ kiện cửa đi, cửa nhôm Xingfa | 18 | bộ | |
| 30 | Mua phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm Xingfa | 19 | bộ | |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 92,95 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,4922 | 100m2 | |
| J | CẢI TẠO NHÀ DINH DƯỠNG THÀNH NHÀ HỌC - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 47,4 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,7668 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 7,5847 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 67,59 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | 149,3099 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 14,5549 | m3 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 266,976 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 177,9964 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 30,3888 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 215,9055 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 50,6592 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | 45,022 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 45,022 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 14,5549 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,0368 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,2068 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0331 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0039 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0183 | tấn | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,695 | m3 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 30,3888 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 215,9055 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 173,6064 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 354,035 | m2 | |
| 25 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 3,168 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 149,3099 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 603,4973 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 173,6064 | m2 | |
| 29 | Mua cửa đi, cửa khung nhôm Xingfa kính dày 6.38ly | 26 | m2 | |
| 30 | Mua phụ kiện cửa đi, cửa nhôm Xingfa | 9 | bộ | |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 26 | m2 | |
| 32 | Gia công xà gồ thép | 0,1871 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1871 | tấn | |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,0241 | 100m2 | |
| 35 | Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (Tính 1cái/1m dài xà gồ) | 228 | cái | |
| 36 | Tôn úp nóc, ốp sườn | 43,38 | md | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 3,1114 | 100m2 | |
| K | NHÀ WC+ KHO PHÍA SAU NHÀ DINH DƯỠNG CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 100,8608 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 35,16 | 100m | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 5,6288 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 20,6324 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3843 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2334 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,2879 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 1,6772 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,2032 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0291 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2295 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 9,7456 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1794 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7794 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,5364 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,7365 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,6724 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2139 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 33,6208 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | 33,6208 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5,1986 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 | 1,965 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,8996 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 9,4018 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,4792 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,4066 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,3974 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,8481 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1098 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0724 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3394 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0935 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5756 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,7486 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0573 | tấn | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,7802 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,0555 | m3 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 25,3552 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 82,782 | m2 | |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 132,6206 | m2 | |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 153,514 | m2 | |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 9,9 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 34,3484 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 34,4122 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 105,71 | m2 | |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 15,53 | m2 | |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,044 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,48 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 351,2092 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,6206 | m2 | |
| 52 | Mua cửa khung nhôm Xingfa kính dày 6.38ly | 17,52 | m2 | |
| 53 | Mua phụ kiện cửa đi, cửa nhôm Xingfa | 6 | bộ | |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 17,52 | m2 | |
| 55 | Vách ngăn HLP chống nước dày 12mm | 18,864 | m2 | |
| 56 | Gia công xà gồ thép | 0,4724 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4724 | tấn | |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,8292 | 100m2 | |
| 59 | Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (Tính 1cái/1m dài xà gồ) | 100 | cái | |
| 60 | Tôn úp nóc, ốp sườn | 29,42 | md | |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1,1624 | 100m2 | |
| 62 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 1,116 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0563 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2315 | tấn | |
| 65 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,7447 | m3 | |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 3,1826 | m3 | |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 14,85 | m2 | |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 37,091 | m2 | |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 6,9343 | m2 | |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0628 | 100m2 | |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,105 | tấn | |
| 72 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 0,9267 | m3 | |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 16 | cái | |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 9,28 | m2 | |
| 75 | Quét nước xi măng | 44,0253 | m2 | |
| L | NHÀ DINH DƯỠNG XÂY MỚI- PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp II (hệ số taluy 1.2) | 116,373 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng chiều dài cọc | 30,945 | 100m | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 6,3496 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 18,238 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3265 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2115 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1454 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 1,0455 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,1056 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0166 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1391 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 10,0276 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,143 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6309 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,3314 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,4841 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,7758 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3581 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | 38,793 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 38,793 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 6,7657 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,8857 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,0261 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 10,4187 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,7258 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,2253 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,4679 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,8032 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2082 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0553 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3972 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1851 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5253 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,4256 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,2952 | tấn | |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0536 | 100kg | |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | 0,123 | 100kg | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,8708 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,5795 | m3 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 34,8689 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 78,8146 | m2 | |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 106,616 | m2 | |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 197,521 | m2 | |
| 44 | Trát má cửa, cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 13,2748 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 79,6834 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 49,622 | m2 | |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 82,55 | m2 | |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa, bằng inox | 0,0956 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 14,04 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 324,4793 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 106,616 | m2 | |
| 52 | Mua cửa đi, cửa khung nhôm Xingfa kính dày 6.38ly | 11,07 | m2 | |
| 53 | Mua cửa sổ, cửa khung nhôm Xingfa kính dày 6.38ly | 14,04 | m2 | |
| 54 | Mua phụ kiện cửa đi, cửa nhôm Xingfa | 8 | bộ | |
| 55 | Mua phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm Xingfa | 16,07 | bộ | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 25,11 | m2 | |
| 57 | Bu lông neo D18-400 | 44 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,035 | tấn | |
| 59 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1557 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1557 | tấn | |
| 61 | Gia công lan can inox | 0,6975 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng lan can inox | 57,915 | m2 | |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,6318 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,6318 | tấn | |
| 65 | Gia công xà gồ thép | 0,6646 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6646 | tấn | |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,13 | 100m2 | |
| 68 | Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (Tính 1cái/1m dài xà gồ) | 100 | cái | |
| 69 | Tôn úp nóc, ốp sườn | 54,24 | md | |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 2,3736 | 100m2 | |
| M | Nhà hiệu bộ: Điện + nước | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường ống nước | 2 | công | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | 8 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần 36W | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đế âm, KT 6x8cm2 | 2 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 6 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 20 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 16 | m | |
| 13 | Chậu rửa Inox 3 vòi | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt bình đun nước nóng | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | 8 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,62 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,11 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều- Đường kính 20mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 16 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 12 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 23 | cái | |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | 23 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,05 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,06 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 10 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 2 | cái | |
| N | Nhà học 2 tầng 6 lớp: Điện + nước | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường ống nước | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | 12 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 3 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | 18 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 5 | công | |
| 6 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần 36W | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 15 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 42 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đơn | 36 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | 17 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | 22 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện KT 400x250x150 | 2 | 1 tủ | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện KT 200x300x100 | 6 | 1 tủ | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x10)mm2 | 60 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 180 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 420 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 498 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.280 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 1.270 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 36 | m | |
| 26 | Lắp đặt đế âm, KT 6x8cm2 | 6 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt đế nổi | 60 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100 | 60 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 30 | Chậu rửa Inox 3 vòi | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt bình đun nước nóng | 3 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | 12 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 12 | cái | |
| 36 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,7 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,225 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều- Đường kính 20mm | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/20mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 39 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 24 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 51 | cái | |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | 18 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,15 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,2 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 12 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 15 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 3 | cái | |
| O | Nhà dinh dưỡng cải tạo thành nhà học, Nhà WC + Kho: Điện + nước | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | 3 | công | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m, 40W | 20 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 20W | 9 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 5 | Móc treo quạt trần | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | 1 | 1 tủ | |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ô cắm 3 chấu | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 9 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100 | 20 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt đế âm, KT 6x8cm2 | 44 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 15 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 100 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 300 | m | |
| 22 | Mua điều hòa Panasonic 12000 BTU | 6 | cái | |
| 23 | Ống đồng, bảo ôn ( các phụ kiện khác) | 6 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 6 | máy | |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 26 | Chậu rửa Inox 6 vòi | 3 | cái | |
| 27 | Chậu rửa bát inox | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | 15 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 15 | cái | |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 15 | cái | |
| 32 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 34 | Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồng | 3 | bộ | |
| 35 | Máy bơm nước | 2 | máy | |
| 36 | Van phao thủy lực | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 38 | Phao điện | 2 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,3 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,41 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 0,2 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 33 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 12 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 44 | cái | |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | 44 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 34mm, đoạn ống dài 200m | 0,15 | 100 m | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 7 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,8 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,6 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 10 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 10 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 20 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 12 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Tê Kiểm tra nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | 0,14 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | 8 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | 4 | cái | |
| P | Nhà dinh dưỡng xây mới: Điện + nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, 20W | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 20W | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | 4 | cái | |
| 4 | Móc treo quạt trần | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | 1 | 1 tủ | |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ô cắm 3 chấu | 16 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100 | 4 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt đế âm, KT 6x8cm2 | 22 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 25 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 10 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 10 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 45 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 210 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 150 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,268 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.174339E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3 kw | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất ≥1,0 kw | 2 |
| 6 | Ô tô tải | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi