Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210831071-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210830967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 16:59:00 đến ngày 2021-08-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,191,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7872785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng + Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kĩ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động; + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe ô tô tải (tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 1.7m
- Số lượng tối thiểu 100
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.7 kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO SỮA CHỮA KHỐI KHỐI LỚP HỌC (KHỐI 4 TẦNG)
1Tháo dỡ tấm lợp - tônMô tả kỹ thuật theo chương V6,614100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,11100m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt - tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.123,499m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt - tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.125,723m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt - xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V431,112m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt - xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V424,419m2
8Vệ sinh, chà nhám mặt tường. cột dầm trần phần diện tích không cạo trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V7.244,424m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.223,499m2
10Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.125,723m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V431,112m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V424,419m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.604,183m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.844,997m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V712,66m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V712,66m2
17Vệ sinh kính cửa bằng dung dịch tẩy rửa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V309,68m2
18Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V76,2m2
19Cung cấp Vách kính khung sắt lấy sáng cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V76,2m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V76,2m2
21Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
22Vệ sinh, đánh bóng đá mài bậc tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
23Vệ sinh dùng vòi máy áp lực phun nước rửa toàn bộ gạch ốp chân tường bên ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V216,5m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V267,96m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V26,103m3
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V216,5m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V267,96m2
30Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,44m3
31Trát tường ngoài, dày 1.5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160,44m2
32Vệ sinh, cạo lớp rêu mốc, sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V418,58m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V619,55m2
34Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V530,83m2
35GCLD trần tôn lạnh khung xương thép hộp 30x60, có chỉ viền bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V530,83m2
36Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V655,05m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V943,32m2
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V94,36m2
39Gia công cửa nhựa CompactMô tả kỹ thuật theo chương V94,36m2
40Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V94,36m2
41Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V59,06m
42Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V177,6m
43SXLD lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V59,06m2
44Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V59,06m2
45SXLD Inox D60 Tay vịn hành lang điMô tả kỹ thuật theo chương V177,6m
46Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
47Lắp đặt các aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt các aptomat 3 pha, Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt các aptomat 3 pha, Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt các aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V124bộ
53Lắp đặt Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
54Lắp đặt Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
55Lắp đặt Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
56Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
59Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
60Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
61Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V39bảng
62Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
63Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V3.000m
64Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi , đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
66Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
67Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước, thiết bị vệ sinh bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,26100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
73Lắp đặt van ren, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
74Lắp đặt van ren, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
75Lắp đặt van ren, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt van ren, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
81Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
82Co giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
83Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
84Cầu chắn rác Inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
85Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
86Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
87Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
88Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
90Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
91Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
93Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
94Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,783100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,76100m2
97Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V122,686m3
98Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V490,745m3
99Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V6,594m3
100Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,832m3
101Cung cấp đá mi bụi nâng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V31,416m3
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,712m3
104Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V114,24m2
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,46m2
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
B HẠNG MỤC : CẢI TẠO SỮA CHỮA KHỐI KHỐI LỚP HỌC (KHỐI 2 TẦNG)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V343,318m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V442,632m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V143,342m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V212,43m2
5Vệ sinh, chà nhám mặt tường. cột dầm trần phần diện tích không cạo trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2.664,018m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V343,318m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V442,632m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V143,342m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V212,43m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.183,54m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.922,2m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V238,26m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V238,26m2
14Vệ sinh kính cửa bằng dung dịch tẩy rửa chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V201,355m2
15Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
16Vệ sinh, cạo lớp rêu mốc, sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V547,16m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V547,16m2
18Vệ sinh, đánh bóng đá mài bậc tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
22Gia công cửa nhựa CompactMô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
23Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
24Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,3m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V43,82m2
26Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V33,508m2
27SXLD lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V33,508m2
28Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V33,508m2
29Tháo dỡ tay vịn hành lang điMô tả kỹ thuật theo chương V25,3m
30SXLD Inox D60 Tay vịn hành lang điMô tả kỹ thuật theo chương V25,3m
31Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
32Lắp đặt các aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt các aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt các aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
37Lắp đặt Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
39Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Lắp đặt công tắc - 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
41Lắp đặt công tắc - 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
42Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
43Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V39bảng
44Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
45Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
46Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước, bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
58Tê giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Tháo dỡ ệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V31,756m3
70Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V127,024m3
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,547100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,385100m2
73Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
74Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
76Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V29,211m2
77Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V20,884m2
78Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,211m2
79Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,884m2
80Vệ sinh, chà nhám mặt tường. cột dầm trần phần diện tích không cạo trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V151,695m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,42m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,37m2
83Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,42m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,42m2
85Vệ sinh, cạo lớp rêu mốc sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V20,28m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V20,28m2
87Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V61,23m2
88Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V61,23m2
89Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V61,23m2
90Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,612100m2
C HẠNG MỤC : CẢI TẠO SỮA CHỮA KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V213,56m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,136100m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V218,625m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V193,272m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V90,525m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V86,157m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.373,351m2
8Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V193,272m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V268,625m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V90,525m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V86,157m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V931,43m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.180,5m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V114,43m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,43m2
16Vệ sinh kính cửa bằng dung dịch tẩy rửa chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V92,13m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
18Gia công cửa nhựa CompactMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
19Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
20Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
22CCLD kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
23Vệ sinh, cạo lớp rêu mốc sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V103,47m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V120,83m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31,12m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V31,12m2
27Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V95,4m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V132,84m2
29Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V193,2m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V193,2m2
31Vệ sinh, đánh bóng đá mài bậc tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
32Vệ sinh dùng vòi máy áp lực phun nước rửa toàn bộ gạch ốp chân tường bên ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31,75m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,75m2
35CCLD kính trắng 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
36Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
37Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
38Lắp đặt các aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt các aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
42Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
44Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
45Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trênMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V7bảng
49Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
50Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
51Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước, thiết bị vệ sinh bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
58Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
61Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
62Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
63Lắp đặt van ren, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
68Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
71Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
72Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,427100m2
77Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,966m3
78Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V23,864m3
D HẠNG MỤC : CẢI TẠO SỮA CHỮA KHỐI HỘI TRƯỜNG + HÀNH LANG CẦU NỐI
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V299,145m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V33,441m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V111,192m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,418m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.048,124m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V33,441m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V349,145m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V111,192m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5,418m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,53m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.417,79m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V61,712m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,712m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
15Gia công cửa nhựa CompactMô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
16Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
17CCLD kính 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
18Vệ sinh, cạo lớp rêu mốc sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V247,66m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V247,66m2
20Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
22Vệ sinh, đánh bóng đá mài bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,398m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,398m2
25Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
26Lắp đặt các aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
29Lắp đặt Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
30Lắp đặt đèn chùm, loại >10 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt công tắc - 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
35Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
36Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
37Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
39Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước, thiết bị vệ sinh bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
51Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,232100m2
64Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,698100m2
65Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V4,698100m2
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,43m3
67Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V44,579m3
E HẠNG MỤC : CẢI TẠO SỮA CHỮA SÂN TRƯỜNG, BÓ VỈA BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, CỘT CỜ, BÔ ĐỐT RÁC, VƯỜN SINH VẬT
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V35,637m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V35,637m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V142,548m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V5,091100m2
7Bê tông nền, máy bơm tự hành, M200, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V35,637m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzro, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.396m2
9Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,406m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,986m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,096m2
13Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,064m2
14Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V348,5cấu kiện
15Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V43,16m3
16Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V43,16m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
18Ga công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,525tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V697cái
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 xm pcb40Mô tả kỹ thuật theo chương V54m2
23Tháo dỡ cột cờ hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175m3
28lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11m3
30Cung cấp đá mi bụi nâng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4,508m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,508100m3
32Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V14,702m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
34Cung cấp, lắp dựng cột cờ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
36Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn đôt bằng thủ công M200, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
38Bê tông xà dầm giằng SX bằng máy trộn đôt bằng thủ công M200, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
42Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
44Phá dỡ hệ thống bó vĩa hiện hữu để làm vườn sinh vậtMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
45Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V24,684m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
50Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V73,47m2
51Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,47m2
52Cung cấp đất hữu cơ để trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V111,7m3
53Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V195m2
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,567m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,138m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,523m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,261m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
15Bu lông chân cột fi22 L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,832tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,832tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,832tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,832tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,159m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
2Cung cấp đất san lấp nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V31,376m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,694m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,445m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,637m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,662100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,272m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,274m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
23Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
24Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,163m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018)Mô tả kỹ thuật theo chương V197,667m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,44m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V74,7m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V69,434m2
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,2m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25,44m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,434m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,64m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V64,57m2
37Cung cấp, lắp đặt trần tôn lạnh dày 2.2dem xà gồ 30x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V40,23m2
38Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
40Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m2
41Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
43Cung cấp vách nhựa, cửa compactMô tả kỹ thuật theo chương V43,68m2
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
46Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
48Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
50Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
51Mặt che:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
56Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
57Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
58Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
60Lắp đặt van khóa PVC D42:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt van khóa PVC D34:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
67Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
70Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,653m3
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
77Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,398m3
78Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,842m3
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,436m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7872785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng + Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).32
4 Cán bộ kĩ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
5 Cán bộ An toàn lao động 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động; + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.(Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
4 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy đục Còn sử dụng tốt2
8 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt2
10 Xe ô tô tải (tự đổ) ≥ 05 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)1
11 Dàn giáo thép 1.7m100
12 Máy đào ≥ 0.7 kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->