Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210840708-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Đông Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210721278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 16:54:00 đến ngày 2021-08-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,670,354,162 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.006E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Là hợp đồng thi công xây dựng mới Công trình dân dụng cấp III trở lên Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau :+ Hợp đồng kinh tế ,phụ lục.+ Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện, bản phân chia khối lượng (nếu là hợp đồng liên danh).+Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng một công trình quy mô tương tự;Kèm theo tài liệu chứng minh Bản chụp có chứng thực hoặc bản gốc của văn bằng chứng chỉ được cấp, Chứng minh thư(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp; Có kiến thức và kỹ năng giám sát công trình dân dụng và hạ tầng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ;+ Tài liệu đính kèm: Bản chụp có chứng thực hoặc bản gốc của văn bằng chứng chỉ được cấp, Chứng minh thư(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành về điện;+ Tài liệu đính kèm: Bản chụp có chứng thực hoặc bản gốc của văn bằng chứng chỉ được cấp, Chứng minh thư( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương;+ Tài liệu đính kèm: Bản chụp có chứng thực hoặc bản gốc của văn bằng chứng chỉ được cấp, Chứng minh thư( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành Trắc địa, địa chính hoặc tương đương;+ Tài liệu đính kèm: Bản chụp có chứng thực hoặc bản gốc của văn bằng chứng chỉ được cấp, Chứng minh thư( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động, kỹ sư An toàn lao động hoặc tương đương.+ Có chứng nhận đã qua Bồi dưỡng kiến thức về An toàn lao động theo quy định pháp luật+ Tài liệu đính kèm: Bản chụp có chứng thực hoặc bản gốc của văn bằng chứng chỉ được cấp, Chứng minh thư( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện , Điện tử hoặc Xây dựng+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC do Cảnh sát PCCC cấp+ Tài liệu đính kèm: Bản chụp có chứng thực hoặc bản gốc của văn bằng chứng chỉ được cấp, Chứng minh thư( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu >=0,8 m3( có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ( tải trọng làm việc tối thiểu 20 Tấn) ( có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ( có đầy đủ đăng ký và kiểm định) tải trọng chuyên chở cho phép từ 3 đến 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ( có đầy đủ đăng ký và kiểm định) tải trọng chuyên chở cho phép dưới 1 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới nhà ăn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,5476100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V yêu cầu về kỹ thuật38,75m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,1341m3
4Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1805100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật27,3291m3
6Ván khuôn móngChương V yêu cầu về kỹ thuật3,7845100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5246tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9602tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,6825tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6222m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0997100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3954tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,6608m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2418100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1443tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0851tấn
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,3332m3
19Đắp đất nền móng công trìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật144,993m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật24,7551m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6241100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6241100m3/1km
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,387m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V yêu cầu về kỹ thuật1,0154100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1587tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,1401tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,5297m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V yêu cầu về kỹ thuật1,3083100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1302tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,343tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3764tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu về kỹ thuật23,6322m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V yêu cầu về kỹ thuật2,3567100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,6471tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,3034m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1168100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3577tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,6809m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2817100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1366tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0395tấn
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật47,7859m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật20,4482m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,0386m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật224,5751m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật537,3368m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật71,785m
48Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100Chương V yêu cầu về kỹ thuật95,34m
49Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương V yêu cầu về kỹ thuật49,58m
50Kẻ chỉ tườngChương V yêu cầu về kỹ thuật19,465m
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật35,04m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,668m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật37,0268m2
54Trát má cửa, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật47,4356m2
55Bả 2 nước bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật215,3712m2
56Bả 2 nước bằng bột bả vào tườngChương V yêu cầu về kỹ thuật754,5454m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật283,3642m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật733,988m2
59Ốp cột bằng gạch thẻ màu sẫmChương V yêu cầu về kỹ thuật3,656m2
60Ốp cột, mái sảnh bằng tấm aluminium màu xám trắngChương V yêu cầu về kỹ thuật18,136m2
61Ốp gạch bồn hoaChương V yêu cầu về kỹ thuật3,6833m2
62Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x600mm, màu sẫmChương V yêu cầu về kỹ thuật34,45m2
63Lớp nilon lót nềnChương V yêu cầu về kỹ thuật82,5168m2
64Cốt thép nềnChương V yêu cầu về kỹ thuật0,7321tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,252m3
66Láng nền dày 3mm (cho sàn gỗ)Chương V yêu cầu về kỹ thuật47,1452m2
67Lắp dựng sàn gỗ công nghiệpChương V yêu cầu về kỹ thuật47,1452m2
68Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x300mm, chống trơn, màu sẫmChương V yêu cầu về kỹ thuật6,89m2
69Quét chống thấm nhà WCChương V yêu cầu về kỹ thuật5,032m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,89m2
71Lát nền,sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, màu sángChương V yêu cầu về kỹ thuật7,722m2
72Lát nền,sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, màu sángChương V yêu cầu về kỹ thuật20,1888m2
73Lát nền,sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, màu sángChương V yêu cầu về kỹ thuật67,758m2
74Lát sảnh, tam cấp bằng đá granite màu sángChương V yêu cầu về kỹ thuật16,71m2
75Len cửa đá granite dày 20mm, sáng màuChương V yêu cầu về kỹ thuật5,4186m2
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,288m2
77Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang cao 95cmChương V yêu cầu về kỹ thuật8,95m
78Lát mặt bệ lavabo bằng đá graniteChương V yêu cầu về kỹ thuật0,54m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V yêu cầu về kỹ thuật94,56m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật94,56m2
81Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật22,6944m3
82Trần thạch cao khung xương chìm, chống ẩmChương V yêu cầu về kỹ thuật6,89m2
83Trần thả thạch cao 600x600Chương V yêu cầu về kỹ thuật52,4124m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V yêu cầu về kỹ thuật67,334m2
85Cửa kính thủy lực dày 12mmChương V yêu cầu về kỹ thuật8,7m2
86Bộ phụ kiện cửaChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
87Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm cả phụ kiệnChương V yêu cầu về kỹ thuật24,66m2
88Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm cả phụ kiệnChương V yêu cầu về kỹ thuật32,1555m2
89Nan thép hộp 40x80x1.4 ly a100Chương V yêu cầu về kỹ thuật24,9555m2
90Cửa đi liền vách nhôm kính, nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm cả phụ kiệnChương V yêu cầu về kỹ thuật4,896m2
91Cửa sổ mở hất liền vách kính, nhôm hệ kính an toàn 6.38mm cả phụ kiệnChương V yêu cầu về kỹ thuật8,265m2
92Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm cả phụ kiệnChương V yêu cầu về kỹ thuật22,62m2
93Sản xuất nan chớp nhômChương V yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V yêu cầu về kỹ thuật127,692m2
95Lắp đặt chậu rửaChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
96Lắp đặt gương soiChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Lắp đặt vòi rửaChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
98Lắp đặt chậu xí bệtChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Lắp đặt phụ kiện 6 mónChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
101Lắp đặt kệ kínhChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
102Lắp đặt phễu thu sàn + con thỏChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Lắp đặt chậu rửa bếp đôiChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
104Lắp đặt bộ vòi chậu bếpChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
105Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (van khóa + dây mềm)Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Lắp đặt téc nước mái 2.0m3Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
107Lắp đặt vòi nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
108Lắp đặt hương sen + vòi tắmChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
109Lắp đặt van phao D32Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Lắp đặt van 2 chiều D40Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Lắp đặt van 2 chiều D32Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
112Lắp đặt van 2 chiều D25Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
113Lắp đặt van 2 chiều D20Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
114Ống cấp nước lạnh PPR D40Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
115Ống cấp nước lạnh PPR D32Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,425100m
116Ống cấp nước lạnh PPR D25Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
117Ống cấp nước lạnh PPR D20Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
118Ống cấp nước nóng PPR D20Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,245100m
119Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
120Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,425100m
121Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
122Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
123Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,245100m
124Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1,14100m
125Tê PPR D40*25Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Tê PPR D40*32Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Tê PPR D25*20Chương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
128Tê PPR D32*32Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Tê PPR D25*25Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
130Tê PPR D20*20Chương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
131Cút ren PPR D20Chương V yêu cầu về kỹ thuật16cái
132Cút ren PPR D40Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
133Cút ren PPR D32Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
134Cút ren PPR D25Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
135Cút ren PPR D20Chương V yêu cầu về kỹ thuật32cái
136Côn thu D32*25Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Côn thu D25*20Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
138Nút bịt D20Chương V yêu cầu về kỹ thuật16cái
139Ống thoát nước u.PVC D110Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,925100m
140Ống thoát nước u.PVC D90Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,325100m
141Ống thoát nước u.PVC D60Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
142Ống thoát nước u.PVC D42Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
143Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,925100m
144Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,325100m
145Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
146Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
147Y uPVC D110Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
148Y uPVC D90Chương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
149Y uPVC D60Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Y uPVC D110*60Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
151Y uPVC D110*90Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
152Y uPVC D90*60Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
153Y uPVC D60*42Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
154Chếch uPVC D110Chương V yêu cầu về kỹ thuật15cái
155Chếch uPVC D110Chương V yêu cầu về kỹ thuật24cái
156Chếch uPVC D60Chương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
157Chếch uPVC D42Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
158Cút uPVC D42Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
159Côn thu D110*90Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
160Côn thu D90*60Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
161Côn thu D60*42Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
162Nút bịt D110Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
163Nút bịt D90Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
164Nút bịt D60Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
165Dây Cu/XLPE/PVC 3(1x10)mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật30m
166Dây Cu/XLPE/PVC 2(1x6)mm2 + E6mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật15m
167Dây Cu/XLPE/PVC 2(1x4)mm2 + E4mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật80m
168Dây Cu/XLPE/PVC 2(1x2.5)mm2 + E2.5mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật380m
169Dây Cu/XLPE/PVC 2(1x1,5)mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật650m
170Aptomat 3 cực IDM = 50AChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
171Aptomat 3 cực IDM = 40AChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
172Aptomat 2 cực IDM = 30AChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
173Aptomat 2 cực IDM = 20AChương V yêu cầu về kỹ thuật12cái
174Aptomat 1 cực IDM = 20AChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
175Aptomat 1 cực IDM = 16AChương V yêu cầu về kỹ thuật20cái
176Aptomat 1 cực IDM = 10AChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
177Đèn chống nổ KT1200mmChương V yêu cầu về kỹ thuật3bộ
178Đèn Downlight D90Chương V yêu cầu về kỹ thuật43bộ
179Đèn ốp trần 300x300Chương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
180Đèn LED panel âm trần 600x600mmChương V yêu cầu về kỹ thuật11bộ
181Quạt trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
182Đèn sưởiChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
183Đèn ốp trần WCChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
184Công tắc đơnChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
185Công tắc đôiChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
186Công tắc baChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
187Công tắc bốnChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
188Công tắc bình nóng lạnhChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
189Công tắc đôi 2 chiềuChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
190Công tắc ba 2 chiềuChương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
191Chiết áp đôi cho quạt trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
192Ổ cắm đôi 3 cựcChương V yêu cầu về kỹ thuật30cái
193Quạt hút mùi vệ sinhChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
194Ống cứng D16Chương V yêu cầu về kỹ thuật330m
195Ống cứng D20Chương V yêu cầu về kỹ thuật250m
196Phụ kiện hệ thốngChương V yêu cầu về kỹ thuật1tb
B Lấp ao
1Nạo vét aoChương V yêu cầu về kỹ thuật2,5683100m3
2Đắp cát aoChương V yêu cầu về kỹ thuật706,2713m3
3Lớp nilon lót nềnChương V yêu cầu về kỹ thuật173,68m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương V yêu cầu về kỹ thuật34,736m3
C Thoát nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật12m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật101,5802m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,8975m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,9623tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2702100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,7639m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật27,1322m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2161tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,822tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V yêu cầu về kỹ thuật1,192100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,834m3
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật42,0792m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật118,72m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,4279m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,7242tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,4522100m2
18Lắp dựng tấm đan hố gaChương V yêu cầu về kỹ thuật159cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.006E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Là hợp đồng thi công xây dựng mới Công trình dân dụng cấp III trở lên Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau :+ Hợp đồng kinh tế ,phụ lục.+ Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện, bản phân chia khối lượng (nếu là hợp đồng liên danh).+Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng một công trình quy mô tương tự;Kèm theo tài liệu chứng minh Bản chụp có chứng thực hoặc bản gốc của văn bằng chứng chỉ được cấp, Chứng minh thư(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)53
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp; Có kiến thức và kỹ năng giám sát công trình dân dụng và hạ tầng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ;+ Tài liệu đính kèm: Bản chụp có chứng thực hoặc bản gốc của văn bằng chứng chỉ được cấp, Chứng minh thư(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện 1 + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành về điện;+ Tài liệu đính kèm: Bản chụp có chứng thực hoặc bản gốc của văn bằng chứng chỉ được cấp, Chứng minh thư( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 1 + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương;+ Tài liệu đính kèm: Bản chụp có chứng thực hoặc bản gốc của văn bằng chứng chỉ được cấp, Chứng minh thư( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa 1 + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành Trắc địa, địa chính hoặc tương đương;+ Tài liệu đính kèm: Bản chụp có chứng thực hoặc bản gốc của văn bằng chứng chỉ được cấp, Chứng minh thư( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động, kỹ sư An toàn lao động hoặc tương đương.+ Có chứng nhận đã qua Bồi dưỡng kiến thức về An toàn lao động theo quy định pháp luật+ Tài liệu đính kèm: Bản chụp có chứng thực hoặc bản gốc của văn bằng chứng chỉ được cấp, Chứng minh thư( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)32
7 Cán bộ phụ trách PCCC 1 + Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện , Điện tử hoặc Xây dựng+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC do Cảnh sát PCCC cấp+ Tài liệu đính kèm: Bản chụp có chứng thực hoặc bản gốc của văn bằng chứng chỉ được cấp, Chứng minh thư( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Dung tích 250l1
2 Máy đào dung tích gàu >=0,8 m3( có kiểm định còn hiệu lực)2
3 Máy lu tĩnh ( tải trọng làm việc tối thiểu 20 Tấn) ( có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Ô tô tự đổ ( có đầy đủ đăng ký và kiểm định) tải trọng chuyên chở cho phép từ 3 đến 7 Tấn3
5 Ô tô tự đổ ( có đầy đủ đăng ký và kiểm định) tải trọng chuyên chở cho phép dưới 1 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->