Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 16:50:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,270,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.541E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực .Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, BB nghiệm thu khối lượng hoặc BB bàn giao đưa vào sử dụng được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình cầu, đường bộ hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, đường giao thông). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư, vật liệu, thiết bị phục vụ công tác thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác thi công (>=10 T) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác thi công (Trọng lượng 70kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy căng kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác thi công (>=40T) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác thi công (>=25T) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác thi công (>=75KVA) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Topcon, Nikon.....) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị nâng hạ dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác thi công (>=50T) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Mô tả theo Chương V | 5,8026 | tấn |
| 2 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Mô tả theo Chương V | 80 | đầu neo |
| 3 | Neo công tác | Mô tả theo Chương V | 80 | đầu neo |
| 4 | Lắp đặt ống gen D60/67 | Mô tả theo Chương V | 1.072 | m |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả theo Chương V | 18,9069 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mô tả theo Chương V | 0,0505 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện, thép bản đệm đầu dầm | Mô tả theo Chương V | 0,6218 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện, thép bản đệm đầu dầm | Mô tả theo Chương V | 0,6218 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, 40Mpa | Mô tả theo Chương V | 129,84 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Mô tả theo Chương V | 1,3179 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | Mô tả theo Chương V | 844,16 | m2 |
| 12 | Bơm vữa xi măng không co ngót luồn ống cáp | Mô tả theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 13 | Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 350x550x58 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 1,6571 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 0,1061 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm ngang sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 30 MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 13,51 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm ngang, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,0229 | 100m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo Chương V | 0,1462 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo Chương V | 0,1462 | tấn |
| 20 | Mạ kẽm chốt thép D32 | 106,08 | kg | |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 2,2504 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, 25 MPa | Mô tả theo Chương V | 18,9827 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,6452 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 156 | cấu kiện |
| 25 | Quét dung dịch radcon#7 chống thấm mặt cầu | Mô tả theo Chương V | 393,6 | m2 |
| 26 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,1708 | tấn |
| 27 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 18,93 | tấn |
| 28 | Bê tông bản mặt cầu sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 30 MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 96,901 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, Ván khuôn bản mặt cầu, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,9323 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả theo Chương V | 3,936 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 3,936 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả theo Chương V | 0,6542 | 100tấn |
| 33 | Tấm đệm đàn hồi dày 10mm | Mô tả theo Chương V | 14,8 | m2 |
| 34 | Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 3,6379 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông 30 MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 19,096 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn bánh, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 1,1533 | 100m2 |
| 37 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả theo Chương V | 3,9992 | tấn |
| 38 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Mô tả theo Chương V | 3,9992 | tấn |
| 39 | Bu lông U-M22x650 | Mô tả theo Chương V | 84 | bộ |
| 40 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả theo Chương V | 16 | m |
| 41 | Vữa xi măng không co ngót 40 MPa | Mô tả theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn cầu, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,4693 | tấn |
| 43 | Hộp thu nước bằng gang đúc | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lưới chắn rác đúc bằng gang | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 150mm | Mô tả theo Chương V | 0,0888 | 100m |
| 46 | Gia công đai định vị bằng thép hình | Mô tả theo Chương V | 0,0546 | tấn |
| 47 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả theo Chương V | 0,0546 | tấn |
| 48 | Bu lông M12 | Mô tả theo Chương V | 48 | bộ |
| 49 | Bu lông M16 | Mô tả theo Chương V | 24 | bộ |
| 50 | Cốt thép đá kê gối cầu trên cạn, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,5412 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả theo Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 52 | Vữa không co ngót kê gối cầu | Mô tả theo Chương V | 1,952 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,5322 | tấn |
| 54 | Vữa không co ngót 30 MPa khối chống chuyển vị dầm | Mô tả theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30 MPa | Mô tả theo Chương V | 3,5722 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả theo Chương V | 0,1362 | 100m2 |
| 57 | Bitum | Mô tả theo Chương V | 90 | kg |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,4263 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 24,1045 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 16,5081 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 30 MPa, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 593,92 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, 10 MPa | Mô tả theo Chương V | 1,5935 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả theo Chương V | 8,7014 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả theo Chương V | 491,36 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 10 MPa, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 9,5717 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 25,1415 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mô tả theo Chương V | 253,05 | m3 |
| 12 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Mô tả theo Chương V | 2,7836 | 100m3 |
| 13 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả theo Chương V | 11,781 | m3 |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 0,1178 | 100m3 |
| 15 | Bơm vữa bịt ống siêu âm | Mô tả theo Chương V | 3,875 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60/52mm | Mô tả theo Chương V | 6,58 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114/102 | Mô tả theo Chương V | 3,14 | 100m |
| 18 | Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả theo Chương V | 60 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 100mm | Mô tả theo Chương V | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả theo Chương V | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 22 | Cóc nối thép, bu lông D16 | Mô tả theo Chương V | 800 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mô tả theo Chương V | 90 | m |
| 24 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, trên cạn | Mô tả theo Chương V | 0,9 | 100m cọc |
| 25 | Gia công kết cấu thép hình trụ ống vách dày 16mm | Mô tả theo Chương V | 2,6408 | tấn |
| 26 | Khoan cọc nhồi, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả theo Chương V | 335 | m |
| 27 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Mô tả theo Chương V | 263,109 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 2,5305 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m | Mô tả theo Chương V | 2,531 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bê tông phế phẩm phạm vi ≤500m | Mô tả theo Chương V | 0,1178 | 100m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,2147 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 0,8878 | tấn |
| 33 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, 30 MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 34 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Mô tả theo Chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 35 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 36 | Bơm vữa bịt ống siêu âm | Mô tả theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống thép đường kính 52/60mm | Mô tả theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114/102 | Mô tả theo Chương V | 0,084 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65mm | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 42 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả theo Chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 43 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cọc |
| 44 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Mô tả theo Chương V | 3 | lần TN/cọc |
| 45 | Bê tông bản quá độ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 25 MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 29,92 | m3 |
| 46 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 4,0766 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả theo Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 48 | Bi tum | Mô tả theo Chương V | 480 | kg |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo Chương V | 0,9616 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 32mm | Mô tả theo Chương V | 0,096 | 100m |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,8451 | 100m3 |
| 52 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả theo Chương V | 4,448 | m3 |
| 53 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,4927 | 100m3 |
| 54 | Đệm vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V | 2,0529 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM 10 MPa, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 34,2155 | m3 |
| 56 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,2084 | 100m3 |
| 57 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,097 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,0549 | 100m3 |
| 59 | Xây móng rãnh bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM 10 MPa, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 14,261 | m3 |
| 60 | Đệm vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V | 1,097 | m3 |
| 61 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM 10MPa, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 129,123 | m3 |
| 62 | Đệm vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V | 21,5205 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 3,5016 | 100m3 |
| 64 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả theo Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 65 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn | Mô tả theo Chương V | 0,1596 | 100tấn |
| 67 | Đắp đất lòng mố cầu độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 4,0371 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 1,0093 | 100m3 |
| 69 | Thi công lớp đá 4x6 tầng lọc | Mô tả theo Chương V | 17,886 | m3 |
| 70 | Thi công lớp đá 2x4 tầng lọc | Mô tả theo Chương V | 6,996 | m3 |
| 71 | Thi công lớp đá 1x2 tầng lọc | Mô tả theo Chương V | 7,986 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | 0,8712 | 100m | |
| 73 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 0,2785 | 100m2 |
| C | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất II | Mô tả theo Chương V | 3,4692 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 1,6152 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,1019 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,9791 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 40,173 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả theo Chương V | 1,7658 | 100m3 |
| 7 | Xáo xới đất nền | Mô tả theo Chương V | 0,6776 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn K = 0,98 | Mô tả theo Chương V | 0,6776 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19). Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả theo Chương V | 5,7733 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 5,7733 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn | Mô tả theo Chương V | 0,9595 | 100tấn |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo Chương V | 0,5773 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo Chương V | 1,6165 | 100m3 |
| D | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 2,833 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,5513 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,4843 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả theo Chương V | 3,4785 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III. | Mô tả theo Chương V | 68,035 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, 20Mpa | Mô tả theo Chương V | 11,82 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả theo Chương V | 8,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,1448 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo Chương V | 0,1522 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo Chương V | 0,1522 | tấn |
| 13 | Bu lông M16x150 | Mô tả theo Chương V | 92 | bộ |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m. Đất Cấp III | Mô tả theo Chương V | 22,3242 | 100m3 |
| 15 | Thả đá hộc vào hố móng | Mô tả theo Chương V | 289,8 | m3 |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo Chương V | 10,6877 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo Chương V | 29,4015 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo Chương V | 29,4015 | tấn |
| 19 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả theo Chương V | 2 | m3 |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo Chương V | 60,5979 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo Chương V | 60,5979 | tấn |
| 22 | Thép cường độ cao D32, L=2,2m | Mô tả theo Chương V | 50,496 | kg |
| 23 | Bu lông neo D20, L=1,6m | Mô tả theo Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Gỗ kê phục vụ thi công | Mô tả theo Chương V | 2 | m3 |
| 25 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy | Mô tả theo Chương V | 8 | 1 dầm |
| 26 | Di chuyển dầm cầu bê tông | Mô tả theo Chương V | 12 | dầm/ 10m |
| 27 | Lao lắp dầm cầu, dầm bê tông | Mô tả theo Chương V | 8 | dầm |
| E | HOÀN THIỆN CẦU | |||
| 1 | Hộ lan tôn sóng, bước cột 2m mạ kẽm điện phân | Mô tả theo Chương V | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả theo Chương V | 40 | m |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 4 | Cột treo biển báo D80 | Mô tả theo Chương V | 6,3 | m |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 40,3276 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 3,4692 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải. | Mô tả theo Chương V | 21,8984 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.541E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực .Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, BB nghiệm thu khối lượng hoặc BB bàn giao đưa vào sử dụng được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình cầu, đường bộ hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, đường giao thông). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Vận chuyển vật tư, vật liệu, thiết bị phục vụ công tác thi công | 4 |
| 2 | Máy xúc | Phục vụ công tác thi công | 2 |
| 3 | Lu bánh thép | Phục vụ công tác thi công | 1 |
| 4 | Lu rung | Phục vụ công tác thi công (>=10 T) | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Phục vụ công tác thi công (Trọng lượng 70kg) | 2 |
| 6 | Máy ủi | Phục vụ công tác thi công | 1 |
| 7 | Máy khoan cọc nhồi | Phục vụ công tác thi công | 2 |
| 8 | Máy căng kéo cáp | Phục vụ công tác thi công | 1 |
| 9 | Cẩu | Phục vụ công tác thi công (>=40T) | 1 |
| 10 | Cẩu | Phục vụ công tác thi công (>=25T) | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Phục vụ công tác thi công (>=75KVA) | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | (Topcon, Nikon.....) | 1 |
| 13 | Thiết bị nâng hạ dầm | Phục vụ công tác thi công (>=50T) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi