Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780354-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210762410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 16:50:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,270,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.541E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực .Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, BB nghiệm thu khối lượng hoặc BB bàn giao đưa vào sử dụng được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình cầu, đường bộ hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, đường giao thông). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư, vật liệu, thiết bị phục vụ công tác thi công
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác thi công (>=10 T)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác thi công (Trọng lượng 70kg)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy căng kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác thi công (>=40T)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác thi công (>=25T)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác thi công (>=75KVA)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (Topcon, Nikon.....)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nâng hạ dầm
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác thi công (>=50T)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sauMô tả theo Chương V5,8026tấn
2Lắp neo cáp dự ứng lựcMô tả theo Chương V80đầu neo
3Neo công tácMô tả theo Chương V80đầu neo
4Lắp đặt ống gen D60/67Mô tả theo Chương V1.072m
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả theo Chương V18,9069tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmMô tả theo Chương V0,0505tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện, thép bản đệm đầu dầmMô tả theo Chương V0,6218tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện, thép bản đệm đầu dầmMô tả theo Chương V0,6218tấn
9Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, 40MpaMô tả theo Chương V129,84m3
10Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnMô tả theo Chương V1,3179100m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, IMô tả theo Chương V844,16m2
12Bơm vữa xi măng không co ngót luồn ống cápMô tả theo Chương V2,8m3
13Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 350x550x58Mô tả theo Chương V16cái
14Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả theo Chương V1,6571tấn
15Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩuMô tả theo Chương V0,1061tấn
16Bê tông dầm ngang sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 30 MPa, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V13,51m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn dầm ngang, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,0229100m2
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả theo Chương V0,1462tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả theo Chương V0,1462tấn
20Mạ kẽm chốt thép D32106,08kg
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V2,2504tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, 25 MPaMô tả theo Chương V18,9827m3
23Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,6452100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V156cấu kiện
25Quét dung dịch radcon#7 chống thấm mặt cầuMô tả theo Chương V393,6m2
26Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,1708tấn
27Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo Chương V18,93tấn
28Bê tông bản mặt cầu sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 30 MPa, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V96,901m3
29Ván khuôn thép, Ván khuôn bản mặt cầu, chiều cao Mô tả theo Chương V0,9323100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả theo Chương V3,936100m2
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả theo Chương V3,936100m2
32Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả theo Chương V0,6542100tấn
33Tấm đệm đàn hồi dày 10mmMô tả theo Chương V14,8m2
34Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo Chương V3,6379tấn
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông 30 MPa, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V19,096m3
36Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn bánh, chiều cao Mô tả theo Chương V1,1533100m2
37Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả theo Chương V3,9992tấn
38Lắp đặt kết cấu thép lan can cầuMô tả theo Chương V3,9992tấn
39Bu lông U-M22x650Mô tả theo Chương V84bộ
40Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả theo Chương V16m
41Vữa xi măng không co ngót 40 MPaMô tả theo Chương V2,6m3
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn cầu, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,4693tấn
43Hộp thu nước bằng gang đúcMô tả theo Chương V8bộ
44Lưới chắn rác đúc bằng gangMô tả theo Chương V8bộ
45Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 150mmMô tả theo Chương V0,0888100m
46Gia công đai định vị bằng thép hìnhMô tả theo Chương V0,0546tấn
47Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpMô tả theo Chương V0,0546tấn
48Bu lông M12Mô tả theo Chương V48bộ
49Bu lông M16Mô tả theo Chương V24bộ
50Cốt thép đá kê gối cầu trên cạn, đường kính Mô tả theo Chương V0,5412tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả theo Chương V0,0744100m2
52Vữa không co ngót kê gối cầuMô tả theo Chương V1,952m3
53Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,5322tấn
54Vữa không co ngót 30 MPa khối chống chuyển vị dầmMô tả theo Chương V0,18m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30 MPaMô tả theo Chương V3,5722m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả theo Chương V0,1362100m2
57BitumMô tả theo Chương V90kg
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,4263tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V24,1045tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmMô tả theo Chương V16,5081tấn
4Bê tông móng, mố, trụ trên cạn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 30 MPa, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V593,92m3
5Bê tông lót móng, 10 MPaMô tả theo Chương V1,5935m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả theo Chương V8,7014100m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả theo Chương V491,36m2
8Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 10 MPa, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,87m3
9Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V9,5717tấn
10Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmMô tả theo Chương V25,1415tấn
11Đổ bê tông bằng máy, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Mô tả theo Chương V253,05m3
12Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnMô tả theo Chương V2,7836100m3
13Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả theo Chương V11,781m3
14Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V0,1178100m3
15Bơm vữa bịt ống siêu âmMô tả theo Chương V3,875m3
16Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60/52mmMô tả theo Chương V6,58100m
17Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114/102Mô tả theo Chương V3,14100m
18Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 65mmMô tả theo Chương V60cái
19Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 100mmMô tả theo Chương V30cái
20Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mmMô tả theo Chương V30cái
21Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mmMô tả theo Chương V15cái
22Cóc nối thép, bu lông D16Mô tả theo Chương V800bộ
23Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Mô tả theo Chương V90m
24Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, trên cạnMô tả theo Chương V0,9100m cọc
25Gia công kết cấu thép hình trụ ống vách dày 16mmMô tả theo Chương V2,6408tấn
26Khoan cọc nhồi, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả theo Chương V335m
27Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnMô tả theo Chương V263,109m3
28Đào xúc đất, đất cấp IMô tả theo Chương V2,5305100m3
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤500mMô tả theo Chương V2,531100m3
30Vận chuyển bê tông phế phẩm phạm vi ≤500mMô tả theo Chương V0,1178100m3
31Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,2147tấn
32Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmMô tả theo Chương V0,8878tấn
33Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, 30 MPa, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V6,6m3
34Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnMô tả theo Chương V0,0726100m3
35Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả theo Chương V6,6m3
36Bơm vữa bịt ống siêu âmMô tả theo Chương V0,09m3
37Lắp đặt ống thép đường kính 52/60mmMô tả theo Chương V0,168100m
38Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114/102Mô tả theo Chương V0,084100m
39Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65mmMô tả theo Chương V6cái
40Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114mmMô tả theo Chương V3cái
41Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chương V0,264100m2
42Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMô tả theo Chương V18mặt cắt/lần TN
43Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmMô tả theo Chương V3cọc
44Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Mô tả theo Chương V3lần TN/cọc
45Bê tông bản quá độ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 25 MPa, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V29,92m3
46Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V4,0766tấn
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả theo Chương V0,247100m2
48Bi tumMô tả theo Chương V480kg
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo Chương V0,9616100m3
50Lắp đặt ống nhựa đường kính 32mmMô tả theo Chương V0,096100m
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,8451100m3
52Đào đất móng băng, rộng Mô tả theo Chương V4,448m3
53Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,4927100m3
54Đệm vữa XM M50Mô tả theo Chương V2,0529m3
55Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM 10 MPa, PCB30Mô tả theo Chương V34,2155m3
56Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,2084100m3
57Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,0971m3
58Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,0549100m3
59Xây móng rãnh bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM 10 MPa, PCB30Mô tả theo Chương V14,261m3
60Đệm vữa XM M50Mô tả theo Chương V1,097m3
61Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM 10MPa, PCB30Mô tả theo Chương V129,123m3
62Đệm vữa XM M50Mô tả theo Chương V21,5205m3
63Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V3,5016100m3
64Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả theo Chương V0,96100m2
65Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả theo Chương V0,96100m2
66Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộnMô tả theo Chương V0,1596100tấn
67Đắp đất lòng mố cầu độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V4,0371100m3
68Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V1,0093100m3
69Thi công lớp đá 4x6 tầng lọcMô tả theo Chương V17,886m3
70Thi công lớp đá 2x4 tầng lọcMô tả theo Chương V6,996m3
71Thi công lớp đá 1x2 tầng lọcMô tả theo Chương V7,986m3
72Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm0,8712100m
73Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo Chương V0,2785100m2
C ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào xúc đất, đất IIMô tả theo Chương V3,4692100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả theo Chương V1,6152100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo Chương V0,1019100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,9791100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V40,173100m3
6Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả theo Chương V1,7658100m3
7Xáo xới đất nềnMô tả theo Chương V0,6776100m3
8Lu lèn K = 0,98Mô tả theo Chương V0,6776100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19). Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả theo Chương V5,7733100m2
10Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả theo Chương V5,7733100m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộnMô tả theo Chương V0,9595100tấn
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo Chương V0,5773100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo Chương V1,6165100m3
D TỔ CHỨC THI CÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả theo Chương V2,833100m3
2Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,5513100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,4843100m3
4Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả theo Chương V3,4785100m2
5Đào xúc đất, đất cấp III.Mô tả theo Chương V68,035100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo Chương V0,36100m3
7Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, 20MpaMô tả theo Chương V11,82m3
8Thi công lớp đá đệm móngMô tả theo Chương V8,52m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chương V0,1302100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,1448tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo Chương V0,1522tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo Chương V0,1522tấn
13Bu lông M16x150Mô tả theo Chương V92bộ
14Đào móng, chiều rộng móng ≤20m. Đất Cấp IIIMô tả theo Chương V22,3242100m3
15Thả đá hộc vào hố móngMô tả theo Chương V289,8m3
16Gia công hệ khung dànMô tả theo Chương V10,6877tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo Chương V29,4015tấn
18Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo Chương V29,4015tấn
19Gỗ phục vụ thi côngMô tả theo Chương V2m3
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo Chương V60,5979tấn
21Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo Chương V60,5979tấn
22Thép cường độ cao D32, L=2,2mMô tả theo Chương V50,496kg
23Bu lông neo D20, L=1,6mMô tả theo Chương V12bộ
24Gỗ kê phục vụ thi côngMô tả theo Chương V2m3
25Nâng hạ dầm cầu bằng máyMô tả theo Chương V81 dầm
26Di chuyển dầm cầu bê tôngMô tả theo Chương V12dầm/ 10m
27Lao lắp dầm cầu, dầm bê tôngMô tả theo Chương V8dầm
E HOÀN THIỆN CẦU
1Hộ lan tôn sóng, bước cột 2m mạ kẽm điện phânMô tả theo Chương V40m
2Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả theo Chương V40m
3Biển báo hình chữ nhậtMô tả theo Chương V0,48m2
4Cột treo biển báo D80Mô tả theo Chương V6,3m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả theo Chương V2cái
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V40,3276100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V3,4692100m3
8San đất bãi thải.Mô tả theo Chương V21,8984100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.541E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực .Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, BB nghiệm thu khối lượng hoặc BB bàn giao đưa vào sử dụng được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình cầu, đường bộ hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, đường giao thông). (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Vận chuyển vật tư, vật liệu, thiết bị phục vụ công tác thi công4
2 Máy xúc Phục vụ công tác thi công2
3 Lu bánh thép Phục vụ công tác thi công1
4 Lu rung Phục vụ công tác thi công (>=10 T)1
5 Máy đầm đất cầm tay Phục vụ công tác thi công (Trọng lượng 70kg)2
6 Máy ủi Phục vụ công tác thi công1
7 Máy khoan cọc nhồi Phục vụ công tác thi công2
8 Máy căng kéo cáp Phục vụ công tác thi công1
9 Cẩu Phục vụ công tác thi công (>=40T)1
10 Cẩu Phục vụ công tác thi công (>=25T)2
11 Máy phát điện Phục vụ công tác thi công (>=75KVA)2
12 Máy toàn đạc điện tử (Topcon, Nikon.....)1
13 Thiết bị nâng hạ dầm Phục vụ công tác thi công (>=50T)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->