Gói thầu: Gói thầu 03: Đầu tư trang thiết bị phục vụ giảng dạy và công tác khảo thí năm 2021 của Trường Đại học Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Đầu tư trang thiết bị phục vụ giảng dạy và công tác khảo thí năm 2021 của Trường Đại học Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839325 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |Nguồn kinh phí tự bổ sung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 16:54:00 đến ngày 2021-08-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,681,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cung cấp hàng hóa về lĩnh vực CNTT bao gồm các hợp đồng triển khai về máy chủ, phần cứng hoặc hợp đồng phần mềm cho lĩnh vực đào tạo.Số hợp đồng bằng 02 hoặc lớn hơn 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, CNTT+ Chứng chỉ cộng tác cho giáo dục (A collaboration solution for Education).+ Chứng chỉ máy chủ tại chỗ trong giáo dục (On-Premises Server Opportunities in Education).+ Đưa ra các giải pháp chuyên môn đặc biệt cho Giáo dục (Education – Launch of Specialty Benefits) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông. CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiêp triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đăng tở lên khối ngành kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm quản lý Multimedia | 3 | Bộ | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Tai nghe | 86 | Cái | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Máy tính để bàn cho giáo viên | 3 | Cái | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Màn hình cho máy giáo viên | 3 | cái | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Máy tính để bàn cho học viên | 84 | Cái | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Màn hình cho máy học viên | 84 | Cái | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ chuyển đổi mạng Switch | 2 | Cái | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Hộp cáp mạng Cat6 | 4 | Hộp | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Hạt bấm mạng Cat6 | 200 | Hạt | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Đầu chụp mạng Cat6 | 200 | Đầu | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn giáo viên tích hợp tủ để switch | 2 | cái | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Bàn Cabin học viên 2 chỗ ngồi | 42 | Cái | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Ghế học viên | 84 | Cái | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Vật tư điện trọn gói để lắp đặt cho Phòng Multimedia | 2 | Bộ | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Công vận chuyển lắp đặt , bảo hành hướng dẫn tại nơi sử dụng | 1 | Gói | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Máy tính để bàn cho giáo viên Khoa CNTT | 1 | Cái | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Màn hình cho máy giáo viên Khoa CNTT | 1 | Cái | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Máy tính để bàn cho học viên Khoa CNTT | 40 | Cái | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Màn hình cho máy học viên Khoa CNTT | 40 | Cái | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ chuyển đổi mạng Switch Khoa CNTT | 1 | Cái | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Hộp cáp mạng Cat6 | 2 | Hộp | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Hạt bấm mạng Cat6 | 100 | Hạt | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Đầu chụp mạng Cat6 | 100 | Đầu | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Bàn giáo viên kết hợp tủ để switch Khoa CNTT | 1 | Cái | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Bàn Cabin học viên 2 chỗ ngồi Khoa CNTT | 20 | Cái | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Ghế giáo viên Khoa CNTT | 1 | Cái | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Ghế học viên Khoa CNTT | 40 | Cái | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Tủ đựng thiết bị điều khiển Khoa CNTT | 1 | Cái | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Vật tư điện trọn gói để lắp đặt cho phòng máy tính | 1 | Bộ | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Công vận chuyển lắp đặt , bảo hành , hướng dẫn tại nơi sử dụng | 1 | Gói | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Máy chủ Server | 1 | Bộ | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Ổ cứng máy chủ | 10 | Chiếc | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Máy chủ Server Quản Trị | 1 | Bộ | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ lưu điện cho máy chủ | 2 | Bộ | chi tiết tại Chương V Yeu càu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cung cấp hàng hóa về lĩnh vực CNTT bao gồm các hợp đồng triển khai về máy chủ, phần cứng hoặc hợp đồng phần mềm cho lĩnh vực đào tạo.Số hợp đồng bằng 02 hoặc lớn hơn 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách dự án | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, CNTT+ Chứng chỉ cộng tác cho giáo dục (A collaboration solution for Education).+ Chứng chỉ máy chủ tại chỗ trong giáo dục (On-Premises Server Opportunities in Education).+ Đưa ra các giải pháp chuyên môn đặc biệt cho Giáo dục (Education – Launch of Specialty Benefits) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng | 2 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông. CNTT | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ trực tiêp triển khai | 5 | Cao đăng tở lên khối ngành kỹ thuật | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi