Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán Invitro phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Trung tâm y tế huyện Văn Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210840873-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu trung tâm y tế huyện văn yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán Invitro phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Trung tâm y tế huyện Văn Yên
Số hiệu KHLCNT 20210824369
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 17:56:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,472,261,454 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.208E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.290.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 trung tâm y tế huyện văn yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán Invitro phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Trung tâm y tế huyện Văn Yên
Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán Invitro phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Văn Yên
4 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Văn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, TT Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163 834 185
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: trung tâm y tế huyện văn yên , địa chỉ: Thôn Hồng Phong - Thị trấn Mậu A - Huyện Văn Yên - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Văn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, TT Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163 834 185


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo Nghị định 36/NĐ-CP. - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiếu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiếu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Văn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, TT Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163 834 185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Văn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, TT Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163 834 185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Văn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, TT Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163 834 185
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất hiệu chuẩn đa năng máy sinh hóa45mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
2Hóa chất kiểm tra sinh hóa mức bình thường (mức 1)100mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
3Hóa chất kiểm tra sinh hóa mức bệnh lý (mức 2)100mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
4Hóa chất kiểm tra mức bình thường HBA1c (mức 1)3mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
5Hóa chất kiểm tra mức bệnh lý HBA1c (mức 2)3mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
6Hóa chất hiệu chuẩn đa nồng độ cho xét nghiệm HBA1c5BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
7Hóa chất kiểm tra mức bình thường CRP (mức 1)6mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
8Hóa chất kiểm tra mức bệnh lý CRP (mức 2)6mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
9Hóa chất hiệu chuẩn CRP3BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
10Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ HbA1C20BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
11Hóa chất định lượng nồng độ CRP4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
12Hóa chất định lượng nồng độ Bilirubin trực tiếp3BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
13Hóa chất định lượng nồng độ Bilirubin toàn phần3BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
14Hóa chất định lượng nồng độ Uric Acid1.000mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
15Hóa chất định lượng nồng độ Albumin750mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
16Hóa chất định lượng nồng độ Calcium750mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
17Hóa chất định lượng nồng độ Creatinine22BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
18Hóa chất định lượng nồng độ Glucose11.000mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
19Hóa chất định lượng nồng độ Cholesterol3.200mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
20Hóa chất định lượng nồng độ HDL4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
21Hóa chất định lượng nồng độ LDL4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
22Hóa chất định lượng nồng độ Triglyceride3.200mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
23Hóa chất định lượng nồng độ Urea6.000mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
24Hóa chất định lượng nồng độ Alanine Aminotransferase32BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
25Hóa chất định lượng nồng độ Aspartate Aminotransferase32BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
26Hóa chất định lượng nồng độ GGT4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
27Hóa chất định lượng nồng độ Amylase600mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
28Dung dịch rửa Cuvette máy sinh hóa44LítChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
29Hóa chất khử khuẩn nước buồng ủ cho máy sinh hóa10LítChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
30Hóa chất điện giải 5 thông số Na+, K+, Ca++, Cl-, Ph5BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
31Dung dịch bổ sung điện cực Ca++100mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
32Dung dịch bổ sung điện cực K+100mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
33Dung dịch bổ sung điện cực Na, Cl, Ph100mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
34Dung dịch bổ sung điện cực tham chiếu100mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
35Dung dịch chuẩn 5 thông số100mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
36Dung dịch rửa ngày máy xét nghiệm điện giải100mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
37Dung dịch rửa tuần máy xét nghiệm điện giải100mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
38Điện cực tham chiếu sử dụng cho máy điện giải 5 thông số1ChiếcChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
39Điện cực Ca++ sử dụng cho máy điện giải 5 thông số1ChiếcChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
40Điện cực Cl- sử dụng cho máy điện giải 5 thông số1ChiếcChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
41Điện cực K+ sử dụng cho máy điện giải 5 thông số1ChiếcChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
42Điện cực pH+ sử dụng cho máy điện giải 5 thông số1ChiếcChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
43Thuốc thử xét nghiệm nồng độ PT340mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
44Thuốc thử xét nghiệm nồng độ APTT6BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
45Thuốc thử xét nghiệm nồng độ Fibrinogen6BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
46Hóa chất hiệu chuẩn mẫu1mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
47Hóa chất kiểm tra mức bình thường (mức 1)1mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
48Hóa chất kiểm tra mức bình thường (mức 2)1mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
49Dung dịch rửa máy xét nghiệm đông máu600mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
50Thuốc thử ly giải hồng cầu75LítChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
51Dung dịch pha loãng mẫu2.700LítChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
52Dung dịch rửa máy huyết học200mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
53Huyết thanh kiểm tra 3 mức (Thấp, Bình thường, Cao)8BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
54Dung dịch rửa máy huyết học50LítChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
55Huyết thanh kiểm tra 3 mức (Thấp, Bình thường, Cao)3BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
56Hóa chất định lượng Hoocmon tuyến giáp - TSH16BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
57Hóa chất định lượng Hoocmon tuyến giáp - T316BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
58Hóa chất định lượng Hoocmon tuyến giáp - T416BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
59Hóa chất định lượng nồng độ AFP trong máu2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
60Hóa chất định lượng nồng độ CEA trong máu2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
61Hóa chất định lượng nồng độ PSA trong máu2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
62Hóa chất định lượng nồng độ CA 125 trong máu2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
63Hóa chất định lượng nồng độ CA 15-3 trong máu2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
64Hóa chất định lượng nồng độ CA 19-9 trong máu2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
65Hóa chất định lượng nồng độ ßeta HCG trong máu2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
66Hóa chất định lượng nồng độ NSE trong máu2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
67Hóa chất định lượng nồng độ CYFRA 21-1 trong máu2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
68Hóa chất định lượng nồng độ CA 72-4 trong máu2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
69Dung dịch rửa kim bệnh phẩm và kim hút mẫu máy miễn dịch1.000mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
70Hóa chất kiểm tra kính lọc máy miễn dịch3BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
71Hóa chất rửa hạt bi từ và kim hút máy miễn dịch15LítChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
72Chất kiểm tra quang học máy miễn dịch6mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
73Test nhanh thử đường huyết mao mạch8.000TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
74Test nhanh phát hiện kháng thể virus HIV6.000TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
75Test nhanh phát hiện kháng thể virus HIV400TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
76Test nhanh phát hiện kháng thể virus viêm gan C5.000TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
77Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B6.000TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
78Test nhanh phát hiện Giang mai2.500TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
79Test nhanh phát hiện Chlamydia400TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
80Test nhanh phát hiện Rotavirus400TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
81Test nhanh phát hiện vi rús cúm A,B1.600TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
82Test nhanh phát hiện sốt rét90TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
83Test nhanh Morphin2.000TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
84Test nhanh Marijuana500TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
85Test nhanh Amphetamin500TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
86Test nhanh Methaphetamin500TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
87Test nhanh sốt xuất huyết100TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
88Test nhanh HP dạ dày42BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
89Que thử nước tiểu 11 thông số15.000QueChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
90Thẻ kháng sinh đồ Gram âm50ThẻChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
91Thẻ kháng sinh đồ Gram dương50ThẻChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
92Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm50ThẻChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
93Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương50ThẻChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
94Hóa chất định nhóm máu Anti A220mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
95Hóa chất định nhóm máu Anti B220mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
96Hóa chất định nhóm máu Anti AB220mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
97Hóa chất định nhóm máu Anti D (IgM)240mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
98Hồng cầu mẫu12BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
99Hồng cầu sàng lọc kháng thể6BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
100Huyết thanh làm phản ứng chéo trong truyền máu (phản ứng Coombs)30mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
101Thuốc thử phát hiện Streptolysin O do liên cầu nhóm A sinh ra400TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
102Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoperazon/sulbactam (2:1) 105µg50KhoanhChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
103Khoanh giấy tẩm kháng sinh Piperacillin 100 µg50KhoanhChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
104Khoanh giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 5µg50KhoanhChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
105Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftazidine 30 µg50KhoanhChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
106Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftriaxone 30µg50KhoanhChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
107Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin 5 µg50KhoanhChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
108Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxim 30µg50KhoanhChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
109Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin 10µg50KhoanhChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
110Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefuroxime 30µg50KhoanhChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
111Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoxitin 30µg50KhoanhChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
112Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin 10µg50KhoanhChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
113Khoanh giấy tẩm kháng sinh Metronidazol 5µg50KhoanhChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
114Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amikacin 30µg50KhoanhChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
115Môi trường Thạch máu200ĐĩaChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
116Môi trường Canh thang150ỐngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
117Môi trường Thạch thường200ĐĩaChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
118Môi trường Thạch Uri100ĐĩaChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
119Muối tái sinh NaCl1.800KgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
120Hóa chất khử trùng gốc Peracetic acid (hoặc tương đương)50LítChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
121Test thử hiệu năng hóa chất Peracetic acid300TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
122Axit Citric125KgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
123Chỉ thị nhiệt hóa học500MiếngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
124Test thử độ cứng trong nước1.200TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
125Test thử tồn dư Clo1.200TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
126Bộ nhuộm Gram3BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
127Dung dich xanhmethylen500mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
128Dung dịch làm tan bọt1.500mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
129Dầu parafin15LítChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
130Parafin trị niệu300KgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
131Gel siêu âm120LítChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.208E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.290.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->